Gói thầu: Mua sắm vật tư phụ để sản xuất chấn tử anten
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200638732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phụ để sản xuất chấn tử anten |
| Số hiệu KHLCNT | 20200627881 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 15:41:00 đến ngày 2020-06-22 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 527,992,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp đồng trục cao tần | 610 | m | Trở kháng: 75 Ω ± 2%; Điện thế chịu đựng tối đa: 4000 V; Nhiệt độ làm việc : -60°С ÷ 125°С; Hệ số suy giảm ở tần số 0,2 GHz: ≤ 0,18 dB/m; Hệ số suy giảm ở tần số 3 GHz: ≤ 0,9 dB/m; Cáp đường kính ngoài: 7,0 ± 0,25 mm; Trọng lượng cáp: 60,2 kg/km; Trở kháng sóng không đồng đều (VSWR): ≤ 1,15 (trong dải tần số 0,5-3 GHz); Yêu cầu kháng cơ: Tải rung trong dải tần từ 1 ÷ 5000 Hz - với gia tốc lên tới 400 m/s 2(40g); Tải sốc: + Nhiều - với gia tốc lên tới 1500 m/s2 (150g); + Đơn - với khả năng tăng tốc lên tới 10000 m/s 2 (1000g). Tải tuyến tính - với gia tốc lên tới 5000 m /s 2 (500 g). Chịu bền trong môi trường nước biển;. Độ ẩm làm việc: 5% ÷ 95%; Bảo hành: 24 tháng | ||
| 2 | Đầu cáp PK75 hoặc tương đương | 122 | Chiếc | Tần số: DC-18GHz; Trở kháng: 75 Ω; Số chân: 8 chân; Kiểu giắc: Cái; Vật liệu: Đồng mạ vàng; Dòng cực đại: 10A (1 chân;); Điện áp cực đại: 4000V; Nhiệt độ: -20°С ÷ +120°С; Độ ẩm: 5% ÷ 95% | ||
| 3 | Thiếc hàn | 25 | Kg | Thành phần: Thiếc 80%, Bạc 2%, đồng 6%, hỗn hợp nhựa thông 12%; Đường kính sợi: 0.8mm, 0.6mm, 1.5mm | ||
| 4 | Nhựa thông | 13 | Kg | Nhựa thông dạng rắn; Hàm lượng nhựa thông: >95%; Hàm lượng tạp chất: | ||
| 5 | Sơn | 16 | Kg | Thành phần chính: nhựa alkyd biến tính, bột màu, past nhũ nhôm; Màng sơn khô đanh, cứng, bám tốt; Màu sắc: ghi xanh; Bền uốn, bền va đập, bóng, vân đều, rõ. | ||
| 6 | Que hàn nhôm bọc thuốc | 36 | kg | Tiêu chuẩn: AWS ER4043; Thành phần hóa học: Si: 4.5-6%, Fe: 0.8%, Cu: 0.3%, Al: 92,8 ÷ 94,4%;. Quy cách đóng gói: 3.2mm x 1kg/hộp. | ||
| 7 | Khí hàn Argon | 16 | Bình | Thể tích: 40 lít (6m3); Áp suất thử 250 bar, áp suất làm việc là 150 bar; Bề dày: 5.7mm; Khối lượng: 55kg; Hàm lượng: 99,995% | ||
| 8 | Nút gỗ Φ12, Ф26 | 122 | Bộ | Số lượng Φ12 (122 cái); Số lượng Ф26 (122 cái); Gỗ thông đường kính: Φ12, Ф26; Chịu ẩm đến 95%; Bề mặt được sơn phủ, xử lý tránh mối mọt và bền với môi trường nước muối biển; Chi tiết có bản vẽ kèm theo ( Ký hiệu bản vẽ: 08RĐ.P18M-DT.02.06; 08RĐ.P18M-DT.02.07 (Chi tiết có bản vẽ 02.06-A4.pdf; 02.07-A4.pdf trong file đính kèm)) | ||
| 9 | Keo Silicon trám chống nước | 61 | Hộp | Nhiệt độ thi công: 50C đến 500C; Độ chịu nhiệt sau thi công: -300C đến 800C; Không bị bong chóc trong môi trường muối biển; Thời gian khô: 10p đến 15p (ở 200C) ;Thời gian bảo quản: 24 tháng (tại 370C) | ||
| 10 | Dao phay ngón Φ14 | 61 | Chiếc | Vật liệu dao: Cobalt HSS; Góc xoắn: 30-40 độ; Biên dạng lưỡi: hình vuông | ||
| 11 | Mỏ hàn thiếc 100W, 200W, 300W | 61 | Chiếc | Dụng cụ hàn: 10 mỏ hàn xung công suất cực đại: 100W; 10 mỏ hàn xung công suất cực đại 200W; 10 mỏ hàn xung công suất cực đại 300W; 10 mỏ khò hơi công suất cực đại: 100W; 10 mỏ khò hơi công suất cực đại 200W; 11 mỏ khò hơi công suất cực đại 300W | ||
| 12 | Giấy ráp | 400 | Tờ | Độ nhám: P4000; Kích thước: 30x60 cm; Có thể chà nhám với nước, độ bóng cao | ||
| 13 | Găng tay bảo hộ len | 244 | Đôi | Mầu : Trắng; Cỡ : XL.; Có đệm ma sát chống trượt. | ||
| 14 | Mũi khoan HSS Φ2 ÷Φ6 | 122 | Chiếc | Vật liệu: Thép hợp kim tốc độ cao; Mũi khoan xoắn phải; Đầu mũi khoan 1350; Dung sai đường kính h8 | ||
| 15 | Mũi khoan HSS Φ12 | 61 | Chiếc | Vật liệu: Thép hợp kim tốc độ cao; Mũi khoan xoắn phải; Đầu mũi khoan 1350; Dung sai đường kính h8 | ||
| 16 | Mũi khoan HSS Φ14 | 61 | Chiếc | Vật liệu: Thép hợp kim tốc độ cao; Mũi khoan xoắn phải; Đầu mũi khoan 1350; Dung sai đường kính h8 | ||
| 17 | Tai hồng lỗ ren M6 | 488 | Chiếc | Đường kính lỗ: Φ6; Bước ren 2,0 mm; Vật liệu: Inox | ||
| 18 | Vít M4 x 60, vòng đệm M4, đệm vênh, Ê cu | 3.040 | Bộ | Bu lông, đai ốc, đệm đỡ M4; Bước ren 0.5-2.0 mm; Chiều dài: 60 mm ;Giác: Đầu 4 cạnh; Vật liệu: Inox | ||
| 19 | Vít M3 x 60, vòng đệm M3, đệm vênh, Ê cu | 2.440 | Bộ | Bu lông, đai ốc, đệm đỡ M3; Bước ren 0.5-2.0 mm; Chiều dài: 60 mm; Giác: Đầu 4 cạnh; Vật liệu: Inox | ||
| 20 | Vít M2,5 | 1.464 | Chiếc | Đường kính lỗ: Φ2,5; Bước ren 2,5 mm; Vật liệu: Inox | ||
| 21 | Thép góc 50 x 50 x 5 | 366 | kg | Mác thép: 45Cr TCVN 1759-75; Kích thước: 9m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi