Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp và lắp đặt hệ thống tự động hóa trạm quạt gió chính CLG+20 Cánh đông và trạm quạt gió chính CLG +16 Vũ Môn - Công ty cổ phần than Mông Dương.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200651268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Mông Dương-Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp và lắp đặt hệ thống tự động hóa trạm quạt gió chính CLG+20 Cánh đông và trạm quạt gió chính CLG +16 Vũ Môn - Công ty cổ phần than Mông Dương. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200373031 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn chủ sở hữu Công ty CP than Mông Dương - Vinacomin |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 16:04:00 đến ngày 2020-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,341,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ biến tần trung thế (Trạm +20 Cánh Đông) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến: Mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tủ biến tần trung thế (Trạm +15 Vũ Môn) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến: Mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn điều khiển | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến: Mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cảm biến đo độ rung của động cơ và quạt | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến: Mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Công tắc hành trình báo trạng thái đóng mở của cửa chắn gió | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến: Mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cảm biến tốc độ gió | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến: Mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cảm biến nhiệt độ | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến: Mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cảm biến tiệm cận | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến: Mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Phanh cho Quạt | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến: Mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | CAMERA giám sát | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến: Mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cáp điện trung thế | 75 | m | Dẫn chiếu đến: Mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đầu co ngót | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến: Mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cáp điện 1 lõi đồng | 60 | m | Dẫn chiếu đến: Mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp điện lực hạ thế | 600 | m | Dẫn chiếu đến: Mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cáp điện mềm một lõi | 200 | m | Dẫn chiếu đến: Mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến: Mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cáp điện điều khiển loại chống nhiễu | 600 | m | Dẫn chiếu đến: Mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp điện điều khiển | 400 | m | Dẫn chiếu đến: Mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cáp PROFIBUS | 200 | m | Dẫn chiếu đến: Mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cáp mạng CAT 6 | 4 | cuộn | Dẫn chiếu đến: Mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cáp USB 2.0 | 4 | sợi | Dẫn chiếu đến: Mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cáp nối tín hiệu HDMI | 4 | sợi | Dẫn chiếu đến: Mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cáp quang 8 lõi (8 Fo) | 5.500 | m | Dẫn chiếu đến: Mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Ống thép mạ kẽm | 20 | m | Dẫn chiếu đến: Mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D= 25/32 | 5.500 | m | Dẫn chiếu đến: Mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ điều khiển trung tâm, thu thập và xử lý dữ liệu. | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến: Mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Phần mềm điều khiển, quản lý và giám sát SCADA trạm quạt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến: Mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi