Gói thầu: Mua trang phục dân quân tự vệ năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200650514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tư vấn Xây dựng Phát Phương |
| Tên gói thầu | Mua trang phục dân quân tự vệ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200650263 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước đã giao cho đơn vị năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 15:38:00 đến ngày 2020-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,101,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 161,019,800 VNĐ ((Một trăm sáu mươi mốt triệu mười chín nghìn tám trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sao mũ cứng DQTV | 7.245 | Cái | Sao mũ cứng có hình tứ giác nền màu đỏ, bốn cạnh viền mạ màu vàng, giữa mặt trên có hình Quốc huy, phía dưới quốc huy có chữ DQTV; phía sau sao có chốt ốc vít để gắn vào ô dê của cầu mũ. | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP | |
| 2 | Sao mũ mềm DQTV | 7.245 | cái | Sao mũ mềm có hình tứ giác nền màu đỏ, bốn cạnh viền mạ màu vàng, bên trong có hình Quốc huy, phía dưới quốc huy có chữ DQTV, phía sau sao có gim cài hoặc chốt ốc vít để gắn vào ô dê của cầu mũ. | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP | |
| 3 | Mũ cứng DQTV | 7.245 | cái | Mũ phải cân đối, mặt vải căng phẳng, không bị méo lệch, không dây vết keo ố bẩn. Lòng mũ không rạn, nứt, sơn bóng đều và phẳng. Ô dê đầu, hông, má cầu tán chắc, chân cuộn đều. Bộ quai cầu lắp cân đối, chắc. Vành mũ cuộn đều, không bị nở, sứt, bẹp. Các đường may phải được lại mũi tại các điểm cuối. | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP | |
| 4 | Mũ mềm DQTV | 7.245 | cái | Loại mũ lưỡi trai, thành đứng, dây quai mũ đính khuy bọc ở hai đầu, hai bên thành mũ có tán 6 ô dê nhôm dẻo, phía trước ở giữa thành trán có tán một ô dê để đeo sao. Bên trong lưỡi trai được dựng bằng nhựa PVC cứng, phía trong thành mũ có lớp vải tráng nhựa được lót xung quanh. Phía sau thành mũ có khóa nhựa tăng giảm (hoặc nhám dính) để điều chỉnh độ rộng hẹp của vòng đầu. | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP | |
| 5 | Quần áo xuân hè cán bộ DQTV ( kiểu 2) | 1.039 | bộ | ÁO HÈ CÁN BỘ NAM Áo kiểu 2 (kiểu chít gấu): Ngắn tay, cổ đứng, nẹp áo cài cúc nhựa đường kính 15 mm, thân trước có 2 túi ốp nổi trên ngực, giữa túi có đố túi, nắp túi vát góc, vai áo có bật vai, đai áo mở cạnh, tay bên trái có gắn phù hiệu lực lượng Dân quân tự vệ. QUẦN HÈ CÁN BỘ NAM Kiểu quần âu dài thân trước có 1 ly lật ra phía dọc, có 2 túi chéo, có 1 túi hậu viền cơi thùa khuyết vào thân sau để cài cúc. Cạp quần được dựng ép mex, lót túi và lót cạp bằng vải Kate, có 6 dây vắt xăng, cửa quần dùng cúc cài suốt, 2 đầu cạp nhọn được thùa khuyết để cài cúc. ÁO HÈ CÁN BỘ NỮ Kiểu áo sơ mi cổ bẻ, ve chữ V, thân trước có 2 ly chiết ở ngực và 2 ly chiết sườn, nẹp cài 5 cúc nhựa 15 mm, có 2 túi ốp nổi phía dưới, miệng túi hơi chếch, có nắp túi giả vát góc, đáy túi vát góc có đố túi ở giữa, vai áo có bật vai, cửa tay lơ vê, thân sau có xẻ phía dưới, tay bên trái có gắn phù hiệu lực lượng Dân quân tự vệ. QUẦN HÈ CÁN BỘ NỮ Kiểu quần âu dài, thân trước có 1 ly lật ra phía dọc, có 2 túi thẳng, thân sau có ly được may chết. Cạp quần được dựng ép mex, lót túi và lót cạp bằng vải Kate, cửa quần dùng khóa, đầu cạp đùng móc và cài cúc. | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP | |
| 6 | Quần áo chiến sĩ DQTV | 11.399 | bộ | ÁO CHIẾN SĨ NAM Kiểu áo chít gấu dài tay, cổ đứng, ngực cài 5 cúc, thân trước có 2 túi hộp ốp nổi, nắp túi vát góc, hộp túi có đố ở giữa, vai áo có bật vai, tay có măng séc vát góc, tay bên trái có gắn phù hiệu lực lượng Dân quân tự vệ. QUẦN CHIẾN SĨ NAM Kiểu quần âu dài thân trước có 1 ly lật ra phía dọc, có 2 túi chéo, thân sau có 1 túi hậu viền cơi thùa khuyết vào thân sau để cài cúc. Cạp quần có 6 dây lưng, hai đầu cạp nhọn được thùa khuyết để cài cúc, lót túi và lót cạp bằng vải Kate, cửa quần dùng cúc cài suốt. ÁO CHIẾN SĨ NỮ Kiểu áo sơ mi dài tay, cổ bẻ, ve chữ V, thân trước có 2 ly chiết ở ngực và 2 ly chiết sườn, nẹp cài 5 cúc nhựa 15 mm, có 2 túi ốp nổi phía dưới, miệng túi hơi chếch, có nắp túi giả vát góc, đáy túi vát góc có đố túi ở giữa, vai áo có bật vai, tay dài có măng séc vát góc, tay bên trái có gắn phù hiệu lực lượng Dân quân tự vệ. QUẦN CHIẾN SĨ NỮ Kiểu quần âu dài, thân trước có 1 ly lật ra phía dọc, có 2 túi thẳng, thân sau có ly được may chết, lót túi và lót cạp bằng vải Kate, cửa quần dùng khóa, đầu cạp cài cúc. | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP | |
| 7 | Dây lưng DQTV | 7.245 | cái | - Dây lưng gồm cốt dây và khóa; - Cốt dây: + Mặt ngoài dây: Màu nâu đỏ, màu sắc đồng đều, bề mặt nhẵn, bóng không sần sùi hoặc tách lớp; + Mặt trong dây: Màu sắc đồng đều, bề mặt nhẵn hoặc nổi hoa mịn; + Cạnh dây được vuốt tròn, đuôi dây cắt tròn và vuốt cạnh. - Khóa: Bề mặt khóa nhẵn bóng, ngôi sao đập nổi trên khóa phải cân đối các cánh rõ nét; đường viền sắc nét, gọn, đập sâu đồng đều; các mép, cạnh và lỗ gia công phải làm nhẵn, không còn ba via. | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP | |
| 8 | Bít tất DQTV | 14.831 | đôi | - Bít tất không có các lỗi ngoại quan hoặc số lỗi ngoại quan nằm trong phạm vi cho phép. Không có các lỗi ngoại quan như sau: + Lỗi về sợi: Sợi không đều, sợi khác lẫn vào; + Lỗi về cấu trúc: Sót sợi, thủng lỗ, vết lằn, đường sọc vải, gút sợi; + Lỗi nhuộm: Đốm nhuộm hoặc sọc nhuộm, lệch tông màu, loang màu, các lỗi khác; + Lỗi hoàn tất: Sợi xiên lệch, nếp gấp, nhãn, vết xước, rách; + Lỗi vệ sinh: vết dầu mỡ, gỉ sắt, vết bẩn, loang do ẩm, các lỗi khác. - Bít tất màu xanh cô ban sẫm. | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP | |
| 9 | Giày da cán bộ | 787 | đôi | - Giày da cán bộ nam phải cân đối, hài hòa, phẳng phiu, không nhăn, vặn, đảm bảo hình dáng; - Các đường may phải đảm bảo mật độ. Các mũi chỉ phải đều đặn không bỏ mũi, sùi chỉ, không sểnh, tuột chỉ; - Các chi tiết da cắt la, mép cắt không sờn cạnh và được xử lý bằng xi đen hoặc dung dịch xử lý chuyên dùng; - Chân gò tối thiểu 15 mm, độn phẳng phần bụng giày; - Kết cấu giữa đế giày và mũ giày phải cân đối, chắc chắn, không bị hở giữa phần đế và phần mũ, không bị mất đường diễu ở quanh phần mép đế giày. | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP | |
| 10 | Giày vải thấp cổ DQTV | 787 | đôi | - Đôi giày phải cân đối, không vẹo lệch, phẳng, không nhăn, vặn, dúm; - Mũ giày: Không dây bẩn, dính dầu mỡ, sờn, rách, vải cán lót không được bong rộp; đường may đều, đúng khoảng cách, đường may pho hậu lượn tròn đều, cuối các đường may phải may chặn lại mũi, không được bỏ mũi, đứt, sùi chỉ, không sểnh tuột chỉ; | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP | |
| 11 | Giày vải cao cổ DQTV | 10.137 | đôi | - Đôi giày phải cân đối, không vẹo lệch, phẳng, không nhăn, vặn, dúm; - Mũ giày: Không dây bẩn, dính dầu mỡ, sờn, rách. Vải cán lót không được bong, rộp. Đường may đều, đúng khoảng cách, đường may pho hậu lượn tròn đều, cuối các đường may phải may chặn lại mũi, không được bỏ mũi, đứt, sùi chỉ, không sểnh tuột chỉ. Ô dê tán tròn, cuộn đều; - Bề mặt cao su bóng lì, không phồng rộp, sạn, không thiếu khuyết cao su ở hoa, bím. Mép bím cao su - vải không được bong mép. Lót tẩy dán bồi lớp vải với EVA dày 3 mm; không bị hở giữa phần đế và phần vải mũ. | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP | |
| 12 | Bộ quần áo mưa CB DQTV | 1.229 | bộ | - Áo kiểu mở ngực có khóa fecmơtuya cài suốt, hai bên nẹp có đáp nẹp được tán cúc đồng. Ngang eo bên trong may đáp để luồn dây điệu chỉnh. Áo có mũ rời, miệng mũ có dây rút. Thân trước có túi dán ngoài, có nắp. Nắp túi và miệng túi được gắn nhám dính. Thân sau có đề cúp, bên trong có lót lưới. Tay áo zăclăng, súp cửa tay được may chun, mũ rời được cài vào áo bằng cúc đồng; - Quần cạp chun, gấu quần có tán cúc đồng phía dưới gấu của hai ống quần. | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP | |
| 13 | Áo mưa chiến sĩ DQTV | 7.814 | cái | Áo mưa chiến sĩ được sản xuất theo từng tấm hình chữ nhật. Thành phẩm tấm áo mưa có hình dáng cân đối, không bị bai, vặn. | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP | |
| 14 | Màn tuyn cá nhân | 3.932 | cái | - Màn hình hộp chữ nhật, không có đáy, thân và đình màn bằng vải tuyn, màn có bốn đáy góc hình tam giác, sợi viền đình và dây treo bằng vải tuyn. - Kích thước cơ bản: + Chiều dài: 1,80 m + Chiều rộng: 0,80 m + Chiều cao: 1,50 m + Chu vi đáy: 5,80 m + Xếp ly góc: 0,35 m + Đáp góc tam giác cân : 0,13 x 0,13m - Tuyn may màn được dệt sợi Polyester 100% theo TCCS 29TC02-95 của Tổng cục Hậu cần. - Thân màn: + Sử dụng vải tuyn khổ 1,6m để cắt thân. + Ghim chông chiều dài 1,44m, trao 4 lần/màn. (Khi trao màn lưu ý độ trùng của vải sao cho mép buông của vải phải vuông góc với mặt đất). + Tổng chiều dài thân màn tính theo BTP = 5,82m (thân màn không được can ghép). + Trên khổ vải 1,6m ta lấy chiều cao màn = 1,52m và một sợi viền 4cm; Phần còn lại bỏ biên. Phần chân màn giữ nguyên biên. - Đỉnh màn: + Sử dụng vải tuyn khổ 2m để cắt đình màn. + Kích thước đình màn tính theo BTP: Dài 1,82m; rộng 0,82m. - Trên bàn cắt đình màn cắt lấy góc màn x 4 dây treo màn; kích thước (RxD: 3,2 x 184 cm)/màn. | Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu – Tổng cục Hậu cần. | |
| 15 | Chiếu cói | 11.192 | cái | - Sợi dọc được dệt từ sợi pêcô, sợi ngang được dệt bằng sợi cói chẻ đôi, chiều dài sợi phải bảo đảm dệt đủ chiều rộng của chiếu và tạo biên rõ ràng, màu trắng đều, không bị mốc, gẫy, sâu. | Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu – Tổng cục Hậu cần. | |
| 16 | Vỏ chăn in loang | 3.932 | cái | May bằng vải phin in loang, hình chữ nhật, bên trong có 6 dây buộc chăn miệng chăn đính 3 cúc nhựa đường kính 15mm, khuyết thùa. Chỉ may pêcô 60/3 cùng màu với NVL chính, may 6 mũi/1cm. - Kích thước vỏ chăn chưa giặt: Chiều dài: 225 ± 2 cm Chiều rộng: 165 ± 1,5 cm Miệng chăn rộng: 70 ± 0,7 cm Bản to miệng chăn: 2 cm Dây buộc dài x rộng: 20 x 0,7 cm Điểm đính dây giữa sườn bên cạnh: 112,5 cm - Khoảng cách khuy: 17,5 cm Vỏ chăn đảm bảo kích thước chưa giặt như trên. Chân phải vuông góc, cho phép sai lệch góc cạnh 2 cm, hai góc đối diện phải bù nhau. | Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu – Tổng cục Hậu cần. | |
| 17 | Áo ấm DQTV | 3.933 | cái | - Kiểu áo khoác lửng 3 lớp, áo có lớp bông được trần với lần lót; tay dài, có măng séc cài cúc đầu nhọn; cổ đứng cài cúc, ngực có 5 cúc to, ngực áo có 2 túi ốp nổi, có đố túi, nắp túi có sòi nhọn, cài cúc, phía dưới cạnh sườn thân trước bổ 2 túi cơi chéo. Thân sau có đề cúp liền áo, vai có cá vai; bên tay trái có gắn phù hiệu lực lượng Dân quân tự vệ. - Áo được may bằng vải Gabađin Peco với tỉ lệ 65/35 màu xanh cô ban sẫm; - Vải Kate dùng làm lót trong cùng màu với nguyên liệu chính; - Màng bông phun keo loại 100 g/m2; - Cúc nhựa nhiệt rắn cùng màu với nguyên liệu chính; - Chỉ may Peco 60/3 cùng màu nguyên liệu chính. | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi