Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2020-2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200642472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2020-2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200438625 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 20:07:00 đến ngày 2020-06-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 449,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acco nhựa 868 | 20 | hộp | - Kẹp accord- Nhãn hàng Winmax (hoặc tương đương) - Thân vỏ nhựa, nhiều màu, vòng cài, 2 lổ. | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 2 | Bấm kim lớn Kw Trio 50SA (hoặc tương đương) | 5 | Cái | - Dụng cụ bấm giấy sử dụng cho kim từ 23/6- 23/15 | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 3 | Bấm kim Max số 10 chính hãng (hoặc tương đương) | 100 | Cái | Dụng cụ bấm giấy sử dụng cho kim số 10 | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 4 | Bấm lỗ Kw Trio 9780 - chính hãng (hoặc tương đương) | 5 | Cái | - Kw- Trio, - Máy dập tài liệu tối đa 25 tờ/lần - Đường kính lỗ bấm là 6mm và khoảng cách giữa 2 lỗ bấm là 80mm | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 5 | Băng keo 2 mặt 2,5F | 40 | Cuộn | Nhãn hàng Rabitt Tape (hoặc tương đương), chiều rộng 2,5cm | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 6 | Băng keo đục 5F 80ya | 30 | Cuộn | - Nhãn hàng Rabitt Tape (hoặc tương đương) - Rộng 5cm, dạng băng keo đục dán thùng. | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 7 | Băng keo láng 4.8p x 90m xanh đậm- băng keo màu | 50 | Cuộn | - Nhãn hàng Rabitt Tape (hoặc tương đương) - Kích thước: 4,8 cm x 90 m | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 8 | Băng keo simily 4.8p x.đậm | 50 | Cuộn | - Nhãn hàng Rabitt Tape (hoặc tương đương) - Chất liệu Simily, rộng 4,8cm | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 9 | Băng keo trong 5p 80Ya | 300 | Cuộn | - Nhãn hàng Rabitt Tape (hoặc tương đương) - Băng keo PP trong; rộng 4,8cm, keo phủ chặt chất lượng, không bị đứt khi sử dụng. | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 10 | Băng keo xốp 2.5 | 30 | Cuộn | - Băng keo có độ dai, bền - Phủ hai mặt keo Acrylic, rộng 2,5cm | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 11 | Băng keo xốp 5.0 | 30 | Cuộn | - Băng keo có độ dai, bền - Phủ hai mặt keo Acrylic, rộng 5 cm | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 12 | Bảng tên nhựa dẻo | 100 | Cái | - Nhã nhàng KL - Nhựa trong suốt, bằng nhựa dẻo, thẻ ngang hoặc đứng, Kích thước 7 x 10 cm. | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 13 | Bì thư 11x18 sọc keo | 300 | Cái | - Kích thước 11x18 (cm), giấy trắng, định lượng 70msg, loại bao thư có sẵn lớp keo dán. | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 14 | Bìa ba dây gáy 15 cm Thảo Linh (hoặc tương đương) | 700 | Cái | - Bìa đựng hồ sơ, chứng từ, có 3 dây cột mỗi cạnh, nhiều màu sắc, gáy dày 15cm | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 15 | Bìa 2 còng 7F Thiên Long LAF014 (hoặc tương đương) | 40 | Cái | ABBA 7F 2 mặt Simili Ageless | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 16 | Bìa hộp 10F Thái Dương (hoặc tương đương) | 70 | Cái | Bìa hộp cứng, gáy dày 10 cm | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 17 | Bìa kiếng A4 loại dày | 15 | Ram | DL A4, nhựa trong suốt, khổ bìa A4, không bị nổi cát trên bề mặt bìa. | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 18 | Bìa lá lớn F4 Thiên Long (hoặc tương đương) | 1.000 | Cái | - Thiên Long/ Double - Bìa làm từ nhựa PP trong suốt, ba mặt được ép kín để bảo vệ tài liệu bên trong | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 19 | Bìa nút lớn F4 Kingstar (hoặc tương đương) | 1.000 | Cái | - My Clear - Bìa gồm 2 mảnh nhựa PP trong, có nắp được dập nút nhựa để giữ tài liệu bên trong. - Kích thước 340mm x 240mm, độ dày 0.12mm | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 20 | Bìa S4 có nút có dây | 25 | Cái | Bìa cột dây đáy 5cm | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 21 | Bìa thái A4 xanh dương | 20 | Ram | Khổ A4, màu xanh dương | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 22 | Bìa thơm A4 dày | 5 | Ram | Định lượng giấy 180gsm, có mùi thơm, vân nổi bông | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 23 | Bìa trình ký đỏ Kingstar (hoặc tương đương) | 5 | Cái | - 2 mảnh A4 simili ghép lại với thanh kẹp inox phía trong để kẹp tối đa khoảng 20 tờ giấy các khổ A4- A5 | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 24 | Bìa trình ký simily xanh 2 mặt Kingstar (hoặc tương đương | 6 | cái | - 2 mảnh A4 simili ghép lại với thanh kẹp inox phía trong để kẹp tối đa khoảng 20 tờ giấy các khổ A4- A5 | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 25 | Bìa vạt xéo Xukiva (hoặc tương đương) | 20 | Cái | - Chất liệu bằng nhựa, dùng để hồ sơ, giấy tờ đứng, 1 ngăn xéo. | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 26 | Cây ghim giấy Xukiva 178 (hoặc tương đương) | 10 | Cái | - Chiều cao: 8.50 cm - Kích thước: 9 x 9 x 19.8 cm - Màu sắc: Xanh Dương, Cam,Xanh Lá,Xanh Biển, Vàng, Đỏ - Chất liệu: thân sản phẩm là Inox, đế nhựa | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 27 | Dao rọc giấy loại lớn | 10 | Cái | - SDI 0423 (hoặc tương đương) - Lưỡi dao bằng thép, sắc bén, không gỉ, bề mặt dao lớn. - Khung bọc bằng nhựa cứng, dễ di chuyển lên xuống | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 28 | Dao rọc giấy loại nhỏ | 10 | Cái | - SDI 0404 (hoặc tương đương) - Lưỡi dao bằng thép, sắc bén, không gỉ, loại nhỏ dùng cho VP - Khung bọc bằng nhựa cứng, dễ di chuyển lên xuống | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 29 | Dấu tự động S- 842 1dòng Shiny (hoặc tương đương) | 40 | Cái | - Bằng nhựa, hình hộp chữ nhật,dùng mực nước - Kích thước mặt dấu: Rộng 14mm x Dài 38mm | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 30 | Dấu tự động S- 843 2 dòng Shiny (hoặc tương đương) | 15 | Cái | - Bằng nhựa, hình hộp chữ nhật,dùng mực nước - Kích thước mặt dấu: Rộng 18mm x Dài 47mm | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 31 | Dây đeo bảng tên | 100 | Cái | Dây bằng vải dù, kẹp bằng nhựa hoặc inox | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 32 | Dây khoan đóng chứng từ | 5 | Cuộn | - Dây màu trắng, sợi dù - Cuộn nặng 2kg | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 33 | Đế tròn cắm viết xoay Deli 9133 (hoặc tương đương) | 5 | Cái | - Xukiva 168 - Bằng nhựa cao cấp, có 4 ngăn nhỏ | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 34 | Đèn 2 pin đại Camelion (hoặc tương đương) | 20 | Cái | - Đèn pin bằng sắt, có độ zoom bóng đèn xa, gần. - Sử dụng 3 viên pin đại. - Kích thước: 10.5 x 3.0 (inch) | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 35 | Đèn pin nhỏ Camelion (hoặc tương đương) | 20 | Cái | - Đèn pin bằng sắt, có độ zoom bóng đèn xa, gần. - Sử dụng 2 viên pin tiểu 2A - Kích thước: 8.5 x 1.03 (inch) | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 36 | Đồ chuốt viết chì Deli 0557 (hoặc tương đương) | 10 | Cái | - Hiệu: SDI/ Deli - Lưỡi dao bằng thép, sắc bén, không gỉ - Chuốt được các loại chì bằng gỗ trên thị trường | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 37 | Đồ gỡ kim bấm Deli 0232 (hoặc tương đương) | 10 | Cái | - Nhãn hiệu Deli/Eagle 1029 - Bằng thép không gỉ, thân bọc nhựa | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 38 | Giấy bốc số- giấy tính tiền nhiệt 8 x 4,7cm | 1.000 | Cuộn | Kích thước: 8 x 4,7 cm | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 39 | Giấy đánh dấu chữ ký Post it Sign here có chữ 3M | 30 | Xấp | - Giấy dùng để đánh đấu chữ ký - Kích thước: 24.4 x 43,2 mm | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 40 | Giấy notes loại nhỏ- 4 màu dạ quang Suremark (hoặc tương đương) | 50 | Xấp | - Hiệu Suremark SQ- 6670 - Kích thước: 20 x 50 mm - 4 màu dạ quang | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 41 | Giấy notes vàng nhạt 3x2 pronoti (hoặc tương đương) | 700 | Xấp | - Kích thước 3x2cm, màu vàng, gồm nhiều tờ trong 1 xấp, có thể tháo dán và gỡ ra dễ dàng nhờ lớp keo mỏng | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 42 | Giấy photo 70gsm supreme DL (hoặc tương đương) A4 500 tờ | 1.500 | Ram | - Supreme DL - Kích thước: 210 x 297mm - Định lượng: 70gsm - Đóng gói: 500 tờ/Ream | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 43 | Giấy pho to supreme DL (hoặc tương đương) A5 500 tờ | 120 | Ram | - Supreme DL - Kích thước: 148 x 210 mm - Định lượng: 70gsm - Đóng gói: 500 tờ/Ream | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 44 | Giấy photo A4 màu vàng MGP(hoặc tương đương) | 15 | Ram | - Kích thước: 210 x 297 mm - Định lượng: 70gsm - Màu vàng | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 45 | Giấy photo A4 màu xanh MGP(hoặc tương đương) | 15 | Ram | - Kích thước: 210 x 297 mm - Định lượng: 70gsm - Màu xanh | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 46 | Giấy photo A5 màu vàng MGP(hoặc tương đương) | 15 | Ram | - Kích thước: 148 x 210 mm - Định lượng: 70gsm - Màu vàng | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 47 | Giấy photo A5 màu xanh MGP(hoặc tương đương) | 15 | Ram | - Kích thước: 148 x 210 mm - Định lượng: 70gsm - Màu xanh | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 48 | Giấy than Hourse 4400 xanh (hoặc tương đương) | 15 | Ram | - Kích thước: 210 x 330 mm - Nét mực rõ, không nhòe khi sử dung | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 49 | Gôm Thiên Long E06 (hoặc tương đương) | 30 | Cục | - Hiệu Thiên Long E06 - Gôm sạch vết chì, mềm dẻo, gôm nhẹ tay không để lại vết đen của chì trên giấy. - Không bị rách giấy, không bị gãy khi gôm. | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 50 | Hồ nước Thiên Long G08 30ml tốt (hoặc tương đương) | 1.500 | Lọ | - Hiệu Thiên Long G80 - Dạng keo lỏng, lọ nhỏ dung tích 30ml tiện dụng. - Mùi dễ chịu, không gắt. - Chất keo có độ đặc vừa, mau khô, độ kết dính tốt | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 51 | Hộp cắm bút XuKiVa 174 (hoặc tương đương) | 5 | Cái | - Hiệu Xukiva 174 - Chất liệu nhựa cứng trong suốt - Đế xoay, có 07 ngăn nhỏ - Kích cỡ 16.3 x 12.8 x 11.5 cm | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 52 | Hộp đựng ghim kẹp Deli 9881 (hoặc tương đương) | 5 | Hộp | - Hiệu Deli 9881 - Chất liệu nhựa cao cấp, có hình trụ đứng, nắp màu xanh hoặc đỏ, thân trong suốt - Miệng hộp có nam châm - Đế xoay, có 07 ngăn nhỏ - Kích cỡ 6 x 7,5 cm | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 53 | Hộp tăm bông đóng dấu(to) Shiny S3 (hoặc tương đương) | 5 | Hộp | - Hiệu Shiny SP3 - Không làm khô mực khi mở nắp, độ bền cao - Kích thước: 70 x 110mm | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 54 | Kéo 809- 001 thái | 20 | Cây | - Kích thước: 19mm - Kim loại không gỉ, tay cầm bằng nhựa, hai lưỡi đồng được giữ áp sát vào nhau một cách linh hoạt nhằm dể giữ hai lưỡi kéo tại đúng vị trí | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 55 | Kéo văn phòng Stainless steel (hoặc tương đương) | 30 | Cây | Kéo văn phòng Stainless steel (hoặc tương đương) | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 56 | Kẹp bướm Echo 15mm (hoặc tương đương) | 100 | Hộp | - Hiệu: Echo - Bề rộng kẹp 15mm, dùng kẹp hồ sơ - Chất liệu: kim loại, sơn tĩnh điện - Màu đen, chống gỉ, nhẹ tay, kẹp chắc | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 57 | Kẹp bướm Echo 19mm (hoặc tương đương) | 100 | Hộp | - Hiệu: Echo - Bề rộng kẹp 19mm, dùng kẹp hồ sơ - Chất liệu: kim loại, sơn tĩnh điện - Màu đen, chống gỉ, nhẹ tay, kẹp chắc | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 58 | Kẹp bướm Echo 25mm (hoặc tương đương) | 130 | Hộp | - Hiệu: Echo - Bề rộng kẹp 25mm, dùng kẹp hồ sơ - Chất liệu: kim loại, sơn tĩnh điện - Màu đen, chống gỉ, nhẹ tay, kẹp chắc | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 59 | Kẹp bướm Echo 32mm (hoặc tương đương) | 50 | Hộp | - Hiệu: Echo - Bề rộng kẹp 32mm, dùng kẹp hồ sơ - Chất liệu: kim loại, sơn tĩnh điện - Màu đen, chống gỉ, nhẹ tay, kẹp chắc | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 60 | Kẹp bướm Echo 51mm (hoặc tương đương) | 50 | Hộp | - Hiệu: Echo - Bề rộng kẹp 51mm, dùng kẹp hồ sơ - Chất liệu: kim loại, sơn tĩnh điện - Màu đen, chống gỉ, nhẹ tay, kẹp chắc | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 61 | Kim bấm Kw- Trio 23/10 (hoặc tương đương) | 10 | Hộp | - Hiệu Kw- Trio - Kích cỡ kim 23/10 - Thân sắt không gỉ, chiều cao chân kim: 10 mm. | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 62 | Kim bấm Kw- Trio 23/13 (hoặc tương đương) | 10 | Hộp | - Hiệu Kw- Trio - Kích cỡ kim 23/13 - Thân sắt không gỉ, chiều cao chân kim: 13mm. | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 63 | Kim bấm Kw- Trio 23/8 (hoặc tương đương) | 10 | Hộp | - Hiệu Kw- Trio - Kích cỡ kim 23/8 - Thân sắt không gỉ, chiều cao chân kim: 08 mm. | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 64 | Kim bấm Plus số 10 (hoặc tương đương) | 700 | Hộp | - Hiệu Plus - Thân sắt không gỉ, chiều cao chân kim: 04 mm. | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 65 | Kim kẹp inox | 150 | Hộp | - C62 - Kẹp giấy đầu tam giác, thân vỏ inox | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 66 | Lịch để bàn | 10 | Cái | - Lich bàn ngày 2019, mặt đế bằng mica, giấy in màu rõ ràng, lò xo chặt không dễ rách giấy | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 67 | Mặt dấu S842 | 5 | Cái | - Hiệu Shiny S842 (hoặc tương đương) - Kích thước:14 x 38 mm | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 68 | Máy tính casino 14 số loại tốt | 10 | Cái | - Casio 40B chính hãng (hoặc tương đương) - Sử dụng pin và năng lượng - Máy 12 số, bàn phím bằng nhựa cứng | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 69 | Mực dấu Metal Stampink đỏ (hoặc tương đương) | 30 | Hộp | - Hiệu Suemark SQ- 2062, màu đỏ - Không thấm nước - Khô không bị lem khi gặp nước - Dung tích 15ml | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 70 | Mực dấu Shiny S63 đỏ (hoặc tương đương) | 30 | Hộp | - Hiệu Shiny S63, màu đỏ - Không thấm nước - Khô không bị lem khi gặp nước - Dung tích 28ml | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 71 | Mực dấu Shiny S63 xanh (hoặc tương đương) | 30 | Hộp | - Hiệu Shiny S63, màu xanh - Không thấm nước - Khô không bị lem khi gặp nước - Dung tích 28ml | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 72 | Pin 2A | 150 | Cặp | - Hiệu Energizer 2A (hoặc tương đương) - Pin kiềm dùng cho các thiết bị điều khiển hay tự động - Sử dụng điện năng 1,5v, dạng trụ tròn | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 73 | Pin đại con ó | 100 | Cặp | - Hiệu con Ó (hoặc tương đương) - Pin Cacbon, 1,5V - Dạng trụ tròn | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 74 | Pin nút tròn nhỏ | 10 | Cục | - AG 13 - Hình hạt nút tròn, 1,5V | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 75 | Pin tiểu con ó | 150 | Cặp | - Pin tiểu hiệu Con Ó (hoặc tương đương), 1,5V | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 76 | Pin 3A | 70 | Cặp | - Hiệu Energizer 3A (hoặc tương đương) - Pin kiềm dùng cho các thiết bị điều khiển hay tự động - Sử dụng điện năng 1,5v, dạng trụ tròn | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 77 | Pin tiểu Panasonic (hoặc tương đương) | 80 | Cục | - Hiệu Panasonic - Sử dụng điện năng 1,5v, dạng trụ tròn | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 78 | Pin trung Maxell (hoặc tương đương) | 300 | Cặp | - Hiệu Maxell - Sử dụng điện năng 1,5v, dạng trụ tròn | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 79 | Pin vuông Golden 9V (hoặc tương đương) | 10 | Cặp | - Hiệu Golden - Sử dụng điện năng 9v | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 80 | Sổ công tác Ricoh B5- loại dày (hoặc tương đương) | 10 | Cuốn | - Kích thước: 25 x 17.6cm - Bìa màu xanh đen Ricoh, dòng kẻ ngang - Giấy trắng đẹp, gáy sổ đóng cứng chắc với độ bền tốt. | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 81 | Sổ ghi chú nhỏ- CK3 Grand (hoặc tương đương) | 10 | Cuốn | - Kích thước: 9.5 x 15cm - Bìa màu đen cứng, bọc da, hiệu CK3 - Giấy trắng đẹp, gáy sổ đóng cứng chắc với độ bền tốt. | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 82 | Sổ kế toán 35 x 40- 120 trang | 60 | Cuốn | - Kích thước: 30 x 40 - Trang giấy kẻ Caro, bìa cứng | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 83 | Sổ lò xo A4 dày bìa nhựa Grand (hoặc tương đương) | 10 | Cuốn | - Sổ lò xo P- Grand 140 trang - Bìa có nhiều màu bằng nhựa - A4:21x30cm | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 84 | Sổ lò xo A5 dày bìa nhựa Grand (hoặc tương đương) | 10 | Cuốn | - Sổ lò xo P- Grand 140 trang - Bìa có nhiều màu bằng nhựa - A5:15 x 21cm | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 85 | Sổ tay công tác có lịch | 10 | Cuốn | - Hiệu Agenda (hoặc tương đương) - Kích thước 16 x 24 cm - Bìa ép lún cao cấp - Giấy kẻ ngang có lịch | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 86 | Tăm bông đóng dấu tốt Horse (hoặc tương đương) | 25 | Cái | Dạng tampond dùng để đóng dấu hoặc lăn tay. | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 87 | Tampon mộc tên đỏ Shiny (hoặc tương đương) | 30 | Cái | Dạng tampond dùng để đóng dấu hoặc lăn tay. | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 88 | Tampon mộc tên xanh Shiny (hoặc tương đương) | 30 | Cái | Dạng tampond dùng để đóng dấu hoặc lăn tay. | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 89 | Tập HS 200T ** Hòa Bình (hoặc tương đương) | 200 | Cuốn | Tập kẻ 4 ô li, 200 trang luôn bìa, giấy trắng, mịn | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 90 | Tập HS 96T ** Hòa Bình (hoặc tương đương) | 200 | Cuốn | Tập kẻ 4 ô li, 96 trang, giấy trắng, mịn | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 91 | Tập lớn sinh viên Thuận Tiến 200 trang (hoặc tương đương) | 30 | Cuốn | - Tập kẻ ngang, 200 trang luôn bìa, giấy trắng, mịn - Kích thước: 25 x 17,5 cm | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 92 | Thùng nhựa 120 lit | 10 | Cái | - Kích thước: 600x600x680mm - Thùng hình tròn có nắp, dung tích 120 lit - Vuông hay tròn??? - Màu đỏ, xanh | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 93 | Thùng nhựa 160 lít | 10 | Cái | - Kích thước: 660x660x750mm - Thùng hình tròn có nắp, dung tích 160 lit - Màu đỏ, xanh | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 94 | Thước dây may đồ | 5 | Cái | - Nhựa, nhiều màu sắc - Chiều dài 150 cm | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 95 | Thước kẻ (20cm) Kim Nguyên (hoặc tương đương) | 50 | Cây | - Thước kẻ nhựa PP trong suốt có kẻ vạch chia khoảng từ mm- cm - Đánh số từ 0- 20 rộng khoảng 2cm | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 96 | Thước kẻ (30cm) Kim Nguyên (hoặc tương đương) | 50 | Cây | - Thước kẻ nhựa PP trong suốt có kẻ vạch chia khoảng từ mm- cm - Đánh số từ 0- 30 rộng khoảng 3cm | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 97 | Thước kẻ (50cm) Kim Nguyên (hoặc tương đương) | 50 | Cây | - Thước kẻ nhựa PP trong suốt có kẻ vạch chia khoảng từ mm- cm - Đánh số từ 0- 50 rộng khoảng 5cm | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 98 | Viết bi đen- 027 Thiên Long (hoặc tương đương) | 150 | Cái | - Đầu bi: 0.5mm, mực màu đen - Dạng bấm cò cùng với tay cầm tăng độ ma sát khi viết | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 99 | Viết bi đỏ- 027 Thiên Long (hoặc tương đương) | 150 | Cây | - Đầu bi: 0.5mm, mực màu đỏ - Dạng bấm cò cùng với tay cầm tăng độ ma sát khi viết | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 100 | Viết bi đỏ mực nước- UB 150 (hoặc tương đương) | 10 | Cây | - Nét bút 0,2 mm, đầu bi 0,5 mm làm bằng thép không gỉ, mực màu đỏ - Mực không bị thấm nước, không bị phai hay mất màu | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 101 | Viết bi xanh Bến Nghé B30 (hoặc tương đương) | 5.000 | Cây | - Đầu bi 0,8mm, mực màu xanh - Bút dạng bấm khế, thân bút bằng nhựa trong suốt màu theo màu mực | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 102 | Viết bi xanh ký nét to | 60 | Cây | - Thiên Long (hoặc tương đương) - 025 | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 103 | Viết bi xanh gắn bàn Thiên Long (hoặc tương đương) | 25 | Cây | - 2 bút/ 1 bộ, mực màu xanh - Đế nhựa cắm bút, dây nhựa lò xo gắn đế với bút | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 104 | Viết chì Thiên Long GP04 (hoặc tương đương) | 100 | Cây | - Mã hiệu GP04, có đầu gôm | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 105 | Viết dạ quang Thiên Long HL03 vàng (hoặc tương đương) | 50 | Cây | - Bút có 2 đầu, mực màu vàng - Đầu tròn: 0.8 – 1.1mm, đầu dẹp: 4mm - Mực tươi sáng, độ phản quang cao. | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 106 | Viết dạ quang Thiên Long HL03 xanh lá cây (hoặc tương đương) | 50 | Cây | - Bút có 2 đầu, mực màu xanh lá cây - Đầu tròn: 0.8 – 1.1mm, đầu dẹp: 4mm - Mực tươi sáng, độ phản quang cao. | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 107 | Viết lông bảng Thiên Long WB- 03 đỏ (hoặc tương đương) | 30 | Cây | - Viết tốt, êm trơn bảng trắng, thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng - Bề rộng nét viết 2.5mm, mực màu đỏ - Dễ dàng xóa sạch ngay sau cả khi viết trên bảng lâu và không để lại bóng mực sau khi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 108 | Viết lông bảng Thiên Long WB- 03 xanh (hoặc tương đương) | 100 | Cây | - Viết tốt, êm trơn bảng trắng, thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng - Bề rộng nét viết 2.5mm, mực màu xanh - Dễ dàng xóa sạch ngay sau cả khi viết trên bảng lâu và không để lại bóng mực sau khi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng. | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 109 | Viết lông dầu Thiên Long PM- 09 (hoặc tương đương) | 80 | Cây | - Gồm 2 đầu bút khác nhau: Đầu nhỏ và đầu lớn giúp đa dạng nét viết, 2 đầu bút Kích thước: 0,8mm và 6mm. - Màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục. Đầu bút bằng vật liệu Polyester, thân bút cầm chắc tay. | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 110 | Viết lông dầu Thiên Long PM04 đen (hoặc tương đương) | 200 | Cây | - Mực màu đen, gồm 2 đầu bút khác nhau: Đầu nhỏ và đầu lớn giúp đa dạng nét viết, 2 đầu bút Kích thước: 0,4mm và 1mm. | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 111 | Viết lông dầu Thiên Long PM04 đỏ(hoặc tương đương) | 20 | Cây | - Mực màu đỏ, gồm 2 đầu bút khác nhau: Đầu nhỏ và đầu lớn giúp đa dạng nét viết, 2 đầu bút Kích thước: 0,4mm và 1mm. | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 112 | Viết lông dầu Thiên Long PM04 xanh (hoặc tương đương) | 200 | Cây | - Mực màu xanh, gồm 2 đầu bút khác nhau: Đầu nhỏ và đầu lớn giúp đa dạng nét viết, 2 đầu bút Kích thước: 0,4mm và 1mm. | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 113 | Viết xóa kéo Plus 105T (hoặc tương đương) | 40 | Cây | - Băng xóa dài 10 mét, bề rộng 5mm. - Có thể thay ruột để sử dụng lại | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 114 | Viết xóa Thiên Long CP02 (hoặc tương đương) | 130 | Cây | - Dung tích mực: 12ml, thân dẹp, mực xóa nhanh khô, che phủ tốt - Đầu kim được làm bằng kim loại, lò xo đàn hồi tốt, nét xóa mau khô và không độc hại. | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 115 | Xốp lau bảng M & T (hoặc tương đương) | 5 | Cái | - Mút sốp mềm dạng khối, thấm hút nhanh, nhiều màu được dùng để tẩy xóa phấn bảng - Kích thước: 6x14cm | VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 116 | Bàn chà sàn cán dài | 30 | Cái | - chiều dài cán 150 cm và Kích thước chiều dài bàn chải 60 cm - chất liệu bàn chải là sợi cước thích hợp cho việc chà, cọ sàn. | TẠP PHẨM | |
| 117 | Bàn chải giặt đồ | 50 | Cái | - Chất liệu bằng nhựa cao cấp, Lông bàn chải làm bằng sợi nhân tạo | TẠP PHẨM | |
| 118 | Bao tay cao su Cầu vồng (HQ) size M dài | 500 | Đôi | - Chất liệu Cao su, Size M, dài 39 cm - Lòng bàn tay của găng tay cao su có hoa văn có độ bám dính cao, chống trơn | TẠP PHẨM | |
| 119 | Bịch xốp trắng 2 quai (2kg) | 30 | Kg | - Chất liệu Nhựa, không mùi hôi - Kích thước: 23 x 38 cm | TẠP PHẨM | |
| 120 | Bịch xốp trắng 2 quai 26 (3kg) | 70 | Kg | - Chất liệu Nhựa, không mùi hôi - Kích thước: 26 x 40 cm | TẠP PHẨM | |
| 121 | Bịch xốp trắng 2 quai 30 (5kg) | 50 | Kg | - Chất liệu Nhựa, không mùi hôi - Kích thước: 30 x 50 cm | TẠP PHẨM | |
| 122 | Bịch xốp trắng 2 quai 35 (7kg) | 50 | Kg | - Chất liệu Nhựa, không mùi hôi - Kích thước: 35 x 50 cm | TẠP PHẨM | |
| 123 | Bịch xốp trắng 2 quai 40 (10kg) | 50 | Kg | - Chất liệu Nhựa, không mùi hôi - Kích thước: 40 x 60 cm | TẠP PHẨM | |
| 124 | Bịch xốp trắng 2 quai 50 (50kg) | 50 | Kg | - Chất liệu Nhựa, không mùi hôi - Kích thước: 35x50 cm | TẠP PHẨM | |
| 125 | Bịch xốp 15 trắng (loại 0.5 kg) | 30 | Kg | - Chất liệu Nhựa, không mùi hôi - Kích thước: 15x25 cm | TẠP PHẨM | |
| 126 | Bịch xốp 20 trắng (loại 0.8 kg) | 500 | Kg | - Chất liệu Nhựa, không mùi hôi - Kích thước: 20x30 cm | TẠP PHẨM | |
| 127 | Bộ lau nhà 360 độ Hoàn Mỹ (hoặc tương đương) | 10 | Bộ | - 2 chức năng: Xả bẩn và vắt khô bông lau - Lồng xoay ly tâm, có bộ phận giặt giẻ lau ngay trong thùng nước - Thùng được làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, thân cây lau chất liệu inox - Đáy thùng có 4 bánh xe | TẠP PHẨM | |
| 128 | Bô nhựa bệnh nhân | 30 | Cái | Bô nhựa bệnh nhân | TẠP PHẨM | |
| 129 | Bô nhựa bệnh nhân (bô dẹt) | 30 | Cái | - Chất liệu nhựa cao cấp - Có nắp đậy | TẠP PHẨM | |
| 130 | Bọc nilong (7 x 12) | 25 | Kg | - Chất liệu Nhựa, không mùi hôi - Kích thước: 7 x 12 cm | TẠP PHẨM | |
| 131 | Bọc nilong (9 x 16) | 30 | Kg | - Chất liệu Nhựa, không mùi hôi - Kích thước: 9 x 16 cm | TẠP PHẨM | |
| 132 | Bọc nilong (9 x 18) | 50 | Kg | - Chất liệu Nhựa, không mùi hôi - Kích thước: 9 x 18 cm | TẠP PHẨM | |
| 133 | Bông ráy tai Tín Lợi (hoặc tương đương) | 30 | Bịch | - Thân nhựa, 2 đầu bông cotton | TẠP PHẨM | |
| 134 | Ca đựng nước (1 lít) | 10 | Cái | - Chất liệu nhựa cao cấp - Dung tích 1 lít | TẠP PHẨM | |
| 135 | Cây cọ bồn cầu tròn | 20 | Cái | - Cán chổi làm từ nhựa, dễ cầm. - Sợi nhựa cứng, | TẠP PHẨM | |
| 136 | Cây cọ cầu chữ nhật cán dài | 50 | Cái | - Kích thước 42 cm | TẠP PHẨM | |
| 137 | Cây lau nhà 360 độ rời Hoàn Mỹ (hoặc tương đương) | 50 | Cái | - Thân cây bằng inox không gỉ - Đầu lau xoay 360 độ, có thể thay bông lau | TẠP PHẨM | |
| 138 | Cây lau nhà Vĩnh Lộc (hoặc tương đương) | 70 | Cái | - Loại cán bằng inox, vải dày, lõi chắc chắn, loại cây vắt xoay theo chiều thân cây lau. | TẠP PHẨM | |
| 139 | Chổi lông gà | 20 | Cây | - Chất liệu Lông gà sạch, cán tre - Loại trung, tốt | TẠP PHẨM | |
| 140 | Chổi quét mạng nhện | 20 | Cây | - Chất liệu Nhựa PP - Cán inox dài | TẠP PHẨM | |
| 141 | Chổi quét nhà loại tốt | 100 | Cây | - Dạng chổi bông cỏ, dày, cán bằng nhựa. | TẠP PHẨM | |
| 142 | Chổi xương loại tốt | 120 | Cây | - Dạng chổi tàu cau, dày, cán bằng nhựa. | TẠP PHẨM | |
| 143 | Chùi nồi lớn xanh | 500 | Cái | - Dùng rửa chén, ly, màu xanh - Kích thước: 9cm x 14cm | TẠP PHẨM | |
| 144 | Chùi nồi nhôm | 50 | Cái | - Chất liệu bằng cước nhôm cao cấp - Kích thước: 9cm x 14cm | TẠP PHẨM | |
| 145 | Cờ tổ quốc lớn | 20 | Cái | - Chất liệu vải: vải phi dày, chống thấm, chống chịu thời tiết khắc nghiệt tốt hơn các loại vải thông thường. - Kích thước: Kích thước chuẩn theo quy định. | TẠP PHẨM | |
| 146 | Dầu hôi + can | 15 | Lít | Dầu hôi + can | TẠP PHẨM | |
| 147 | Dây nylong cuộn nhỏ | 5 | Cuộn | - Chất liệu: Hạt nhựa PP - Dây may bao | TẠP PHẨM | |
| 148 | Dây thun Thái vòng lớn (bịch 450g) | 30 | Bịch | - Loại lớn | TẠP PHẨM | |
| 149 | Dây thun Thái vòng trung (bịch 450g) | 40 | Bịch | - Loại trung | TẠP PHẨM | |
| 150 | Gầu múc nước | 20 | Cái | - Chất liệu nhựa cao cấp | TẠP PHẨM | |
| 151 | Giấy lau ô vuông | 600 | Bịch | - Chất liệu bằng bột giấy nguyên chất, không chứa các hóa chất độc hại - Kích thước: 330 x 330 | TẠP PHẨM | |
| 152 | Giấy thấm máu Vĩnh Huê (giấy vuông nhỏ) (hoặc tương đương) | 50 | Bịch | - Chất liệu bằng bột giấy nguyên chất, không chứa các hóa chất độc hại - Kích thước: 180 x 210mm | TẠP PHẨM | |
| 153 | Giấy vệ sinh Sài Gòn lõi nhỏ (hoặc tương đương) | 8.000 | Cặp | - Chất liệu bằng bột giấy nguyên chất, không chứa các hóa chất độc hại. - Lốc 10 cuộn, lõi nhỏ - loại 02 Lớp | TẠP PHẨM | |
| 154 | Hộp đựng xà bông | 20 | Cái | - Chất liệu bằng nhựa, có nắp | TẠP PHẨM | |
| 155 | Hộp nhựa | 30 | Cái | - Chất liệu bằng nhựa - Kích thước: 15 x 24cm | TẠP PHẨM | |
| 156 | Hộp nhựa (12 x 22 cm) | 30 | Hộp | - Chất liệu bằng nhựa - Kích thước 12 x 22cm | TẠP PHẨM | |
| 157 | Hộp quẹt | 30 | Cái | - Bật lửa sử dụng gas, thân nhựa đục hoặ trong, quẹt nhạy, dễ sử dụng | TẠP PHẨM | |
| 158 | Khăn giấy hộp pulppy xanh (hoặc tương đương) | 20 | Hộp | - Chất liệu bột giấy nguyên chất - 2 lớp, mềm mại, thấm nước tốt | TẠP PHẨM | |
| 159 | Khăn lau nhà wellcom | 120 | Cái | - Chất liệu: cotton, không xù, thấm nước tốt - Kích thước: 40 x 60 cm | TẠP PHẨM | |
| 160 | Khăn giấy Linh Xuân (hoặc tương đương) | 50 | Kg | Khăn giấy Linh Xuân (hoặc tương đương) | TẠP PHẨM | |
| 161 | Khăn lau tay 30 x 30 | 1.500 | Cái | - Chất liệu cotton, không xù lông, thấm nước tốt, không bị ra màu - Kích thước: 30 x 30 cm | TẠP PHẨM | |
| 162 | Khăn lông lớn 1m4 x 80 | 25 | Cái | - Chất liệu cotton, không xù lông, thấm nước tốt, không bị ra màu - Kích thước: 80 x 140 cm | TẠP PHẨM | |
| 163 | Ky hốt rác | 50 | Cái | - Chất liệu nhựa cứng - Cán dài, cứng, tay cầm chịu được lực nặng. | TẠP PHẨM | |
| 164 | Ky hốt rác inox cán dài | 50 | Cái | - Chất liệu inox - Cán dài, cứng, tay cầm chịu được lực nặng. | TẠP PHẨM | |
| 165 | Miếng thảm wellcom cao su 40 x 60 | 30 | Cái | - Chất liệu cao su - Kích thước: 40 x 60 cm | TẠP PHẨM | |
| 166 | Nước lau kiếng có vòi | 30 | Chai | - Quy cách: 580ml/ chai | TẠP PHẨM | |
| 167 | Nước lau sàn | 150 | Chai | - Quy cách: 1.000ml/ chai | TẠP PHẨM | |
| 168 | Nước rửa chén Sunlight (hoặc tương đương) 800ml hương chanh | 150 | Chai | - Quy cách: 800ml/ chai | TẠP PHẨM | |
| 169 | Nước rửa tay Lifebuoy (hoặc tương đương) | 500 | Chai | - Quy cách: 180ml/ chai | TẠP PHẨM | |
| 170 | Nước tẩy | 1.000 | Lít | - Quy cách: 30 lít/ can | TẠP PHẨM | |
| 171 | Nước tẩy javel | 20 | Chai | - Quy cách: 1.000ml/ chai | TẠP PHẨM | |
| 172 | Nước tẩy toilet Duck 1lít vuông tím (hoặc tương đương) | 150 | Chai | - Quy cách: 900ml/ chai | TẠP PHẨM | |
| 173 | Nước xịt muỗi, kiến | 50 | Chai | - Quy cách: 600ml/ chai | TẠP PHẨM | |
| 174 | Phấn rôm (lớn) 500ml | 10 | Cái | - Loại 500g | TẠP PHẨM | |
| 175 | Rổ nhựa 20x30 | 30 | Cái | - Chất liệu nhựa cao cấp - Kích thước: 20 x 30 cm | TẠP PHẨM | |
| 176 | Rổ nhựa 40x30 | 30 | Cái | - Chất liệu nhựa cao cấp - Kích thước: 40 x 30 cm | TẠP PHẨM | |
| 177 | Tăm xỉa răng | 30 | Bịch | - Chất liệu tre, 2 đầu nhọn - Hương quế | TẠP PHẨM | |
| 178 | Thau nhựa d = 80 cm | 30 | Cái | - Chất liệu nhựa cao cấp - Kích thước: d = 80 cm | TẠP PHẨM | |
| 179 | Thau rửa ly d = 35 cm | 30 | Cái | - Chất liệu nhựa cao cấp - Kích thước: d = 35 cm | TẠP PHẨM | |
| 180 | Thuốc xịt kiến | 25 | Chai | - Quy cách: 600ml/ chai | TẠP PHẨM | |
| 181 | Túi Zipper viền đỏ vuốt mép | 50 | Kg | - Kích thước: 5 x 8 cm | TẠP PHẨM | |
| 182 | Ủng bảo hộ lao động | 20 | Đôi | - Chất liệu bằng cao su, màu xanh, đé vàng sử dụng được trong nhiệt độ nóng = | TẠP PHẨM | |
| 183 | Xà bông cost (hoặc tương đương) | 20 | Cục | Xà bông cost (hoặc tương đương) | TẠP PHẨM | |
| 184 | Xà bông cục Lifebuoy (hoặc tương đương) 90g- 100g | 500 | Cục | - Loại 90g | TẠP PHẨM | |
| 185 | Xà bông Surf (hoặc tương đương)400g hương chanh | 800 | Bịch | - Quy cách: 400g/ bịch | TẠP PHẨM | |
| 186 | Xô nhựa 20 lít có nắp | 20 | Cái | - Chất liệu nhựa cao cấp, có nắp - Dung tích: 20 lít | TẠP PHẨM | |
| 187 | Xô nhựa 25 lít có nắp | 20 | Cái | - Chất liệu nhựa cao cấp, có nắp - Dung tích: 25 lít | TẠP PHẨM | |
| 188 | Xô nhựa 45 lít có nắp | 20 | Cái | - Chất liệu nhựa cao cấp, có nắp - Dung tích: 45 lít | TẠP PHẨM | |
| 189 | Xô nhựa 100 lít có nắp | 10 | Cái | - Chất liệu nhựa cao cấp, có nắp - Dung tích: 100 lít | TẠP PHẨM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi