Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư phân bón, chế phẩm sinh học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200651220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần VIETRAP Đầu tư Thương mại |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư phân bón, chế phẩm sinh học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200566811 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 15:48:00 đến ngày 2020-06-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 161,230,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân đạm | 3.100 | Kg | Tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón (QCVN 01-189:2019/BNNPTNT): Dạng viên, Nts ≥ 46%; Biuret: 1%; Độ ẩm: 1% các yếu tố hạn chế theo quy định. Có Quyết định công nhận lưu hành, có Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy. Có phiếu kết quả phân tích của Phòng thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định. | ||
| 2 | Phân lân | 6.100 | Kg | Tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón (QCVN 01-189:2019/BNNPTNT): Lân hữu hiệu (P2O5hh) ≥ 15%; các yếu tố hạn chế theo quy định. | ||
| 3 | Phân kali | 2.740 | Kg | Tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón (QCVN 01-189:2019/BNNPTNT): Kali hữu hiệu (K2Ohh) ≥ 20%; các yếu tố hạn chế theo quy định. | ||
| 4 | Phân hữu cơ cao cấp | 1,05 | Tấn | Tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón (QCVN 01-189:2019/BNNPTNT): Dạng viên, Chất hữu cơ: 25%; Tỷ lệ C/N: 7; pH: 6; Độ ẩm: 20%; các yếu tố hạn chế theo quy định. Có Quyết định công nhận lưu hành, có Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy hoặc Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước (đối với sản phẩm nhập khẩu). Có phiếu kết quả phân tích của Phòng thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định. | ||
| 5 | Chế phẩm sinh học (trừ sâu sinh học) | 128 | Chai | Chai 500 ml, dạng lỏng, công dụng phòng trừ sâu sinh học, chứa vi sinh vật có ích, như vi sinh vật phân giải xenlulose, mật độ ≥ 1,0 x 108 CFU/ml; Vi sinh vật tạp | ||
| 6 | Chế phẩm sinh học (phòng trừ bệnh sinh học) | 60 | Chai | Chai 500 ml, dạng lỏng, công dụng phòng trừ bệnh sinh học, chứa vi sinh vật có ích, như vi sinh vật phân giải xenlulose, mật độ ≥ 1,0 x 108 CFU/ml; Vi sinh vật tạp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi