Gói thầu: Gói thầu số 10: Mua sắm lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm thiết bị PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200643667-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Mua sắm lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm thiết bị PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190722137 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 14:52:00 đến ngày 2020-06-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,123,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,800,000 VNĐ ((Mười sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế GV | 8 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Lớp học | |
| 2 | Bảng chống lóa | 4 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Lớp học | |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng | 8 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Lớp học | |
| 4 | Bàn ghế GV | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng giáo dục rèn luyện thể chất | |
| 5 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng giáo dục rèn luyện thể chất | |
| 6 | Giá đựng dụng cụ TDTT | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng giáo dục rèn luyện thể chất | |
| 7 | Thiết bị, dụng cụ TDTT | 2 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng giáo dục rèn luyện thể chất | |
| 8 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng giáo dục rèn luyện thể chất | |
| 9 | Cột bóng chuyền, lưới | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng giáo dục rèn luyện thể chất | |
| 10 | Bộ bóng bàn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng giáo dục rèn luyện thể chất | |
| 11 | Cột cầu lông, lưới | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng giáo dục rèn luyện thể chất | |
| 12 | Các khẩu hiệu treo phòng thể chất bao gồm 5 biển có nội dung chủ đề giáo dục thể chất. | 40 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng giáo dục rèn luyện thể chất | |
| 13 | Bàn ghế GV | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng Âm nhạc | |
| 14 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng Âm nhạc | |
| 15 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng Âm nhạc | |
| 16 | - Thiết bị, dụng cụ âm nhạc | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng Âm nhạc | |
| 17 | Hệ thống âm thanh | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng Âm nhạc | |
| 18 | Đàn Organ | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng Âm nhạc | |
| 19 | Đài đĩa | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng Âm nhạc | |
| 20 | Bàn ghế GV | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng Mỹ thuật | |
| 21 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng Mỹ thuật | |
| 22 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng Mỹ thuật | |
| 23 | - Thiết bị, dụng cụ Mỹ thuật bao gồm + mẫu vật các hình khối làm bằng gỗ + Giá để mẫ vật | 2 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng Mỹ thuật | |
| 24 | Bàn ghế GV | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng học ngoại ngữ | |
| 25 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng học ngoại ngữ | |
| 26 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng học ngoại ngữ | |
| 27 | Đài đĩa | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng học ngoại ngữ | |
| 28 | Hệ thống âm thanh | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng học ngoại ngữ | |
| 29 | Tivi 49 inch smart TV | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng học ngoại ngữ | |
| 30 | - Đầu đĩa DVD | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng học ngoại ngữ | |
| 31 | Bàn ghế GV | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng máy tính (Tin học) | |
| 32 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng máy tính (Tin học) | |
| 33 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng máy tính (Tin học) | |
| 34 | Bàn ghế GV | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Thư viện | |
| 35 | Tủ mục lục | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Thư viện | |
| 36 | Khẩu hiệu treo phòng thư viện bao gồm 7 biển có nội dung chủ đề giáo dục thể chất | 14 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | Thư viện | |
| 37 | Bàn ghế (02 chỗ ngồi): 1 bàn + 2 ghế | 10 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Thư viện | |
| 38 | Tủ sách giáo viên. | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Thư viện | |
| 39 | Giá sách 2 mặt. | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Thư viện | |
| 40 | Giá báo, tạp chí | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Thư viện | |
| 41 | Bàn ghế GV | 3 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Thư viện | |
| 42 | Tủ sách học sinh | 4 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Thư viện | |
| 43 | Giá sách 2 mặt có mái nhà | 3 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Thư viện | |
| 44 | Giá sách xoay hình nấm | 4 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Thư viện | |
| 45 | Giá đựng báo tạp chí | 4 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Thư viện | |
| 46 | Bàn ghế GV | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng học đa năng (học ngoại khóa về giao thông, môi trường…) | |
| 47 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng học đa năng (học ngoại khóa về giao thông, môi trường…) | |
| 48 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng học đa năng (học ngoại khóa về giao thông, môi trường…) | |
| 49 | Bàn ghế GV | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng thiết bị dùng chung | |
| 50 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng thiết bị dùng chung | |
| 51 | Tủ đồ dùng | 4 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng thiết bị dùng chung | |
| 52 | Giá sách 2 mặt. | 4 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng thiết bị dùng chung | |
| 53 | Giá treo tranh, ảnh 15 móc | 4 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng thiết bị dùng chung | |
| 54 | Bục tượng Bác | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng truyền thống | |
| 55 | Sa bàn tổng thể nhà trường | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng truyền thống | |
| 56 | Bục trung tâm | 1 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng truyền thống | |
| 57 | Vách trung tâm | 1 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng truyền thống | |
| 58 | Khẩu hiệu | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng truyền thống | |
| 59 | Tủ trưng bày | 4 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng truyền thống | |
| 60 | Giá trang trí | 4 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng truyền thống | |
| 61 | Thảm nền màu đỏ (theo phòng) | 35 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng truyền thống | |
| 62 | Khung ảnh | 4 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng truyền thống | |
| 63 | Kệ trưng bày góc | 4 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng truyền thống | |
| 64 | Bàn ghế GV | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng hoạt động đoàn đội | |
| 65 | Bàn họp đối đầu | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng hoạt động đoàn đội | |
| 66 | Giá để trống, cờ | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng hoạt động đoàn đội | |
| 67 | Bảng tin Đội. | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng hoạt động đoàn đội | |
| 68 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng Hiệu trưởng, phòng Phó hiệu trưởng; | |
| 69 | Kệ ti vi và ti vi | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng Hiệu trưởng, phòng Phó hiệu trưởng; | |
| 70 | Bộ bàn họp quầy rỗng giữa. | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng hội đồng giáo viên | |
| 71 | * Bục sân khấu có trải thảm đỏ ( có bậc đi lên nếu cần thiết) | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng hội đồng giáo viên | |
| 72 | Tivi 49 inch smart TV | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng hội đồng giáo viên | |
| 73 | Đầu đĩa | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng hội đồng giáo viên | |
| 74 | Bàn ghế GV | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng y tế | |
| 75 | Tủ thuốc | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng y tế | |
| 76 | Tủ đồ dùng | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng y tế | |
| 77 | Giường y tế | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng y tế | |
| 78 | Cân có đo chiều cao | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng y tế | |
| 79 | Bộ thiết bị y tế huyết áp kế, nhiệt kế, bảng kiểm tra thị lực | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng y tế | |
| 80 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng y tế | |
| 81 | Bàn ghế GV | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng thường trực, bảo vệ | |
| 82 | Tủ đồ dùng | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng thường trực, bảo vệ | |
| 83 | Bảng công tác cá nhân | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Phòng thường trực, bảo vệ | |
| 84 | Bộ loa, âm ly, mic (dùng chung cho trường) | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | Thiết bị, đồ dùng văn phòng và đùng chung | |
| 85 | Bảng thông tin có mái che, có bánh xe di chuyển | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Thiết bị, đồ dùng văn phòng và đùng chung | |
| 86 | Hệ thống rèm cửa sổ khu hiệu bộ (rèm vải cửa sổ các phòng) | 180 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | Thiết bị, đồ dùng văn phòng và đùng chung | |
| 87 | Hệ thống biển hiệu ngoài sân trường | 78 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | Thiết bị, đồ dùng văn phòng và đùng chung | |
| 88 | Camera IP hồng ngoại 2 MP chuẩn nén H.264+ | 9 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | Hệ thống camera | |
| 89 | Đầu ghi hình 2MP/3MP HD-TVI 16 kênh Turbo HD chuẩn H.265/H.265+. | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Hệ thống camera | |
| 90 | Ổ cứng chuyên dụng cho camera. | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Hệ thống camera | |
| 91 | * Tivi 49 inch smart TV | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V | Hệ thống camera |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi