Gói thầu: Mua hóa chất và dụng cụ phân tích mẫu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200651304-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc
Tên gói thầu Mua hóa chất và dụng cụ phân tích mẫu
Số hiệu KHLCNT 20200637441
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh, dịch vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 17:17:00 đến ngày 2020-06-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 378,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Phenol Không 8 100g - Tinh thể - Công thức hóa học C6H5OH - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5% - Quy cách: 100g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
2 Acid ascorbic Không 7 100g - Tinh thể - Công thức hóa học C6H8O6 - Tinh khiết phân tích AR, > 99% - Quy cách: 100g - Hạn sử dụng: 02 năm Không
3 Iron(II) Ammonium Sulfate Không 2 500g - Tinh thể - Công thức (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O - Tinh khiết phân tích AR, 99,99% - Quy cách: 500g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
4 Ethylenediaminetetraacetic acid (EDTA) Không 2 500g - Tinh thể - Tinh khiết phân tích AR, > 99% - Quy cách: 500g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
5 N-(1-naphyl)-ethyllediamine Không 2 5g - Tinh thể - Tinh khiết phân tích AR, > 97% - Quy cách: 5g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
6 Eriocrom black T Không 9 25g - Tinh thể - Công thức hóa học C20H12N3O7SNa - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 97% - Quy cách: 25g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
7 Etanol Không 35 lít - Công thức hóa học C2H5OH - Dung dịch màu trong suốt điểm nóng chảy114,3°C, điểm sôi 78,4°C Không
8 Sulfanilamide Không 1 100g - Tinh thể - Công thức hóa học C6H8N2O2S - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: 100g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
9 Calcium carbonate Không 3 250g - Tinh thể - Công thức hóa học CaCO3 - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: 250g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
10 Chloroform Không 1 2,5 lít - Tinh thể - Công thức hóa học CHCl3 - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: 2,5l/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
11 Cuvet Không 5 hộp 100 chiếc - Chiều dài đường sáng 1cm - Chất liệu nhựa trong suốt - Quy cách: 100 chiếc/hộp Không
12 Dung dịch chuẩn pH 4, 7, 10 Không 17 Hộp (6 chai) -Gồm dung dịch chuẩn pH 4, pH7 và pH 10 - Độ chính xác ± 0.01 - Quy cách:hộp 6 chai, mỗi loại 2 chai và mỗi chai 475ml Không
13 Dung dịch chuẩn NaNO3 Không 1 500ml - Dung dịch - Tinh khiết phân tích AR - Quy cách: 500 ml/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
14 Dung dịch chuẩn NH4 Không 2 500ml - Dung dịch - Tinh khiết phân tích AR - Quy cách: 500 ml/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
15 Dung dịch điện cực DO Không 18 500 ml - Rửa điện cực DO. - Quy cách: 500 ml/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
16 Giấy lọc Ø 110mm Không 4 hộp - GF/C, 1,2 um 120 mm - Quy cách: 100 tờ/hộp Không
17 Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 110 mm) Không 14 hộp - GF/C, 1,2 um 11 mm - Quy cách: 100 tờ/hộp Không
18 Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 47mm) Không 8 hộp - GF/C, 1,2 um 47 mm - Quy cách: 100 tờ/hộp Không
19 Giấy thử pH Không 9 hộp - Chất liệu LDPE - Kích thước 15,5 x 3 x 2 cm - Thang đo 1-14pH - Độ chính xác ± 0,01pH - Màu vàng - Quy cách: Đóng hộp - Hạn sử dụng: 05 năm Không
20 Sulfuric acid Không 5 1000 ml - Dạng dung dịch - Công thức hóa học H2SO4 - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 97% - Quy cách: 1000ml/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
21 Nitric acid Không 1 Lọ 1000 ml - Dạng dung dịch - Công thức hóa học HNO3 - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 90% - Quy cách: 1000ml/lọ - Hạn sử dụng: 02 năm Không
22 Hydrochloric acid Không 2 1000 ml - Dạng dung dịch - Công thức hóa học HCl - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 37% - Quy cách: 1000ml/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
23 Potassium hydrogen phosphate Không 1 250g - Tinh thể - Công thức hóa học K2HPO4 - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: 250g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
24 Potassium sulfate Không 1 500g - Tinh thể - Công thức hóa học K2SO4 - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: 500g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
25 Potassium phosphate Không 6 100g - Tinh thể - Công thức hóa học KH2PO4 - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: 100g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
26 Potassium Iodide Không 1 500g - Tinh thể - Công thức hóa học KI - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5% - Quy cách: 500g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
27 Potassium manganate(VII) Không 1 500g - Tinh thể - Công thức hóa học KMnO4 - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: 500g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
28 Potassium manganate(VII)-ống chuẩn Không 1 ống KMnO4 - ống chuẩn Không
29 Magnesium sulfate  Không 2 500g - Tinh thể - Công thức hóa học MgSO4 - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5% - Quy cách: 500g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
30 Disodium hydrogen phosphate, Không 1 1000g - Tinh thể - Công thức hóa học Na2HPO4 - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: 1000g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
31 Sodium thiosulfate Không 1 ống Na2S2O3 - Ống chuẩn Fixanal 0,1N Không
32 Sodium hypochlorite  Không 2 500 ml - Dạng dung dịch - Công thức hóa học NaOCl 5% - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: 500ml/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
33 Sodium hydroxide Không 4 500g - Tinh thể - Công thức hóa học NaOH - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 98% - Quy cách: 500g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
34 Ammonium chloride Không 9 500g - Tinh thể - Công thức hóa học NH4Cl - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5% - Quy cách: 500g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
35 Ammonium hydroxide Không 3 100ml - Dạng dung dịch - Công thức hóa học NH4OH - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,9% - Quy cách: 100ml/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
36 Kali antimontatrat Không 3 250g - Tinh thể - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: 250g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
37 Dung dịch rửa đầu đo DO Không 10 500ml - Rửa điện cực Do - Quy cách: 500 ml/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
38 Dung dịch làm sạch điện cực DO Không 15 500ml - Rửa điện cực DO. - Quy cách: 500 ml/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
39 Điện cực pH máy YSI Pro 1020 Không 2 cái Điện cực cho đầu đo pH của máy YSI Pro 1020 Không
40 Màng đầu đo DO máy YSI Pro 1020 Không 2 cái Màng đầu đo DO cho máy YSI Pro 1020 Không
41 Găng tay làm mẫu Không 2 Thùng 10 hộp -Hộp 100 chiếc, có bột bên trong găng tay -Size L và XL Không
42 Pin Không 300 Đôi Pin AAA, điện áp 1,5V Không
43 Chai đựng mẫu 1000ml Không 310 chiếc Chất liệu PE, màu trắng Không
44 Ống đong 50 ml Không 25 chiếc Chất liệu thủy tinh trong suốt, chia vạch màu xanh và độ chính xác ±0,5, độ chia vạch 1ml, chiều cao 196mm, đường kính ngoài 25mm. Không
45 Ống đong 100 ml Không 25 chiếc Chất liệu thủy tinh trong suốt, chia vạch màu xanh và độ chính xác ±0,5, độ chia vạch 1ml, chiều cao 256mm, đường kính ngoài 29mm. Không
46 Ống đong 500 ml Không 10 chiếc Chất liệu thủy tinh trong suốt, chia vạch màu xanh và độ chính xác ±2,5, độ chia vạch 5ml, chiều cao 360mm, đường kính ngoài 53mm. Không
47 Cốc đong 100 ml Không 50 chiếc Chất liệu thủy tinh trong suốt, thang chia vạch rõ ràng, đường kính 50mm, chiều cap 70mm Không
48 Cốc đong 250 ml Không 50 chiếc Chất liệu thủy tinh trong suốt, thang chia vạch rõ ràng, đường kính 70mm, chiều cap 95mm Không
49 Cốc đong 400 ml Không 10 chiếc Chất liệu thủy tinh trong suốt, thang chia vạch rõ ràng, đường kính 80mm, chiều cap 110mm Không
50 Cốc đong 500 ml Không 10 chiếc Chất liệu thủy tinh trong suốt, thang chia vạch rõ ràng, đường kính 80mm, chiều cap 110mm, chịu nhiệt 180oC Không
51 Cốc đong 1000 ml Không 10 chiếc Chất liệu thủy tinh trong suốt, thang chia vạch rõ ràng, đường kính 105mm, chiều cap 145mm Không
52 Bình định mức 100ml Không 50 cái Bình thuỷ tinh trắng với vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE Không
53 Bình định mức 50ml Không 50 cái Bình thuỷ tinh trắng với vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE Không
54 Bình định mức 25ml Không 50 cái Bình thuỷ tinh trắng với vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE Không
55 Bình tam giác 1000ml Không 10 chiếc Class A, Bình có cổ thuôn hẹp, trên bình có thang chia vạch thể tích vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Độ dày thành bình đồng nhất, chịu được nhiệt độ cao 121 độ trong 15 phút Không
56 Bình tam giác 500 ml Không 10 cái Chất liệu Thủy tinh, chịu nhiệt 180oC Kích thước: 34x180mm, thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao Không
57 Bình tam giác 250ml Không 50 cái Chất liệu Thủy tinh, chịu nhiệt 180oC Kích thước: 34x145mm, thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao Không
58 Bình tam giác 100ml Không 50 cái Kích thước: 22x105mm, thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao Không
59 Bình tam giác 50ml Không 20 cái Kích thước: 22x90mm, thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao Không
60 Bình tam giác 25ml Không 20 cái Kích thước: 22x75mm, thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao Không
61 Khẩu trang y tế Không 15 Hộp 50 chiếc Hộp 50 chiếc khẩu trang 04 lớp lọc kháng khuẩn Không
62 Pipet nhựa 10 ml Không 50 cái Pipet bằng nhựa, có vạch đo, màu trong suốt, Đong 0,5 - 10ml Không
63 Nutrient agar Không 1 Hộp (500g) - Dạng tinh thể, hạt màu vàng sẫm, không vón cục. - pH: 7,0 ± 0,2 ở 25oC. - Thành phần có trong 1 lít môi trường: Extract yeast (3,0g); Peptone (5g); Agar (15,0g) Không
64 Natrium chlorid Không 1 Lọ (1000g) - Thành phần Natri clorua (NaCl) chiếm 99,5%; Canxi (Ca) 0,04%; Magie (Mg) 0,04%, Sulphat (SO4) 0,2%. - Độ ẩm 0,2%. - Độ bất hòa tan 0,02%. - Quy cách: 1000g/lọ Không
65 Yeast extract Không 1 Hộp (500g) Dạng bột khô. TP chính: Acid amin,Peptides, vitamin hòa tan, Carbohydrates Không
66 Agar Không 1 Hộp (500g) Dạng bột, đông đặc ở 45oC sau đun sôi Không
67 Kist API 20E Không 1 Bộ 25 test - Sử dụng để định danh phân loại vi khuẩn. - Mỗi test gồm có 20 giếng chứa hóa chất ở dạng khô dưới đáy mỗi giếng. - Bảo quản ở khoảng nhiệt độ từ 2-80C Không
68 Thuốc thử API 20E Không 1 Bộ (7 ống) - Bao gồm: TDA, JAMES, NIT1, NIT2, VP1, VP2 (5ml/ống). - Bộ gồm 7 ống - Bảo quản ở khoảng nhiệt độ từ 2-8oC Không
69 Thuốc nhuộm Gram Không 1 Bộ (4 ống) - Bao gồm Crystal violet, Lugol, Alcohol 95% và Safranine mỗi lọ 100ml. - Bảo quản ở nhiệt độ PTN Không
70 Bloodagar Không 1 Hộp 500g Dạng bột khô dùng nuôi cấy vi khuẩn Steptococus. Thành phần bao gồm: 0.5% Peptone, 0.3% beef extract/yeast extract, 1,5% agar, 0,5% Nacl, 0,5% sheep Blood và Nước cất Không
71 Máu cừu Không 1 Vỉ 6 lọ 10ml Dùng bổ sung vào môi trường nuôi cấy vi khuẩn Streptococus Không
72 Hóa chất tách chiết RNA Không 1 Bộ (200 mẫu) - Dạng dung dịch - Ứng dụng: PCR - Loại mẫu: Máu và Mô - Quy cách: 200 phản ứng/bộ Không
73 Kít tổng hợp cDNA Không 1 Bộ Dùng để tổng hợp cDNA Không
74 Master mix Không 2 Lọ 1 ml - Có chứa 4 × 1.25 ml PCR Master Mix (2X), và Taq DNA polymerase (0,05 U/µl) - Nồng độ 1X. - Định dạng phản ứng: SuperMix or Master Mix Không
75 Agarose Không 1 Hộp 100g - Dạng bột màu trắng, không mùi. - Dùng đẻ tạo gel agarose trong điện di. - Bảo quản ở nhiệt độ PTN Không
76 Safe red Không 1 Lọ 1ml - Dạng dung dịch. - Dùng để phát hiện axit nucleic trong gel agarose, phát ra huỳnh quang màu xanh lục khi tác dụng với DNA hoặc RNA. - Bảo quản ở nhiệt độ âm 20oC. Không
77 TBE Không 1 Chai 1000ml - Dung dịch đệm dùng để chạy điện di. - Bảo quản ở nhiệt độ PTN Không
78 Marker 100bp Không 1 Lọ 1ml 1 Kb thang chuẩn DNA (1 µg/µl) in 10 mM Tris-HCl (pH 7.5), 50 mM NaCl và 1 mM EDTA. Không
79 Chày nghiễn mẫu Không 50 Gói 10 cái Nhựa, chịu nhiệt tới 121oC Không
80 Primer Reovirus Không 1 Lọ 1ml - Đông khô, 300ng - Bảo quản ở âm 20oC Không
81 Primer CCVD Không 1 Lọ 1ml - Đông khô, 300ng - Bảo quản ở âm 20oC Không
82 Giấy bạc Không 3 Cuộn Thành phần Kim loại nhôm, kích thước 30 cm x 7,6 m, có kéo cắt. Không
83 Giấy lau Không 6 Bịch 12 cuộn Màu trắng tự nhiên, cuộn tròn, mềm, giai Không
84 Đầu côn 200µl Không 1 Túi (500 cái) - Chất liệu nhựa PP, màu vàng, không chứa kim loại - Thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm - Được vô trùng bởi tia gamma - Thể tích hút: 1 - 200 µl. Không
85 Lam kính Không 6 Hộp (50 cái) - Làm từ thủy tinh soda-lime, trong suốt không màu, kích thước 25x75cm, - Độ dày 1,0 mm ~ 1,2 mm, - Đóng gói: 50 cái/hộp Không
86 Lamen Không 3 Hộp (100 cái) - Kích thước 22 x 22 mm, - Đóng gói: 50 lamen/hộp Không
87 Ống Falcol 15ml Không 50 cái Thân ống được làm bằng nhựa PP tinh khiết, đặc biệt nắp bằng nhựa HDPE có màu xanh (blue), có khả năng chịu lực ly tâm lớn, hấp thanh trùng. Trên bề mặt ống có vạch chia rõ, vệt ghi rộng, ống có tổng thể tích 15mL Không
88 Lọ thu mẫu 100ml Không 40 Cái Nhựa PDE Không
89 Rimler shotts Không 1 Hộp 500g Dùng nuôi cấy vi khuẩn tổng số, màu trắng đục Không
90 Novobiocin Không 2 Lọ (1g) Lọ 1g, bảo quản 2-8oC Không
91 Pseudomonas agar Không 1 Hộp 500g Dạng bột khô, dùng nuôi cấy vi khuẩn Pseudomonas. TP chính gồm: Agar 15.0 Peptones 20.0 Salt 8.0 Không
92 Isopropalnol Không 1 Lọ 1 lit - Dạng dung dịch - Điểm sôi : 82.4°C (1013 hPa) - Bảo quản ở nhiệt độ PTN Không
93 Glucose Không 3 Hộp 500g - Dạng bột màu trắng, không mùi, tan trong nước. - Công thức hóa học là C6H12O6. - Bảo quản ở nhiệt độ PTN - Quy cách 500g/lọ Không
94 Doxycyline 30 µg Không 1 ống 50 khoanh Khoanh giấy tẩm kháng sinh Doxycycline 30µg dùng làm KSĐ. Không
95 Oxytetracycline 30 µg Không 1 ống 50 khoanh Khoanh giấy tẩm kháng sinh Oxycyline 30µg dùng làm KSĐ. Không
96 Erythromycin 30 µg Không 1 ống 50 khoanh Khoanh giấy tẩm kháng sinh Erythromycine 30µg dùng làm KSĐ. Không
97 Florfenicol 30 µg Không 1 ống 50 khoanh Khoanh giấy tẩm kháng sinh Florfenicol 30µg dùng làm KSĐ. Không
98 Tetracycline 30 µg Không 1 ống 50 khoanh Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tetracycline 30µg dùng làm KSĐ. Không
99 Rifampicin RD 5 µg Không 1 ống 50 khoanh Khoanh giấy tẩm kháng sinh Rifamycine 5µg dùng làm KSĐ. Không
100 Amocycline 10 µg Không 1 ống 50 khoanh Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amocycline 10µg dùng làm KSĐ. Không
101 Trimethoprinim Không 1 ống 50 khoanh Khoanh giấy tẩm kháng sinhTrimethoprim/sulfametho dùng làm KSĐ. Không
102 Đĩa lồng nhựa Không 66 Cọc 10 cặp Nhựa vô trùng Không
103 Que chan mẫu Không 3 Cái Thủy tinh trắng, chịu nhiệt đến 180 độ C Không
104 Đầu côn vàng 200 Không 1 gói 200 cái Nhựa, chịu nhiệt tới 121oC Không
105 Đầu côn xanh 1ml Không 1 gói 200 cái Nhựa, chịu nhiệt tới 121oC Không
106 Đầu côn trắng 10 Không 1 gói 200 cái Nhựa, chịu nhiệt tới 121oC Không
107 Ống eppendorf 1,5ml Không 1 gói 200 cái Nhựa, chịu nhiệt tới 121oC Không
108 Ống eppendorf 0,2ml Không 1 gói 200 cái Nhựa, chịu nhiệt tới 121oC Không
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->