Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200628131-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20200616256
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 11:47:00 đến ngày 2020-06-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,239,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Malt extract 10 Hộp 500 g Môi trường tổng hợp dùng trong nuôi cấy vi sinh vật; pH = 4.5 – 6.0. Dạng bột, màu nâu nhạt. Đóng gói: 500g/ lọ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
2 (NH4)2SO4 8 Kg Độ tinh khiết 99%, hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
3 Acetic acid 1 Chai 1 lít Độ tinh khiết ≥ 99.5%, hàng Merck hoặc tương đương
4 Agar 7 Hộp 500g Dùng cho nuôi cấy tế bào, kiểm tra vi sinh, nuôi cấy tế bào thực vật Dạng bột Đóng gói: 500g/Hộp; hàng Invitrogen hoặc tương đương
5 Agarose 2 Hộp 100 g Sinh học phân tử; Màu trắng, dạng bột Đóng gói: 100g/lọ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
6 Ammonium molybdate tetrahydrate, A.R. 8 lọ 100g Độ tinh khiết 81-83%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
7 Ammonium persulfate 7 lọ 100g Độ tinh khiết ≥ 98.0%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
8 ampicillin 2 lọ 5g Kháng sinh dùng trong nuôi cấy vi sinh; Dạng bột; Hoạt lực ≥845 μg/mg; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
9 Boric Acid 4 lọ 500g Độ tinh khiết ≥ 99.5%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
10 Bovine serum albumin (BSA) 3 Lọ 10 g Nội độc tố endotoxin thấp, phù hợp cho nuôi cấy tế bào, pH 7, độ tinh khiết ≥ 96%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
11 Ca(NO₃)₂.4 H₂O 8 Lọ 500g Độ tinh khiết 99 %; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
12 Ca3(PO4)2 8 Hộp 500 g Độ tinh khiết ≥ 96 %; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
13 CaCl2 5 Hộp 500 g Độ tinh khiết ≥93.0%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
14 CaCO3 9 kg Độ tinh khiết ≥99.0%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
15 Calcium D-pantothenate 2 lọ 100g Độ tinh khiết ≥98.0%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
16 Cặp mồi 18S rDNA 4 Ống sinh học phân tử; 100pmol/µl oligo, ống 1ml; hàng iNtRON hoặc tương đương
17 Cặp mồi 27F/1492R cho 16S rDNA vi khuẩn 2 Ống sinh học phân tử; 100pmol/µl oligo, ống1ml; hàng iNtRON hoặc tương đương
18 Cặp mồi ITS1/ITS4 nhân rDNA nấm 2 Ống sinh học phân tử; 100pmol/µl oligo, ống 1ml; hàng iNtRON hoặc tương đương
19 Cặp mồi NL1/NL4 nhân rDNA nấm 2 Ống sinh học phân tử; 100pmol/µl oligo, ống 1ml; hàng iNtRON hoặc tương đương
20 Casein 9 Hộp 500 g Dùng trong nuôi cấy vi sinh; Dạng bột; Hàm lượng Nitrogen tổng 12-14%; pH 6.5-7.5 ở nồng độ 2% (tại 25 °C); hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
21 Casein hydrolyzates 6 Lọ 500 g Dùng trong nuôi cấy vi sinh; Dạng bột; Hàm lượng Nitrogen tổng ≥12,5%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
22 Citric acid 5 lọ 100g Độ tinh khiết ≥99.5%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
23 CleriGar™ 8 Hộp 500g Độ tinh khiết ≥99.9%; hàng HiMedia hoặc tương đương
24 CleriGel™ 7 Hộp 100g Độ tinh khiết ≥99.9%; hàng HiMedia hoặc tương đương
25 CleriGel™ T 6 Hộp 100g Độ tinh khiết ≥99.9%; hàng HiMedia hoặc tương đương
26 CMC 7 Hộp 500 g Average Mw ~90,000 degree of substitution 0.7; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
27 CoCl2 · 6H2O 8 Hộp 100g Độ tinh khiết ≥ 98%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
28 Congo red 3 lọ 25 g Độ tinh khiết ≥35 %; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
29 Coomassie Brilliant Blue R-250 Dye 3 lọ 50 g Sử dụng để nhuộm protein trong sinh hóa phân tích; sản xuất tại Mỹ hoặc tương đương
30 CuSO4 · 5H2O 6 Lọ 250g Độ tinh khiết ≥98%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
31 Cyanocobalamin 9 Lọ 1g Độ tinh khiết ≥98%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
32 D-Biotin 8 Lọ 1g Độ tinh khiết ≥95%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
33 Dream Taq PCR Master mix 2 Hộp 200 reactions sinh học phân tử; sản xuất tại Mỹ hoặc tương đương
34 Đường kính 20 Kg Độ tinh khiết ≥97% (HPLC)
35 EDTA 2 Lọ 500 g Độ tinh khiết ≥99%; hàng Merck hoặc tương đương
36 Ethanol 8 Chai 1 lit Độ tinh khiết ≥99.5%; hàng Merck hoặc tương đương
37 Ethanolamine 7 Lọ 500ml Độ tinh khiết ≥99.0%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
38 FeCl3 6 lọ 5 g Độ tinh khiết 97%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
39 Galactose 2 hộp 25g Độ tinh khiết ≥99%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
40 Giaven 50 lít Dung dịch màu nâu, hàm lượng NaClO 8 - 10%
41 glucose phân tích 16 Hộp 500 g Độ tinh khiết ≥99%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
42 Glycerol 4 Chai 500ml Độ tinh khiết 86-89% (T); hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
43 Glycine 3 Lọ 50g Độ tinh khiết ≥99.0% (NT); hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
44 H2SO4 6 lít Độ tinh khiết > 98%; hàng Merck hoặc tương đương
45 H3PO4 7 kg Độ tinh khiết 85%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
46 HybridoXL™ DMSO 7 Lọ 100ml Độ tinh khiết 99%; hàng HiMedia hoặc tương đương
47 Iron II Sulfate Heptahydrate 7 Lọ 5 g Độ tinh khiết ≥99.0%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
48 K2HPO4 6 kg Độ tinh khiết ≥98%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
49 K2SO4 5 kg Độ tinh khiết ≥99.0%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
50 KCl phân tích 6 Hộp 250g Độ tinh khiết ≥99.5% (AT); hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
51 KH2PO4 6 kg Độ tinh khiết 99%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
52 KI 2 lọ 100G Độ tinh khiết ≥99.0% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
53 Kit tách ADN 4 Hộp sinh học phân tử; Bộ 50 phản ứng ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
54 Kit tinh sạch ADN 3 Hộp 250g Độ tinh khiết ≥99.0%; hàng QIAgen hoặc tương đương
55 KNO3 7 kg Độ tinh khiết ≥99.0%; hàng Merck hoặc tương đương
56 Lactose 8 Hộp 500 g Tinh khiết: ≥99% (HPLC); hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
57 LB Broth 16 kg Môi trường dùng trong nuôi cấy vi sinh; Dạng bột; Cung cấp thành phần dưỡng chất bao gồm Casein enzymic hydrolysate, Yeast Extract, NaCl, Agar. pH 7.5 +/-0.2 (tại 25 °C); hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
58 Lysozyme 2 Lọ 10g protein ≥90 %, ≥40,000 units/mg protein ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
59 Mannitol 9 kg Độ tinh khiết ≥98% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
60 Meat extract 12 Hộp 500 g Môi trường tổng hợp dùng trong nuôi cấy vi sinh vật; pH = 5.5 – 7.0. Dạng bột, màu nâu nhạt. Đóng gói: 500g/ lọ
61 Meropenem trihydrate 4 lọ 10 mg Độ tinh khiết ≥98% (HPLC) ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
62 MgSO4.7H2O 6 Kg Độ tinh khiết ≥95% (KT), hàng Ấn Độ hoặc tương
63 MnCl2 4 lọ 100g Độ tinh khiết ≥98% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
64 MnSO4. 4H2O 6 lọ 100g Độ tinh khiết ≥99% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
65 myo-Inositol 7 lọ 25g Độ tinh khiết ≥99.0% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
66 Na2HPO4 6 kg Độ tinh khiết ≥99.0% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
67 NaCl 8 lọ 100g Độ tinh khiết ≥99.0% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
68 NaH2PO4 7 kg Độ tinh khiết ≥98% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
69 NaHCO3 7 lọ 500g Độ tinh khiết ≥ 99.5 ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
70 NaNO2 5 lọ 100g Độ tinh khiết ≥99% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
71 NaNO3 7 Kg Độ tinh khiết ≥99.0% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
72 Nicotinic acid 7 hộp 500g Độ tinh khiết ≥98% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
73 Nutrient Agar 14 Hộp 500 g Môi trường nuôi cấy Vi Sinh; Dùng sàng lọc vi sinh theo tiêu chuẩn ISO 6579, ISO 10273 and ISO 21528; PH 7.0 (20 g/l, H₂O, 37 °C). Dạng bột; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
74 Pepton 13 kg Môi trường dùng trong nuôi cấy vi sinh; Dạng bột; Hàm lượng Nitrogen tổng 12-14%; pH 6.5-7.5 ở nồng độ 2% (tại 25 °C); hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
75 Perchloric acid 9 lít 0,01N; hàng Merck hoặc tương đương
76 Phenol – chloroform – isoamyl alcohol mixture 3 Chai 500 ml sinh học phân tử ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
77 Potato Dextrose Agar 13 Hộp 100 g Môi trường nuôi cấy Vi Sinh; Dạng bột, chiết xuất từ khoai tây; pH (10.00 g/L): 5.5-65; Hòa tan trong nước; độ tinh khiết: >98 %
78 Potato Dextrose Broth 15 Hộp 500 g Hóa chất tạo gel chuyên biệt cho nuôi cấy tế bào thực vật; Dạng bột; Độ keo > 800 g/cm2; Nồng độ sử dụng 2-4g/L; Tan hoàn toàn trong nước
79 proteinase K 3 lọ 25 mg sinh học phân tử ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
80 Pyridoxine hydrochloride 9 lọ 25g Độ tinh khiết ≥99% (HPLC) ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
81 RedSafe™ Nucleic Acid Staining Solution 1 Ống 1ml 20,000x; hàng iNtRON hoặc tương đương
82 Rifampicin 3 Lọ 1g Độ tinh khiết ≥99% (HPLC) ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
83 RNAse (Sinh học phân tử) 2 Tuýp 50 mg sinh học phân tử ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
84 Saccharose Broth 11 lọ 500g vi sinh vật; Độ tinh khiết ≥99%; hàng HiMedia hoặc tương đương
85 Sodium acetate 2 Hộp 500 g Độ tinh khiết ≥99% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
86 Sodium caseinate 13 Lọ 500 g Độ tinh khiết ≥99% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
87 Sodium dodecyl sulfate 2 Lọ 100 g Độ tinh khiết ≥99% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
88 Sodium pyruvate 9 Lọ 100 g Độ tinh khiết ≥99% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
89 Streptomycin sulfate salt 2 lọ 50g Độ tinh khiết ≥99% (HPLC) ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
90 Sucrose 4 Lọ 250g Độ tinh khiết ≥99.0% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
91 Thang ADN chuẩn 1 Kb (Phân tích sinh học phân tử) 1 Lọ 1VL sinh học phân tử; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
92 Thiamine hydrochloride 6 hộp 10g Độ tinh khiết ≥ 99%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
93 Tinh bột tan 13 Hộp 500 g Độ tinh khiết ≥ 99% ; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
94 Trichloroacetic acid 4 Lọ 500g Độ tinh khiết ≥ 99%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
95 Tris base 2 Hộp 500 g Độ tinh khiết ≥99.9%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
96 Tryptophan 13 Lọ 100 g Độ tinh khiết ≥98%; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
97 UltraPure DNase/RNase-Free distilled Water 4 Chai 500ml sinh học phân tử; hàng Invitrogen hoặc tương đương
98 Urea solution 4 Lọ 1VL phân tích, hàm lượng Urea 40 % (w/v) trong H2O; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
99 Yeast Extract 10 Hộp 500 g Môi trường tổng hợp nuôi cấy vi sinh vật chứa amino acids và các vitamin nhóm B chiết xuất từ nấm men Saccharomyces.*pH = 6.1 – 7.1;*Dạng bột.; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
100 ZnSO4.7H2O 6 lọ 100g Độ tinh khiết ≥99.0%; hàng Merck hoặc tương đương
101 Bình tam giác 100 ml 10 cái Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.
102 Bình tam giác 1000 ml 15 cái Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực.Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương
103 Bình tam giác 250 ml 30 cái Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.
104 Bình tam giác 500 ml 15 cái Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương
105 Bông không thấm nước 4 Kg Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chất; Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam; Kết cấu mịn màng và mềm mại; Không thấm nước.
106 Chai trung tính chịu nhiệt 100 ml 10 Cái Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực
107 Chai trung tính chịu nhiệt 1000 ml 12 Cái Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương
108 Chai trung tính chịu nhiệt 2000 ml 7 Cái Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương
109 Chai trung tính chịu nhiệt 250 ml 15 Cái Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương
110 Chai trung tính chịu nhiệt 50 ml 10 Cái Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương
111 Chai trung tính chịu nhiệt 500 ml 7 Cái Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương
112 Cốc đong thủy tinh 100 ml 3 Cái Chất liệu: Thủy tinh Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các thí nghiệm có nhiệt độ cao; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương
113 Cốc đong thủy tinh 1000 ml 4 Cái Chất liệu: Thủy tinh Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các thí nghiệm có nhiệt độ cao; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương
114 Cốc đong thủy tinh 250 ml 4 Cái Chất liệu: Thủy tinh Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các thí nghiệm có nhiệt độ cao
115 Cốc đong thủy tinh 50 ml 4 Cái Chất liệu: Thủy tinh Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các thí nghiệm có nhiệt độ cao; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương
116 Đĩa petri nhựa (ɸ = 60mm) 2 Thùng 500 cái Đảm bảo đóng trong phòng sạch ISO5 và theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008, ISO 13485:2003
117 Đĩa petri nhựa (ɸ = 90mm) 2 Thùng 500 cái Đảm bảo đóng trong phòng sạch ISO5 và theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008, ISO 13485:2003
118 Đĩa petri thủy tinh (ɸ = 60mm) 100 Cái Thủy tinh Borosilicate chịu nhiệt cao; Bề mặt phẳng, không bọt và vết thủy tinh, có nắp; Đóng gói: 10 cái/ hộp; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương
119 Đĩa petri thủy tinh (ɸ = 90mm) 100 Cái Thủy tinh Borosilicate chịu nhiệt cao; Bề mặt phẳng, không bọt và vết thủy tinh, có nắp; Đóng gói: 10 cái/ hộp; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương
120 Đũa thuỷ tinh 7 Cái Thủy tinh trong suốt chịu nhiệt và áp suất cao.
121 Găng tay 4 Hộp 100 cái Chất liệu bằng cao su, chiều rộng lòng bàn tay: 89 ± 5 (mm), Chiều dài : 280 ± 5 (mm)
122 Giấy đo pH 3 Hộp Chứa từ 10-15 loại thuốc nhuộm khác nhau bao gồm azolitmin, leucazolitmin, leucoorcein và spaniolitmin
123 Eppendoft tube 1.5 ml 2 túi (1000 chiêc) Nhựa chịu nhiệt cao, chịu áp lực
124 Giấy lọc 4 Hộp 100 tờ Kích thước 20-25micron, tốc độ
125 Giấy lọc Whatman 2 hộp 100 tờ Kích thước lỗ lọc 11µm, lọc trung bình và nhanh.
126 Hộp đựng giống bảo quản 2 Chiếc Thân hạt thủy tinh (80%), nắp hạt nhựa (20%) chịu được nhiệt độ 100-200.
127 Khẩu trang vô trùng 3 Hộp 50 cái Khẩu trang dùng 1 lần, màu trăng hoặc xanh, chất liệu vải VN pro 5 lớp. Hộp 50 chiếc.
128 Lam kính 2 Hộp 100 cái Bề mặt phẳng, không bọt và vết thủy tinh; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
129 Lamen đáy tròn 3 Hộp 100 cái Bề mặt phẳng, không bọt và vết thủy tinh
130 Lamen kính 2 Hộp 100 cái Bề mặt phẳng, không bọt và vết thủy tinh; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
131 Màng lọc vi khuẩn 0,2µm 3 Hộp 50 cái Nhựa chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Kích cỡ lỗ lọc: 0.20μm; Màu sắc/bề mặt: Trắng, trơn; Điểm Bubble: MPa: ≥0.37; Psi: ≥54.5; Tốc độ dòng chảy: 17.5mL/min/cm2 (Với nước) và 2.4L/min/cm2 (Với không khí); Độ xốp: 73%; Độ dày: 1133μm; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương
132 Ống đong thủy tinh 100 ml 3 cái Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên; vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Ống có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; Độ dày thành đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương
133 Ống đong thủy tinh 1000 ml 3 cái Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên; vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Ống có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; Độ dày thành đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương
134 Ống đong thủy tinh 2000 ml 2 cái Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên; vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Ống có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; Độ dày thành đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương
135 Ống đong thủy tinh 250 ml 3 cái Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên; vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Ống có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; Độ dày thành đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương
136 Ống đong thủy tinh 50 ml 3 cái Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên; vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Ống có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; Độ dày thành đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương
137 Ống đong thủy tinh 500 ml 2 cái Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên; vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Ống có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; Độ dày thành đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương
138 Ống Falcon 15 ml 3 Túi 50 cái Chia vạch, nhựa PE, không có pyroCgenic; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương
139 Ống Falcon 50 ml 3 Túi 25 cái Có vạch chia rõ ràng, mực in với 2 màu nổi bật, dễ quan sát và phần nhãn để ghi thông tin, tên mẫu - Phần ống được làm từ polypropylene (PP), trong suốt; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương
140 Ống giữ giống 2ml 1 Túi 100 Ống nhựa dạng Eppendorft, Dung tích: 2ml Phù hợp cả trong phân tích hóa học, vi sinh và sinh học phân tử Có khả năng chịu tốc độ cao Đáp ứng tốt chế độ hấp thanh trùng Không chứa RNase, DNase & Pyrogen, kim loại nặng; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương
141 Ống nghiệm φ10 100 Cái Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực
142 Ống PCR 0.2 ml 1 túi (500 chiêc) Chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Thành tuýp PCR được thiết kế tương đối mỏng để dẫn nhiệt đến dịch phản ứng một cách tối ưu. Giữa thân và nắp được đóng chặt kín đảm bảo giảm thiểu bay hơi và ngăn rò rỉ mẫu. Nắp phẳng thích hợp khi cần ghi nhãn; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
143 Ống PCR 0.5 ml 1 túi (500 chiêc) Chịu nhiệt cao, chịu áp lực; Thành tuýp PCR được thiết kế tương đối mỏng để dẫn nhiệt đến dịch phản ứng một cách tối ưu. Giữa thân và nắp được đóng chặt kín đảm bảo giảm thiểu bay hơi và ngăn rò rỉ mẫu. Nắp phẳng thích hợp khi cần ghi nhãn; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
144 Pipet paster 2 Hộp 100 cái Thủy tinh trong suốt chịu nhiệt và áp suất cao; Pipet pasteur thuỷ tinh được sản xuất bằng thuỷ tinh chất lượng Đức, chiều dài theo hai quy cách: 150mm và 230mm (Đầu nhỏ gọt ngắn và đầu nhỏ giọt dài), phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng cũng như thao tác của người dùng; hàng Sigma-Aldrich hoặc tương đương
145 Que cấy 15 Cái Sắt inox và kẽm chịu nhiệt, cứng và bền.
146 Típ 10µl 1 Túi 1000 Chất liệu bằng nhựa, có khả năng chịu tốc độ, lực cao, đáp ứng tốt chế độ hấp thanh trùng; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương
147 Típ 1000µl 2 Túi 1000 Chất liệu bằng nhựa, có khả năng chịu tốc độ, lực cao, đáp ứng tốt chế độ hấp thanh trùng; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương
148 Típ 200µl 2 Túi 1000 Chất liệu bằng nhựa, có khả năng chịu tốc độ, lực cao, đáp ứng tốt chế độ hấp thanh trùng; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương
149 Típ 5 ml 100 cái Chất liệu bằng nhựa, có khả năng chịu tốc độ, lực cao, đáp ứng tốt chế độ hấp thanh trùng; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương
150 Tip có đầu lọc 0,2ml 2 Pack 10 hộp Chất liệu bằng nhựa, có đầu lọc vô trùng, có khả năng chịu tốc độ, lực cao, đáp ứng tốt chế độ hấp thanh trùng; ; dung tích 0,2ml; hộp 96 chiếc; Tiêu chuẩn châu Âu hoặc tương đương
151 Trang thuỷ tinh 20 Cái Thủy tinh trong suốt chịu nhiệt và áp suất cao.
152 Parafilm 2 Cuộn × 150 ft Có khả năng co dãn và chịu được nhiệt, trong và dai; Kích thước: 10cm x 38.1m, -45- +50 °C temp. range, 4 in. × 125 ft; hàng Merck hoặc tương đương
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->