Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị chuyên dùng dạy nghề của 05 ngành nghề trọng điểm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200649354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Nghề Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị chuyên dùng dạy nghề của 05 ngành nghề trọng điểm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200626384 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp-việc làm và an toàn lao động, dự án Đổi mới và nâng cao chất lượng giáo dục nghề nghiệp năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 11:37:00 đến ngày 2020-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,970,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mô hình hệ thống điện thân xe | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 2 | Tủ dụng cụ ( Tủ dụng cụ tháo lắp) | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 3 | Súng vặn bu lông | 3 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 4 | Mô hình hệ thống phanh ABS (Mô hình đào tạo hệ thống phanh ABS) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 5 | Bộ vam tháo xu páp (Vam tháo lò xo xupap) | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 6 | Thiết bị phân tích khí xả động cơ xăng | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 7 | Động cơ phun xăng điện tử | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 8 | Động cơ phun xăng điện tử | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 9 | Động cơ phun xăng điện tử | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 10 | Mô hình động cơ phun dầu điện tử ( Common Rail) (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 11 | Súng đo nhiệt độ (súng đo nhiệt độ bằng laser) | 2 | Cây | Mục 2, Chương V | ||
| 12 | Cẩu móc động cơ | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 13 | Vam moay ơ đầu trục bánh xe | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 14 | Van tháo lọc dầu | 2 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 15 | Mô hình điều khiển hệ thống khí nén | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 16 | Mô Đun Truyền Thông | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 17 | Mô Đun Truyền Thông | 5 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 18 | Mô Đun Truyền Thông | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 19 | Bộ lập trình LOGO! | 10 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 20 | Bộ lập trình PLC S7-1200 hoặc tương đương | 5 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 21 | Màn hình cảm ứng | 5 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 22 | Màn hình cảm ứng | 5 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 23 | Đồng hồ vạn năng | 5 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 24 | Đồng hồ vạn năng | 5 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 25 | Mô đun cảm biến lưu lượng | 5 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 26 | Mô đun cảm biến siêu âm đo mức | 5 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 27 | Mô đun cảm biến điện dung đo mức | 7 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 28 | Mô đun cảm biến áp suất | 9 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 29 | Mô đun cảm biến nhiệt | 10 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 30 | Mô đun cảm biến thu phát quang | 11 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 31 | Mô đun cảm biến từ | 10 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 32 | Mô đun cảm biến khói | 10 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 33 | Cảm biến lực | 10 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 34 | Cảm biến vị trí | 8 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 35 | Bộ nguồn một chiều | 5 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 36 | Máy hàn khò | 10 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 37 | Khoan cầm tay | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 38 | Khoan tay mini | 10 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 39 | Bộ thực hành điện khí nén | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 40 | Máy hàn miệng bao bì | 1 | Chiếc | Mục 2, Chương V | ||
| 41 | Máy nhào Bột | 1 | Chiếc | Mục 2, Chương V | ||
| 42 | Lò nướng | 1 | Chiếc | Mục 2, Chương V | ||
| 43 | Máy chưng cất nước | 1 | Chiếc | Mục 2, Chương V | ||
| 44 | Máy đóng gói hút chân không | 1 | Chiếc | Mục 2, Chương V | ||
| 45 | Máy đồng hóa mẫu | 1 | Chiếc | Mục 2, Chương V | ||
| 46 | Nồi hấp tiệt trùng để bàn | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 47 | Tủ cấy vi sinh | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 48 | Tủ ấm | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 49 | Máy lạnh | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 50 | 1. Bộ Thiết bị trung tâm E-Sensor Master | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 51 | 2. Bộ đọc thông số cảm biến E-Sensor | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 52 | 3.Cảm biến đo Oxy hòa tan (DO) | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 53 | 4. SIM mạng Viettel dịch vụ 4G/năm: 1 cái | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 54 | Máy bơm nước (chìm) | 4 | Cái | Mục 2, Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi