Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200616256 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 11:47:00 đến ngày 2020-06-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,239,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Malt extract | 10 | Hộp 500 g | Môi trường tổng hợp dùng trong nuôi cấy vi sinh vật; pH = 4.5 – 6.0. Dạng bột, màu nâu nhạt. Đóng gói: 500g/ lọ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 2 | (NH4)2SO4 | 8 | Kg | Độ tinh khiết 99%, hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 3 | Acetic acid | 1 | Chai 1 lít | Độ tinh khiết ≥ 99.5%, hàng Merck hoặc tương đương | ||
| 4 | Agar | 7 | Hộp 500g | Dùng cho nuôi cấy tế bào, kiểm tra vi sinh, nuôi cấy tế bào thực vật Dạng bột Đóng gói: 500g/Hộp; hàng Invitrogen hoặc tương đương | ||
| 5 | Agarose | 2 | Hộp 100 g | Sinh học phân tử; Màu trắng, dạng bột Đóng gói: 100g/lọ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 6 | Ammonium molybdate tetrahydrate, A.R. | 8 | lọ 100g | Độ tinh khiết 81-83%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 7 | Ammonium persulfate | 7 | lọ 100g | Độ tinh khiết ≥ 98.0%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 8 | ampicillin | 2 | lọ 5g | Kháng sinh dùng trong nuôi cấy vi sinh; Dạng bột; Hoạt lực ≥845 μg/mg; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 9 | Boric Acid | 4 | lọ 500g | Độ tinh khiết ≥ 99.5%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 10 | Bovine serum albumin (BSA) | 3 | Lọ 10 g | Nội độc tố endotoxin thấp, phù hợp cho nuôi cấy tế bào, pH 7, độ tinh khiết ≥ 96%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 11 | Ca(NO₃)₂.4 H₂O | 8 | Lọ 500g | Độ tinh khiết 99 %; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 12 | Ca3(PO4)2 | 8 | Hộp 500 g | Độ tinh khiết ≥ 96 %; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 13 | CaCl2 | 5 | Hộp 500 g | Độ tinh khiết ≥93.0%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 14 | CaCO3 | 9 | kg | Độ tinh khiết ≥99.0%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 15 | Calcium D-pantothenate | 2 | lọ 100g | Độ tinh khiết ≥98.0%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 16 | Cặp mồi 18S rDNA | 4 | Ống | sinh học phân tử; 100pmol/µl oligo, ống 1ml; hàng iNtRON hoặc tương đương | ||
| 17 | Cặp mồi 27F/1492R cho 16S rDNA vi khuẩn | 2 | Ống | sinh học phân tử; 100pmol/µl oligo, ống1ml; hàng iNtRON hoặc tương đương | ||
| 18 | Cặp mồi ITS1/ITS4 nhân rDNA nấm | 2 | Ống | sinh học phân tử; 100pmol/µl oligo, ống 1ml; hàng iNtRON hoặc tương đương | ||
| 19 | Cặp mồi NL1/NL4 nhân rDNA nấm | 2 | Ống | sinh học phân tử; 100pmol/µl oligo, ống 1ml; hàng iNtRON hoặc tương đương | ||
| 20 | Casein | 9 | Hộp 500 g | Dùng trong nuôi cấy vi sinh; Dạng bột; Hàm lượng Nitrogen tổng 12-14%; pH 6.5-7.5 ở nồng độ 2% (tại 25 °C); hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 21 | Casein hydrolyzates | 6 | Lọ 500 g | Dùng trong nuôi cấy vi sinh; Dạng bột; Hàm lượng Nitrogen tổng ≥12,5%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 22 | Citric acid | 5 | lọ 100g | Độ tinh khiết ≥99.5%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 23 | CleriGar™ | 8 | Hộp 500g | Độ tinh khiết ≥99.9%; hàng HiMedia hoặc tương đương | ||
| 24 | CleriGel™ | 7 | Hộp 100g | Độ tinh khiết ≥99.9%; hàng HiMedia hoặc tương đương | ||
| 25 | CleriGel™ T | 6 | Hộp 100g | Độ tinh khiết ≥99.9%; hàng HiMedia hoặc tương đương | ||
| 26 | CMC | 7 | Hộp 500 g | Average Mw ~90,000 degree of substitution 0.7; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 27 | CoCl2 · 6H2O | 8 | Hộp 100g | Độ tinh khiết ≥ 98%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 28 | Congo red | 3 | lọ 25 g | Độ tinh khiết ≥35 %; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 29 | Coomassie Brilliant Blue R-250 Dye | 3 | lọ 50 g | Sử dụng để nhuộm protein trong sinh hóa phân tích; sản xuất tại Mỹ hoặc tương đương | ||
| 30 | CuSO4 · 5H2O | 6 | Lọ 250g | Độ tinh khiết ≥98%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 31 | Cyanocobalamin | 9 | Lọ 1g | Độ tinh khiết ≥98%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 32 | D-Biotin | 8 | Lọ 1g | Độ tinh khiết ≥95%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 33 | Dream Taq PCR Master mix | 2 | Hộp 200 reactions | sinh học phân tử; sản xuất tại Mỹ hoặc tương đương | ||
| 34 | Đường kính | 20 | Kg | Độ tinh khiết ≥97% (HPLC) | ||
| 35 | EDTA | 2 | Lọ 500 g | Độ tinh khiết ≥99%; hàng Merck hoặc tương đương | ||
| 36 | Ethanol | 8 | Chai 1 lit | Độ tinh khiết ≥99.5%; hàng Merck hoặc tương đương | ||
| 37 | Ethanolamine | 7 | Lọ 500ml | Độ tinh khiết ≥99.0%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 38 | FeCl3 | 6 | lọ 5 g | Độ tinh khiết 97%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 39 | Galactose | 2 | hộp 25g | Độ tinh khiết ≥99%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 40 | Giaven | 50 | lít | Dung dịch màu nâu, hàm lượng NaClO 8 - 10% | ||
| 41 | glucose phân tích | 16 | Hộp 500 g | Độ tinh khiết ≥99%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 42 | Glycerol | 4 | Chai 500ml | Độ tinh khiết 86-89% (T); hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 43 | Glycine | 3 | Lọ 50g | Độ tinh khiết ≥99.0% (NT); hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 44 | H2SO4 | 6 | lít | Độ tinh khiết > 98%; hàng Merck hoặc tương đương | ||
| 45 | H3PO4 | 7 | kg | Độ tinh khiết 85%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 46 | HybridoXL™ DMSO | 7 | Lọ 100ml | Độ tinh khiết 99%; hàng HiMedia hoặc tương đương | ||
| 47 | Iron II Sulfate Heptahydrate | 7 | Lọ 5 g | Độ tinh khiết ≥99.0%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 48 | K2HPO4 | 6 | kg | Độ tinh khiết ≥98%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 49 | K2SO4 | 5 | kg | Độ tinh khiết ≥99.0%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 50 | KCl phân tích | 6 | Hộp 250g | Độ tinh khiết ≥99.5% (AT); hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 51 | KH2PO4 | 6 | kg | Độ tinh khiết 99%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 52 | KI | 2 | lọ 100G | Độ tinh khiết ≥99.0% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 53 | Kit tách ADN | 4 | Hộp | sinh học phân tử; Bộ 50 phản ứng ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 54 | Kit tinh sạch ADN | 3 | Hộp 250g | Độ tinh khiết ≥99.0%; hàng QIAgen hoặc tương đương | ||
| 55 | KNO3 | 7 | kg | Độ tinh khiết ≥99.0%; hàng Merck hoặc tương đương | ||
| 56 | Lactose | 8 | Hộp 500 g | Tinh khiết: ≥99% (HPLC); hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 57 | LB Broth | 16 | kg | Môi trường dùng trong nuôi cấy vi sinh; Dạng bột; Cung cấp thành phần dưỡng chất bao gồm Casein enzymic hydrolysate, Yeast Extract, NaCl, Agar. pH 7.5 +/-0.2 (tại 25 °C); hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 58 | Lysozyme | 2 | Lọ 10g | protein ≥90 %, ≥40,000 units/mg protein ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 59 | Mannitol | 9 | kg | Độ tinh khiết ≥98% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 60 | Meat extract | 12 | Hộp 500 g | Môi trường tổng hợp dùng trong nuôi cấy vi sinh vật; pH = 5.5 – 7.0. Dạng bột, màu nâu nhạt. Đóng gói: 500g/ lọ | ||
| 61 | Meropenem trihydrate | 4 | lọ 10 mg | Độ tinh khiết ≥98% (HPLC) ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 62 | MgSO4.7H2O | 6 | Kg | Độ tinh khiết ≥95% (KT), hàng Ấn Độ hoặc tương | ||
| 63 | MnCl2 | 4 | lọ 100g | Độ tinh khiết ≥98% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 64 | MnSO4. 4H2O | 6 | lọ 100g | Độ tinh khiết ≥99% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 65 | myo-Inositol | 7 | lọ 25g | Độ tinh khiết ≥99.0% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 66 | Na2HPO4 | 6 | kg | Độ tinh khiết ≥99.0% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 67 | NaCl | 8 | lọ 100g | Độ tinh khiết ≥99.0% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 68 | NaH2PO4 | 7 | kg | Độ tinh khiết ≥98% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 69 | NaHCO3 | 7 | lọ 500g | Độ tinh khiết ≥ 99.5 ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 70 | NaNO2 | 5 | lọ 100g | Độ tinh khiết ≥99% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 71 | NaNO3 | 7 | Kg | Độ tinh khiết ≥99.0% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 72 | Nicotinic acid | 7 | hộp 500g | Độ tinh khiết ≥98% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 73 | Nutrient Agar | 14 | Hộp 500 g | Môi trường nuôi cấy Vi Sinh; Dùng sàng lọc vi sinh theo tiêu chuẩn ISO 6579, ISO 10273 and ISO 21528; PH 7.0 (20 g/l, H₂O, 37 °C). Dạng bột; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 74 | Pepton | 13 | kg | Môi trường dùng trong nuôi cấy vi sinh; Dạng bột; Hàm lượng Nitrogen tổng 12-14%; pH 6.5-7.5 ở nồng độ 2% (tại 25 °C); hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 75 | Perchloric acid | 9 | lít | 0,01N; hàng Merck hoặc tương đương | ||
| 76 | Phenol – chloroform – isoamyl alcohol mixture | 3 | Chai 500 ml | sinh học phân tử ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 77 | Potato Dextrose Agar | 13 | Hộp 100 g | Môi trường nuôi cấy Vi Sinh; Dạng bột, chiết xuất từ khoai tây; pH (10.00 g/L): 5.5-65; Hòa tan trong nước; độ tinh khiết: >98 % | ||
| 78 | Potato Dextrose Broth | 15 | Hộp 500 g | Hóa chất tạo gel chuyên biệt cho nuôi cấy tế bào thực vật; Dạng bột; Độ keo > 800 g/cm2; Nồng độ sử dụng 2-4g/L; Tan hoàn toàn trong nước | ||
| 79 | proteinase K | 3 | lọ 25 mg | sinh học phân tử ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 80 | Pyridoxine hydrochloride | 9 | lọ 25g | Độ tinh khiết ≥99% (HPLC) ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 81 | RedSafe™ Nucleic Acid Staining Solution | 1 | Ống 1ml | 20,000x; hàng iNtRON hoặc tương đương | ||
| 82 | Rifampicin | 3 | Lọ 1g | Độ tinh khiết ≥99% (HPLC) ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 83 | RNAse (Sinh học phân tử) | 2 | Tuýp 50 mg | sinh học phân tử ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 84 | Saccharose Broth | 11 | lọ 500g | vi sinh vật; Độ tinh khiết ≥99%; hàng HiMedia hoặc tương đương | ||
| 85 | Sodium acetate | 2 | Hộp 500 g | Độ tinh khiết ≥99% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 86 | Sodium caseinate | 13 | Lọ 500 g | Độ tinh khiết ≥99% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 87 | Sodium dodecyl sulfate | 2 | Lọ 100 g | Độ tinh khiết ≥99% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 88 | Sodium pyruvate | 9 | Lọ 100 g | Độ tinh khiết ≥99% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 89 | Streptomycin sulfate salt | 2 | lọ 50g | Độ tinh khiết ≥99% (HPLC) ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 90 | Sucrose | 4 | Lọ 250g | Độ tinh khiết ≥99.0% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 91 | Thang ADN chuẩn 1 Kb (Phân tích sinh học phân tử) | 1 | Lọ 1VL | sinh học phân tử; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 92 | Thiamine hydrochloride | 6 | hộp 10g | Độ tinh khiết ≥ 99%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 93 | Tinh bột tan | 13 | Hộp 500 g | Độ tinh khiết ≥ 99% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 94 | Trichloroacetic acid | 4 | Lọ 500g | Độ tinh khiết ≥ 99%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 95 | Tris base | 2 | Hộp 500 g | Độ tinh khiết ≥99.9%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 96 | Tryptophan | 13 | Lọ 100 g | Độ tinh khiết ≥98%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 97 | UltraPure DNase/RNase-Free distilled Water | 4 | Chai 500ml | sinh học phân tử; hàng Invitrogen hoặc tương đương | ||
| 98 | Urea solution | 4 | Lọ 1VL | phân tích, hàm lượng Urea 40 % (w/v) trong H2O; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 99 | Yeast Extract | 10 | Hộp 500 g | Môi trường tổng hợp nuôi cấy vi sinh vật chứa amino acids và các vitamin nhóm B chiết xuất từ nấm men Saccharomyces.*pH = 6.1 – 7.1;*Dạng bột.; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 100 | ZnSO4.7H2O | 6 | lọ 100g | Độ tinh khiết ≥99.0%; hàng Merck hoặc tương đương | ||
| 101 | Bình tam giác 100 ml | 10 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. | ||
| 102 | Bình tam giác 1000 ml | 15 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực.Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương | ||
| 103 | Bình tam giác 250 ml | 30 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. | ||
| 104 | Bình tam giác 500 ml | 15 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương | ||
| 105 | Bông không thấm nước | 4 | Kg | Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chất; Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam; Kết cấu mịn màng và mềm mại; Không thấm nước. | ||
| 106 | Chai trung tính chịu nhiệt 100 ml | 10 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực | ||
| 107 | Chai trung tính chịu nhiệt 1000 ml | 12 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương | ||
| 108 | Chai trung tính chịu nhiệt 2000 ml | 7 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương | ||
| 109 | Chai trung tính chịu nhiệt 250 ml | 15 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương | ||
| 110 | Chai trung tính chịu nhiệt 50 ml | 10 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương | ||
| 111 | Chai trung tính chịu nhiệt 500 ml | 7 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương | ||
| 112 | Cốc đong thủy tinh 100 ml | 3 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các thí nghiệm có nhiệt độ cao; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương | ||
| 113 | Cốc đong thủy tinh 1000 ml | 4 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các thí nghiệm có nhiệt độ cao; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương | ||
| 114 | Cốc đong thủy tinh 250 ml | 4 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các thí nghiệm có nhiệt độ cao | ||
| 115 | Cốc đong thủy tinh 50 ml | 4 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các thí nghiệm có nhiệt độ cao; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương | ||
| 116 | Đĩa petri nhựa (ɸ = 60mm) | 2 | Thùng 500 cái | Đảm bảo đóng trong phòng sạch ISO5 và theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008, ISO 13485:2003 | ||
| 117 | Đĩa petri nhựa (ɸ = 90mm) | 2 | Thùng 500 cái | Đảm bảo đóng trong phòng sạch ISO5 và theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008, ISO 13485:2003 | ||
| 118 | Đĩa petri thủy tinh (ɸ = 60mm) | 100 | Cái | Thủy tinh Borosilicate chịu nhiệt cao; Bề mặt phẳng, không bọt và vết thủy tinh, có nắp; Đóng gói: 10 cái/ hộp; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương | ||
| 119 | Đĩa petri thủy tinh (ɸ = 90mm) | 100 | Cái | Thủy tinh Borosilicate chịu nhiệt cao; Bề mặt phẳng, không bọt và vết thủy tinh, có nắp; Đóng gói: 10 cái/ hộp; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương | ||
| 120 | Đũa thuỷ tinh | 7 | Cái | Thủy tinh trong suốt chịu nhiệt và áp suất cao. | ||
| 121 | Găng tay | 4 | Hộp 100 cái | Chất liệu bằng cao su, chiều rộng lòng bàn tay: 89 ± 5 (mm), Chiều dài : 280 ± 5 (mm) | ||
| 122 | Giấy đo pH | 3 | Hộp | Chứa từ 10-15 loại thuốc nhuộm khác nhau bao gồm azolitmin, leucazolitmin, leucoorcein và spaniolitmin | ||
| 123 | Eppendoft tube 1.5 ml | 2 | túi (1000 chiêc) | Nhựa chịu nhiệt cao, chịu áp lực | ||
| 124 | Giấy lọc | 4 | Hộp 100 tờ | Kích thước 20-25micron, tốc độ | ||
| 125 | Giấy lọc Whatman | 2 | hộp 100 tờ | Kích thước lỗ lọc 11µm, lọc trung bình và nhanh. | ||
| 126 | Hộp đựng giống bảo quản | 2 | Chiếc | Thân hạt thủy tinh (80%), nắp hạt nhựa (20%) chịu được nhiệt độ 100-200. | ||
| 127 | Khẩu trang vô trùng | 3 | Hộp 50 cái | Khẩu trang dùng 1 lần, màu trăng hoặc xanh, chất liệu vải VN pro 5 lớp. Hộp 50 chiếc. | ||
| 128 | Lam kính | 2 | Hộp 100 cái | Bề mặt phẳng, không bọt và vết thủy tinh; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 129 | Lamen đáy tròn | 3 | Hộp 100 cái | Bề mặt phẳng, không bọt và vết thủy tinh | ||
| 130 | Lamen kính | 2 | Hộp 100 cái | Bề mặt phẳng, không bọt và vết thủy tinh; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 131 | Màng lọc vi khuẩn 0,2µm | 3 | Hộp 50 cái | Nhựa chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Kích cỡ lỗ lọc: 0.20μm; Màu sắc/bề mặt: Trắng, trơn; Điểm Bubble: MPa: ≥0.37; Psi: ≥54.5; Tốc độ dòng chảy: 17.5mL/min/cm2 (Với nước) và 2.4L/min/cm2 (Với không khí); Độ xốp: 73%; Độ dày: 1133μm; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương | ||
| 132 | Ống đong thủy tinh 100 ml | 3 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên; vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Ống có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; Độ dày thành đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương | ||
| 133 | Ống đong thủy tinh 1000 ml | 3 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên; vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Ống có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; Độ dày thành đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương | ||
| 134 | Ống đong thủy tinh 2000 ml | 2 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên; vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Ống có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; Độ dày thành đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương | ||
| 135 | Ống đong thủy tinh 250 ml | 3 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên; vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Ống có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; Độ dày thành đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương | ||
| 136 | Ống đong thủy tinh 50 ml | 3 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên; vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Ống có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; Độ dày thành đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương | ||
| 137 | Ống đong thủy tinh 500 ml | 2 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên; vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Ống có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; Độ dày thành đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương | ||
| 138 | Ống Falcon 15 ml | 3 | Túi 50 cái | Chia vạch, nhựa PE, không có pyroCgenic; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương | ||
| 139 | Ống Falcon 50 ml | 3 | Túi 25 cái | Có vạch chia rõ ràng, mực in với 2 màu nổi bật, dễ quan sát và phần nhãn để ghi thông tin, tên mẫu - Phần ống được làm từ polypropylene (PP), trong suốt; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương | ||
| 140 | Ống giữ giống 2ml | 1 | Túi 100 | Ống nhựa dạng Eppendorft, Dung tích: 2ml Phù hợp cả trong phân tích hóa học, vi sinh và sinh học phân tử Có khả năng chịu tốc độ cao Đáp ứng tốt chế độ hấp thanh trùng Không chứa RNase, DNase & Pyrogen, kim loại nặng; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương | ||
| 141 | Ống nghiệm φ10 | 100 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực | ||
| 142 | Ống PCR 0.2 ml | 1 | túi (500 chiêc) | Chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Thành tuýp PCR được thiết kế tương đối mỏng để dẫn nhiệt đến dịch phản ứng một cách tối ưu. Giữa thân và nắp được đóng chặt kín đảm bảo giảm thiểu bay hơi và ngăn rò rỉ mẫu. Nắp phẳng thích hợp khi cần ghi nhãn; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 143 | Ống PCR 0.5 ml | 1 | túi (500 chiêc) | Chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Thành tuýp PCR được thiết kế tương đối mỏng để dẫn nhiệt đến dịch phản ứng một cách tối ưu. Giữa thân và nắp được đóng chặt kín đảm bảo giảm thiểu bay hơi và ngăn rò rỉ mẫu. Nắp phẳng thích hợp khi cần ghi nhãn; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 144 | Pipet paster | 2 | Hộp 100 cái | Thủy tinh trong suốt chịu nhiệt và áp suất cao; Pipet pasteur thuỷ tinh được sản xuất bằng thuỷ tinh chất lượng Đức, chiều dài theo hai quy cách: 150mm và 230mm (Đầu nhỏ gọt ngắn và đầu nhỏ giọt dài), phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng cũng như thao tác của người dùng; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 145 | Que cấy | 15 | Cái | Sắt inox và kẽm chịu nhiệt, cứng và bền. | ||
| 146 | Típ 10µl | 1 | Túi 1000 | Chất liệu bằng nhựa, có khả năng chịu tốc độ, lực cao, đáp ứng tốt chế độ hấp thanh trùng; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương | ||
| 147 | Típ 1000µl | 2 | Túi 1000 | Chất liệu bằng nhựa, có khả năng chịu tốc độ, lực cao, đáp ứng tốt chế độ hấp thanh trùng; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương | ||
| 148 | Típ 200µl | 2 | Túi 1000 | Chất liệu bằng nhựa, có khả năng chịu tốc độ, lực cao, đáp ứng tốt chế độ hấp thanh trùng; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương | ||
| 149 | Típ 5 ml | 100 | cái | Chất liệu bằng nhựa, có khả năng chịu tốc độ, lực cao, đáp ứng tốt chế độ hấp thanh trùng; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương | ||
| 150 | Tip có đầu lọc 0,2ml | 2 | Pack 10 hộp | Chất liệu bằng nhựa, có đầu lọc vô trùng, có khả năng chịu tốc độ, lực cao, đáp ứng tốt chế độ hấp thanh trùng; ; dung tích 0,2ml; hộp 96 chiếc; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương | ||
| 151 | Trang thuỷ tinh | 20 | Cái | Thủy tinh trong suốt chịu nhiệt và áp suất cao. | ||
| 152 | Parafilm | 2 | Cuộn × 150 ft | Có khả năng co dãn và chịu được nhiệt, trong và dai; Kích thước: 10cm x 38.1m, -45- +50 °C temp. range, 4 in. × 125 ft; hàng Merck hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi