Gói thầu: Mua hóa chất và dụng cụ phân tích mẫu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200651304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất và dụng cụ phân tích mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200637441 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh, dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 17:17:00 đến ngày 2020-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 378,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phenol | Không | 8 | 100g | - Tinh thể - Công thức hóa học C6H5OH - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5% - Quy cách: 100g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm | Không |
| 2 | Acid ascorbic | Không | 7 | 100g | - Tinh thể - Công thức hóa học C6H8O6 - Tinh khiết phân tích AR, > 99% - Quy cách: 100g - Hạn sử dụng: 02 năm | Không |
| 3 | Iron(II) Ammonium Sulfate | Không | 2 | 500g | - Tinh thể - Công thức (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O - Tinh khiết phân tích AR, 99,99% - Quy cách: 500g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm | Không |
| 4 | Ethylenediaminetetraacetic acid (EDTA) | Không | 2 | 500g | - Tinh thể - Tinh khiết phân tích AR, > 99% - Quy cách: 500g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm | Không |
| 5 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | Không | 2 | 5g | - Tinh thể - Tinh khiết phân tích AR, > 97% - Quy cách: 5g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm | Không |
| 6 | Eriocrom black T | Không | 9 | 25g | - Tinh thể - Công thức hóa học C20H12N3O7SNa - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 97% - Quy cách: 25g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm | Không |
| 7 | Etanol | Không | 35 | lít | - Công thức hóa học C2H5OH - Dung dịch màu trong suốt điểm nóng chảy114,3°C, điểm sôi 78,4°C | Không |
| 8 | Sulfanilamide | Không | 1 | 100g | - Tinh thể - Công thức hóa học C6H8N2O2S - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: 100g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm | Không |
| 9 | Calcium carbonate | Không | 3 | 250g | - Tinh thể - Công thức hóa học CaCO3 - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: 250g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm | Không |
| 10 | Chloroform | Không | 1 | 2,5 lít | - Tinh thể - Công thức hóa học CHCl3 - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: 2,5l/chai - Hạn sử dụng: 02 năm | Không |
| 11 | Cuvet | Không | 5 | hộp 100 chiếc | - Chiều dài đường sáng 1cm - Chất liệu nhựa trong suốt - Quy cách: 100 chiếc/hộp | Không |
| 12 | Dung dịch chuẩn pH 4, 7, 10 | Không | 17 | Hộp (6 chai) | -Gồm dung dịch chuẩn pH 4, pH7 và pH 10 - Độ chính xác ± 0.01 - Quy cách:hộp 6 chai, mỗi loại 2 chai và mỗi chai 475ml | Không |
| 13 | Dung dịch chuẩn NaNO3 | Không | 1 | 500ml | - Dung dịch - Tinh khiết phân tích AR - Quy cách: 500 ml/chai - Hạn sử dụng: 02 năm | Không |
| 14 | Dung dịch chuẩn NH4 | Không | 2 | 500ml | - Dung dịch - Tinh khiết phân tích AR - Quy cách: 500 ml/chai - Hạn sử dụng: 02 năm | Không |
| 15 | Dung dịch điện cực DO | Không | 18 | 500 ml | - Rửa điện cực DO. - Quy cách: 500 ml/chai - Hạn sử dụng: 02 năm | Không |
| 16 | Giấy lọc Ø 110mm | Không | 4 | hộp | - GF/C, 1,2 um 120 mm - Quy cách: 100 tờ/hộp | Không |
| 17 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 110 mm) | Không | 14 | hộp | - GF/C, 1,2 um 11 mm - Quy cách: 100 tờ/hộp | Không |
| 18 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 47mm) | Không | 8 | hộp | - GF/C, 1,2 um 47 mm - Quy cách: 100 tờ/hộp | Không |
| 19 | Giấy thử pH | Không | 9 | hộp | - Chất liệu LDPE - Kích thước 15,5 x 3 x 2 cm - Thang đo 1-14pH - Độ chính xác ± 0,01pH - Màu vàng - Quy cách: Đóng hộp - Hạn sử dụng: 05 năm | Không |
| 20 | Sulfuric acid | Không | 5 | 1000 ml | - Dạng dung dịch - Công thức hóa học H2SO4 - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 97% - Quy cách: 1000ml/chai - Hạn sử dụng: 02 năm | Không |
| 21 | Nitric acid | Không | 1 | Lọ 1000 ml | - Dạng dung dịch - Công thức hóa học HNO3 - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 90% - Quy cách: 1000ml/lọ - Hạn sử dụng: 02 năm | Không |
| 22 | Hydrochloric acid | Không | 2 | 1000 ml | - Dạng dung dịch - Công thức hóa học HCl - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 37% - Quy cách: 1000ml/chai - Hạn sử dụng: 02 năm | Không |
| 23 | Potassium hydrogen phosphate | Không | 1 | 250g | - Tinh thể - Công thức hóa học K2HPO4 - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: 250g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm | Không |
| 24 | Potassium sulfate | Không | 1 | 500g | - Tinh thể - Công thức hóa học K2SO4 - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: 500g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm | Không |
| 25 | Potassium phosphate | Không | 6 | 100g | - Tinh thể - Công thức hóa học KH2PO4 - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: 100g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm | Không |
| 26 | Potassium Iodide | Không | 1 | 500g | - Tinh thể - Công thức hóa học KI - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5% - Quy cách: 500g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm | Không |
| 27 | Potassium manganate(VII) | Không | 1 | 500g | - Tinh thể - Công thức hóa học KMnO4 - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: 500g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm | Không |
| 28 | Potassium manganate(VII)-ống chuẩn | Không | 1 | ống | KMnO4 - ống chuẩn | Không |
| 29 | Magnesium sulfate | Không | 2 | 500g | - Tinh thể - Công thức hóa học MgSO4 - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5% - Quy cách: 500g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm | Không |
| 30 | Disodium hydrogen phosphate, | Không | 1 | 1000g | - Tinh thể - Công thức hóa học Na2HPO4 - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: 1000g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm | Không |
| 31 | Sodium thiosulfate | Không | 1 | ống | Na2S2O3 - Ống chuẩn Fixanal 0,1N | Không |
| 32 | Sodium hypochlorite | Không | 2 | 500 ml | - Dạng dung dịch - Công thức hóa học NaOCl 5% - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: 500ml/chai - Hạn sử dụng: 02 năm | Không |
| 33 | Sodium hydroxide | Không | 4 | 500g | - Tinh thể - Công thức hóa học NaOH - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 98% - Quy cách: 500g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm | Không |
| 34 | Ammonium chloride | Không | 9 | 500g | - Tinh thể - Công thức hóa học NH4Cl - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5% - Quy cách: 500g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm | Không |
| 35 | Ammonium hydroxide | Không | 3 | 100ml | - Dạng dung dịch - Công thức hóa học NH4OH - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,9% - Quy cách: 100ml/chai - Hạn sử dụng: 02 năm | Không |
| 36 | Kali antimontatrat | Không | 3 | 250g | - Tinh thể - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: 250g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm | Không |
| 37 | Dung dịch rửa đầu đo DO | Không | 10 | 500ml | - Rửa điện cực Do - Quy cách: 500 ml/chai - Hạn sử dụng: 02 năm | Không |
| 38 | Dung dịch làm sạch điện cực DO | Không | 15 | 500ml | - Rửa điện cực DO. - Quy cách: 500 ml/chai - Hạn sử dụng: 02 năm | Không |
| 39 | Điện cực pH máy YSI Pro 1020 | Không | 2 | cái | Điện cực cho đầu đo pH của máy YSI Pro 1020 | Không |
| 40 | Màng đầu đo DO máy YSI Pro 1020 | Không | 2 | cái | Màng đầu đo DO cho máy YSI Pro 1020 | Không |
| 41 | Găng tay làm mẫu | Không | 2 | Thùng 10 hộp | -Hộp 100 chiếc, có bột bên trong găng tay -Size L và XL | Không |
| 42 | Pin | Không | 300 | Đôi | Pin AAA, điện áp 1,5V | Không |
| 43 | Chai đựng mẫu 1000ml | Không | 310 | chiếc | Chất liệu PE, màu trắng | Không |
| 44 | Ống đong 50 ml | Không | 25 | chiếc | Chất liệu thủy tinh trong suốt, chia vạch màu xanh và độ chính xác ±0,5, độ chia vạch 1ml, chiều cao 196mm, đường kính ngoài 25mm. | Không |
| 45 | Ống đong 100 ml | Không | 25 | chiếc | Chất liệu thủy tinh trong suốt, chia vạch màu xanh và độ chính xác ±0,5, độ chia vạch 1ml, chiều cao 256mm, đường kính ngoài 29mm. | Không |
| 46 | Ống đong 500 ml | Không | 10 | chiếc | Chất liệu thủy tinh trong suốt, chia vạch màu xanh và độ chính xác ±2,5, độ chia vạch 5ml, chiều cao 360mm, đường kính ngoài 53mm. | Không |
| 47 | Cốc đong 100 ml | Không | 50 | chiếc | Chất liệu thủy tinh trong suốt, thang chia vạch rõ ràng, đường kính 50mm, chiều cap 70mm | Không |
| 48 | Cốc đong 250 ml | Không | 50 | chiếc | Chất liệu thủy tinh trong suốt, thang chia vạch rõ ràng, đường kính 70mm, chiều cap 95mm | Không |
| 49 | Cốc đong 400 ml | Không | 10 | chiếc | Chất liệu thủy tinh trong suốt, thang chia vạch rõ ràng, đường kính 80mm, chiều cap 110mm | Không |
| 50 | Cốc đong 500 ml | Không | 10 | chiếc | Chất liệu thủy tinh trong suốt, thang chia vạch rõ ràng, đường kính 80mm, chiều cap 110mm, chịu nhiệt 180oC | Không |
| 51 | Cốc đong 1000 ml | Không | 10 | chiếc | Chất liệu thủy tinh trong suốt, thang chia vạch rõ ràng, đường kính 105mm, chiều cap 145mm | Không |
| 52 | Bình định mức 100ml | Không | 50 | cái | Bình thuỷ tinh trắng với vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE | Không |
| 53 | Bình định mức 50ml | Không | 50 | cái | Bình thuỷ tinh trắng với vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE | Không |
| 54 | Bình định mức 25ml | Không | 50 | cái | Bình thuỷ tinh trắng với vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE | Không |
| 55 | Bình tam giác 1000ml | Không | 10 | chiếc | Class A, Bình có cổ thuôn hẹp, trên bình có thang chia vạch thể tích vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Độ dày thành bình đồng nhất, chịu được nhiệt độ cao 121 độ trong 15 phút | Không |
| 56 | Bình tam giác 500 ml | Không | 10 | cái | Chất liệu Thủy tinh, chịu nhiệt 180oC Kích thước: 34x180mm, thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao | Không |
| 57 | Bình tam giác 250ml | Không | 50 | cái | Chất liệu Thủy tinh, chịu nhiệt 180oC Kích thước: 34x145mm, thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao | Không |
| 58 | Bình tam giác 100ml | Không | 50 | cái | Kích thước: 22x105mm, thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao | Không |
| 59 | Bình tam giác 50ml | Không | 20 | cái | Kích thước: 22x90mm, thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao | Không |
| 60 | Bình tam giác 25ml | Không | 20 | cái | Kích thước: 22x75mm, thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao | Không |
| 61 | Khẩu trang y tế | Không | 15 | Hộp 50 chiếc | Hộp 50 chiếc khẩu trang 04 lớp lọc kháng khuẩn | Không |
| 62 | Pipet nhựa 10 ml | Không | 50 | cái | Pipet bằng nhựa, có vạch đo, màu trong suốt, Đong 0,5 - 10ml | Không |
| 63 | Nutrient agar | Không | 1 | Hộp (500g) | - Dạng tinh thể, hạt màu vàng sẫm, không vón cục. - pH: 7,0 ± 0,2 ở 25oC. - Thành phần có trong 1 lít môi trường: Extract yeast (3,0g); Peptone (5g); Agar (15,0g) | Không |
| 64 | Natrium chlorid | Không | 1 | Lọ (1000g) | - Thành phần Natri clorua (NaCl) chiếm 99,5%; Canxi (Ca) 0,04%; Magie (Mg) 0,04%, Sulphat (SO4) 0,2%. - Độ ẩm 0,2%. - Độ bất hòa tan 0,02%. - Quy cách: 1000g/lọ | Không |
| 65 | Yeast extract | Không | 1 | Hộp (500g) | Dạng bột khô. TP chính: Acid amin,Peptides, vitamin hòa tan, Carbohydrates | Không |
| 66 | Agar | Không | 1 | Hộp (500g) | Dạng bột, đông đặc ở 45oC sau đun sôi | Không |
| 67 | Kist API 20E | Không | 1 | Bộ 25 test | - Sử dụng để định danh phân loại vi khuẩn. - Mỗi test gồm có 20 giếng chứa hóa chất ở dạng khô dưới đáy mỗi giếng. - Bảo quản ở khoảng nhiệt độ từ 2-80C | Không |
| 68 | Thuốc thử API 20E | Không | 1 | Bộ (7 ống) | - Bao gồm: TDA, JAMES, NIT1, NIT2, VP1, VP2 (5ml/ống). - Bộ gồm 7 ống - Bảo quản ở khoảng nhiệt độ từ 2-8oC | Không |
| 69 | Thuốc nhuộm Gram | Không | 1 | Bộ (4 ống) | - Bao gồm Crystal violet, Lugol, Alcohol 95% và Safranine mỗi lọ 100ml. - Bảo quản ở nhiệt độ PTN | Không |
| 70 | Bloodagar | Không | 1 | Hộp 500g | Dạng bột khô dùng nuôi cấy vi khuẩn Steptococus. Thành phần bao gồm: 0.5% Peptone, 0.3% beef extract/yeast extract, 1,5% agar, 0,5% Nacl, 0,5% sheep Blood và Nước cất | Không |
| 71 | Máu cừu | Không | 1 | Vỉ 6 lọ 10ml | Dùng bổ sung vào môi trường nuôi cấy vi khuẩn Streptococus | Không |
| 72 | Hóa chất tách chiết RNA | Không | 1 | Bộ (200 mẫu) | - Dạng dung dịch - Ứng dụng: PCR - Loại mẫu: Máu và Mô - Quy cách: 200 phản ứng/bộ | Không |
| 73 | Kít tổng hợp cDNA | Không | 1 | Bộ | Dùng để tổng hợp cDNA | Không |
| 74 | Master mix | Không | 2 | Lọ 1 ml | - Có chứa 4 × 1.25 ml PCR Master Mix (2X), và Taq DNA polymerase (0,05 U/µl) - Nồng độ 1X. - Định dạng phản ứng: SuperMix or Master Mix | Không |
| 75 | Agarose | Không | 1 | Hộp 100g | - Dạng bột màu trắng, không mùi. - Dùng đẻ tạo gel agarose trong điện di. - Bảo quản ở nhiệt độ PTN | Không |
| 76 | Safe red | Không | 1 | Lọ 1ml | - Dạng dung dịch. - Dùng để phát hiện axit nucleic trong gel agarose, phát ra huỳnh quang màu xanh lục khi tác dụng với DNA hoặc RNA. - Bảo quản ở nhiệt độ âm 20oC. | Không |
| 77 | TBE | Không | 1 | Chai 1000ml | - Dung dịch đệm dùng để chạy điện di. - Bảo quản ở nhiệt độ PTN | Không |
| 78 | Marker 100bp | Không | 1 | Lọ 1ml | 1 Kb thang chuẩn DNA (1 µg/µl) in 10 mM Tris-HCl (pH 7.5), 50 mM NaCl và 1 mM EDTA. | Không |
| 79 | Chày nghiễn mẫu | Không | 50 | Gói 10 cái | Nhựa, chịu nhiệt tới 121oC | Không |
| 80 | Primer Reovirus | Không | 1 | Lọ 1ml | - Đông khô, 300ng - Bảo quản ở âm 20oC | Không |
| 81 | Primer CCVD | Không | 1 | Lọ 1ml | - Đông khô, 300ng - Bảo quản ở âm 20oC | Không |
| 82 | Giấy bạc | Không | 3 | Cuộn | Thành phần Kim loại nhôm, kích thước 30 cm x 7,6 m, có kéo cắt. | Không |
| 83 | Giấy lau | Không | 6 | Bịch 12 cuộn | Màu trắng tự nhiên, cuộn tròn, mềm, giai | Không |
| 84 | Đầu côn 200µl | Không | 1 | Túi (500 cái) | - Chất liệu nhựa PP, màu vàng, không chứa kim loại - Thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm - Được vô trùng bởi tia gamma - Thể tích hút: 1 - 200 µl. | Không |
| 85 | Lam kính | Không | 6 | Hộp (50 cái) | - Làm từ thủy tinh soda-lime, trong suốt không màu, kích thước 25x75cm, - Độ dày 1,0 mm ~ 1,2 mm, - Đóng gói: 50 cái/hộp | Không |
| 86 | Lamen | Không | 3 | Hộp (100 cái) | - Kích thước 22 x 22 mm, - Đóng gói: 50 lamen/hộp | Không |
| 87 | Ống Falcol 15ml | Không | 50 | cái | Thân ống được làm bằng nhựa PP tinh khiết, đặc biệt nắp bằng nhựa HDPE có màu xanh (blue), có khả năng chịu lực ly tâm lớn, hấp thanh trùng. Trên bề mặt ống có vạch chia rõ, vệt ghi rộng, ống có tổng thể tích 15mL | Không |
| 88 | Lọ thu mẫu 100ml | Không | 40 | Cái | Nhựa PDE | Không |
| 89 | Rimler shotts | Không | 1 | Hộp 500g | Dùng nuôi cấy vi khuẩn tổng số, màu trắng đục | Không |
| 90 | Novobiocin | Không | 2 | Lọ (1g) | Lọ 1g, bảo quản 2-8oC | Không |
| 91 | Pseudomonas agar | Không | 1 | Hộp 500g | Dạng bột khô, dùng nuôi cấy vi khuẩn Pseudomonas. TP chính gồm: Agar 15.0 Peptones 20.0 Salt 8.0 | Không |
| 92 | Isopropalnol | Không | 1 | Lọ 1 lit | - Dạng dung dịch - Điểm sôi : 82.4°C (1013 hPa) - Bảo quản ở nhiệt độ PTN | Không |
| 93 | Glucose | Không | 3 | Hộp 500g | - Dạng bột màu trắng, không mùi, tan trong nước. - Công thức hóa học là C6H12O6. - Bảo quản ở nhiệt độ PTN - Quy cách 500g/lọ | Không |
| 94 | Doxycyline 30 µg | Không | 1 | ống 50 khoanh | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Doxycycline 30µg dùng làm KSĐ. | Không |
| 95 | Oxytetracycline 30 µg | Không | 1 | ống 50 khoanh | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Oxycyline 30µg dùng làm KSĐ. | Không |
| 96 | Erythromycin 30 µg | Không | 1 | ống 50 khoanh | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Erythromycine 30µg dùng làm KSĐ. | Không |
| 97 | Florfenicol 30 µg | Không | 1 | ống 50 khoanh | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Florfenicol 30µg dùng làm KSĐ. | Không |
| 98 | Tetracycline 30 µg | Không | 1 | ống 50 khoanh | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tetracycline 30µg dùng làm KSĐ. | Không |
| 99 | Rifampicin RD 5 µg | Không | 1 | ống 50 khoanh | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Rifamycine 5µg dùng làm KSĐ. | Không |
| 100 | Amocycline 10 µg | Không | 1 | ống 50 khoanh | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amocycline 10µg dùng làm KSĐ. | Không |
| 101 | Trimethoprinim | Không | 1 | ống 50 khoanh | Khoanh giấy tẩm kháng sinhTrimethoprim/sulfametho dùng làm KSĐ. | Không |
| 102 | Đĩa lồng nhựa | Không | 66 | Cọc 10 cặp | Nhựa vô trùng | Không |
| 103 | Que chan mẫu | Không | 3 | Cái | Thủy tinh trắng, chịu nhiệt đến 180 độ C | Không |
| 104 | Đầu côn vàng 200 | Không | 1 | gói 200 cái | Nhựa, chịu nhiệt tới 121oC | Không |
| 105 | Đầu côn xanh 1ml | Không | 1 | gói 200 cái | Nhựa, chịu nhiệt tới 121oC | Không |
| 106 | Đầu côn trắng 10 | Không | 1 | gói 200 cái | Nhựa, chịu nhiệt tới 121oC | Không |
| 107 | Ống eppendorf 1,5ml | Không | 1 | gói 200 cái | Nhựa, chịu nhiệt tới 121oC | Không |
| 108 | Ống eppendorf 0,2ml | Không | 1 | gói 200 cái | Nhựa, chịu nhiệt tới 121oC | Không |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi