Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200634740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chương Mỹ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200606742 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 15:35:00 đến ngày 2020-06-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,571,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đàn ocgan học sinh | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Giá đựng đồ chơi các lớp | 4 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bếp ga công nghiệp 2 bệ bếp | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Tủ sấy bát | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Nhà leo nằm ngang | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Khung thành | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Đồ chơi liên hoàn | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Xích đu tàu hỏa | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Cầu trượt | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Nhà bóng | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Thanh leo 3 độ tuổi | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Thú nhún mềm | 8 | con | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bệp bênh | 3 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Tủ sấy bát | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bộ leo núi | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Đu quay thuyền rồng | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bập bênh con gấu 4 chỗ | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Xích đu con thú 4 chỗ ngồi | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Cầu trượt | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Vòng quay liên hoàn | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 10 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Tủ đựng trang phục múa phòng nghệ thuật | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Tivi 43 inch | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Tủ cơm gas | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Xe đẩy inox 2 tầng | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bàn trẻ | 195 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Ghế trẻ | 100 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Giá để đồ chơi | 10 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Tivi 43 inch | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Đàn ocgan học sinh | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Tủ đựng ca cốc | 8 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bàn chia ăn | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Ghế băng thể dục - Phòng thể chất | 4 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Nhà bóng - Phòng thể chất | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Hầm chui - Phòng thể chất | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Cầu thăng bằng giao động - Phòng thể chất | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Tủ đựng trang phục múa - Phòng nghệ thuật | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Gióng múa phi 8 - Phòng nghệ thuật | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Gương múa (12x2) - Phòng nghệ thuật | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Đu quay mâm 6 con giống | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Nhà chơi cầu trượt sóng ấm mái vuông | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Thang leo liên hoàn xích đu trượt sóng | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bộ xà đu thang leo liên hoàn | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Tivi 43 inch | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 5 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Đàn ocgan học sinh | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Tủ góc các lớp | 5 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Tủ góc các lớp | 5 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Tủ góc các lớp | 5 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Tủ đựng trang phục múa phòng nghệ thuật | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Giá phơi khăn | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bếp ga công nghiệp 2 bệ bếp | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Xe đẩy inox 2 tầng | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Trang thiết bị đối với phòng học: Bàn trẻ | 30 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Trang thiết bị đối với phòng học: Ghế trẻ | 50 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Trang thiết bị đối với phòng học: Tủ góc các lớp | 10 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Trang thiết bị đối với phòng học: Tivi 43 inch | 7 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Trang thiết bị đối với phòng học: Đàn ocgan học sinh | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Trang thiết bị đồ dùng, đồ chơi ngoài trời: Đu quay thuyền rồng | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Trang thiết bị đồ dùng, đồ chơi ngoài trời: Đồ chơi liên hoàn | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Trang thiết bị đồ dùng, đồ chơi ngoài trời: Vòng quay liên hoàn | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Trang thiết bị đồ dùng, đồ chơi ngoài trời: Thang leo 3 độ tuổi | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Trang thiết bị đồ dùng, đồ chơi ngoài trời: Nhà bóng | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Trang thiết bị đồ dùng, đồ chơi ngoài trời: Bập bênh | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Bàn làm việc - Phòng y tế | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Ghế ngồi làm việc - Phòng y tế | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Bàn làm việc - Phòng hiệu trưởng, hiệu phó | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Ghế ngồi làm việc - Phòng hiệu trưởng, hiệu phó | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Tủ đựng tài liệu - Phòng hiệu trưởng, hiệu phó | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bàn làm việc - Phòng hành chính quản trị | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Ghế ngồi làm việc - Phòng hành chính quản trị | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Tủ đựng thiết bị dạy học - Phòng hành chính quản trị | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bàn phòng hội đồng | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Ghế ngồi phòng hội đồng | 20 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Gióng múa phi 8 - Phòng âm nhạc và giáo dục thể chất | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Gương múa (12x2) - Phòng âm nhạc và giáo dục thể chất | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Tủ cơm gas - Phòng âm nhạc và giáo dục thể chất | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Máy xay thịt - Phòng âm nhạc và giáo dục thể chất | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Bếp ga công nghiệp 2 bệ bếp - Phòng âm nhạc và giáo dục thể chất | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Tủ đựng ca cốc | 5 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Tivi 43 inch | 4 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Giá để đồ chơi | 5 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Giá để đồ chơi | 5 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 3 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Bàn điều khiển giáo viên - Phòng học bộ môn lý | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Tủ đựng thiết bị dạy học - Phòng học bộ môn lý | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Tủ điều khiển điện - Phòng học bộ môn lý | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Bàn ghế chuẩn bị - Phòng chuẩn bị thuộc phòng học bộ môn lý | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Tủ đựng thiết bị - Phòng chuẩn bị thuộc phòng học bộ môn lý | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Giá để thiết bị dạy học - Phòng chuẩn bị thuộc phòng học bộ môn lý | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Xe đẩy phòng thí nghiệm - Phòng chuẩn bị thuộc phòng học bộ môn lý | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Lắp đặt hệ thống điện phòng lý | 1 | phòng | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Chân đế (3 chân) - Thiết bị dùng chung các khối thuộc phòng học bộ môn lý | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Kẹp đa năng - Thiết bị dùng chung các khối thuộc phòng học bộ môn lý | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Thanh trụ 1 - Thiết bị dùng chung các khối thuộc phòng học bộ môn lý | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Thanh trụ2 - Thiết bị dùng chung các khối thuộc phòng học bộ môn lý | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Khớp lối chữ thập - Thiết bị dùng chung các khối thuộc phòng học bộ môn lý | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Bình tràn - Thiết bị dùng chung các khối thuộc phòng học bộ môn lý | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Bình chia độ (ống đong thủy tinh 250 ml) - Thiết bị dùng chung các khối thuộc phòng học bộ môn lý | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Bộ lực kế - Thiết bị dùng chung các khối thuộc phòng học bộ môn lý | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu - Thiết bị dùng chung các khối thuộc phòng học bộ môn lý | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Bộ thanh nam châm - Thiết bị dùng chung các khối thuộc phòng học bộ môn lý | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Biến trở con chạy - Thiết bị dùng chung các khối thuộc phòng học bộ môn lý | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Ampe kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) - Thiết bị dùng chung các khối thuộc phòng học bộ môn lý | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Biến thế nguồn - Thiết bị dùng chung các khối thuộc phòng học bộ môn lý | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Bảng lắp ráp mạch điện - Thiết bị dùng chung các khối thuộc phòng học bộ môn lý | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Vôn kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) - Thiết bị dùng chung các khối thuộc phòng học bộ môn lý | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bộ dây dẫn - Thiết bị dùng chung các khối thuộc phòng học bộ môn lý | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Nguồn sáng dùng pin (12V-21W) - Thiết bị dùng chung các khối thuộc phòng học bộ môn lý | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Nhiệt kế rượu - Thiết bị dùng chung các khối | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Mảnh phim nhựa - Thiết bị dùng chung các khối thuộc phòng học bộ môn lý | 1 | mảnh | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Thiết bị thí nghiệm Vật lý: Bộ cảm biến thông minh | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | X | |
| 115 | Thiết bị thí nghiệm Vật lý: Cảm biến nhiệt độ thông minh | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | X | |
| 116 | Thiết bị thí nghiệm Vật lý: Cảm biến hiệu điện thế | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | X | |
| 117 | Thiết bị thí nghiệm Vật lý: Cảm biến đo cường độ dòng điện | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | X | |
| 118 | Thiết bị thí nghiệm Vật lý: Cảm biến chuyển động: | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | X | |
| 119 | Thiết bị thí nghiệm Vật lý: Cảm biến từ trường | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | X | |
| 120 | Thiết bị thí nghiệm Vật lý: Cảm biến quang | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | X | |
| 121 | Thiết bị thí nghiệm Vật lý: Cảm biến lực | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | X | |
| 122 | Bộ bàn, ghế thí nghiệm của Giáo viên - Phòng học bộ môn hóa | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Tủ đựng thiết bị dạy học - Phòng học bộ môn hóa | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Quạt thông gió - Phòng học bộ môn hóa | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Tủ biểu diễn thí nghiệm giáo viên - Phòng học bộ môn hóa | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Bàn ghế chuẩn bị - Phòng chuẩn bị thuộc phòng học bộ môn hóa | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Tủ đựng thiết bị dạy học - Phòng chuẩn bị thuộc phòng học bộ môn hóa | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Giá để thiết bị dạy học - Phòng chuẩn bị thuộc phòng học bộ môn hóa | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Tủ hút mùi, khí độc - Phòng chuẩn bị thuộc phòng học bộ môn hóa | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Tủ đựng hóa chất - Phòng chuẩn bị thuộc phòng học bộ môn hóa | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Quạt thông gió - Phòng chuẩn bị thuộc phòng học bộ môn hóa | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Chậu rửa - Phòng chuẩn bị thuộc phòng học bộ môn hóa | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Xe đẩy phòng thí nghiệm - Phòng chuẩn bị thuộc phòng học bộ môn hóa | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Lắp đặt hệ thống nước phòng hóa | 1 | HT | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Ống nghiệm | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Ống nghiệm có nhánh | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Ống hút nhỏ giọt | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Ống đong hình trụ 100ml | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Ống thuỷ tinh hình trụ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Ống hình trụ loe một đầu | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 5 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Ống dẫn bằng cao su | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Bình cầu không nhánh đáy tròn | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Bình cầu không nhánh đáy bằng | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Bình cầu có nhánh | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Bình tam giác 250ml | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Bình tam giác 100ml | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa:Bình kíp tiêu chuẩn | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa :Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Cốc thuỷ tinh 250ml | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Cốc thuỷ tinh 100ml | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Phễu chiết hình quả lê | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Chậu thủy tinh | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Đũa thủy tinh | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Đèn cồn thí nghiệm | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Bát sứ nung | 11 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Nhiệt kế rượu | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Kiềng 3 chân | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Dụng cụ thử tính dẫn điện | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Nút cao su không có lỗ các loại-5 loại | 5 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Nút cao su có lỗ các loại-5 loại | 5 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Giá để ống nghiệm | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Lưới thép | 5 | hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Miếng kính mỏng | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Cân hiện số | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn (dùng chung cở nhỏ) | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Giấy lọc | 5 | hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Áo choàng | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Kính bảo vệ mắt không màu | 1 | lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Kính bảo vệ mắt có màu | 1 | lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Chổi rửa ống nghiệm | 4 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Thìa xúc hoá chất | 4 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Panh gắp hóa chất | 4 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Khay mang dụng cụ và hóa chất | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Bộ giá thí nghiệm | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Thiết bị điện phân nước | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa: Thiết bị chưng cất | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Bàn ghế thí nghiệm giáo viên - Phòng học bộ môn sinh | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Tủ đựng thiết bị dạy học - Phòng học bộ môn sinh | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Quạt thông gió - Phòng học bộ môn sinh | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Tủ biểu diễn thí nghiệm giáo viên - Phòng học bộ môn sinh | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Bàn ghế chuẩn bị - Phòng chuẩn bị thuộc phòng học bộ môn sinh | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Tủ đựng thiết bị dạy học - Phòng chuẩn bị thuộc phòng học bộ môn sinh | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Giá thiết bị dạy học - Phòng chuẩn bị thuộc phòng học bộ môn sinh | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Tủ hút mùi, khí độc - Phòng chuẩn bị thuộc phòng học bộ môn sinh | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Tủ sấy - Phòng chuẩn bị thuộc phòng học bộ môn sinh | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Tủ đựng hóa chất - Phòng chuẩn bị thuộc phòng học bộ môn sinh | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Quạt thông gió - Phòng chuẩn bị thuộc phòng học bộ môn sinh | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Chậu rửa - Phòng chuẩn bị thuộc phòng học bộ môn sinh | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Xe đẩy phòng thí nghiệm - Phòng chuẩn bị thuộc phòng học bộ môn sinh | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Lắp đặt hệ thống nước phòng sinh | 1 | HT | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Bàn ghế làm việc - Phòng ngoại ngữ | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Bàn ngoại ngữ - Phòng ngoại ngữ | 40 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Bộ khuếch đại âm thanh không dây - Phòng ngoại ngữ | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | X | |
| 202 | Bàn phòng đọc - Phòng thư viện( Phòng đọc của giáo viên) | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Ghế phòng đọc - Phòng thư viện( Phòng đọc của giáo viên) | 8 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Giá sách hai mặt - Phòng thư viện( Phòng đọc của giáo viên) | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Bàn phòng đọc - Phòng thư viện( Phòng đọc của học sinh) | 3 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Ghế phòng đọc - Phòng thư viện( Phòng đọc của học sinh) | 32 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Giá sách hai mặt - Phòng thư viện( Phòng đọc của học sinh) | 3 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Thiết bị thí nghiệm Vật lý: Bộ cảm biến thông minh | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | X | |
| 209 | Thiết bị thí nghiệm Vật lý: Cảm biến nhiệt độ thông minh | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | X | |
| 210 | Thiết bị thí nghiệm Vật lý: Cảm biến hiệu điện thế | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | X | |
| 211 | Thiết bị thí nghiệm Vật lý: Cảm biến đo cường độ dòng điện | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | X | |
| 212 | Thiết bị thí nghiệm Vật lý: Cảm biến chuyển động: | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | X | |
| 213 | Thiết bị thí nghiệm Vật lý: Cảm biến từ trường | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | X | |
| 214 | Thiết bị thí nghiệm Vật lý: Cảm biến quang | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | X | |
| 215 | Thiết bị thí nghiệm Vật lý: Cảm biến lực | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | X | |
| 216 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9: Chân đế (3 chân) | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9: Kẹp đa năng | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9: Thanh trụ 1 | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9: Thanh trụ 2 | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9: Khớp nối chữ thập | 12 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9: Bộ thanh nam châm | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9: Biến trở con chạy | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9: Ampe kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9: Biến thế nguồn | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9: Bảng lắp ráp mạch điện | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9: Vôn kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9: Bộ dây dẫn | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9: Đinh ghim | 1 | vỉ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9: Nguồn sáng dùng pin (12V-21W) | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9: Pin (bộ/2 viên) | 6 | cặp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9: Đèn pin | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9: Bút thử điện thông mạch | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9: Nhiệt kế rượu | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Quang học): Bình nhựa trong suốt | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Quang học): Bảng | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Quang học): Đũa nhựa | 12 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Quang học): Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Quang học): Tấm nhựa chia độ | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Quang học): Vòng tròn chia độ | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Quang học): Tấm bán nguyệt | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Quang học): Thấu kính hội tụ | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Quang học): Thấu kính phân kì | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Quang học): Tấm kính phẳng: | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Quang học): Giá quang học | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Quang học): Khe sáng chữ F | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Quang học): Mô hình máy ảnh loại nhỏ | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Quang học): Bộ kính lúp | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Quang học): Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Quang học): Đĩa CD | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Quang học): Bộ đèn trộn màu của ánh sáng | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Quang học): Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Quang học): Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Điện - điện tử): Giá lắp pin | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Điện - điện tử): Ống dây | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Điện - điện tử): Thanh sắt non | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Điện - điện tử): Bộ bóng đèn | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Điện - điện tử): Động cơ điện – Máy phát điện | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Điện - điện tử): Điện trở mẫu | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Điện - điện tử): Thanh đồng + Đế | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Điện - điện tử): Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Điện - điện tử): Dây cônstăngtan loại lớn | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Điện - điện tử): Dây Nicrôm | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Điện - điện tử): Dây thép | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Điện - điện tử): Biến trở than | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Điện - điện tử): Điện trở ghi số | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Điện - điện tử): Điện trở có vòng màu | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Điện - điện tử): Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Điện - điện tử): Nam châm chữ U | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Điện - điện tử): La bàn loại to | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Điện - điện tử): La bàn loại nhỏ | 18 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Điện - điện tử): Bộ thí nghiệm Ơ-xtet | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Điện - điện tử): Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Điện - điện tử): Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Điện - điện tử): Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Điện - điện tử): Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường. | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Điện - điện tử): Quạt điện | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Điện - điện tử): Biến thế thực hành | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Điện - điện tử): Ampe kế xoay chiều | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Điện - điện tử): Vôn kế xoay chiều | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Điện - điện tử: Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Điện - điện tử): Chuông điện xoay chiều | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Định luật bảo toàn động lượng): Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại. | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Định luật bảo toàn động lượng): Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Thiết bị dạy học bộ môn lý khối 9 (Định luật bảo toàn động lượng): Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 285 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 6: Kính hiển vi | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 286 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 6: Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 287 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 6: Kính lúp có giá | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 288 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 6: Kinh lúp cấm tay | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 289 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 6: Khay nhựa đựng vật mổ | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 290 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 6: Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 12 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 291 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 6: Lam kính | 2 | hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 292 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 6: La men | 2 | hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 293 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 6: Cốc thuỷ tinh | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 294 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 6: Đĩa kính đồng hồ | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 295 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 6: Đĩa lồng (Pêtri) | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 296 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 6: Chậu lồng (Bôcan) -nhựa | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 297 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 6: Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 298 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 6: Phễu thuỷ tinh loại to | 4 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 299 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 6: Ống nghiệm | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 300 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 6: Ống thí nghiệm sinh học | 4 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 301 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 6: Nút cao su d=18 (có lổ) | 4 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 302 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 6: Nút cao su không lỗ d=18 | 4 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 303 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 6: Giá thí nghiệm sinh học (Đế, cọc, đòn ngang, kim cân) - thay bằng cân 2kg | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 304 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 6: Chậu trồng cây có đĩa lót | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 305 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 6: Dầm đào đất | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 306 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 6: Kẹp ống nghiệm | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 307 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 6: Kéo cắt cành | 3 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 308 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 6: Cặp ép thực vật | 3 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 309 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 6: Dao ghép cây | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 310 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 6: Đèn cồn | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 311 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 6: Hóa chất Carmanh (carmin) (0,5ml/ống) | 5 | ống | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 312 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 6: Hóa chất Xanh metylen - 100ml | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 313 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8: Nửa cơ thể người | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 314 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8: Bộ xương người | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 315 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8: Cấu tạo mắt người | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 316 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8: Cấu tạo tai người | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 317 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8: Cấu tạo tuỷ sống | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 318 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8: Tim | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 319 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8 (Dụng cụ): Kính hiển vi | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 320 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8 (Dụng cụ): Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 321 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8 (Dụng cụ): Kính lúp có giá | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 322 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8 (Dụng cụ): Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 12 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 323 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8 (Dụng cụ): Lam kính | 2 | hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 324 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8 (Dụng cụ): La men | 2 | hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 325 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8 (Dụng cụ): Cốc thuỷ tinh | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 326 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8 (Dụng cụ): Đĩa kính đồng hồ | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 327 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8 (Dụng cụ): Đĩa lồng (Pêtri) | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 328 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8 (Dụng cụ): Ống nghiệm | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 329 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8 (Dụng cụ): Kẹp ống nghiệm | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 330 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8 (Dụng cụ): Đèn cồn | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 331 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8 (Dụng cụ): Ống hút có quả bóp cao su | 4 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 332 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8 (Dụng cụ): Móc thủy tinh | 4 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 333 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8 (Dụng cụ): Đũa thủy tinh | 4 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 334 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8 (Dụng cụ): Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện) | 4 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 335 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8 (Dụng cụ): Hệ thống đòn ghi | 4 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 336 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8 (Dụng cụ): Kẹp tim | 4 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 337 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8 (Dụng cụ): Máy ghi công cơ | 4 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 338 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8 (Dụng cụ): Ống chữ T | 4 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 339 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8 (Dụng cụ): Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ) | 4 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 340 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8 (Dụng cụ): Ống cao su | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 341 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8 (Dụng cụ): Nhiệt kế y tế | 4 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 342 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8 (Dụng cụ): Máy đo huyết áp loại cơ | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 343 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8 (Hóa chất): Carmanh (carmin) (0,5ml/ống) | 5 | ống | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 344 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 8 (Hóa chất): Dầu Paraphin hoặc Vazelin - 500ml | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 345 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 9: Cấu trúc không gian AND | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 346 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 9: Nhân đôi AND | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 347 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 9: Tổng hợp Prôtêin | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 348 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 9: Tổng hợp ARN | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 349 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 9: Phân tử ARN | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 350 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 9: Kính hiển vi | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 351 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 9: Kính lúp có giá | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 352 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 9: Kinh lúp cấm tay | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 353 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 9: Lam kính | 2 | hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 354 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 9: La men | 2 | hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 355 | Thiết bị dạy học bộ môn sinh khối 9 (Hóa chất): Carmanh (carmin) (0,5ml/ống) | 1 | ống | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 356 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Ống nghiệm | 30 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 357 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Ống nghiệm có nhánh | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 358 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Ống hút nhỏ giọt | 20 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 359 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Ống đong hình trụ 100ml | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 360 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Ống thuỷ tinh hình trụ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 361 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Ống hình trụ loe một đầu | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 362 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 10 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 363 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Ống dẫn bằng cao su | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 364 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Bình cầu không nhánh đáy tròn | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 365 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Bình cầu không nhánh đáy bằng | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 366 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Bình tam giác 250ml | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 367 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Bình tam giác 100ml | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 368 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Bình kíp tiêu chuẩn | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 369 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 13 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 370 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 371 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 372 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Cốc thuỷ tinh 250ml | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 373 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Cốc thuỷ tinh 100ml | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 374 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 375 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 376 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Chậu thủy tinh | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 377 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Đũa thủy tinh | 13 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 378 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Đèn cồn thí nghiệm | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 379 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Bát sứ nung | 11 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 380 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Nhiệt kế rượu | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 381 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Kiềng 3 chân | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 382 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Dụng cụ thử tính dẫn điện | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 383 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Nút cao su không có lỗ các loại-5 loại | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 384 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Nút cao su có lỗ các loại-5 loại | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 385 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Giá để ống nghiệm | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 386 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Lưới thép | 5 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 387 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Miếng kính mỏng | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 388 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Cân hiện số | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 389 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 390 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn (dùng chung cở nhỏ) | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 391 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 392 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Giấy lọc | 5 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 393 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Găng tay cao su | 5 | Đôi | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 394 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Áo choàng | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 395 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Kính bảo vệ mắt không màu | 1 | lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 396 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Kính bảo vệ mắt có màu | 1 | lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 397 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Chổi rửa ống nghiệm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 398 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Panh gắp hóa chất | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 399 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Khay mang dụng cụ và hóa chất | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 400 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Bộ giá thí nghiệm | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 401 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Thiết bị điện phân nước | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 402 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8: Thiết bị chưng cất | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 403 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8(Hóa chất): Lưu huỳnh bột (S)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 404 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8(Hóa chất): Đồng phoi bào (Cu)-100gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 405 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8(Hóa chất): Sắt bột (Fe)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 406 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8(Hóa chất): Kẽm viên (Zn)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 407 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8(Hóa chất): Natri (Na)-100gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 408 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8(Hóa chất): Đồng (II ) oxit (CuO)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 409 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8(Hóa chất): Mangan đioxit (MnO2)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 410 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8(Hóa chất): Natri hidroxit (NaOH)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 411 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8(Hóa chất): Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) -500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 412 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8(Hóa chất): Kali pemanganat (KMnO4)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 413 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8(Hóa chất): Canxi cacbonat (CaCO3)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 414 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8(Hóa chất): Natri cacbonat (Na2CO3 .10H2O)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 415 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8(Hóa chất): Kali clorat (KClO3)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 416 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8(Hóa chất): Giấy quỳ tím | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 417 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8(Hóa chất): Nhôm bột (Al)-500gr | 5 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 418 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8(Hóa chất): Parafin-250gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 419 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 8(Hóa chất): Natri clorua (NaCl)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 420 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9: Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 421 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9: Mô hình phân tử dạng rỗng | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 422 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9: Mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 423 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9: Phân bón đơn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 424 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9: Phân bón kép | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 425 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9: Phân vi luợng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 426 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9: Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 427 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9: Mẫu các chất dẻo | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 428 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Ống nghiệm | 30 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 429 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Ống nghiệm có nhánh | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 430 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Ống hút nhỏ giọt | 20 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 431 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Ống đong hình trụ 100ml | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 432 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Ống thuỷ tinh hình trụ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 433 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Ống hình trụ loe một đầu | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 434 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 435 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Ống dẫn bằng cao su | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 436 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Bình cầu không nhánh đáy tròn | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 437 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Bình cầu không nhánh đáy bằng | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 438 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Bình cầu có nhánh | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 439 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Bình tam giác 250ml | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 440 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Bình tam giác 100ml | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 441 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Bình kíp tiêu chuẩn | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 442 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 13 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 443 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 444 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 445 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Cốc thuỷ tinh 250ml | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 446 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Cốc thuỷ tinh 100ml | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 447 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 448 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 449 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Phễu chiết hình quả lê | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 450 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Chậu thủy tinh | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 451 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Đũa thủy tinh | 13 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 452 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Đèn cồn thí nghiệm | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 453 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Bát sứ nung | 11 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 454 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Nhiệt kế rượu | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 455 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Kiềng 3 chân | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 456 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Dụng cụ thử tính dẫn điện | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 457 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Nút cao su không có lỗ các loại-5 loại | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 458 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Nút cao su có lỗ các loại-5 loại | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 459 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Giá để ống nghiệm | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 460 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Lưới thép | 5 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 461 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Cân hiện số | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 462 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 463 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Giấy lọc | 5 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 464 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Găng tay cao su | 5 | Đôi | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 465 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Áo choàng | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 466 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Kính bảo vệ mắt không màu | 1 | lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 467 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Kính bảo vệ mắt có màu | 1 | lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 468 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Chổi rửa ống nghiệm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 469 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Thìa xúc hoá chất | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 470 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Panh gắp hóa chất | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 471 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Khay mang dụng cụ và hóa chất | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 472 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Bộ giá thí nghiệm | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 473 | Thiết bị dạy học bộ môn hóa khối 9(Dụng cụ): Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 474 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Chân đế (3 chân) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 475 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Kẹp đa năng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 476 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Thanh trụ 1 loại dài 500mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 477 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Thanh trụ 1 loại dài 360mm | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 478 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Thanh trụ 2 loại 200mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 479 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Thanh trụ 2 loại 250mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 480 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Khớp nối chữ thập | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 481 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Bình tràn | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 482 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Bình chia độ (ống đong thủy tinh 250ml) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 483 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Tấm lưới | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 484 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Bộ lực kế | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 485 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Cốc đốt | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 486 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Đèn cồn | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 487 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 488 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6 (Nhiệt học): Đồng hồ bấm giây | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 489 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6 (Nhiệt học): Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn. | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 490 | Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 491 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6 (Nhiệt học): Ống thủy tinh thành dày | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 492 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6 (Nhiệt học): Chậu thủy tinh 10x20 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 493 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6 (Nhiệt học): Phễu | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 494 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6 (Nhiệt học): Băng kép | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 495 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Nhiệt kế y tế | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 496 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6 (Nhiệt học): Đĩa nhôm phẳng có gờ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 497 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Chân đế (3 chân) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 498 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Kẹp đa năng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 499 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Thanh trụ 1 loại dài 500mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 500 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Thanh trụ 1 loại dài 360mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 501 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Thanh trụ 2 loại dài 200mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 502 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Thanh trụ 2 loại dài 250mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 503 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Khớp nối chữ thập | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 504 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Bình tràn | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 505 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Bộ thanh nam châm | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 506 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Biến trở con chạy | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 507 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Ampe kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 508 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Biến thế nguồn | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 509 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Bảng lắp ráp mạch điện | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 510 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Vôn kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 511 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Bộ dây dẫn | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 512 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Đinh ghim | 1 | Vỉ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 513 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Nguồn sáng dùng pin (12V-21W) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 514 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Pin (bộ/2 viên) | 6 | cặp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 515 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Đèn pin | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 516 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Bút thử điện thông mạch | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 517 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Mảnh phim nhựa | 6 | Mảnh | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 518 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 519 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Màn ảnh | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 520 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Hộp kín bên trong có bóng đèn | 6 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 521 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Ống nhựa cong | 6 | Ống | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 522 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Ống nhựa thẳng | 6 | Ống | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 523 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Gương phẳng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 524 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Thước chia độ đo góc | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 525 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Tấm kính không màu | 6 | Tấm | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 526 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Gương tròn phẳng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 527 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Gương cầu lồi | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 528 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Gương cầu lõm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 529 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Tấm nhựa kẻ ô vuông | 6 | Miếng | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 530 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Âm học): Trống, dùi | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 531 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Âm học): Quả cầu nhựa có dây treo | 6 | Quả | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 532 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Âm học): Âm thoa, cây gõ âm thoa | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 533 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Âm học): Bi thép | 12 | Viên | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 534 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Âm học): Thép lá | 6 | Tấm | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 535 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Âm học): Đĩa phát âm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 536 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Âm học): Mô tơ 1 chiều | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 537 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Âm học): Ống nhựa (thay bằng ống cao su) | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 538 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Âm học): Nguồn phát âm dùng vi mạch | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 539 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Thước nhựa dẹt | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 540 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Mảnh nhôm mỏng | 6 | Mảnh | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 541 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Đũa nhựa có lỗ giữa | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 542 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Thanh thủy tinh hữu cơ | 6 | Thanh | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 543 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Giá lắp pin có đầu nối ở giữa | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 544 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Công tắc | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 545 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Chốt | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 546 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Dây điện trở | 1 | Dây | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 547 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Điôt quang (LED) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 548 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Bóng đèn kèm đui | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 549 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Bóng điện | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 550 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Bộ cầu chì ống | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 551 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Cầu chì dây | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 552 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Nam châm điện | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 553 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Ampe kế chứng minh (điện kế VGA) | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 554 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Kim nam châm (thay= la bàn d=50) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 555 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Chuông điện | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 556 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Bình điện phân | 6 | Bình | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 557 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Vôn kế 3 V – 15 V | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 558 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Chân đế (3 chân) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 559 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Kẹp đa năng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 560 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Thanh trụ 1 loại dài 500mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 561 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Thanh trụ 1 loại dài 360mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 562 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Thanh trụ 2 loại dài 200mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 563 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Thanh trụ 2 loại dài 250mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 564 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Khớp nối chữ thập | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 565 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Bình tràn | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 566 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Bình chia độ (ống đong thủy tinh 250ml) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 567 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Tấm lưới | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 568 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Bộ lực kế | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 569 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Cốc đốt | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 570 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Đèn cồn | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 571 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 572 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Nhiệt kế rượu | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 573 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Bộ thí nghiệm về áp lực | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 574 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Máng nghiêng 2 đoạn | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 575 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Bánh xe Mác-xoen | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 576 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Máy A-tút | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 577 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Khối nhôm (thay= khối nhựa) | 6 | Khối | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 578 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Máy gõ nhịp | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 579 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Khối ma sát | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 580 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 581 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Ống nhựa cứng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 582 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Ống nhựa mềm | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 583 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Giá nhựa | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 584 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Ống thủy tinh | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 585 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Tấm nhựa cứng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 586 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Ròng rọc động | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 587 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Thước + Giá đỡ | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 588 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Bi sắt | 6 | Viên | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 589 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Bộ lò xo lá tròn + đế | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 590 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Nhiệt học): Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 591 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Nhiệt học): Ống nghiệm + Nút cao su | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 592 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Nhiệt học): Bình trụ | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 593 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Nhiệt học): Bình cầu đáy tròn 250ml + nút | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 594 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Nhiệt học): Bộ nút cao su | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 595 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Chân đế (3 chân) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 596 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Kẹp đa năng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 597 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Thanh trụ 1 loại dài 500mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 598 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Thanh trụ 1 loại dài 360mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 599 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Thanh trụ 2 loại dài 200mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 600 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Thanh trụ 2 loại dài 250mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 601 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Khớp nối chữ thập | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 602 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Bộ thanh nam châm | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 603 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Biến trở con chạy | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 604 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Ampe kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 605 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Biến thế nguồn | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 606 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Bảng lắp ráp mạch điện | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 607 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Vôn kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 608 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Bộ dây dẫn | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 609 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Đinh ghim | 1 | Vỉ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 610 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Nguồn sáng dùng pin (12V-21W) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 611 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Pin (bộ/2 viên) | 6 | cặp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 612 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Đèn pin | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 613 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Bút thử điện thông mạch | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 614 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Nhiệt kế rượu | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 615 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Bình nhựa trong suốt | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 616 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Bảng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 617 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Đũa nhựa | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 618 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 619 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Tấm nhựa chia độ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 620 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Vòng tròn chia độ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 621 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Tấm bán nguyệt | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 622 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Thấu kính hội tụ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 623 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Thấu kính phân kì | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 624 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Tấm kính phẳng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 625 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Giá quang học | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 626 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Khe sáng chữ F | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 627 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Mô hình máy ảnh loại nhỏ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 628 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Bộ kính lúp | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 629 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 630 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Đĩa CD | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 631 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Bộ đèn trộn màu của ánh sáng | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 632 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 633 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 634 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Giá lắp pin | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 635 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Ống dây | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 636 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Thanh sắt non | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 637 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Bộ bóng đèn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 638 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Động cơ điện – Máy phát điện | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 639 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Điện trở mẫu | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 640 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Thanh đồng + Đế | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 641 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 642 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Dây cônstăngtan loại lớn | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 643 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Dây Nicrôm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 644 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Dây thép | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 645 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Biến trở than | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 646 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Điện trở ghi số | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 647 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Điện trở có vòng màu | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 648 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 649 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Nam châm chữ U | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 650 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): La bàn loại to | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 651 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): La bàn loại nhỏ | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 652 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Bộ thí nghiệm Ơ-xtet | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 653 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 654 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 655 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 656 | Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường. | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 657 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Quạt điện | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 658 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Biến thế thực hành | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 659 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Ampe kế xoay chiều | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 660 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Vôn kế xoay chiều | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 661 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 662 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Chuông điện xoay chiều | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 663 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Định luật bảo toàn động lượng): Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại. | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 664 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Định luật bảo toàn động lượng): Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 665 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Định luật bảo toàn động lượng): Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 666 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Kính hiển vi | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 667 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 668 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Kính lúp có giá | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 669 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Kinh lúp cấm tay | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 670 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Khay nhựa đựng vật mổ | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 671 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 672 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Lam kính | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 673 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: La men | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 674 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Cốc thuỷ tinh | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 675 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Đĩa kính đồng hồ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 676 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Đĩa lồng (Pêtri) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 677 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Chậu lồng (Bôcan) -nhựa | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 678 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 679 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Phễu thuỷ tinh loại to | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 680 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Ống nghiệm | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 681 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Ống thí nghiệm sinh học | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 682 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Nút cao su d=18 (có lổ) | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 683 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Nút cao su không lỗ d=18 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 684 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Giá thí nghiệm sinh học (Đế, cọc, đòn ngang, kim cân) - thay bằng cân 2kg | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 685 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Chậu trồng cây có đĩa lót | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 686 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Dầm đào đất | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 687 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Kẹp ống nghiệm | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 688 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Kéo cắt cành | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 689 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Cặp ép thực vật | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 690 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Dao ghép cây | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 691 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Đèn cồn | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 692 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6 (Hóa chất): Carmanh (carmin) (0,5ml/ống) | 5 | Ống | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 693 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6 (Hóa chất): Xanh metylen - 100ml | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 694 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Mô hình): Cá chép | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 695 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Mô hình): Ếch | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 696 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Mô hình): Châu chấu | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 697 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Mô hình): Thằn lằn | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 698 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Mô hình): Thỏ nhà | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 699 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Mô hình): Chim bồ câu | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 700 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Kính hiển vi | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 701 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 702 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Kính lúp có giá | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 703 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Kinh lúp cấm tay | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 704 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Khay nhựa đựng vật mổ | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 705 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 706 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Lam kính | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 707 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): La men | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 708 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Đĩa kính đồng hồ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 709 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Đĩa lồng (Pêtri) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 710 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Chậu lồng (Bôcan) -nhựa | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 711 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Phễu thuỷ tinh loại to | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 712 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Ống nghiệm | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 713 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Kẹp ống nghiệm | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 714 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Giá ống nghiệm | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 715 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Chổi rửa ống nghiệm | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 716 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Ống hút | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 717 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Vợt bắt sâu bọ | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 718 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 719 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 720 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Lọ nhựa có nút kín (thay= lọ thủy tinh) | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 721 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Hộp nuôi sâu bọ | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 722 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Bể kính | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 723 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Túi đinh ghim | 10 | Vỉ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 724 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Khẩu trang, gang tay | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 725 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Ống đong | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 726 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Hóa chất): Tananh (tanin) - 25gr | 1 | lọ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 727 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Hóa chất): Carmanh (carmin) (0,5ml/ống) | 5 | Ống | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 728 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Hóa chất): Xanh metylen - 100ml | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 729 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Hóa chất): I ốt (1ml/ống) | 1 | Ống | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 730 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Hóa chất): Phooc môn - 500ml | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 731 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Hóa chất): Cồn 90 độ | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 732 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Hóa chất): Dầu Paraphin hoặc Vazelin - 500ml | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 733 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Mô hình): Nửa cơ thể người | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 734 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Mô hình): Bộ xương người | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 735 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Mô hình): Cấu tạo mắt người | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 736 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Mô hình): Cấu tạo tai người | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 737 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Mô hình): Cấu tạo tuỷ sống | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 738 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Mô hình): Tim | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 739 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Kính hiển vi | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 740 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 741 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Kính lúp có giá | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 742 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Kinh lúp cấm tay | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 743 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 744 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Lam kính | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 745 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): La men | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 746 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Cốc thuỷ tinh | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 747 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Đĩa kính đồng hồ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 748 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Đĩa lồng (Pêtri) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 749 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Ống nghiệm | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 750 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Kẹp ống nghiệm | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 751 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Đèn cồn | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 752 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Ống hút có quả bóp cao su | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 753 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Móc thủy tinh | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 754 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Đũa thủy tinh | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 755 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 756 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Hệ thống đòn ghi | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 757 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Kẹp tim | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 758 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Máy ghi công cơ | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 759 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Ống chữ T | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 760 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 761 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Ống cao su | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 762 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Nhiệt kế y tế | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 763 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Máy đo huyết áp loại cơ | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 764 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Hóa chất): Carmanh (carmin) (0,5ml/ống) | 5 | Ống | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 765 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Hóa chất): Dầu Paraphin hoặc Vazelin - 500ml | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 766 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9(Mô hình): Cấu trúc không gian ADN | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 767 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9(Mô hình): Nhân đôi ADN | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 768 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9(Mô hình): Tổng hợp Prôtêin | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 769 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9(Mô hình): Tổng hợp ARN | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 770 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9(Mô hình): Phân tử ARN | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 771 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9(Dụng cụ): Kính hiển vi | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 772 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9(Dụng cụ): Kính lúp có giá | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 773 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9(Dụng cụ): Kinh lúp cấm tay | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 774 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9(Dụng cụ): Lam kính | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 775 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9(Dụng cụ): La men | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 776 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9(Hóa chất): Carmanh (carmin) (0,5ml/ống) | 5 | Ống | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 777 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Ống nghiệm | 30 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 778 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Ống nghiệm có nhánh | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 779 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Ống hút nhỏ giọt | 20 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 780 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Ống đong hình trụ 100ml | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 781 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Ống thuỷ tinh hình trụ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 782 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Ống hình trụ loe một đầu | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 783 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 784 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Ống dẫn bằng cao su | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 785 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Bình cầu không nhánh đáy tròn | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 786 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Bình cầu không nhánh đáy bằng | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 787 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Bình tam giác 250ml | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 788 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Bình tam giác 100ml | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 789 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Bình kíp tiêu chuẩn | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 790 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 13 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 791 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 792 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 793 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Cốc thuỷ tinh 250ml | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 794 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Cốc thuỷ tinh 100ml | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 795 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 796 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 797 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Chậu thủy tinh | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 798 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Đũa thủy tinh | 13 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 799 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Đèn cồn thí nghiệm | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 800 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Bát sứ nung | 11 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 801 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Nhiệt kế rượu | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 802 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Kiềng 3 chân | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 803 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Dụng cụ thử tính dẫn điện | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 804 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Nút cao su không có lỗ các loại-5 loại | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 805 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Nút cao su có lỗ các loại-5 loại | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 806 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Giá để ống nghiệm | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 807 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Lưới thép | 5 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 808 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Miếng kính mỏng | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 809 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Cân hiện số | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 810 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 811 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn (dùng chung cở nhỏ) | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 812 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 813 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Giấy lọc | 5 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 814 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Găng tay cao su | 5 | Đôi | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 815 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Áo choàng | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 816 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Kính bảo vệ mắt không màu | 1 | lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 817 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Kính bảo vệ mắt có màu | 1 | lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 818 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Chổi rửa ống nghiệm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 819 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Panh gắp hóa chất | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 820 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Khay mang dụng cụ và hóa chất | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 821 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Bộ giá thí nghiệm | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 822 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Thiết bị điện phân nước | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 823 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Thiết bị chưng cất | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 824 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8(Hóa chất(chất rắn)): Lưu huỳnh bột (S)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 825 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8(Hóa chất(chất rắn)): Đồng phoi bào (Cu)-100gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 826 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8(Hóa chất(chất rắn)): Sắt bột (Fe)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 827 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8(Hóa chất(chất rắn)): Kẽm viên (Zn)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 828 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8(Hóa chất(chất rắn)): Natri (Na)-100gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 829 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8(Hóa chất(chất rắn)): Đồng (II ) oxit (CuO)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 830 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8(Hóa chất(chất rắn)): Mangan đioxit (MnO2)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 831 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8(Hóa chất(chất rắn)): Natri hidroxit (NaOH)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 832 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8(Hóa chất(chất rắn)): Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) -500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 833 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8(Hóa chất(chất rắn)): Kali pemanganat (KMnO4)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 834 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8(Hóa chất(chất rắn)): Canxi cacbonat (CaCO3)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 835 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8(Hóa chất(chất rắn)): Natri cacbonat (Na2CO3 .10H2O)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 836 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8(Hóa chất(chất rắn)): Kali clorat (KClO3)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 837 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8(Hóa chất(chất rắn)): Giấy quỳ tím | 5 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 838 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8(Hóa chất(chất rắn)): Nhôm bột (Al)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 839 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8(Hóa chất(chất rắn)): Parafin-250gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 840 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8(Hóa chất(chất rắn)): Natri clorua (NaCl)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 841 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Hóa chất lẻ): Dung dịch amoniac (NH3) đặc (chai 500ml) | 1 | Chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 842 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Hóa chất lẻ): Axit clohidric 37% (HCl)-500ml | 1 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 843 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Hóa chất lẻ): Axit sunfuric 98% (H2SO4)-500ml | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 844 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Hóa chất lẻ): Nước cất | 2 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 845 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Hóa chất lẻ): Ancol etylic 96o (C2H5OH) (chai 500ml) | 1 | Chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 846 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9(Mô hình): Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 847 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9(Mô hình): Mô hình phân tử dạng rỗng | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 848 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9(Mô hình): Mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 849 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9(Mô hình): Phân bón đơn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 850 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9(Mô hình): Phân bón kép | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 851 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9(Mô hình): Phân vi luợng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 852 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9(Mô hình): Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 853 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9(Mô hình): Mẫu các chất dẻo | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 854 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Ống nghiệm | 30 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 855 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Ống nghiệm có nhánh | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 856 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Ống hút nhỏ giọt | 20 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 857 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Ống đong hình trụ 100ml | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 858 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Ống thuỷ tinh hình trụ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 859 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Ống hình trụ loe một đầu | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 860 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 861 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Ống dẫn bằng cao su | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 862 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Bình cầu không nhánh đáy tròn | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 863 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Bình cầu không nhánh đáy bằng | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 864 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Bình cầu có nhánh | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 865 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Bình tam giác 250ml | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 866 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Bình tam giác 100ml | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 867 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Bình kíp tiêu chuẩn | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 868 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 13 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 869 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 870 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 871 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Cốc thuỷ tinh 250ml | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 872 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Cốc thuỷ tinh 100ml | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 873 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 874 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 875 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Phễu chiết hình quả lê | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 876 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Chậu thủy tinh | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 877 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Đũa thủy tinh | 13 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 878 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Đèn cồn thí nghiệm | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 879 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Bát sứ nung | 11 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 880 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Nhiệt kế rượu | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 881 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Kiềng 3 chân | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 882 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Dụng cụ thử tính dẫn điện | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 883 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Nút cao su không có lỗ các loại-5 loại | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 884 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Nút cao su có lỗ các loại-5 loại | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 885 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Giá để ống nghiệm | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 886 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Lưới thép | 5 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 887 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Cân hiện số | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 888 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 889 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Giấy lọc | 5 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 890 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Găng tay cao su | 5 | Đôi | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 891 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Áo choàng | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 892 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Kính bảo vệ mắt không màu | 1 | lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 893 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Kính bảo vệ mắt có màu | 1 | lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 894 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Chổi rửa ống nghiệm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 895 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Thìa xúc hoá chất | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 896 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Panh gắp hóa chất | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 897 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Khay mang dụng cụ và hóa chất | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 898 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Bộ giá thí nghiệm | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 899 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 900 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất(chất rắn)): Lưu huỳnh bột (S)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 901 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất(chất rắn)): Đồng phoi bào (Cu)-100gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 902 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8(Hóa chất(chất rắn)): Nhôm lá hoặc phoi bào (Al)-100gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 903 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8(Hóa chất(chất rắn)): Sắt bột (Fe)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 904 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8(Hóa chất(chất rắn)): Kẽm viên (Zn)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 905 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8(Hóa chất(chất rắn)): Natri (Na)-100gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 906 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8(Hóa chất(chất rắn)): Đồng (II ) oxit (CuO)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 907 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8(Hóa chất(chất rắn)): Mangan đioxit (MnO2)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 908 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất(chất rắn)): Natri hidroxit (NaOH)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 909 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất(chất rắn)): Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) -500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 910 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất(chất rắn)): Kali pemanganat (KMnO4)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 911 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất(chất rắn)): Canxi cacbonat (CaCO3)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 912 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất(chất rắn)): Natri cacbonat (Na2CO3 .10H2O)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 913 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất(chất rắn)): Kali clorat (KClO3)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 914 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất(chất rắn)): Giấy quỳ tím | 5 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 915 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất(chất rắn)): Iốt (I2) (1ml/ống) | 10 | Ống | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 916 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất(chất rắn)): Dung dịch nước Brom (Br2) (1ml/ống) | 40 | Ống | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 917 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất(chất rắn)): Đồng bột (Cu)-250gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 918 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất(chất rắn)): Nhôm bột (Al)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 919 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất(chất rắn)): Magie (băng ,dây) (Mg)-50gr | 2 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 920 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất(chất rắn)): Canxi oxit (CaO)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 921 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất(chất rắn)): Đồng (II) clorua (CuCl2)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 922 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất(chất rắn)): Kali cacbonat (K2CO3)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 923 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất(chất rắn)): Natri hidrocacbonat (NaHCO3) -500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 924 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất(chất rắn)): Bari clorua (BaCl2)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 925 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất(chất rắn)): Sắt (III ) clorua (FeCl3.6H2O)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 926 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8(Hóa chất(chất rắn)): Canxi clorua (CaCl2.6H2O)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 927 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất(chất rắn)): Kali nitrat (KNO3)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 928 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8(Hóa chất(chất rắn)): Bạc nitrat (AgNO3)-20gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 929 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất(chất rắn)): Natri sunfat (Na2SO4.10H2O)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 930 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất(chất rắn)): Natri axetat (CH3COONa)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 931 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất(chất rắn)): Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 932 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất lẻ): Dung dịch amoniac (NH3) đặc (chai 500ml) | 1 | Chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 933 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất lẻ): Axit clohidric 37% (HCl)-500ml | 1 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 934 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất lẻ): Axit sunfuric 98% (H2SO4)-500ml | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 935 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất lẻ): Benzen (C6H6)-500ml | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 936 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất lẻ): Nước cất | 2 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 937 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất lẻ): Ancol etylic 96o (C2H5OH) (chai 500ml) | 1 | Chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 938 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất lẻ): Axit axetic 65% (CH3COOH)-500ml | 1 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 939 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Nhiệt kế y tế (Nhiệt kế thủy ngân) | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 940 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Nhiệt kế rượu | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 941 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Kính lúp cầm tay | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 942 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Bộ tranh sinh học | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 943 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Gương phẳng | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 944 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Gương cầu lồi | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 945 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Gương cầu lõm | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 946 | Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 947 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Cá chép | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 948 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Ếch | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 949 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Châu chấu | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 950 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Thằn lằn | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 951 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Thỏ nhà | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 952 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Chim bồ câu | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 953 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | X | |
| 954 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Chân đế (3 chân) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 955 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Kẹp đa năng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 956 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Thanh trụ 1 loại 500mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 957 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Thanh trụ 1 loại 360mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 958 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Thanh trụ 2 loại 200mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 959 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Thanh trụ 2 loại 250mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 960 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Khớp nối chữ thập | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 961 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Bình tràn | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 962 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Bình chia độ (ống đong thủy tinh 250ml) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 963 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Tấm lưới | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 964 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Bộ lực kế | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 965 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Cốc đốt | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 966 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Đèn cồn | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 967 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 968 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6 (Nhiệt học): Đồng hồ bấm giây | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 969 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6 (Nhiệt học): Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn. | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 970 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6 (Nhiệt học): Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 971 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6 (Nhiệt học): Ống thủy tinh thành dày | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 972 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6 (Nhiệt học): Chậu thủy tinh 10x20 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 973 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6 (Nhiệt học): Phễu | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 974 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6 (Nhiệt học): Băng kép | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 975 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6 (Nhiệt học): Nhiệt kế y tế | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 976 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6 (Nhiệt học): Đĩa nhôm phẳng có gờ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 977 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Chân đế (3 chân) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 978 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Kẹp đa năng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 979 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Thanh trụ 1 loại dài 500mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 980 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Thanh trụ 1 loại dài 360mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 981 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Thanh trụ 2 loại dài 200mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 982 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Thanh trụ 2 loại dài 250mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 983 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Khớp nối chữ thập | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 984 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Bình tràn | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 985 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Bộ thanh nam châm | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 986 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Biến trở con chạy | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 987 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Ampe kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 988 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Biến thế nguồn | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 989 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Bảng lắp ráp mạch điện | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 990 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Vôn kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 991 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Bộ dây dẫn | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 992 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Đinh ghim | 1 | Vỉ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 993 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Nguồn sáng dùng pin (12V-21W) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 994 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Pin (bộ/2 viên) | 6 | cặp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 995 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Đèn pin | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 996 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Bút thử điện thông mạch | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 997 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Mảnh phim nhựa | 6 | Mảnh | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 998 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 999 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Màn ảnh | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1000 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Hộp kín bên trong có bóng đèn | 6 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1001 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Ống nhựa cong | 6 | Ống | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1002 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Ống nhựa thẳng | 6 | Ống | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1003 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Gương phẳng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1004 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Thước chia độ đo góc | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1005 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Tấm kính không màu | 6 | Tấm | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1006 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Gương tròn phẳng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1007 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Gương cầu lồi | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1008 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Gương cầu lõm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1009 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Tấm nhựa kẻ ô vuông | 6 | Miếng | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1010 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Âm học): Trống, dùi | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1011 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Âm học): Quả cầu nhựa có dây treo | 6 | Quả | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1012 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Âm học): Âm thoa, cây gõ âm thoa | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1013 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Âm học): Bi thép | 12 | Viên | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1014 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Âm học): Thép lá | 6 | Tấm | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1015 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Âm học): Đĩa phát âm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1016 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Âm học): Mô tơ 1 chiều | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1017 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Âm học): Ống nhựa (thay bằng ống cao su) | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1018 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Âm học): Nguồn phát âm dùng vi mạch | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1019 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Thước nhựa dẹt | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1020 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Mảnh nhôm mỏng | 6 | Mảnh | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1021 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Đũa nhựa có lỗ giữa | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1022 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Thanh thủy tinh hữu cơ | 6 | Thanh | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1023 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Giá lắp pin có đầu nối ở giữa | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1024 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Công tắc | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1025 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Chốt | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1026 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Dây điện trở | 1 | Dây | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1027 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Điôt quang (LED) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1028 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Bóng đèn kèm đui | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1029 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Bóng điện | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1030 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Bộ cầu chì ống | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1031 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Cầu chì dây | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1032 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Nam châm điện | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1033 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Ampe kế chứng minh (điện kế VGA) | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1034 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Kim nam châm (thay= la bàn d=50) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1035 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Chuông điện | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1036 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Bình điện phân | 6 | Bình | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1037 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Vôn kế 3 V – 15 V | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1038 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Chân đế (3 chân) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1039 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Kẹp đa năng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1040 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Thanh trụ 1 loại 500mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1041 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Thanh trụ 1 loại 360mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1042 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Thanh trụ 2 loại 200mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1043 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Khớp nối chữ thập | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1044 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Bình tràn | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1045 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Bình chia độ (ống đong thủy tinh 250ml) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1046 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Tấm lưới | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1047 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Bộ lực kế | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1048 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Cốc đốt | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1049 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Đèn cồn | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1050 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1051 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Nhiệt kế rượu | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1052 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Bộ thí nghiệm về áp lực | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1053 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Máng nghiêng 2 đoạn | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1054 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Bánh xe Mác-xoen | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1055 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Máy A-tút | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1056 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Khối nhôm (thay= khối nhựa) | 6 | Khối | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1057 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Máy gõ nhịp | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1058 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Khối ma sát | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1059 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1060 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Ống nhựa cứng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1061 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Ống nhựa mềm | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1062 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Giá nhựa | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1063 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Ống thủy tinh | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1064 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Tấm nhựa cứng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1065 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Ròng rọc động | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1066 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Thước + Giá đỡ | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1067 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Bi sắt | 6 | Viên | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1068 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Bộ lò xo lá tròn + đế | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1069 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Nhiệt học): Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1070 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Nhiệt học): Ống nghiệm + Nút cao su | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1071 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Nhiệt học): Bình trụ | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1072 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Nhiệt học): Bình cầu đáy tròn 250ml + nút | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1073 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Nhiệt học): Bộ nút cao su | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1074 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Chân đế (3 chân) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1075 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Kẹp đa năng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1076 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Thanh trụ 1 loại 500mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1077 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Thanh trụ 1 loại 360mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1078 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Thanh trụ 2 loại 200mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1079 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Thanh trụ 2 loại 250mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1080 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Khớp nối chữ thập | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1081 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Bộ thanh nam châm | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1082 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Biến trở con chạy | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1083 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Ampe kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1084 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Biến thế nguồn | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1085 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Bảng lắp ráp mạch điện | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1086 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Vôn kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1087 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Bộ dây dẫn | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1088 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Đinh ghim | 1 | Vỉ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1089 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Nguồn sáng dùng pin (12V-21W) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1090 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Pin (bộ/2 viên) | 6 | cặp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1091 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Đèn pin | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1092 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Bút thử điện thông mạch | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1093 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Nhiệt kế rượu | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1094 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Bình nhựa trong suốt | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1095 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Bảng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1096 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Đũa nhựa | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1097 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1098 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Tấm nhựa chia độ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1099 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Vòng tròn chia độ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1100 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Tấm bán nguyệt | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1101 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Thấu kính hội tụ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1102 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Thấu kính phân kì | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1103 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Tấm kính phẳng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1104 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Giá quang học | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1105 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Khe sáng chữ F | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1106 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Mô hình máy ảnh loại nhỏ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1107 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Bộ kính lúp | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1108 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1109 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Đĩa CD | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1110 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Bộ đèn trộn màu của ánh sáng | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1111 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1112 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1113 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Giá lắp pin | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1114 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Ống dây | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1115 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Thanh sắt non | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1116 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Bộ bóng đèn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1117 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Động cơ điện – Máy phát điện | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1118 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Điện trở mẫu | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1119 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Thanh đồng + Đế | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1120 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1121 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Dây cônstăngtan loại lớn | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1122 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Dây Nicrôm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1123 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Dây thép | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1124 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Biến trở than | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1125 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Điện trở ghi số | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1126 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Điện trở có vòng màu | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1127 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1128 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Nam châm chữ U | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1129 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): La bàn loại to | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1130 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): La bàn loại nhỏ | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1131 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Bộ thí nghiệm Ơ-xtet | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1132 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1133 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1134 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1135 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường. | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1136 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Quạt điện | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1137 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Biến thế thực hành | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1138 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Ampe kế xoay chiều | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1139 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Vôn kế xoay chiều | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1140 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1141 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Chuông điện xoay chiều | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1142 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Định luật bảo toàn động lượng): Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại. | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1143 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Định luật bảo toàn động lượng): Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1144 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Định luật bảo toàn động lượng): Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1145 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Kính hiển vi | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1146 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1147 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Kính lúp có giá | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1148 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Kinh lúp cấm tay | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1149 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Khay nhựa đựng vật mổ | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1150 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1151 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Lam kính | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1152 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: La men | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1153 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Cốc thuỷ tinh | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1154 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Đĩa kính đồng hồ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1155 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Đĩa lồng (Pêtri) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1156 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Chậu lồng (Bôcan) -nhựa | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1157 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1158 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Phễu thuỷ tinh loại to | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1159 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Ống nghiệm | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1160 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Ống thí nghiệm sinh học | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1161 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Nút cao su d=18 (có lổ) | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1162 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Nút cao su không lỗ d=18 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1163 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Giá thí nghiệm sinh học (Đế, cọc, đòn ngang, kim cân) - thay bằng cân 2kg | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1164 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Chậu trồng cây có đĩa lót | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1165 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Dầm đào đất | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1166 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Kẹp ống nghiệm | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1167 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Kéo cắt cành | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1168 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Cặp ép thực vật | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1169 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Dao ghép cây | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1170 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Đèn cồn | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1171 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Hóa chất Carmanh (carmin) (0,5ml/ống) | 5 | Ống | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1172 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Hóa chất Xanh metylen - 100ml | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1173 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7: Mô hình Cá chép | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1174 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7: Mô hình Ếch | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1175 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7: Mô hình Châu chấu | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1176 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7: Mô hình Thằn lằn | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1177 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7: Mô hình Thỏ nhà | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1178 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7: Mô hình Chim bồ câu | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1179 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Kính hiển vi | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1180 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1181 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Kính lúp có giá | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1182 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Kinh lúp cấm tay | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1183 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Khay nhựa đựng vật mổ | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1184 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1185 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Lam kính | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1186 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): La men | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1187 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Đĩa kính đồng hồ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1188 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Đĩa lồng (Pêtri) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1189 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Chậu lồng (Bôcan) -nhựa | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1190 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Phễu thuỷ tinh loại to | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1191 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Ống nghiệm | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1192 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Kẹp ống nghiệm | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1193 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Giá ống nghiệm | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1194 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Chổi rửa ống nghiệm | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1195 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Ống hút | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1196 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Vợt bắt sâu bọ | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1197 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1198 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1199 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Lọ nhựa có nút kín (thay= lọ thủy tinh) | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1200 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Hộp nuôi sâu bọ | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1201 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Bể kính | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1202 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Túi đinh ghim | 10 | Vỉ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1203 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Khẩu trang, gang tay | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1204 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Ống đong | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1205 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Hóa chất): Tananh (tanin) - 25gr | 1 | lọ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1206 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Hóa chất): Carmanh (carmin) (0,5ml/ống) | 5 | Ống | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1207 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Hóa chất): Xanh metylen - 100ml | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1208 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Hóa chất): I ốt (1ml/ống) | 1 | Ống | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1209 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Hóa chất): Phooc môn - 500ml | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1210 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Hóa chất): Cồn 90 độ | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1211 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Hóa chất): Dầu Paraphin hoặc Vazelin - 500ml | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1212 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8: Mô hình Nửa cơ thể người | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1213 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8: Mô hình Bộ xương người | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1214 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8: Mô hình Cấu tạo mắt người | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1215 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8: Mô hình Cấu tạo tai người | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1216 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8: Mô hình Cấu tạo tuỷ sống | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1217 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8: Mô hình Tim | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1218 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Kính hiển vi | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1219 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1220 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Kính lúp có giá | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1221 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Kinh lúp cấm tay | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1222 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1223 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Lam kính | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1224 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): La men | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1225 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Cốc thuỷ tinh | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1226 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Đĩa kính đồng hồ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1227 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Đĩa lồng (Pêtri) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1228 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Ống nghiệm | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1229 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Kẹp ống nghiệm | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1230 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Đèn cồn | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1231 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Ống hút có quả bóp cao su | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1232 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Móc thủy tinh | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1233 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Đũa thủy tinh | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1234 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1235 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Hệ thống đòn ghi | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1236 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Kẹp tim | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1237 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Máy ghi công cơ | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1238 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Ống chữ T | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1239 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1240 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Ống cao su | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1241 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Nhiệt kế y tế | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1242 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Máy đo huyết áp loại cơ | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1243 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Hóa chất): Carmanh (carmin) (0,5ml/ống) | 5 | Ống | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1244 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Hóa chất): Dầu Paraphin hoặc Vazelin - 500ml | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1245 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9 : Mô hình Cấu trúc không gian ADN | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1246 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9 : Mô hình Nhân đôi ADN | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1247 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9 : Mô hình Tổng hợp Prôtêin | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1248 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9 : Mô hình Tổng hợp ARN | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1249 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9 : Mô hình Phân tử ARN | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1250 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9: Kính hiển vi | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1251 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9 (Dụng cụ): Kính lúp có giá | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1252 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9 (Dụng cụ): Kinh lúp cấm tay | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1253 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9 (Dụng cụ): Lam kính | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1254 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9 (Dụng cụ): La men | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1255 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9 (Hóa chất): Carmanh (carmin) (0,5ml/ống) | 5 | Ống | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1256 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Chân đế (3 chân) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1257 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Kẹp đa năng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1258 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Thanh trụ 1 loại 500mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1259 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Thanh trụ 1 loại 360mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1260 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Thanh trụ 2 loại 200mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1261 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Thanh trụ 2 loại 250mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1262 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Khớp nối chữ thập | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1263 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Bình tràn | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1264 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Bình chia độ (ống đong thủy tinh 250ml) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1265 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Tấm lưới | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1266 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Bộ lực kế | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1267 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Cốc đốt | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1268 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Đèn cồn | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1269 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6: Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1270 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6 (Nhiệt học): Đồng hồ bấm giây | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1271 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6 (Nhiệt học): Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn. | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1272 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6 (Nhiệt học): Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1273 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6 (Nhiệt học): Ống thủy tinh thành dày | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1274 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6 (Nhiệt học): Chậu thủy tinh 10x20 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1275 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6 (Nhiệt học): Phễu | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1276 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6 (Nhiệt học): Băng kép | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1277 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6 (Nhiệt học): Nhiệt kế y tế | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1278 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 6 (Nhiệt học): Đĩa nhôm phẳng có gờ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1279 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Chân đế (3 chân) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1280 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Kẹp đa năng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1281 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Thanh trụ 1 loại 500mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1282 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Thanh trụ 1 loại 360mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1283 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Thanh trụ 2 loại 200mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1284 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Thanh trụ 2 loại 250mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1285 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Khớp nối chữ thập | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1286 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Bình tràn | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1287 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Bộ thanh nam châm | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1288 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Biến trở con chạy | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1289 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Ampe kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1290 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Biến thế nguồn | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1291 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Bảng lắp ráp mạch điện | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1292 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Vôn kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1293 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Bộ dây dẫn | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1294 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Đinh ghim | 1 | Vỉ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1295 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Nguồn sáng dùng pin (12V-21W) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1296 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Pin (bộ/2 viên) | 6 | cặp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1297 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Đèn pin | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1298 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Bút thử điện thông mạch | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1299 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7: Mảnh phim nhựa | 6 | Mảnh | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1300 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1301 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Màn ảnh | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1302 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Hộp kín bên trong có bóng đèn | 6 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1303 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Ống nhựa cong | 6 | Ống | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1304 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Ống nhựa thẳng | 6 | Ống | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1305 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Gương phẳng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1306 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Thước chia độ đo góc | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1307 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Tấm kính không màu | 6 | Tấm | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1308 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Gương tròn phẳng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1309 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Gương cầu lồi | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1310 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Gương cầu lõm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1311 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Quang học): Tấm nhựa kẻ ô vuông | 6 | Miếng | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1312 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Âm học): Trống, dùi | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1313 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Âm học): Quả cầu nhựa có dây treo | 6 | Quả | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1314 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Âm học): Âm thoa, cây gõ âm thoa | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1315 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Âm học): Bi thép | 12 | Viên | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1316 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Âm học): Thép lá | 6 | Tấm | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1317 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Âm học): Đĩa phát âm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1318 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Âm học): Mô tơ 1 chiều | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1319 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Âm học): Ống nhựa (thay bằng ống cao su) | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1320 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Âm học): Nguồn phát âm dùng vi mạch | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1321 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Thước nhựa dẹt | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1322 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Mảnh nhôm mỏng | 6 | Mảnh | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1323 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Đũa nhựa có lỗ giữa | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1324 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Thanh thủy tinh hữu cơ | 6 | Thanh | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1325 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Giá lắp pin có đầu nối ở giữa | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1326 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Công tắc | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1327 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Chốt | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1328 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Dây điện trở | 1 | Dây | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1329 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Điôt quang (LED) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1330 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Bóng đèn kèm đui | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1331 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Bóng điện | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1332 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Bộ cầu chì ống | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1333 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Cầu chì dây | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1334 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Nam châm điện | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1335 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Ampe kế chứng minh (điện kế VGA) | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1336 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Kim nam châm (thay= la bàn d=50) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1337 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Chuông điện | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1338 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Bình điện phân | 6 | Bình | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1339 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 7 (Điện - Điện tử): Vôn kế 3 V – 15 V | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1340 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Chân đế (3 chân) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1341 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Kẹp đa năng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1342 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Thanh trụ 1 loại 500mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1343 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Thanh trụ 1 loại 360mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1344 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Thanh trụ 2 loại 200mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1345 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Thanh trụ 2 loại 250mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1346 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Khớp nối chữ thập | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1347 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Bình tràn | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1348 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Bình chia độ (ống đong thủy tinh 250ml) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1349 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Tấm lưới | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1350 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Bộ lực kế | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1351 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Cốc đốt | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1352 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Đèn cồn | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1353 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1354 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8: Nhiệt kế rượu | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1355 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Bộ thí nghiệm về áp lực | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1356 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Máng nghiêng 2 đoạn | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1357 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Bánh xe Mác-xoen | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1358 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Máy A-tút | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1359 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Khối nhôm (thay= khối nhựa) | 6 | Khối | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1360 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Máy gõ nhịp | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1361 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Khối ma sát | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1362 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1363 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Ống nhựa cứng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1364 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Ống nhựa mềm | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1365 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Giá nhựa | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1366 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Ống thủy tinh | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1367 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Tấm nhựa cứng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1368 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Ròng rọc động | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1369 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Thước + Giá đỡ | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1370 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Bi sắt | 6 | Viên | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1371 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Cơ học): Bộ lò xo lá tròn + đế | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1372 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Nhiệt học): Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1373 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Nhiệt học): Ống nghiệm + Nút cao su | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1374 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Nhiệt học): Bình trụ | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1375 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Nhiệt học): Bình cầu đáy tròn 250ml + nút | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1376 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 8 (Nhiệt học): Bộ nút cao su | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1377 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Chân đế (3 chân) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1378 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Kẹp đa năng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1379 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Thanh trụ 1 loại 500mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1380 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Thanh trụ 1 loại 360mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1381 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Thanh trụ 2 loại 200mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1382 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Thanh trụ 2 loại 250mm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1383 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Khớp nối chữ thập | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1384 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Bộ thanh nam châm | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1385 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Biến trở con chạy | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1386 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Ampe kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1387 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Biến thế nguồn | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1388 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Bảng lắp ráp mạch điện | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1389 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Vôn kế một chiều (có thể thay thế bằng loại Dighital) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1390 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Bộ dây dẫn | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1391 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Đinh ghim | 1 | Vỉ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1392 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Nguồn sáng dùng pin (12V-21W) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1393 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Pin (bộ/2 viên) | 6 | cặp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1394 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Đèn pin | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1395 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Bút thử điện thông mạch | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1396 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9: Nhiệt kế rượu | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1397 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Bình nhựa trong suốt | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1398 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Bảng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1399 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Đũa nhựa | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1400 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1401 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Tấm nhựa chia độ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1402 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Vòng tròn chia độ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1403 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Tấm bán nguyệt | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1404 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Thấu kính hội tụ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1405 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Thấu kính phân kì | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1406 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Tấm kính phẳng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1407 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Giá quang học | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1408 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Khe sáng chữ F | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1409 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Mô hình máy ảnh loại nhỏ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1410 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Bộ kính lúp | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1411 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1412 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Đĩa CD | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1413 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Bộ đèn trộn màu của ánh sáng | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1414 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1415 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Quang học): Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1416 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Giá lắp pin | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1417 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Ống dây | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1418 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Thanh sắt non | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1419 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Bộ bóng đèn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1420 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Động cơ điện – Máy phát điện | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1421 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Điện trở mẫu | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1422 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Thanh đồng + Đế | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1423 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1424 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Dây cônstăngtan loại lớn | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1425 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Dây Nicrôm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1426 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Dây thép | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1427 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Biến trở than | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1428 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Điện trở ghi số | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1429 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Điện trở có vòng màu | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1430 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1431 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Nam châm chữ U | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1432 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): La bàn loại to | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1433 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): La bàn loại nhỏ | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1434 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Bộ thí nghiệm Ơ-xtet | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1435 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1436 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1437 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1438 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường. | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1439 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Quạt điện | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1440 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Biến thế thực hành | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1441 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Ampe kế xoay chiều | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1442 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Vôn kế xoay chiều | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1443 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1444 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Điện - Điện tử): Chuông điện xoay chiều | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1445 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Định luật bảo toàn động lượng): Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại. | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1446 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Định luật bảo toàn động lượng): Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1447 | Thiết bị dạy học bộ môn Vật lý khối 9 (Định luật bảo toàn động lượng): Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1448 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Ống nghiệm | 30 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1449 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Ống nghiệm có nhánh | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1450 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Ống hút nhỏ giọt | 20 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1451 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Ống đong hình trụ 100ml | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1452 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Ống thuỷ tinh hình trụ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1453 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Ống hình trụ loe một đầu | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1454 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1455 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Ống dẫn bằng cao su | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1456 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Bình cầu không nhánh đáy tròn | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1457 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Bình cầu không nhánh đáy bằng | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1458 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Bình tam giác 250ml | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1459 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Bình tam giác 100ml | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1460 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Bình kíp tiêu chuẩn | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1461 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 13 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1462 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1463 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1464 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Cốc thuỷ tinh 250ml | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1465 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Cốc thuỷ tinh 100ml | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1466 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1467 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1468 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Chậu thủy tinh | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1469 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Đũa thủy tinh | 13 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1470 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Đèn cồn thí nghiệm | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1471 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Bát sứ nung | 11 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1472 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Nhiệt kế rượu | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1473 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Kiềng 3 chân | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1474 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Dụng cụ thử tính dẫn điện | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1475 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Nút cao su không có lỗ các loại-5 loại | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1476 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Nút cao su có lỗ các loại-5 loại | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1477 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Giá để ống nghiệm | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1478 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Lưới thép | 5 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1479 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Miếng kính mỏng | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1480 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Cân hiện số | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1481 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1482 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn (dùng chung cở nhỏ) | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1483 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1484 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Giấy lọc | 5 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1485 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Găng tay cao su | 5 | Đôi | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1486 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Áo choàng | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1487 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Kính bảo vệ mắt không màu | 1 | lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1488 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Kính bảo vệ mắt có màu | 1 | lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1489 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Chổi rửa ống nghiệm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1490 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Panh gắp hóa chất | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1491 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Khay mang dụng cụ và hóa chất | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1492 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Bộ giá thí nghiệm | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1493 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Thiết bị điện phân nước | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1494 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Dụng cụ): Thiết bị chưng cất | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1495 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Hóa chất (chất rắn)): Lưu huỳnh bột (S)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1496 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Hóa chất (chất rắn)): Đồng phoi bào (Cu)-100gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1497 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Hóa chất (chất rắn)): Sắt bột (Fe)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1498 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Hóa chất (chất rắn)): Kẽm viên (Zn)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1499 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Hóa chất (chất rắn)): Natri (Na)-100gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1500 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Hóa chất (chất rắn)): Đồng (II ) oxit (CuO)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1501 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Hóa chất (chất rắn)): Mangan đioxit (MnO2)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1502 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Hóa chất (chất rắn)): Natri hidroxit (NaOH)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1503 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Hóa chất (chất rắn)): Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) -500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1504 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Hóa chất (chất rắn)): Kali pemanganat (KMnO4)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1505 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Hóa chất (chất rắn)): Canxi cacbonat (CaCO3)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1506 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Hóa chất (chất rắn)): Natri cacbonat (Na2CO3 .10H2O)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1507 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Hóa chất (chất rắn)): Kali clorat (KClO3)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1508 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Hóa chất (chất rắn)): Giấy quỳ tím | 5 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1509 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Hóa chất (chất rắn)): Nhôm bột (Al)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1510 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Hóa chất (chất rắn)): Parafin-250gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1511 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Hóa chất (chất rắn)): Natri clorua (NaCl)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1512 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Hóa chất lẻ): Dung dịch amoniac (NH3) đặc (chai 500ml) | 1 | Chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1513 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Hóa chất lẻ):Axit clohidric 37% (HCl)-500ml | 1 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1514 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Hóa chất lẻ): Axit sunfuric 98% (H2SO4)-500ml | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1515 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Hóa chất lẻ): Nước cất | 2 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1516 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 8 (Hóa chất lẻ): Ancol etylic 96o (C2H5OH) (chai 500ml) | 1 | Chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1517 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Mô hình): Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1518 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Mô hình): Mô hình phân tử dạng rỗng | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1519 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Mô hình): Mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1520 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Mô hình): Phân bón đơn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1521 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Mô hình): Phân bón kép | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1522 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Mô hình): Phân vi luợng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1523 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Mô hình): Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1524 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Mô hình): Mẫu các chất dẻo | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1525 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Ống nghiệm | 30 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1526 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Ống nghiệm có nhánh | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1527 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Ống hút nhỏ giọt | 20 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1528 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Ống đong hình trụ 100ml | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1529 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Ống thuỷ tinh hình trụ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1530 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Ống hình trụ loe một đầu | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1531 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1532 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Ống dẫn bằng cao su | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1533 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Bình cầu không nhánh đáy tròn | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1534 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Bình cầu không nhánh đáy bằng | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1535 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Bình cầu có nhánh | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1536 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Bình tam giác 250ml | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1537 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Bình tam giác 100ml | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1538 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Bình kíp tiêu chuẩn | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1539 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 13 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1540 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1541 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): ống hút nhỏ giọt | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1542 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Cốc thuỷ tinh 250ml | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1543 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Cốc thuỷ tinh 100ml | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1544 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1545 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1546 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Phễu chiết hình quả lê | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1547 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Chậu thủy tinh | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1548 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Đũa thủy tinh | 13 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1549 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Đèn cồn thí nghiệm | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1550 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Bát sứ nung | 11 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1551 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Nhiệt kế rượu | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1552 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Kiềng 3 chân | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1553 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Dụng cụ thử tính dẫn điện | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1554 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Nút cao su không có lỗ các loại-5 loại | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1555 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Nút cao su có lỗ các loại-5 loại | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1556 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Giá để ống nghiệm | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1557 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Lưới thép | 5 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1558 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Cân hiện số | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1559 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1560 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Giấy lọc | 5 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1561 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Găng tay cao su | 5 | Đôi | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1562 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Áo choàng | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1563 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Kính bảo vệ mắt không màu | 1 | lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1564 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Kính bảo vệ mắt có màu | 1 | lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1565 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Chổi rửa ống nghiệm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1566 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Thìa xúc hoá chất | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1567 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Panh gắp hóa chất | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1568 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Khay mang dụng cụ và hóa chất | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1569 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Bộ giá thí nghiệm | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1570 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Dụng cụ): Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1571 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Lưu huỳnh bột (S)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1572 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Đồng phoi bào (Cu)-100gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1573 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Nhôm lá hoặc phoi bào (Al)-100gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1574 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Sắt bột (Fe)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1575 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Kẽm viên (Zn)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1576 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Natri (Na)-100gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1577 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Đồng (II ) oxit (CuO)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1578 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Mangan đioxit (MnO2)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1579 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Natri hidroxit (NaOH)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1580 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) -500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1581 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Kali pemanganat (KMnO4)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1582 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Canxi cacbonat (CaCO3)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1583 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Natri cacbonat (Na2CO3 .10H2O)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1584 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Kali clorat (KClO3)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1585 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Giấy quỳ tím | 5 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1586 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Iốt (I2) (1ml/ống) | 10 | Ống | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1587 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Dung dịch nước Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Brom (Br2) (1ml/ống) | 40 | Ống | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1588 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Đồng bột (Cu)-250gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1589 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Nhôm bột (Al)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1590 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Magie (băng ,dây) (Mg)-50gr | 2 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1591 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Canxi oxit (CaO)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1592 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Đồng (II) clorua (CuCl2)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1593 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Kali cacbonat (K2CO3)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1594 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Natri hidrocacbonat (NaHCO3) -500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1595 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Bari clorua (BaCl2)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1596 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Sắt (III ) clorua (FeCl3.6H2O)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1597 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Canxi clorua (CaCl2.6H2O)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1598 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Kali nitrat (KNO3)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1599 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Bạc nitrat (AgNO3)-20gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1600 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Natri sunfat (Na2SO4.10H2O)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1601 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Natri axetat (CH3COONa)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1602 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất (chất rắn)): Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6)-500gr | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1603 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất lẻ): Dung dịch amoniac (NH3) đặc (chai 500ml) | 1 | Chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1604 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất lẻ): Axit clohidric 37% (HCl)-500ml | 1 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1605 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất lẻ): Axit sunfuric 98% (H2SO4)-500ml | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1606 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất lẻ): Benzen (C6H6)-500ml | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1607 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất lẻ): Nước cất | 2 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1608 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất lẻ): Ancol etylic 96o (C2H5OH) (chai 500ml) | 1 | Chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1609 | Thiết bị dạy học bộ môn Hóa khối 9 (Hóa chất lẻ): Axit axetic 65% (CH3COOH)-500ml | 1 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1610 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Kính hiển vi | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1611 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1612 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Kính lúp có giá | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1613 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Kinh lúp cấm tay | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1614 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Khay nhựa đựng vật mổ | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1615 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1616 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Lam kính | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1617 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: La men | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1618 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Cốc thuỷ tinh | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1619 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Đĩa kính đồng hồ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1620 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Đĩa lồng (Pêtri) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1621 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Chậu lồng (Bôcan) -nhựa | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1622 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1623 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Phễu thuỷ tinh loại to | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1624 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Ống nghiệm | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1625 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Ống thí nghiệm sinh học | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1626 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Nút cao su d=18 (có lổ) | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1627 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Nút cao su không lỗ d=18 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1628 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Giá thí nghiệm sinh học (Đế, cọc, đòn ngang, kim cân) - thay bằng cân 2kg | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1629 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Chậu trồng cây có đĩa lót | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1630 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Dầm đào đất | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1631 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Kẹp ống nghiệm | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1632 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Kéo cắt cành | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1633 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Cặp ép thực vật | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1634 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Dao ghép cây | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1635 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Đèn cồn | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1636 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Hóa chất Carmanh (carmin) (0,5ml/ống) | 5 | Ống | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1637 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 6: Hóa chất Xanh metylen - 100ml | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1638 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7: Mô hình Cá chép | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1639 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7: Mô hình Ếch | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1640 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7: Mô hình Châu chấu | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1641 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7: Mô hình Thằn lằn | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1642 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7: Mô hình Thỏ nhà | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1643 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7: Mô hình Chim bồ câu | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1644 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Kính hiển vi | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1645 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1646 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Kính lúp có giá | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1647 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Kinh lúp cấm tay | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1648 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Khay nhựa đựng vật mổ | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1649 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1650 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Lam kính | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1651 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): La men | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1652 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Đĩa kính đồng hồ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1653 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Đĩa lồng (Pêtri) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1654 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Chậu lồng (Bôcan) -nhựa | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1655 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Phễu thuỷ tinh loại to | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1656 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Ống nghiệm | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1657 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Kẹp ống nghiệm | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1658 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Giá ống nghiệm | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1659 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Chổi rửa ống nghiệm | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1660 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Ống hút | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1661 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Vợt bắt sâu bọ | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1662 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1663 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1664 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Lọ nhựa có nút kín (thay= lọ thủy tinh) | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1665 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Hộp nuôi sâu bọ | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1666 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Bể kính | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1667 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Túi đinh ghim | 10 | Vỉ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1668 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Khẩu trang, gang tay | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1669 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Dụng cụ): Ống đong | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1670 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Hóa chất): Tananh (tanin) - 25gr | 1 | lọ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1671 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Hóa chất): Carmanh (carmin) (0,5ml/ống) | 5 | Ống | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1672 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Hóa chất): Xanh metylen - 100ml | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1673 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Hóa chất): I ốt (1ml/ống) | 1 | Ống | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1674 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Hóa chất): Phooc môn - 500ml | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1675 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Hóa chất): Cồn 90 độ | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1676 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 7 (Hóa chất): Dầu Paraphin hoặc Vazelin - 500ml | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1677 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 : Mô hình Nửa cơ thể người | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1678 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 : Mô hình Bộ xương người | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1679 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 : Mô hình Cấu tạo mắt người | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1680 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 : Mô hình Cấu tạo tai người | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1681 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 : Mô hình Cấu tạo tuỷ sống | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1682 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 : Mô hình Tim | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1683 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Kính hiển vi | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1684 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1685 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Kính lúp có giá | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1686 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Kinh lúp cấm tay | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1687 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1688 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Lam kính | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1689 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): La men | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1690 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Cốc thuỷ tinh | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1691 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Đĩa kính đồng hồ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1692 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Đĩa lồng (Pêtri) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1693 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Ống nghiệm | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1694 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Kẹp ống nghiệm | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1695 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Đèn cồn | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1696 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Ống hút có quả bóp cao su | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1697 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Móc thủy tinh | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1698 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Đũa thủy tinh | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1699 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1700 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Hệ thống đòn ghi | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1701 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Kẹp tim | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1702 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Máy ghi công cơ | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1703 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Ống chữ T | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1704 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1705 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Ống cao su | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1706 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Nhiệt kế y tế | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1707 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Dụng cụ): Máy đo huyết áp loại cơ | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1708 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Hóa chất): Carmanh (carmin) (0,5ml/ống) | 5 | Ống | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1709 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 8 (Hóa chất): Dầu Paraphin hoặc Vazelin - 500ml | 1 | chai | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1710 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9: Mô hình Cấu trúc không gian ADN | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1711 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9: Mô hình Nhân đôi ADN | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1712 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9: Mô hình Tổng hợp Prôtêin | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1713 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9: Mô hình Tổng hợp ARN | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1714 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9: Mô hình Phân tử ARN | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1715 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9 (Dụng cụ): Kính hiển vi | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1716 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9 (Dụng cụ): Kính lúp có giá | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1717 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9 (Dụng cụ): Kinh lúp cấm tay | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1718 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9 (Dụng cụ): Lam kính | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1719 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9 (Dụng cụ): La men | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 1720 | Thiết bị dạy học bộ môn Sinh khối 9 (Hóa chất): Carmanh (carmin) (0,5ml/ống) | 5 | Ống | Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi