Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế từ nguồn tài trợ của Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam-Chi nhánh Ninh Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200649302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị y tế từ nguồn tài trợ của Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam-Chi nhánh Ninh Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20200555181 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài trợ của Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam-Chi nhánh Ninh Thuận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 10:37:00 đến ngày 2020-06-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,460,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Box phân liều đồng vị phóng xạ NaI-131 | 1 | Box | - Kích thước bên ngoài: | ||
| 2 | Tủ đựng chất phóng xạ | 1 | Cái | - Kích thước: | ||
| 3 | Thùng rác thải phóng xạ có bảo vệ bức xạ | 5 | Cái | - Kích thước: | ||
| 4 | Tấm che chắn Alpha – Beta | 1 | Cái | - Chất liệu Plexi, khung xe đẩy Inox dày 10mm, Cao 700mm, rộng 400mm.D11 | ||
| 5 | Các khối chì | 50 | Viên | - Kích thước gạch chì: 5 x 10 x 20 cm, kiểu mang cá | ||
| 6 | Máy đo độ tập trung tuyến giáp | 1 | Máy | - Hệ thống tập trung tuyến giáp. Đầu đo và hệ tâp trung tuyến giáp - Hệ xe lưu động với 4 bánh xe dễ dàng dịch chuyển và giá đỡ máy - Tài liệu hướng dẫn sử dụng kèm theo: 01 bộ - Đặc tính kỹ thuật:(chi tiết được đính kèm theo file ở mục 2 chương V của E-HSMT) | ||
| 7 | Kính đeo mắt chì | 2 | Cái | - Tương đương chì 0,5 – 0,75 mm - Điều chỉnh được độ dài và góc nhìn. - Trọng lượng 75g, che chắn bên nặng 82g | ||
| 8 | Áo chì | 2 | Cái | - Cao su chì dày 0,25mm - Đai buộc chắc chắn | ||
| 9 | Găng chì | 2 | Đôi | - Tương đương chì 0,3 -0,5mm | ||
| 10 | Tường chì di động | 4 | Cái | - Kích thước: 80 x 120 cm. - Chất liệu ngoài làm bằng nhôm hoặc thép sơn tích. - Bên trong bọc chì 3mm. - Có bánh xe | ||
| 11 | Bảng chắn phóng xạ L | 1 | Cái | - Kích thước cửa sổ quan sát: 30 x 30 cm. - Thiết bằng thép hoặc nhôm. - Lớp che chắn của mặt bàn phía trên, bề dày lớp che chắn: 1,2cm chì - Cửa sổ làm bằng thủy tinh chì hữu cơ che chắn rất tốt với cả tia gamma và beta, có bề dày chì tương đương là 2mm - Lớp che chắn mặt bên, bề dày lớp chì: 1 cm. | ||
| 12 | Micropipet | 3 | Cái | - Dải hút: từ 0,01 – 0,1 ml; 0,1 - - Khóa đếm ngược ngăn thay đổi cột thể tích. - Pipet được hấp bằng nồi hấp. - Hệ thống phân chia mẫu cho phép chia đến giọt mẫu cuối cùng | ||
| 13 | Dụng cụ phân chia an toàn bức xạ | 1 | Cái | -Thiết kế theo kiểu xe đẩy -Cao 1350mm:(Cao mặt bàn xe: 800mm, tường chắn: 550mm ) chiều rộng (trái sang phải) trên 460mm -Chiều rộng (Mặt trước tới mặt sau) 510mm -Kích thước kính chì: 300 * 400 * 10mm -Ốp chì dày: 10mm Pb | ||
| 14 | Bộ ứng phó sự cố | 1 | Bộ | - Thùng chứa thải - Dây khoanh vùng - Biển báo khu vực cảnh báo phóng xạ - Dụng cụ thu gom phóng xạ (gang tay, chổi, giấy thấm, túi rác thải…) - Dụng cụ tẩy xạ - Bình chứa phóng xạ - Mặt nạ chống độc | ||
| 15 | Box Plexi có lọc phóng xạ | 1 | Cái | - Box chắn tia Beta làm bằng flexiglass có máy hút khí. - Kích thước: + Bên ngoài: 61 x 53 x 91 cm + Cửa trước: 61 x 33 cm - Nguyên liệu: các mặt làm bằng flexiglass, nhìn xuyên độ dày 1 cm. - Bộ hút: nguồn 230 VAC, 50/60 hz | ||
| 16 | Máy giúp thở sơ sinh đa chức năng tích hợp thông khí cao tần | 1 | Máy | I. Cấu hình: - Máy chính có màn hình LCD màu, 17”, cảm ứng: 01 bộ - Van thở ra, sử dụng nhiều lần, có thể hấp tiệt trùng: 02 bộ - Cảm biến lưu lượng: 03 cái - Cảm biến lưu lượng sơ sinh: 03 cái - Bộ dây thở sơ sinh đồng bộ với máy thở: 01 bộ - Bộ dây thở cao tần đồng bộ với máy thở: 01 bộ - Mặt nạ thở, sử dụng nhiều lần (cùng loại với bộ dây): 01 bộ - Bộ dây nguồn khí Oxy: 01 bộ - Bộ dây nguồn khí nén: 01 bộ - Xe đẩy đồng bộ máy chính: 01 bộ - Tay đỡ dây thở: 01 cái - Phổi giả sơ sinh: 01 cái - Bộ làm ấm: 01 bộ - Buồng làm ấm: 01 cáp - Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 II. Đặc tính kỹ thuật:(chi tiết được đính kèm theo file ở mục 2 chương V của E-HSMT) | ||
| 17 | Máy ly tâm | 1 | Máy | - Máy chính: 01 cái - Rotor văng: 01 cái - Dùng 68 ống / 1 lần ly tâm - Võ máy bằng kim loại - Buồng ly tâm bằng thép không rỉ - Ngõ quan sát nằm trên nắp - Màn hình Led hiển thị các thông số tăng, giảm giá trị, khởi động, dừng, thời gian, nút chuyển từ tốc độ ly tâm sang lực ly tâm - Adapter cho ống 5ml, đáy tròn, không nắp - Thể tích ly tâm tối đa: 4 x 100 ml / 6 x 94ml. - Tốc độ ly tâm: 4000 vòng / phút - Lực ty tâm: 2665 RCF - Thời gian chạy: 1 giây – 99 giờ 59 phút, chạy liên tục hoặc chế độ chạy theo chu trình ngắn. - Kích thước máy ( H x W x D): ≤ 257 x 366 x 430 mm - Trọng lượng: ≤ 23 kg - Nguồn điện: 208 240 V1/50 -60 Hz | ||
| 18 | Máy theo dõi sản khoa | 1 | Máy | - Màn hình cảm ứng: ≥ 6.5 inch - Máy chính, dây nguồn: 01 cái - Đầu dò cơn co tử cung tích hợp đo nhịp mạnh mẹ: 02 cái - Đầu dò tim thai: 02 cái - Bộ đánh dầu cử động thai: 01 bộ - Máy in nhiệt tích hợp: 01 cái - Giấy in: 01 xấp - Dây nịt đầu dò: 01 sợi - Có chức năng theo dõi song thai - Có khả năng kết nối với các đầu dò không dây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi