Gói thầu: Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200649516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20190226020 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 17:16:00 đến ngày 2020-06-27 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,493,142,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giá phơi khăn mặt | 1 | Cái | Vật liệu không bị ôxi hóa. Phơi tối thiểu được 15 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. (chữ T KT: 40x60x80 cm) | ||
| 2 | Tủ ca cốc (2 hộc tủ bên dưới bằng inox, không làm bằng kính) | 1 | Cái | Vật liệu không bị ôxi hóa. Đủ úp được tối thiểu 15 ca, cốc. Kích thước khoảng (600x200x1000)mm, đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | ||
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (kích thước phù hợp với hành lang mỗi lớp) | 2 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo độ bền, an toàn, đủ ô để đựng ba lô, tư trang của 15 trẻ. Kích thước tối thiểu của mỗi ô (350x300x350)mm. Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. (không có cửa tủ, có bánh xe di chuyển, ngăn có để dép không đóng kín cửa vì có mùi hôi). | ||
| 4 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 2 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác, có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. (KT: D220 x R60 x C180 cm; cửa lùa) | ||
| 5 | Giường ngủ của bé | 10 | Cái | Vật liệu không sử dụng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo không thấm nước, an toàn; kích thước tối thiểu (1200x800x50)mm, bề mặt phẳng, có thể xếp lại dễ dàng . | ||
| 6 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác đủ để tối thiểu 20 đôi giày, dép. Đảm bảo chắc chắn. (KT: D90 x R25 x C60cm; làm 3 tầng) | ||
| 7 | Cốc uống nước | 20 | Cái | Loại thông dụng có quai, đảm bảo an toàn, vệ sinh. (bằng nhựa mélamine trắng loại tốt, không có hoa văn bên trong). | ||
| 8 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | 5 | Cái | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu chịu nước khác đảm bảo chắc chắn, an toàn.Gồm:- Bô có nắp đậy.- Ghế có tựa và tay vịn. | ||
| 9 | Xô | 2 | Cái | Loại thông dụng có nắp đậy. | ||
| 10 | Chậu | 2 | Cái | Loại thông dụng. (chậu hình tròn) | ||
| 11 | Bàn cho trẻ | 5 | Cái | Mặt bàn bằng gỗ hoặc nhựa chịu nước, chịu lực. Chân bàn bằng gỗ, nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện, kích thước mặt bàn khoảng (800x450)mm, chiều cao khoảng 450mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. (hình vòng cung) | ||
| 12 | Ghế cho trẻ | 20 | Cái | Mặt ghế bằng gỗ hoặc nhựa chịu nước, chịu lực. Chân ghế bằng gỗ, nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện. Kích thước mặt ghế khoảng (250x250x)mm, chiều cao khoảng 250mm, hai bên có tay vịn đảm bảo chắc chắn, an toàn (phía trước có đai an toàn) | ||
| 13 | Ghế giáo viên | 3 | Cái | Mặt ghế bằng gỗ hoặc nhựa chịu nước, chịu lực. Chân ghế bằng gỗ, nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện. Kích thước mặt ghế khoảng (320x320)mm, chiều cao khoảng 350mm, đảm bảo chắc chắn. | ||
| 14 | Thùng đựng rác | 1 | Cái | Loại thông dụng có nắp đậy. | ||
| 15 | Ti vi màu | 1 | Cái | Hệ màu: Đa hệ. Màn hình phù hợp với diện tích lớp học. Hệ thống FVS; có hai đường tiếng (Stereo); công suất tối thiểu đường ra 2 x 10W; Có chức năng tự điều chỉnh âm lượng; dò kênh tự động và bằng tay. Ngôn ngữ hiển thị có Tiếng Việt. Có đường tín hiệu vào dưới dạng (AV, S – Video, DVD, HDMI). Nguồn tự động 90V – 240V/50 Hz. | ||
| 16 | Đầu đĩa DVD | 1 | Cái | Đọc đĩa DVD, VCD/CD, CD – RW, MP3, JPEG. Hệ màu: Đa hệ. Tín hiệu ra dưới dạng AV, Video Component, S–video, HDMI. Phát lặp từng bài, từng đoạn tùy chọn hoặc cả đĩa. Nguồn tự động từ 90V – 240V/50Hz. | ||
| 17 | Giá để đồ chơi và học liệu | 2 | Cái | Bằng gỗ hoặc vật liệu khác, có các ngăn để đồ chơi và học liệu. Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp với lớp học. | ||
| 18 | Bóng nhỏ | 20 | Quả | Vật liệu bằng cao su hoặc nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 80mm. | ||
| 19 | Bóng to | 6 | Quả | Vật liệu bằng cao su hoặc nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 150mm. | ||
| 20 | Gậy thể dục nhỏ | 20 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 300mm. | ||
| 21 | Vòng thể dục nhỏ | 20 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | ||
| 22 | Vòng thể dục to | 3 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | ||
| 23 | Búa cọc | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, được cấu trúc:- Bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều.- Cọc dài khoảng 50mm, đường kính 20mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc.- Đầu búa có đường kính khoảng 30mm, dài khoảng 80mm; cán búa có đường kính khoảng 15mm, dài khoảng 120mm. | ||
| 24 | Bập bênh | 2 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa, thân là hình các con vật, chỗ ngồi cách mặt đất khoảng 200mm. Có đế cong, kích thước khoảng (800x300)mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang và lật dọc. (Bằng nhựa an toàn, không có xuất xứ từ Trung Quốc) | ||
| 25 | Thú nhún | 2 | Con | Vật liệu bằng chất dẻo có đường bơm hơi, đảm bảo kín hơi, là hình các con thú. Kích thước khoảng (550x250x300)mm. | ||
| 26 | Thú kéo dây | 2 | Con | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, hình các con vật, có kích thước khoảng (100x150x100)mm, có bánh xe và dây kéo. | ||
| 27 | Cổng chui | 4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác; kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 28 | Xe ngồi có bánh | 1 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác, có tay cầm và chỗ ngồi, xe di chuyển được, kích thước khoảng (450x300x250)mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 29 | Lồng hộp vuông | 10 | Bộ | Gồm 4 hộp bằng gỗ hoặc nhựa 4 màu cơ bản có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn; 4 hộp có thể lồng vào nhau, kích thước hộp ngoài cùng khoảng (100x100x100)mm, kích thước hộp trong cùng khoảng (50x50x50)mm. | ||
| 30 | Lồng hộp tròn | 10 | Bộ | Gồm 7 trụ tròn côn bằng nhựa hoặc gỗ đồng màu, có các màu khác nhau, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có thể lồng vào nhau, đường kính tối thiểu của trụ ngoài khoảng 80mm, cao 50mm, đường kính tối thiểu của trụ nhỏ nhất khoảng 50mm, cao 35mm. | ||
| 31 | Bộ xâu dây | 5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 10 khối hình khác nhau nhiều màu sắc, có lỗ xâu dây, Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm, chiều dài dây xâu tối đa là 220mm. | ||
| 32 | Thả vòng | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, gồm:Cọc được gắn trên đế chắc chắn cao khoảng 300mm. Gồm 6 vòng đường kính của thân vòng 20mm;đường kính vòng khoảng 160mm. | ||
| 33 | Các con vật đẩy | 3 | Con | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, hình các con vật, kích thước khoảng (100x100x150)mm, có cán dài khoảng 450mm, đường kính thân cán khoảng 12mm và có bánh xe để đẩy dễ dàng. | ||
| 34 | Bộ xếp hình trên xe | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 28 chi tiết là các khối hình vuông, tam giác, trụ, chữ nhật, có bề mặt phẳng, không sắc cạnh. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm, các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn được xếp trên xe có dây kéo. | ||
| 35 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | 2 | Bộ | Gồm hình các con vật nuôi, kích thước tối thiểu (150x130)mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắn trên đế. Hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 36 | Giỏ trái cây | 2 | Giỏ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn có màu tự nhiên, gồm khoảng 12 loại quả khác nhau, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm, có giỏ đựng. | ||
| 37 | Búp bê bé trai | 5 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, chiều cao khoảng 350mm. | ||
| 38 | Búp bê bé gái | 5 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, chiều cao khoảng 350mm. | ||
| 39 | Hề tháp | 5 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu đảm bảo an toàn. Cấu trúc gồm một trục đường kính khoảng 10mm được gắn vào đế có đường kính khoảng 90mm, vòng tháp nhỏ nhất có đường kính khoảng 50mm, khi xếp chồng lên nhau tạo thành một hình tháp cao khoảng 190mm. Tháo lắp được đầu hề và các vòng tháp. Kích thước của chi tíêt tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 40 | Khối hình to | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ có các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Gồm 14 khối:- 4 khối hình vuông, kích thước tối thiểu (60x60)mm.- 4 khối hình chữ nhật, kích thước tối thiểu (30x120)mm.- 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh tam giác có chiều dài tối thiểu 60mm.- 2 khối hình trụ đường kính tối thiểu 60mm, cao khoảng 60mm. | ||
| 41 | Khối hình nhỏ | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ có các màu cơ bản, bề mặt phẳng không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Gồm 14 khối:- 4 khối hình vuông, kích thước tối thiểu (40x40)mm.- 4 khối hình chữ nhật, kích thước tối thiểu (20x80)mm.- 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh có chiều dài tối thiểu 40mm.- 2 khối hình trụ đường kính tối thiểu 40mm, cao khoảng 40mm. | ||
| 42 | Xe cũi thả hình | 3 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Xe cũi có kích thước khoảng (150x200x150)mm, 4 bánh xe, đường kính nan cũi tối thiểu10mm, có dây kéo. Mặt trên của xe có ít nhất 5 lỗ hình học cơ bản (hình vuông, tam giác, tròn, chữ nhật và bán nguyệt) và các khối hình tương ứng để thả có tỉ lệ và kích thước tương ứng; các khối hình để thả được sơn mầu cơ bản có kích thước tối thiểu khối hình chuẩn (35x35x35)mm và đảm bảo không thể thả lẫn các hình với nhau. | ||
| 43 | Đồ chơi nhồi bông | 5 | Con | Vật liệu bằng vải mịn, màu sắc tươi sáng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Kích thước khoảng (200x100x100)mm. | ||
| 44 | Xếp tháp | 5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Cấu trúc gồm trục hình côn gắn vào đế có đường kính khoảng 180mm và 7 vòng tròn các màu, đường kính trong của mỗi vòng tròn phù hợp với trục. Đường kính của vòng tròn lớn nhất khoảng 130mm, đường kính của vòng tròn nhỏ nhất khoảng 80mm. Khi xếp chồng lên nhau tạo thành một hình tháp cao khoảng 250mm. | ||
| 45 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | 20 | Hộp | Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. | ||
| 46 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 47 | Bộ tranh nhận biết tập nói | 3 | Bộ tranh | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 48 | Xắc xô 2 mặt nhỏ | 10 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 120mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | ||
| 49 | Xắc xô 2 mặt to | 2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | ||
| 50 | Phách gõ | 10 | Đôi | Gồm 2 thanh bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (20x200x5)mm. | ||
| 51 | Trống cơm | 2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 120mm, chiều dài tối thiểu 350mm và có dây đeo. | ||
| 52 | Trống con | 5 | Cái | Vật liệu bằng gỗ bọc da, đường kính khoảng 150mm, cò dùi trống. | ||
| 53 | Đàn Xylophone | 2 | Cái | Gồm 5 thanh bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài thanh lớn nhất khoảng 180mm, chiều dài thanh ngắn nhất khoảng 130mm, các thanh được gắn chắc chắn trên giá và một dùi gõ. | ||
| 54 | Đất nặn | 20 | hộp | Gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng khoảng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | ||
| 55 | Bảng con | 20 | cái | Vật liệu bằng formica hoặc vật liệu khác. Kích thước tối thiểu (150x200x0,5)mm, một mặt trắng, một mặt sơn mầu có kẻ ô, không cong vênh. | ||
| 56 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 57 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 2 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 58 | Bộ nhận biết, tập nói | 1 | Bộ | Bằng vải hoặc vật liệu khác, gồm các hình có nội dung: "Mẹ và con", "Mầu sắc", "Chúc ngủ ngon", "Khám phá", "Số đếm".... Kích thước mỗi hình tối thiểu (180x180)mm. | ||
| 59 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | 1 | Bộ | Chuẩn CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng cassette). | ||
| 60 | Đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật. | 1 | Bộ | Chuẩn CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng cassette). | ||
| 61 | Chương trình giáo dục mầm non | 2 | Quyển | Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. | ||
| 62 | Bệ tắm đứng | 1 | Cái | KT:90x90x30cmBồn tắm bằng nhựa composite, có hệ thống xả nước cho bồn tắm, có thanh vịn bằng inox. | ||
| 63 | Xe đẩy tập đi | 2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa composite, có hình các con vật. Kết cấu chắc chắn đảm bảo an toàn cho trẻ. Trẻ có thể vịn vào tay đẩy để đẩy xe đi về phía trước hoặc lùi về phía sau, có hệ thống chống lật, trượt khi di chuyển. | ||
| 64 | Bồn giặt trong nhà vệ sinh | 1 | Cái | Theo hồ sơ được duyệt | ||
| 65 | Tủ học liệu | 1 | Cái | KT: 200x120x50cm, 4 cánh cửa: ở trên 3 tầng/2 cánh cửa kiếng; phần dưới 1 tầng 2 cánh cửa), giữa các tầng không để vách ngăn ở giữa và tủ dưới 1m2 không làm bằng kính. | ||
| 66 | Tủ nước nóng lạnh pha sữa | 1 | Cái | Tủ có cửa | ||
| 67 | Giá phơi khăn mặt | 2 | Cái | Vật liệu không bị ôxi hóa. Phơi tối thiểu được 15 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn (chữ T KT: 40x60x80 cm) | ||
| 68 | Tủ ca cốc (2 hộc tủ bên dưới bằng inox, không làm bằng kính) | 2 | Cái | Vật liệu không bị ôxi hóa. Đủ úp được tối thiểu 15 ca, cốc. Kích thước khoảng (600x200x1000)mm, đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | ||
| 69 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (kích thước phù hợp với hành lang mỗi lớp) | 4 | Cái | Vật liệu bằng gỗ bằng vật liệu khác, đảm bảo độ bền, an toàn, đủ ô để đựng ba lô, tư trang của 15 trẻ. Kích thước tối thiểu của mỗi ô (350x300x350)mm. Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ (Ngăn giỏ có cửa, ngăn dép ko cửa.) | ||
| 70 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 4 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác, có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ.(KT: D220 x R60 x C180 cm; cửa lùa) | ||
| 71 | Giường ngủ của bé | 20 | Cái | Vật liệu không sử dụng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo không thấm nước, an toàn; kích thước tối thiểu (1200x800x50)mm, bề mặt phẳng, có thể xếp lại dễ dàng . | ||
| 72 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác đủ để tối thiểu 20 đôi giày, dép. Đảm bảo chắc chắn.(KT: D90 x R25 x C60cm;làm 3 tầng) | ||
| 73 | Cốc uống nước | 40 | Cái | Loại thông dụng có quai, đảm bảo an toàn, vệ sinh (bằng nhựa mélamine trắng loại tốt, không có hoa văn bên trong). | ||
| 74 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | 10 | Cái | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu chịu nước khác đảm bảo chắc chắn, an toàn.Gồm:- Bô có nắp đậy.- Ghế có tựa và tay vịn. | ||
| 75 | Xô | 4 | Cái | Loại thông dụng có nắp đậy. | ||
| 76 | Chậu | 4 | Cái | Loại thông dụng. (chậu hình tròn) | ||
| 77 | Bàn cho trẻ | 10 | Cái | Mặt bàn bằng gỗ hoặc nhựa chịu nước, chịu lực. Chân bàn bằng gỗ, nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện, kích thước mặt bàn khoảng (800x450)mm, chiều cao khoảng 450mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. (hình vòng cung) | ||
| 78 | Ghế cho trẻ | 40 | Cái | Mặt ghế bằng gỗ hoặc nhựa chịu nước, chịu lực. Chân ghế bằng gỗ, nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện. Kích thước mặt ghế khoảng (250x250x)mm, chiều cao khoảng 250mm, hai bên có tay vịn đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 79 | Ghế giáo viên | 6 | Cái | Mặt ghế bằng gỗ hoặc nhựa chịu nước, chịu lực. Chân ghế bằng gỗ, nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện. Kích thước mặt ghế khoảng (320x320)mm, chiều cao khoảng 350mm, đảm bảo chắc chắn. | ||
| 80 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | Cái | Bằng vật liệu không bị ôxi hoá, dung tích tối thiểu 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao khoảng 500mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 81 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Loại thông dụng có nắp đậy. | ||
| 82 | Ti vi màu | 2 | Cái | Hệ màu: Đa hệ. Màn hình phù hợp với diện tích lớp học. Hệ thống FVS; có hai đường tiếng (Stereo); công suất tối thiểu đường ra 2 x 10W; Có chức năng tự điều chỉnh âm lượng; dò kênh tự động và bằng tay. Ngôn ngữ hiển thị có Tiếng Việt. Có đường tín hiệu vào dưới dạng (AV, S – Video, DVD, HDMI). Nguồn tự động 90V – 240V/50 Hz. | ||
| 83 | Đầu đĩa DVD | 2 | Cái | Đọc đĩa DVD, VCD/CD, CD – RW, MP3, JPEG. Hệ màu: Đa hệ. Tín hiệu ra dưới dạng AV, Video Component, S–video, HDMI. Phát lặp từng bài, từng đoạn tùy chọn hoặc cả đĩa. Nguồn tự động từ 90V – 240V/50Hz. | ||
| 84 | Giá để đồ chơi và học liệu | 4 | Cái | KT: 80x60x30 cm.Bằng gỗ hoặc vật liệu khác, có các ngăn để đồ chơi và học liệu.Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp với lớp học. | ||
| 85 | Bóng nhỏ | 40 | Quả | Vật liệu bằng cao su hoặc nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 80mm. | ||
| 86 | Bóng to | 12 | Quả | Vật liệu bằng cao su hoặc nhựa có cácmàu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 150mm. | ||
| 87 | Gậy thể dục nhỏ | 40 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 300mm. | ||
| 88 | Vòng thể dục nhỏ | 40 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | ||
| 89 | Vòng thể dục to | 6 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm.Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | ||
| 90 | Búa cọc | 4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, được cấu trúc:- Bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều.- Cọc dài khoảng 50mm, đường kính 20mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc.- Đầu búa có đường kính khoảng 30mm, dài khoảng 80mm; cán búa có đường kính khoảng 15mm, dài khoảng 120mm. | ||
| 91 | Bập bênh | 4 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa, thân là hình các con vật, chỗ ngồi cách mặt đất khoảng 200mm. Có đế cong, kích thước khoảng (800x300)mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang và lật dọc. (Bằng nhựa an toàn, không có xuất xứ từ Trung Quốc) | ||
| 92 | Thú nhún | 4 | Con | Vật liệu bằng chất dẻo có đường bơm hơi, đảm bảo kín hơi, là hình các con thú. Kích thước khoảng (550x250x300)mm. | ||
| 93 | Thú kéo dây | 4 | Con | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, hình các con vật, có kích thước khoảng (100x150x100)mm, có bánh xe và dây kéo. | ||
| 94 | Cổng chui | 8 | Cái | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác; kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 95 | Xe ngồi có bánh | 2 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác, có tay cầm và chỗ ngồi, xe di chuyển được, kích thước khoảng (450x300x250)mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 96 | Lồng hộp vuông | 20 | Bộ | Gồm 4 hộp bằng gỗ hoặc nhựa 4 màu cơ bản có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn; 4 hộp có thể lồng vào nhau, kích thước hộp ngoài cùng khoảng (100x100x100)mm, kích thước hộp trong cùng khoảng (50x50x50)mm. | ||
| 97 | Lồng hộp tròn | 20 | Bộ | Gồm 7 trụ tròn côn bằng nhựa hoặc gỗ đồng màu, có các màu khác nhau, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có thể lồng vào nhau, đường kính tối thiểu của trụ ngoài khoảng 80mm, cao 50mm, đường kính tối thiểu của trụ nhỏ nhất khoảng 50mm, cao 35mm. | ||
| 98 | Bộ xâu dây | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 10 khối hình khác nhau nhiều màu sắc, có lỗ xâu dây, Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm, chiều dài dây xâu tối đa là 220mm. | ||
| 99 | Thả vòng | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, gồm:- Cọc được gắn trên đế chắc chắn cao khoảng 300mm.- Gồm 6 vòng đường kính của thân vòng 20mm; đường kính vòng khoảng 160mm. | ||
| 100 | Các con vật đẩy | 6 | Con | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, hình các con vật, kích thước khoảng (100x100x150)mm, có cán dài khoảng 450mm, đường kính thân cán khoảng 12mm và có bánh xe để đẩy dễ dàng. | ||
| 101 | Bộ xếp hình trên xe | 4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 28 chi tiết là các khối hình vuông, tam giác, trụ, chữ nhật, có bề mặt phẳng, không sắc cạnh. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm, các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn được xếp trên xe có dây kéo. | ||
| 102 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | 4 | Bộ | Gồm hình các con vật nuôi, kích thước tối thiểu (150x130)mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắn trên đế. Hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 103 | Giỏ trái cây | 4 | Giỏ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn có màu tự nhiên, gồm khoảng 12 loại quả khác nhau, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm, có giỏ đựng. | ||
| 104 | Búp bê bé trai | 10 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, chiều cao khoảng 350mm. | ||
| 105 | Búp bê bé gái | 10 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, chiều cao khoảng 350mm. | ||
| 106 | Hề tháp | 10 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu đảm bảo an toàn. Cấu trúc gồm một trục đường kính khoảng 10mm được gắn vào đế có đường kính khoảng 90mm, vòng tháp nhỏ nhất có đường kính khoảng 50mm, khi xếp chồng lên nhau tạo thành một hình tháp cao khoảng 190mm. Tháo lắp được đầu hề và các vòng tháp. Kích thước của chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 107 | Khối hình to | 12 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ có các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Gồm 14 khối:- 4 khối hình vuông, kích thước tối thiểu (60x60)mm.- 4 khối hình chữ nhật, kích thước tối thiểu (30x120)mm.- 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh tam giác có chiều dài tối thiểu 60mm.- 2 khối hình trụ đường kính tối thiểu 60mm, cao khoảng 60mm. | ||
| 108 | Khối hình nhỏ | 12 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ có các màu cơ bản, bề mặt phẳng không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Gồm 14 khối:- 4 khối hình vuông, kích thước tối thiểu (40x40)mm.- 4 khối hình chữ nhật, kích thước tối thiểu (20x80)mm.- 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh có chiều dài tối thiểu 40mm.- 2 khối hình trụ đường kính tối thiểu 40mm, cao khoảng 40mm. | ||
| 109 | Xe cũi thả hình | 6 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Xe cũi có kích thước khoảng (150x200x150)mm, 4 bánh xe, đường kính nan cũi tối thiểu10mm, có dây kéo. Mặt trên của xe có ít nhất 5 lỗ hình học cơ bản (hình vuông, tam giác, tròn, chữ nhật và bán nguyệt) và các khối hình tương ứng để thả có tỉ lệ và kích thước tương ứng; các khối hình để thả được sơn mầu cơ bản có kích thước tối thiểu khối hình chuẩn (35x35x35)mm và đảm bảo không thể thả lẫn các hình với nhau. | ||
| 110 | Đồ chơi nhồi bông | 10 | Con | Vật liệu bằng vải mịn, màu sắc tươi sáng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Kích thước khoảng (200x100x100)mm. | ||
| 111 | Xếp tháp | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Cấu trúc gồm trục hình côn gắn vào đế có đường kính khoảng 180mm và 7 vòng tròn các màu, đường kính trong của mỗi vòng tròn phù hợp với trục. Đường kính của vòng tròn lớn nhất khoảng 130mm, đường kính của vòng tròn nhỏ nhất khoảng 80mm. Khi xếp chồng lên nhau tạo thành một hình tháp cao khoảng 250mm. | ||
| 112 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | 40 | Hộp | Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. | ||
| 113 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 114 | Bộ tranh nhận biết tập nói | 6 | Bộ tranh | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 115 | Xắc xô 2 mặt nhỏ | 20 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 120mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | ||
| 116 | Xắc xô 2 mặt to | 4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | ||
| 117 | Phách gõ | 20 | Đôi | Gồm 2 thanh bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (20x200x5)mm. | ||
| 118 | Trống cơm | 4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 120mm, chiều dài tối thiểu 350mm và có dây đeo. | ||
| 119 | Trống con | 10 | Cái | Vật liệu bằng gỗ bọc da, đường kính khoảng 150mm, cò dùi trống. | ||
| 120 | Đàn Xylophone | 4 | Cái | Gồm 5 thanh bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài thanh lớn nhất khoảng 180mm, chiều dài thanh ngắn nhất khoảng 130mm, các thanh được gắn chắc chắn trên giá và một dùi gõ. | ||
| 121 | Đất nặn | 40 | hộp | Gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng khoảng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | ||
| 122 | Bảng con | 40 | cái | Vật liệu bằng foomica hoặc vật liệu khác. Kích thước tối thiểu (150x200x0,5)mm, một mặt trắng, một mặt sơn mầu có kẻ ô, không cong vênh. | ||
| 123 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 4 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 124 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 4 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 125 | Bộ nhận biết, tập nói | 2 | Bộ | Bằng vải hoặc vật liệu khác, gồm các hình có nội dung: "Mẹ và con", "Mầu sắc", "Chúc ngủ ngon", "Khám phá", "Số đếm".... Kích thước mỗi hình tối thiểu (180x180)mm. | ||
| 126 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | 2 | Bộ | Chuẩn CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng cassette). | ||
| 127 | Đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật. | 2 | Bộ | Chuẩn CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng cassette). | ||
| 128 | Chương trình giáo dục mầm non | 4 | Quyển | Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. | ||
| 129 | Bồn giặt trong nhà vệ sinh | 2 | Cái | Theo hồ sơ được duyệt | ||
| 130 | Tủ học liệu | 2 | Cái | KT: 200x120x50cm, Chất liệu: Ván MFC, 4 cánh cửa: ở trên, 3 tầng/2 cánh cửa kiếng; phần dưới 1 tầng 2 cánh cửa), giữa các tầng không để vách ngăn ở giữa và tủ dưới 1m2 không làm bằng kính. | ||
| 131 | Tủ nước nóng lạnh pha sữa | 2 | Cái | Tủ có cửa | ||
| 132 | Giá phơi khăn mặt | 2 | Cái | Vật liệu không bị ôxi hóa. Phơi tối thiểu được 15 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. (chữ T KT: 40x60x80 cm) | ||
| 133 | Tủ ca cốc (2 hộc tủ bên dưới bằng inox, không làm bằng kính) | 2 | Cái | Vật liệu không bị ôxi hóa. Đủ úp được tối thiểu 15 ca, cốc. Kích thước khoảng (600x200x1000)mm, đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | ||
| 134 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (kích thước phù hợp với hành lang mỗi lớp) | 4 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo độ bền, an toàn, đủ ô để đựng ba lô, tư trang của 15 trẻ. Kích thước tối thiểu của mỗi ô (350x300x350)mm. Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. (Ngăn giỏ có cửa, ngăn dép ko cửa). | ||
| 135 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 4 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác, có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. (KT: D220 x R60 x C180 cm; cửa lùa) | ||
| 136 | Giường ngủ của bé | 20 | Cái | Vật liệu không sử dụng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo không thấm nước, an toàn; kích thước tối thiểu (1200x800x50)mm, bề mặt phẳng, có thể xếp lại dễ dàng . | ||
| 137 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác đủ để tối thiểu 20 đôi giày, dép. Đảm bảo chắc chắn. (KT: D90 x R25 x C60cm; làm 3 tầng) | ||
| 138 | Cốc uống nước | 40 | Cái | Loại thông dụng có quai, đảm bảo an toàn, vệ sinh. (bằng nhựa mélamine trắng loại tốt, không có hoa văn bên trong). | ||
| 139 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | 10 | Cái | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu chịu nước khác đảm bảo chắc chắn, an toàn. Gồm:- Bô có nắp đậy. - Ghế có tựa và tay vịn. | ||
| 140 | Xô | 4 | Cái | Loại thông dụng có nắp đậy. | ||
| 141 | Chậu | 4 | Cái | Loại thông dụng. (chậu hình tròn) | ||
| 142 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Mặt bàn bằng gỗ hoặc nhựa chịu nước, chịu lực. Chân bàn bằng gỗ, nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện, kích thước mặt bàn khoảng (950x500)mm, chiều cao khoảng 550mm, đảm bảo chắc chắn. | ||
| 143 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Mặt ghế bằng gỗ hoặc nhựa chịu nước, chịu lực. Chân ghế bằng gỗ, nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện. Kích thước mặt ghế khoảng (320x320)mm, chiều cao khoảng 350mm, đảm bảo chắc chắn. | ||
| 144 | Bàn cho trẻ | 12 | Cái | Mặt bàn bằng gỗ hoặc nhựa chịu nước, chịu lực. Chân bàn bằng gỗ, nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện, kích thước mặt bàn khoảng (800x450)mm, chiều cao khoảng 450mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. (bằng nhựa loại tốt, chữ nhật) | ||
| 145 | Ghế cho trẻ | 50 | Cái | Mặt ghế bằng gỗ hoặc nhựa chịu nước, chịu lực. Chân ghế bằng gỗ, nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện. Kích thước mặt ghế khoảng (250x250x)mm, chiều cao khoảng 250mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. (bằng nhựa loại tốt) | ||
| 146 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | Cái | Bằng vật liệu không bị ôxi hoá, dung tích tối thiểu 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao khoảng 500mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 147 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Loại thông dụng có nắp đậy. | ||
| 148 | Ti vi màu | 2 | Cái | Hệ màu: Đa hệ. Màn hình phù hợp với diện tích lớp học. Hệ thống FVS; có hai đường tiếng (Stereo); công suất tối thiểu đường ra 2 x 10W; Có chức năng tự điều chỉnh âm lượng; dò kênh tự động và bằng tay. Ngôn ngữ hiển thị có Tiếng Việt. Có đường tín hiệu vào dưới dạng (AV, S – Video, DVD, HDMI). Nguồn tự động 90V – 240V/50 Hz. | ||
| 149 | Đầu đĩa DVD | 2 | Cái | Đọc đĩa DVD, VCD/CD, CD – RW, MP3, JPEG. Hệ màu: Đa hệ. Tín hiệu ra dưới dạng AV, Video Component, S–video, HDMI. Phát lặp từng bài, từng đoạn tùy chọn hoặc cả đĩa. Nguồn tự động từ 90V – 240V/50Hz. | ||
| 150 | Đàn Organ | 2 | Bộ | Loại thông dụng, tối thiểu có 61 phím cảm ứng. Dùng điện hoặc pin, có bộ nhớ để thu, ghi, có hệ thống tự học, tự kiểm tra đánh giá theo bài nhạc, có lỗ cắm tai nghe và đường ra, vào âm thanh, có đường kết nối với máy tính hoặc thiết bị khác. | ||
| 151 | Giá để đồ chơi và học liệu | 8 | Cái | KT: 80x60x30 cm Bằng gỗ hoặc vật liệu khác, có các ngăn để đồ chơi và học liệu. Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp với lớp học. | ||
| 152 | Bóng nhỏ | 30 | Quả | Vật liệu bằng cao su hoặc nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 80mm. | ||
| 153 | Bóng to | 20 | Quả | Vật liệu bằng cao su hoặc nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 150mm. | ||
| 154 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | Cây | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 300mm. | ||
| 155 | Gậy thể dục to | 4 | Cây | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 500mm. | ||
| 156 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | ||
| 157 | Vòng thể dục to | 4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính thân vòng khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | ||
| 158 | Bập bênh | 4 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa, thân là hình các con vật, chỗ ngồi cách mặt đất khoảng 200mm. Có đế cong, kích thước khoảng (800x300)mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang và lật dọc. (Bằng nhựa an toàn, không có xuất xứ từ Trung Quốc) | ||
| 159 | Cổng chui | 8 | Cái | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác; kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 160 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Vật liệu bằng thép hoặc vật liệu khác có chân đế chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném khoảng 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | ||
| 161 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 10 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có khoảng 5 loại đồ chơi có bánh xe, dây kéo. Gồm các phương tiện giao thông quen thuộc có kích thước khoảng (150x70x70)mm và con giống có kích thước khoảng (200x100x100)mm. | ||
| 162 | Hộp thả hình | 10 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (140x140x140)mm, có tối thiểu 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to khoảng (42x42)mm, lỗ nhỏ khoảng (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tương ứng với các lỗ. Kích thước tối thiểu của 1 khối chuẩn (35x35x35)mm. | ||
| 163 | Lồng hộp vuông | 10 | Bộ | Gồm 4 hộp bằng gỗ hoặc nhựa 4 màu cơ bản có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn; 4 hộp có thể lồng vào nhau, kích thước hộp ngoài cùng khoảng (100x100x100)mm, kích thước hộp trong cùng khoảng (50x50x50)mm. | ||
| 164 | Lồng hộp tròn | 10 | Bộ | Gồm 7 trụ tròn côn bằng nhựa hoặc gỗ đồng màu, có các màu khác nhau, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có thể lồng vào nhau, đường kính tối thiểu của trụ ngoài khoảng 80mm, cao 50mm, đường kính tối thiểu của trụ nhỏ nhất khoảng 50mm, cao 35mm. | ||
| 165 | Bộ xâu hạt | 20 | Bé | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa màu khác nhau. Gồm khoảng 10 hình cầu , có đường kính tối thiểu 32mm, có lỗ luồn dây có đường kính lỗ khoảng 6mm. Chiều dài dây xâu tối đa 220mm. | ||
| 166 | Bộ xâu dây | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 10 khối hình khác nhau nhiều màu sắc, có lỗ xâu dây, Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm, chiều dài dây xâu tối đa là 220mm. | ||
| 167 | Búa cọc | 10 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, được cấu trúc:Bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều.Cọc dài khoảng 50mm, đường kính 20mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọcĐầu búa có đường kính khoảng 30mm, dài khoảng 80mm; cán búa có đường kính khoảng 15mm, dài khoảng 120mm. | ||
| 168 | Búa 3 bi 2 tầng | 4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có 3 viên bi đường kính khoảng 40mm, có 2 tầng. Tầng trên được đặt 3 viên bi, tầng dưới có hệ thống trượt dẫn bi ra ngoài, kèm theo búa có kích thước đầu búa khoảng (35x55)mm, cán dài khoảng 180mm. | ||
| 169 | Các con kéo dây có khớp | 6 | Con | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa hình các con vật đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (200x90x90)mm, kết cấu bằng các khớp nối, có dây kéo. | ||
| 170 | Bé tháo lắp vòng | 10 | Bộ | Gồm các vòng tròn không liền, bằng nhựa nhiều mầu, đường kính tối thiểu 35mm. | ||
| 171 | Bộ xây dựng trên xe | 4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu, có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 35 chi tiết: khối trụ, khối chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác. Có kích thước tối thiểu khối hình chuẩn (35x35x35)mm, các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trên xe. Có dây kéo. | ||
| 172 | Hàng rào nhựa | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm: Hàng rào có kích thước khoảng (150x50)mm.- Trụ liên kết liền khối có đế và mái, cài được hàng rào từ 4 mặt, kích thước tương ứng với hàng rào. Đảm bảo liên kết chắc chắn, an toàn cho trẻ. | ||
| 173 | Bộ rau, củ, quả | 4 | Bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa mầu tự nhiên, có thớt, dao để cắt, các chi tiết rau, quả được liên kết với nhau bằng tấm liên kết. Kích thước chuẩn tối thiểu cho mỗi chi tiết cắt rời (35x35x35)mm. | ||
| 174 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Gồm hình các con vật nuôi trong gia đình, kích thước tối thiểu (150x130)mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắn trên đế. Hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 175 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Gồm hình các con vật nuôi trong gia đình, kích thước tối thiểu (150x130)mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắn trên đế. Hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 176 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Gồm hình các con vật nuôi trong gia đình, kích thước tối thiểu (150x130)mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắn trên đế. Hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 177 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 4 | Bộ | Gồm hình các loại rau, củ, quả thông thường, kích thước tối thiểu (150x130)mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắn trên đế. Hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các loại rau, củ, quả hình khối, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 178 | Tranh ghép các con vật | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm tranh ghép là các con vật gần gũi, kích thước tối thiểu (250x200)mm. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh, không sắc cạnh, kích thước tối thiểu của mỗi chi tiết (35x35)mm. | ||
| 179 | Tranh ghép các loại quả | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm tranh ghép là các loại quả phổ biến, kích thước tối thiểu (250x200)mm. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh, không sắc cạnh, kích thước tối thiểu của mỗi chi tiết (35x35)mm. | ||
| 180 | Đồ chơi nhồi bông | 2 | Bộ | Vật liệu bằng vải mịn, màu sắc tươi sáng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Kích thước khoảng (200x100x100)mm. | ||
| 181 | Đồ chơi với cát | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, bao gồm xẻng, xô và các khuôn. Kích thước chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 182 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Bộ | Vật liệu bằng thép hoặc các vật liệu khác. Kích thước bảng tối thiểu (700x1100)mm, có chân chắc chắn, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. | ||
| 183 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Gồm các tranh vật nuôi trong gia đình.Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 184 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 2 | Bộ | Gồm các tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 185 | Tranh các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Gồm các tranh về phương tiện giao thông quen thuộc với trẻ. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 186 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 187 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 4 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 188 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 4 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 189 | Lô tô các loại quả | 50 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 190 | Lô tô các con vật | 50 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 191 | Lô tô các phương tiện giao thông | 50 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 192 | Lô tô các hoa | 50 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 193 | Con rối | 2 | Bộ | Bằng vải hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể, kích thước tối thiểu (200x100x100)mm. | ||
| 194 | Khối hình to | 16 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ có các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Gồm 14 khối:- 4 khối hình vuông, kích thước tối thiểu (60x60)mm.- 4 khối hình chữ nhật, kích thước tối thiểu (30x120)mm.- 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh tam giác có chiều dài tối thiểu 60mm.- 2 khối hình trụ đường kính tối thiểu 60mm, cao khoảng 60mm. | ||
| 195 | Khối hình nhỏ | 16 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ có các màu cơ bản, bề mặt phẳng không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Gồm 14 khối:- 4 khối hình vuông, kích thước tối thiểu (40x40)mm.- 4 khối hình chữ nhật, kích thước tối thiểu (20x80)mm.- 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh có chiều dài tối thiểu 40mm.- 2 khối hình trụ đường kính tối thiểu 40mm, cao khoảng 40mm. | ||
| 196 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 8 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm, và 300mm. | ||
| 197 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 8 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm, và 300mm. | ||
| 198 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 6 | Bộ | Bằng nhựa hoặc vật liệu khác, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 199 | Bộ bàn ghế giường tủ | 4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tối thiểu của tủ (150x70x90)mm, kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. Các chi tiết lắp ghép có kích thước tối thiểu (35x35x35). | ||
| 200 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng, có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 201 | Giường búp bê | 4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có đệm, kích thước khoảng (500x350x50)mm. | ||
| 202 | Xắc xô 2 mặt to | 2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | ||
| 203 | Xắc xô 2 mặt nhỏ | 20 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 120mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | ||
| 204 | Phách gõ | 20 | đôi | Gồm 2 thanh bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (20x200x5)mm. | ||
| 205 | Trống cơm | 10 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 120mm, chiều dài tối thiểu 350mm và có dây đeo. | ||
| 206 | Xúc xắc | 12 | Cái | Vật liệu bằng nhựa nhiều màu, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Loại thông dụng. | ||
| 207 | Trống con | 20 | Cái | Vật liệu bằng gỗ bọc da, đường kính khoảng 150mm, cò dùi trống. | ||
| 208 | Đất nặn | 50 | Hộp | Gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng khoảng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | ||
| 209 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | 50 | Hộp | Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. | ||
| 210 | Bảng con | 30 | Cái | Vật liệu bằng foomica hoặc vật liệu khác. Kích thước tối thiểu (150x200x0,5)mm, một mặt trắng, một mặt sơn mầu có kẻ ô, không cong vênh. | ||
| 211 | Bộ nhận biết, tập nói | 2 | Bộ | Bằng vải hoặc vật liệu khác, gồm các hình có nội dung: "Mẹ và con", "Mầu sắc", "Chúc ngủ ngon", "Khám phá", "Số đếm".... Kích thước mỗi hình tối thiểu (180x180)mm. | ||
| 212 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | 2 | Bộ | Chuẩn CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng cassette). | ||
| 213 | Đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật. | 2 | Bộ | Chuẩn CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng cassette). | ||
| 214 | Chương trình giáo dục mầm non | 4 | Quyển | Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. | ||
| 215 | Bồn giặt trong nhà vệ sinh | 2 | Cái | Theo HSTK | ||
| 216 | Tủ học liệu | 2 | Cái | KT: 200x120x50cm, 4 cánh cửa: ở trên 3 tầng/2 cánh cửa kiếng; phần dưới 1 tầng 2 cánh cửa), giữa các tầng không để vách ngăn ở giữa và tủ dưới 1m2 không làm bằng kính. | ||
| 217 | Giá phơi khăn mặt | 5 | Cái | Vật liệu không bị ôxi hóa. Phơi tối thiểu được 15 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. (chữ T KT: 40x60x80 cm) | ||
| 218 | Tủ ca cốc (2 hộc tủ bên dưới bằng inox, không làm bằng kính) | 5 | Cái | Vật liệu không bị ôxi hóa. Đủ úp được tối thiểu 15 ca, cốc. Kích thước khoảng (600x200x1000)mm, đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | ||
| 219 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (kích thước phù hợp với hành lang mỗi lớp) | 10 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo độ bền, an toàn, đủ ô để đựng ba lô, tư trang của 15 trẻ. Kích thước tối thiểu của mỗi ô (350x300x350)mm. Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. (không có cửa tủ, có bánh xe di chuyển, ngăn có để dép không đóng kín cửa vì có mùi hôi). | ||
| 220 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 5 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác, có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. (KT: D220 x R60 x C180 cm; cửa lùa) | ||
| 221 | Giường ngủ của bé | 65 | Cái | Vật liệu không sử dụng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo không thấm nước, an toàn; kích thước tối thiểu (1200x800x50)mm, bề mặt phẳng, có thể xếp lại dễ dàng . | ||
| 222 | Cốc uống nước | 125 | Cái | Loại thông dụng có quai, đảm bảo an toàn, vệ sinh. (bằng nhựa mélamine trắng loại tốt, không có hoa văn bên trong). | ||
| 223 | Giá để giày dép | 10 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác đủ để tối thiểu 20 đôi giày, dép. Đảm bảo chắc chắn. (KT: D90 x R25 x C60cm; làm 3 tầng) | ||
| 224 | Xô | 10 | Cái | Loại thông dụng có nắp đậy. | ||
| 225 | Chậu | 10 | Cái | Loại thông dụng. (chậu hình tròn) | ||
| 226 | Bàn giáo viên | 5 | Cái | Mặt bàn bằng gỗ hoặc nhựa chịu nước, chịu lực. Chân bàn bằng gỗ, nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện, kích thước mặt bàn khoảng (950x500)mm, chiều cao khoảng 550mm, đảm bảo chắc chắn. | ||
| 227 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Mặt ghế bằng gỗ hoặc nhựa chịu nước, chịu lực. Chân ghế bằng gỗ, nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện. Kích thước mặt ghế khoảng (320x320)mm, chiều cao khoảng 350mm, đảm bảo chắc chắn. | ||
| 228 | Bàn cho trẻ | 65 | Cái | Mặt bàn bằng gỗ hoặc nhựa chịu nước, chịu lực. Chân bàn bằng gỗ, nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện, kích thước khoảng (900x480)mm, chiều cao khoảng 460mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. (Bằng nhựa loại tốt, chữ nhật). | ||
| 229 | Ghế cho trẻ | 125 | Cái | Mặt ghế bằng gỗ hoặc nhựa chịu nước, chịu lực. Chân ghế bằng gỗ, nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện. Kích thước mặt ghế khoảng (260x260), chiều cao khoảng 260mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. (bằng nhựa loại tốt). | ||
| 230 | Thùng đựng nước có vòi | 5 | Cái | Bằng vật liệu không bị ôxi hoá, dung tích tối thiểu 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao khoảng 500mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 231 | Thùng đựng rác | 10 | Cái | Loại thông dụng có nắp đậy. | ||
| 232 | Ti vi màu | 5 | Cái | Hệ màu: Đa hệ. Màn hình phù hợp với diện tích lớp học. Hệ thống FVS; có hai đường tiếng (Stereo); công suất tối thiểu đường ra 2 x 10W; Có chức năng tự điều chỉnh âm lượng; dò kênh tự động và bằng tay. Ngôn ngữ hiển thị có Tiếng Việt. Có đường tín hiệu vào dưới dạng (AV, S – Video, DVD, HDMI). Nguồn tự động 90V – 240V/50 Hz. | ||
| 233 | Đầu đĩa DVD | 5 | Cái | Đọc đĩa DVD, VCD/CD, CD – RW, MP3, JPEG. Hệ màu: Đa hệ. Tín hiệu ra dưới dạng AV, Video Component, S–video, HDMI. Phát lặp từng bài, từng đoạn tùy chọn hoặc cả đĩa. Nguồn tự động từ 90V – 240V/50Hz. | ||
| 234 | Đàn Organ | 5 | Cái | Loại thông dụng, tối thiểu có 61 phím cảm ứng. Dùng điện hoặc pin, có bộ nhớ để thu, ghi, có hệ thống tự học, tự kiểm tra đánh giá theo bài nhạc, có lỗ cắm tai nghe và đường ra, vào âm thanh, có đường kết nối với máy tính hoặc thiết bị khác. | ||
| 235 | Giá để đồ chơi và học liệu | 25 | Cái | KT: 100x60x30 cm Chất liệu: Ván MFC Bằng gỗ hoặc vật liệu khác, có các ngăn để đồ chơi và học liệu. Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp với lớp học. | ||
| 236 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 25 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn dành cho trẻ em. | ||
| 237 | Mô hình hàm răng | 10 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 238 | Vòng thể dục to | 10 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | ||
| 239 | Gậy thể dục to | 10 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 500mm. | ||
| 240 | Cột ném bóng | 10 | Cái | Vật liệu bằng thép hoặc vật liệu khác có chân đế chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném khoảng 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | ||
| 241 | Vòng thể dục nhỏ | 125 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | ||
| 242 | Gậy thể dục nhỏ | 125 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 300mm. | ||
| 243 | Xắc xô | 10 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | ||
| 244 | Trống da | 5 | Cái | Vật liệu bằng gỗ bọc da, đường kính khoảng 150mm, cò dùi trống. | ||
| 245 | Cổng chui | 15 | Cái | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác; kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 246 | Bóng nhỏ | 125 | Quả | Vật liệu bằng cao su hoặc nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 80mm. | ||
| 247 | Bóng to | 25 | Quả | Vật liệu bằng cao su hoặc nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 150mm. | ||
| 248 | Nguyên liệu để đan tết | 5 | kg | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220mm. | ||
| 249 | Kéo thủ công | 125 | Cái | Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. | ||
| 250 | Kéo văn phòng | 5 | Cái | Loại thông dụng. | ||
| 251 | Bút chì đen | 125 | Cái | Loại 2B thông dụng | ||
| 252 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | 125 | Hộp | Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. | ||
| 253 | Đất nặn | 125 | Hộp | Gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng khoảng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | ||
| 254 | Giấy màu | 125 | túi | Giấy các màu, kích thước khoảng (250x150)mm. | ||
| 255 | Bộ dinh dưỡng 1 | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 256 | Bộ dinh dưỡng 2 | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 257 | Bộ dinh dưỡng 3 | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 258 | Bộ dinh dưỡng 4 | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 259 | Hàng rào lắp ghép lớn | 15 | Túi | Bằng nhựa hoặc gỗ, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào khoảng (350x400)mm, có chân đế. | ||
| 260 | Ghép nút lớn | 10 | Túi | Khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | ||
| 261 | Tháp dinh dưỡng | 5 | Tờ | Kích thước (790x1020)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 230g/m2, cán láng. | ||
| 262 | Búp bê bé trai | 10 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | ||
| 263 | Búp bê bé gái | 10 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | ||
| 264 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 15 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 265 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng, có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 266 | Bộ xếp hình trên xe | 30 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 25 chi tiết: Khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trên xe có dây kéo. | ||
| 267 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp. | ||
| 268 | Gạch xây dựng | 10 | Thùng | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các viên kích thước tối thiểu (140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. | ||
| 269 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 270 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm kìm, ốc vít, clê, búa… Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 271 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại xe ô tô khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 272 | Bộ động vật biển | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật biển khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 273 | Bộ động vật sống trong rừng | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 274 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật nuôi trong nhà. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 275 | Bộ côn trùng | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, gồm các loại côn trùng khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 276 | Nam châm thẳng | 15 | Cái | Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 277 | Kính lúp | 15 | Cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 278 | Phễu nhựa | 15 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 279 | Bể chơi với cát và nước | 5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu chịu nước khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (400x300x150)mm. | ||
| 280 | Bộ làm quen với toán | 75 | Bộ | Gồm khoảng 50 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm.. | ||
| 281 | Con rối | 5 | Bộ | Bằng vải hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể, kích thước tối thiểu (200x100x100)mm. | ||
| 282 | Bộ hình học phẳng | 125 | Túi | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn (35x35x5)mm. Các hình khác có kích thước theo tỉ lệ tương ứng. | ||
| 283 | Bảng quay 2 mặt | 5 | Cái | Vật liệu bằng thép hoặc các vật liệu khác. Kích thước bảng tối thiểu (700x1100)mm, có chân chắc chắn, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. | ||
| 284 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 10 | Bộ | Gồm các tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 285 | Tranh các con vật | 10 | Bộ | Gồm các bức tranh in các con vật quen thuộc. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 286 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 10 | Bộ | Tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 287 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 10 | Cái | Vật liệu bằng gỗ sơn mầu hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt khoảng 30mm. Kích thước đồng hồ khoảng (300x300)mm. | ||
| 288 | Hộp thả hình | 15 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (140x140x140)mm, có tối thiểu 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to khoảng (42x42)mm, lỗ nhỏ khoảng (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tướng ứng với các lỗ. Kích thước tối thiểu của 1 khối chuẩn (35x35x35)mm. | ||
| 289 | Bàn tính học đếm | 15 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau đường kính tối thiểu 35mm. | ||
| 290 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 5 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 291 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 5 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 292 | Bảng con | 125 | Cái | Vật liệu bằng foomica hoặc vật liệu khác. Kích thước tối thiểu (150x200x0,5)mm, một mặt trắng, một mặt sơn mầu có kẻ ô, không cong vênh. | ||
| 293 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 5 | Bộ | Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước khoảng (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 294 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 5 | Bộ | Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 295 | Màu nước | 125 | Hộp | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng. | ||
| 296 | Bút lông cỡ to | 60 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 297 | Bút lông cỡ nhỏ | 60 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 298 | Dập ghim | 5 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 299 | Bìa các màu | 250 | Tờ | Loại thông dụng, nhiều màu kích thước tối thiểu (190x270)mm. | ||
| 300 | Giấy trắng A0 | 250 | Tờ | Loại thông dụng | ||
| 301 | Kẹp sắt các cỡ | 50 | Cái | Loại thông dụng, có kích thước tối thiểu 35mm. | ||
| 302 | Dập lỗ | 5 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 303 | Súng bắn keo | 5 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 304 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 15 | Bộ | Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 305 | Lịch của trẻ | 5 | Bộ | Bằng giấy hoặc vật liệu khác, kích thước khoảng (600x600)mm, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | ||
| 306 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | 5 | Bộ | Chuẩn CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng cassette). | ||
| 307 | Đĩa thơ ca, truyện kể | 5 | Bộ | CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài thơ, câu chuyện (có thể thay bằng băng cassette). | ||
| 308 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 5 | Bộ | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | ||
| 309 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 5 | Bộ | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | ||
| 310 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 5 | Bộ | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | ||
| 311 | Chương trình giáo dục mầm non | 10 | Quyển | Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. | ||
| 312 | Máy sấy tay | 5 | Cái | Hơi gió mát, không gây rát tay trẻ. | ||
| 313 | Tủ học liệu | 5 | Cái | KT: 200x120x50cm, Chất liệu: Ván MFC 4 cánh cửa: ở trên 3 tầng/2 cánh cửa kiếng; phần dưới 1 tầng 2 cánh cửa), giữa các tầng không để vách ngăn ở giữa và tủ dưới 1m2 không làm bằng kính. | ||
| 314 | Giá phơi khăn mặt | 5 | Cái | Vật liệu không bị ôxi hóa. Phơi tối thiểu được 15 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. (chữ T KT: 40x60x80 cm) | ||
| 315 | Cốc uống nước | 150 | Cái | Loại thông dụng có quai, đảm bảo an toàn, vệ sinh. (bằng nhựa mélamine trắng loại tốt, không có hoa văn bên trong). | ||
| 316 | Tủ ca cốc (2 hộc tủ bên dưới bằng inox, không làm bằng kính) | 5 | Cái | Vật liệu không bị ôxi hóa. Đủ úp được tối thiểu 15 ca, cốc. Kích thước khoảng (600x200x1000)mm, đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | ||
| 317 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (kích thước phù hợp với hành lang mỗi lớp) | 10 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo độ bền, an toàn, đủ ô để đựng ba lô, tư trang của 15 trẻ. Kích thước tối thiểu của mỗi ô (350x300x350)mm. Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. (không có cửa tủ, có bánh xe di chuyển, ngăn có để dép không đóng kín cửa vì có mùi hôi). | ||
| 318 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 5 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác, có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. (KT: D220 x R60 x C180 cm; cửa lùa) | ||
| 319 | Giường ngủ của bé | 65 | Cái | Vật liệu không sử dụng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo không thấm nước, an toàn; kích thước tối thiểu (1200x800x50)mm, bề mặt phẳng, có thể xếp lại dễ dàng . | ||
| 320 | Giá để giày dép | 5 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác đủ để tối thiểu 20 đôi giày, dép. Đảm bảo chắc chắn. (KT: D90 x R25 x C60cm; làm 3 tầng) | ||
| 321 | Xô | 10 | Cái | Loại thông dụng có nắp đậy. | ||
| 322 | Chậu | 10 | Cái | Loại thông dụng. (chậu hình tròn) | ||
| 323 | Bàn giáo viên | 5 | Cái | Mặt bàn bằng gỗ hoặc nhựa chịu nước, chịu lực. Chân bàn bằng gỗ, nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện, kích thước mặt bàn khoảng (950x500)mm, chiều cao khoảng 550mm, đảm bảo chắc chắn. | ||
| 324 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Mặt ghế bằng gỗ hoặc nhựa chịu nước, chịu lực. Chân ghế bằng gỗ, nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện. Kích thước mặt ghế khoảng (320x320)mm, chiều cao khoảng 350mm, đảm bảo chắc chắn. | ||
| 325 | Bàn cho trẻ | 75 | Cái | Mặt bàn bằng gỗ hoặc nhựa chịu nước, chịu lực. Chân bàn bằng gỗ, nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện, kích thước khoảng (900x480)mm, chiều cao khoảng 460mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. (Bằng nhựa loại tốt, chữ nhật). | ||
| 326 | Ghế cho trẻ | 150 | Cái | Mặt ghế bằng gỗ hoặc nhựa chịu nước, chịu lực. Chân ghế bằng gỗ, nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện. Kích thước mặt ghế khoảng (260x260), chiều cao khoảng 260mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. (bằng nhựa loại tốt). | ||
| 327 | Thùng đựng nước có vòi | 5 | Cái | Bằng vật liệu không bị ôxi hoá, dung tích tối thiểu 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao khoảng 500mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 328 | Thùng đựng rác | 10 | Cái | Loại thông dụng có nắp đậy. | ||
| 329 | Ti vi màu | 5 | Cái | Hệ màu: Đa hệ. Màn hình phù hợp với diện tích lớp học. Hệ thống FVS; có hai đường tiếng (Stereo); công suất tối thiểu đường ra 2 x 10W; Có chức năng tự điều chỉnh âm lượng; dò kênh tự động và bằng tay. Ngôn ngữ hiển thị có Tiếng Việt. Có đường tín hiệu vào dưới dạng (AV, S – Video, DVD, HDMI). Nguồn tự động 90V – 240V/50 Hz. | ||
| 330 | Đầu đĩa DVD | 5 | Cái | Đọc đĩa DVD, VCD/CD, CD – RW, MP3, JPEG. Hệ màu: Đa hệ. Tín hiệu ra dưới dạng AV, Video Component, S–video, HDMI. Phát lặp từng bài, từng đoạn tùy chọn hoặc cả đĩa. Nguồn tự động từ 90V – 240V/50Hz. | ||
| 331 | Đàn Organ | 5 | Cái | Loại thông dụng, tối thiểu có 61 phím cảm ứng. Dùng điện hoặc pin, có bộ nhớ để thu, ghi, có hệ thống tự học, tự kiểm tra đánh giá theo bài nhạc, có lỗ cắm tai nghe và đường ra, vào âm thanh, có đường kết nối với máy tính hoặc thiết bị khác. | ||
| 332 | Giá để đồ chơi và học liệu | 25 | Cái | Bằng gỗ hoặc vật liệu khác, có các ngăn để đồ chơi và học liệu. Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp với lớp học. | ||
| 333 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 30 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn dành cho trẻ em. | ||
| 334 | Mô hình hàm răng | 15 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 335 | Vòng thể dục nhỏ | 150 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | ||
| 336 | Gậy thể dục nhỏ | 150 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 300mm. | ||
| 337 | Cổng chui | 25 | Cái | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác; kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 338 | Cột ném bóng | 10 | Cái | Vật liệu bằng thép hoặc vật liệu khác có chân đế chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném khoảng 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | ||
| 339 | Vòng thể dục cho giáo viên | 5 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | ||
| 340 | Gậy thể dục cho giáo viên | 5 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 500mm. | ||
| 341 | Bộ chun học toán | 30 | Cái | Bảng bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có kích thước khoảng (200x200)mm, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. | ||
| 342 | Ghế băng thể dục | 10 | Cái | Bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo chắc chắn an toàn, kích thước khoảng (2000x200x 200)mm. | ||
| 343 | Bục bật sâu | 10 | Cái | Bằng gỗ hoặc vật liệu khác, kích thước khoảng (400x300x300)mm. | ||
| 344 | Nguyên liệu để đan tết | 5 | Bịch | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220mm. | ||
| 345 | Các khối hình học | 50 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 5 hình khối: Khối hình chữ nhật, khối hình tam giác, khối hình cầu, khối hình trụ tròn, khối hình vuông. Kích thước tối thiểu khối hình chuẩn (80x80x80)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng. | ||
| 346 | Bộ xâu dây tạo hình | 50 | Hộp | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các khối hình chữ nhật, khối hình tròn, khối hình tam giác, khối hình vuông (mỗi loại có khoảng 3 khối), kích thước tối thiểu 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng và có lỗ luồn dây, đường kính khoảng 2mm. Dây xâu dài tối đa 220mm. | ||
| 347 | Kéo thủ công | 150 | Cái | Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. | ||
| 348 | Kéo văn phòng | 5 | Cái | Loại thông dụng. | ||
| 349 | Bút chì đen | 150 | Cái | Loại 2B thông dụng | ||
| 350 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | 150 | Hộp | Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. | ||
| 351 | Giấy màu | 150 | Túi | Giấy các màu, kích thước khoảng (250x150)mm. | ||
| 352 | Bộ dinh dưỡng 1 | 5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 353 | Bộ dinh dưỡng 2 | 5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 354 | Bộ dinh dưỡng 3 | 5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 355 | Bộ dinh dưỡng 4 | 5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 356 | Tháp dinh dưỡng | 5 | Cái | Kích thước (790x1020)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 230g/m2, cán láng. | ||
| 357 | Lô tô dinh dưỡng | 30 | Bộ | Gồm khoảng 25 thẻ, kích thước thẻ khoảng (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 358 | Bộ luồn hạt | 25 | Bộ | Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính khoảng 0,4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Kích thước của bộ luồn hạt khoảng (400x300x150)mm. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 359 | Bộ lắp ghép | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 55 chi tiết có thể lắp ghép đa chiều, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 360 | Búp bê bé trai | 15 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | ||
| 361 | Búp bê bé gái | 15 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | ||
| 362 | Bộ đồ chơi gia đình | 5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm: nhà, tủ, giường, bàn ghế…kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 363 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng, có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 364 | Tranh cảnh báo | 5 | Bộ | Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 365 | Bộ ghép hình hoa | 15 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x5)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | ||
| 366 | Bộ lắp ráp nút tròn | 15 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 64 chi tiết. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | ||
| 367 | Hàng rào lớn | 15 | Bộ | Bằng nhựa hoặc gỗ, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào khoảng (350x400)mm, có chân đế. | ||
| 368 | Bộ xây dựng | 15 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước tối thiểu của 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối khác có kích thước tương ứng. | ||
| 369 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 370 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm kìm, ốc vít, clê, búa... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 371 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại xe ô tô khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 372 | Bộ lắp ráp xe lửa | 5 | bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các hình khối , có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, kích thước tối thiểu của các chi tiết (35x35x35)mm, có dây kéo. | ||
| 373 | Bộ động vật biển | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật biển khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 374 | Bộ động vật sống trong rừng | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 375 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật nuôi trong nhà. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 376 | Bộ côn trùng | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, gồm các loại côn trùng khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 377 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 5 | Bộ | Gồm các bức tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 378 | Nam châm thẳng | 15 | Cái | Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 379 | Kính lúp | 15 | Cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 380 | Phễu nhựa | 15 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 381 | Bể chơi với cát và nước | 5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu chịu nước khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (400x300x150)mm. | ||
| 382 | Cân thăng bằng | 10 | Bộ | Loại cân đòn, bằng nhựa hoặc vật liệu khác và các chi tiết để cân. Các chi tiết có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 383 | Bộ làm quen với toán | 75 | Bộ | Gồm khoảng 100 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 384 | Đồng hồ lắp ráp | 15 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các khối hình in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau thành đồng hồ. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 385 | Bàn tính học đếm | 15 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau đường kính tối thiểu 35mm. | ||
| 386 | Bộ hình học phẳng | 150 | Túi | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn (35x35x5)mm. Các hình khác có kích thước tương ứng. | ||
| 387 | Ghép nút lớn | 15 | Túi | Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | ||
| 388 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 15 | Bộ | Bằng nhựa hoặc vật liệu khác, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 389 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng, được xếp trong hộp. | ||
| 390 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 5 | Bộ | Tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 391 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 5 | Bộ | Tranh ảnh về lễ hội, danh lam, thắng cảnh. Kích thước khoảng (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 392 | Bảng quay 2 mặt | 5 | Cái | Bằng thép hoặc các vật liệu khác. Kích thước bảng tối thiểu (700x1100)mm, có chân chắc chắn, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. | ||
| 393 | Bộ sa bàn giao thông | 5 | Bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa thể hiện nút giao thông có kích thước tối thiểu (600x600)mm và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 394 | Lô tô động vật | 50 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 395 | Lô tô thực vật | 50 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 396 | Lô tô các phương tiện giao thông | 50 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 397 | Lô tô đồ vật | 50 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 398 | Tranh số lượng | 5 | Tờ | Bằng giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, in 4 màu, cán láng, kích thước (790x540)mm. In số từ 1 đến 10 và các hình minh hoạ. | ||
| 399 | Đomino học toán | 25 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm tối thiểu 28 quân có kích thước khoảng (65x35)mm, thể hiện nội dung làm quen với toán. | ||
| 400 | Bộ chữ số và số lượng | 75 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (100x80)mm được chia tối thiểu 2 miếng ghép, mỗi chi tiết có kích thước tối thiểu (35x35)mm, in màu thể hiện chữ số từ 1 đến 10 và hình ảnh minh hoạ số lượng tương ứng. | ||
| 401 | Lô tô hình và số lượng | 75 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 402 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 10 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 403 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 10 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 404 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 10 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 405 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 5 | Bộ | Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 406 | Lịch của bé | 5 | Bộ | Bằng giấy hoặc chất liệu khác, kích thước tối thiểu (600x600)mm, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | ||
| 407 | Bộ chữ và số | 30 | Bộ | Bằng giấy Couche định lượng tối thiểu 230g/m2 hoặc vật liệu khác, in 1 màu các chữ cái tiếng Việt và các số từ 1 đến 10. Kích thước khoảng (40x80)mm. | ||
| 408 | Bộ trang phục Công an | 5 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | ||
| 409 | Bộ trang phục Bộ đội | 5 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | ||
| 410 | Bộ trang phục Bác sỹ | 5 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | ||
| 411 | Bộ trang phục nấu ăn | 5 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | ||
| 412 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 5 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa, Gồm nhiều khối hình và các chi tiết khác nhau có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 413 | Gạch xây dựng | 5 | Thùng | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các viên kích thước tối thiểu (140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. | ||
| 414 | Con rối | 5 | Bộ | Bằng vải hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể, kích thước tối thiểu (200x100x100)mm. | ||
| 415 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 25 | Cái | Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 416 | Đất nặn | 150 | Hộp | Gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng khoảng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | ||
| 417 | Màu nước | 125 | Hộp | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng. | ||
| 418 | Bút lông cỡ to | 60 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 419 | Bút lông cỡ nhỏ | 60 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 420 | Dập ghim | 5 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 421 | Bìa các màu | 250 | Tờ | Loại thông dụng, nhiều màu kích thước tối thiểu (190x270)mm. | ||
| 422 | Giấy trắng A0 | 250 | Tờ | Loại thông dụng | ||
| 423 | Kẹp sắt các cỡ | 50 | Cái | Loại thông dụng, có kích thước tối thiểu 35mm. | ||
| 424 | Dập lỗ | 5 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 425 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | 5 | Bộ | Chuẩn CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng cassette). | ||
| 426 | Đĩa thơ ca, truyện kể | 5 | Bộ | CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài thơ, câu chuyện (có thể thay bằng băng cassette). | ||
| 427 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 5 | Bộ | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | ||
| 428 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 5 | Bộ | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | ||
| 429 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 5 | Bộ | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | ||
| 430 | Chương trình giáo dục mầm non | 10 | Quyển | Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. | ||
| 431 | Máy sấy tay | 5 | Cái | Hơi gió mát, không gây rát tay trẻ. | ||
| 432 | Tủ học liệu | 5 | Cái | KT: 200x120x50cm, Chất liệu: ván MFC 4 cánh cửa: ở trên 3 tầng/2 cánh cửa kiếng; phần dưới 1 tầng 2 cánh cửa), giữa các tầng không để vách ngăn ở giữa và tủ dưới 1m2 không làm bằng kính. | ||
| 433 | Giá phơi khăn mặt | 5 | Cái | Vật liệu không bị ôxi hóa. Phơi tối thiểu được 15 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. (chữ T KT: 40x60x80 cm) | ||
| 434 | Cốc uống nước | 175 | Cái | Loại thông dụng có quai, đảm bảo an toàn, vệ sinh. (bằng nhựa mélamine trắng loại tốt, không có hoa văn bên trong). | ||
| 435 | Tủ ca cốc (2 hộc tủ bên dưới bằng inox, không làm bằng kính) | 5 | Cái | Vật liệu không bị ôxi hóa. Đủ úp được tối thiểu 15 ca, cốc. Kích thước khoảng (600x200x1000)mm, đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | ||
| 436 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (kích thước phù hợp với hành lang mỗi lớp) | 10 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo độ bền, an toàn, đủ ô để đựng ba lô, tư trang của 15 trẻ. Kích thước tối thiểu của mỗi ô (350x300x350)mm. Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. (không có cửa tủ, có bánh xe di chuyển, ngăn có để dép không đóng kín cửa vì có mùi hôi). | ||
| 437 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 5 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác, có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. (KT: D220 x R60 x C180 cm; cửa lùa) | ||
| 438 | Giường ngủ của bé | 75 | Cái | Vật liệu không sử dụng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo không thấm nước, an toàn; kích thước tối thiểu (1200x800x50)mm, bề mặt phẳng, có thể xếp lại dễ dàng . | ||
| 439 | Giá để giày dép | 5 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác đủ để tối thiểu 20 đôi giày, dép. Đảm bảo chắc chắn. (KT: D90 x R25 x C60cm; làm 3 tầng) | ||
| 440 | Xô | 10 | Cái | Loại thông dụng có nắp đậy. | ||
| 441 | Chậu | 10 | Cái | Loại thông dụng. (chậu hình tròn) | ||
| 442 | Bàn giáo viên | 5 | Cái | Mặt bàn bằng gỗ hoặc nhựa chịu nước, chịu lực. Chân bàn bằng gỗ, nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện, kích thước mặt bàn khoảng (950x500)mm, chiều cao khoảng 550mm, đảm bảo chắc chắn. | ||
| 443 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Mặt ghế bằng gỗ hoặc nhựa chịu nước, chịu lực. Chân ghế bằng gỗ, nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện. Kích thước mặt ghế khoảng (320x320)mm, chiều cao khoảng 350mm, đảm bảo chắc chắn. | ||
| 444 | Bàn cho trẻ | 75 | Cái | Mặt bàn bằng gỗ hoặc nhựa chịu nước, chịu lực. Chân bàn bằng gỗ, nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện, kích thước khoảng (900x480)mm, chiều cao khoảng 460mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. (Bằng nhựa loại tốt, chữ nhật). | ||
| 445 | Ghế cho trẻ | 175 | Cái | Mặt ghế bằng gỗ hoặc nhựa chịu nước, chịu lực. Chân ghế bằng gỗ, nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện. Kích thước mặt ghế khoảng (260x260), chiều cao khoảng 260mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. (bằng nhựa loại tốt). | ||
| 446 | Thùng đựng nước có vòi | 5 | Cái | Bằng vật liệu không bị ôxi hoá, dung tích tối thiểu 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao khoảng 500mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 447 | Thùng đựng rác | 10 | Cái | Loại thông dụng có nắp đậy. | ||
| 448 | Ti vi màu | 5 | Cái | Hệ màu: Đa hệ. Màn hình phù hợp với diện tích lớp học. Hệ thống FVS; có hai đường tiếng (Stereo); công suất tối thiểu đường ra 2 x 10W; Có chức năng tự điều chỉnh âm lượng; dò kênh tự động và bằng tay. Ngôn ngữ hiển thị có Tiếng Việt. Có đường tín hiệu vào dưới dạng (AV, S – Video, DVD, HDMI). Nguồn tự động 90V – 240V/50 Hz. | ||
| 449 | Đầu đĩa DVD | 5 | Cái | Đọc đĩa DVD, VCD/CD, CD – RW, MP3, JPEG. Hệ màu: Đa hệ. Tín hiệu ra dưới dạng AV, Video Component, S–video, HDMI. Phát lặp từng bài, từng đoạn tùy chọn hoặc cả đĩa. Nguồn tự động từ 90V – 240V/50Hz. | ||
| 450 | Đàn Organ | 5 | Cái | Loại thông dụng, tối thiểu có 61 phím cảm ứng. Dùng điện hoặc pin, có bộ nhớ để thu, ghi, có hệ thống tự học, tự kiểm tra đánh giá theo bài nhạc, có lỗ cắm tai nghe và đường ra, vào âm thanh, có đường kết nối với máy tính hoặc thiết bị khác. | ||
| 451 | Giá để đồ chơi và học liệu | 25 | Cái | Bằng gỗ hoặc vật liệu khác, có các ngăn để đồ chơi và học liệu. Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp với lớp học. | ||
| 452 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 36 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn dành cho trẻ em. | ||
| 453 | Mô hình hàm răng | 18 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 454 | Vòng thể dục to | 12 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | ||
| 455 | Vòng thể dục nhỏ | 210 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệt khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | ||
| 456 | Gậy thể dục nhỏ | 210 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 300mm. | ||
| 457 | Xắc xô | 12 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | ||
| 458 | Cổng chui | 30 | Cái | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác; kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 459 | Gậy thể dục to | 12 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 500mm. | ||
| 460 | Cột ném bóng | 12 | Cái | Vật liệu bằng thép hoặc vật liệu khác có chân đế chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném khoảng 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | ||
| 461 | Bóng các loại | 96 | Cái | Vật liệu bằng cao su hoặc nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 80mm đến 150mm | ||
| 462 | Đồ chơi Bowling | 30 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 10 con Ky có chiều cao khoảng 200mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng có đường kính khoảng 80mm. | ||
| 463 | Dây thừng | 18 | Bộ | Loại không dãn, chiều dài khoảng 2500mm, đường kính khoảng 10mm. | ||
| 464 | Nguyên liệu để đan tết | 6 | Hộp | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220mm. | ||
| 465 | Kéo thủ công | 210 | Cái | Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. | ||
| 466 | Kéo văn phòng | 6 | Cái | Loại thông dụng. | ||
| 467 | Bút chì đen | 210 | Cái | Loại 2B thông dụng | ||
| 468 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 210 | Hộp | Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. | ||
| 469 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | Túi | Vật liệu bằng nhựa hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 470 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 471 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 472 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | ||
| 473 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 474 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 12 | Cái | Bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm ốc vít, clê, búa…bàn êtô. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 475 | Bộ xếp hình xây dựng | 12 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 476 | Bộ luồn hạt | 30 | Bộ | Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính khoảng 0,4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Kích thước của bộ luồn hạt khoảng (400x300x150)mm. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 477 | Bộ lắp ghép | 12 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm nhiều chi tiết có thể lắp ghép đa chiều, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 478 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 12 | Con | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại xe ô tô khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 479 | Bộ lắp ráp xe lửa | 5 | Con | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các hình khối , có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, kích thước tối thiểu của các chi tiết (35x35x35)mm, có dây kéo. | ||
| 480 | Bộ sa bàn giao thông | 6 | Bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa thể hiện nút giao thông có kích thước tối thiểu (600x600)mm và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 481 | Bộ động vật sống dưới nước | 12 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 482 | Bộ động vật sống trong rừng | 12 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 483 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 12 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật nuôi trong nhà . Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 484 | Bộ côn trùng | 12 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, gồm các loại côn trùng khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 485 | Cân chia vạch | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng , có chia vạch. Kèm các chi tiết để cân, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 486 | Nam châm thẳng | 18 | Bộ | Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 487 | Kính lúp | 18 | Bộ | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 488 | Phễu nhựa | 18 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 489 | Bể chơi với cát và nước | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu chịu nước khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (400x300x150)mm. | ||
| 490 | Ghép nút lớn | 30 | bộ | Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | ||
| 491 | Bộ ghép hình hoa | 30 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x5), các chi tiết được ghép với nhau đa chiều. | ||
| 492 | Bảng chun học toán | 30 | Bộ | Bảng bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có kích thước khoảng (200x200)mm, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. | ||
| 493 | Đồng hồ học số, học hình | 12 | Bộ | Bằng gỗ hoặc vật liệu khác, mặt đồng hồ gồm 12 hình khác nhau có đánh số từ 1 đến 12, lắp ráp được. Kích thước tối thiểu của 1 khối hình (35x35x35)mm. | ||
| 494 | Bàn tính học đếm | 12 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau đường kính tối thiểu 35mm. | ||
| 495 | Bộ làm quen với toán | 90 | Bộ | Gồm khoảng 150 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng nhựa hoặc giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng hoặc vật liệu đảm bảo tiêu chí an toàn khác. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 496 | Bộ hình khối | 30 | Cái | Bằng gỗ hoặc vật liệu khác, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 5 khối hình: Khối hình chữ nhật, khối hình trụ tròn, khối hình vuông, khối hình tam giác, khối hình cầu. Kích thước tối thiểu khối hình chuẩn (80x80x80)mm. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng. | ||
| 497 | Bộ nhận biết hình phẳng | 210 | Cái | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn (35x35x5)mm. Các hình khác có kích thước tương ứng. | ||
| 498 | Bộ que tính | 90 | Cái | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 10 que tính, chiều dài khoảng 150mm, đường kính khoảng 0,4mm. | ||
| 499 | Lô tô động vật | 90 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 500 | Lô tô thực vật | 90 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 501 | Lô tô phương tiện giao thông | 90 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 502 | Lô tô đồ vật | 90 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 503 | Domino chữ cái và số | 60 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn., in 2 mặt, gồm 39 thẻ kích thước khoảng (65x35)mm. In các chữ cái tiếng Việt và các chữ số từ 1 đến 10. | ||
| 504 | Bảng quay 2 mặt | 6 | Túi | Bằng thép hoặc các vật liệu khác. Kích thước bảng tối thiểu (700x1100)mm, có chân chắc chắn, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. | ||
| 505 | Bộ chữ cái | 90 | Túi | Gồm 29 thẻ chữ, kích thước khoảng (20x60)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, in đậm). | ||
| 506 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 30 | Bộ | Vật liệu bằng giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 25 cặp có nội dung tương phản, kích thước khoảng (105x75)mm. | ||
| 507 | Lịch của trẻ | 6 | Bộ | Bằng giấy hoặc chất liệu khác, kích thước tối thiểu (600x600)mm, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | ||
| 508 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 6 | Bộ | Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 509 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 6 | Bộ | Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước khoảng (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 510 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 6 | Cái | Tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 511 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 12 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 512 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 12 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 513 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 12 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 514 | Bộ dụng cụ lao động | 18 | Bộ | Bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 515 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 12 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm bếp, đồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo, ấm, ca cốc… Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 516 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 12 | Tờ | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác, gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tối thiểu của tủ (150x70x90)mm, kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. Các chi tiết lắp ghép có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 517 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 12 | Bộ | Bằng nhựa hoặc vật liệu khác, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 518 | Bộ trang phục nấu ăn | 6 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | ||
| 519 | Búp bê bé trai | 18 | Bộ | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | ||
| 520 | Búp bê bé gái | 18 | Bộ | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | ||
| 521 | Bộ trang phục công an | 12 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | ||
| 522 | Doanh trại bộ đội | 12 | Bộ | Bằng giấy Duplex định lượng tối thiểu (450g/m2x2) có chân đế hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, in 2 mặt 4 màu. Nội dung gồm các hoạt động của bộ đội trong doanh trại. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35)mm. | ||
| 523 | Bộ trang phục bộ đội | 12 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | ||
| 524 | Bộ trang phục công nhân | 12 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | ||
| 525 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 12 | Bộ | Bao gồm áo, mũ bằng vải, ống nghe. | ||
| 526 | Bộ trang phục bác sỹ | 12 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | ||
| 527 | Gạch xây dựng | 12 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các viên kích thước tối thiểu (140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. | ||
| 528 | Bộ xếp hình xây dựng | 12 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 44 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng. | ||
| 529 | Hàng rào lắp ghép lớn | 18 | Bộ | Bằng nhựa hoặc gỗ, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào khoảng (350x400)mm, có chân đế. | ||
| 530 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 72 | Bộ | Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 531 | Đất nặn | 180 | Thùng | Gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng khoảng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | ||
| 532 | Màu nước | 150 | Bộ | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng. | ||
| 533 | Bút lông cỡ to | 72 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 534 | Bút lông cỡ nhỏ | 72 | Hộp | Loại thông dụng | ||
| 535 | Dập ghim | 6 | Hộp | Loại thông dụng | ||
| 536 | Bìa các màu | 300 | Cái | Loại thông dụng, nhiều màu kích thước tối thiểu (190x270)mm | ||
| 537 | Giấy trắng A0 | 300 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 538 | Kẹp sắt các cỡ | 60 | Cái | Loại thông dụng, có kích thước tối thiểu 35mm. | ||
| 539 | Dập lỗ | 6 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 540 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 5 | Bộ | CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát. | ||
| 541 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 5 | Bộ | CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài thơ, câu chuyện. | ||
| 542 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 5 | Bộ | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | ||
| 543 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 5 | Bộ | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | ||
| 544 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 5 | Bộ | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | ||
| 545 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | 5 | Bộ | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | ||
| 546 | Chương trình giáo dục mầm non | 10 | Quyển | Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. | ||
| 547 | Máy sấy tay | 5 | Cái | Hơi gió mát, không gây rát tay trẻ. | ||
| 548 | Tủ học liệu | 5 | Cái | KT: 200x120x50cm, Chất liệu: Ván MFC 4 cánh cửa: ở trên 3 tầng/2 cánh cửa kiếng; phần dưới 1 tầng 2 cánh cửa), giữa các tầng không để vách ngăn ở giữa và tủ dưới 1m2 không làm bằng kính. | ||
| 549 | Kiếng ốp tường và going múa | 1 | Bộ | Gương tráng thuỷ - KT: 172x1200 cm. - Gương dày ≥ 5mm áp sát vào tường, được bọc nhôm 4 cạnh [chiều cao 172 cm được lắp đặt cách nền (sàn) 10 cm, chiều ngang tương ứng với chiều dài của gióng múa]. Gióng múa - 100% inox 201, - 02 Tay nắm của trẻ đường kính từ 32 đến 34mm, dày 1,2mm, dài 12m, - Có chân trụ đứng bằng inox đường kính 34mm, dày 1,2mm , - Mỗi chân đế bằng inox tấm dày ≥ 3 mm được cố định thật vững dưới sàn (nền) bằng 04 đinh vít inox, có long đền inox *Chiều cao gióng múa: 70 cm . | ||
| 550 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Ampli 1200w: 1 cái,Mixer 2002(2 ngõ)1cáiLoa thùng 40cm 250w/cái: 2 cái,Micro không dây (2mic): 1 bộMicro dây : 1 bộ,Đầu đĩa hình : (01đĩa list+01 micro dây): 1 cáiChân loa: 2 cái | ||
| 551 | Internet Tivi | 1 | Cái | Internet Tivi Màn hình: 40 inchĐộ phân giải: Full HDKết nối: Wifi, HDMI, USB, LANTổng công suất loa: 10 W | ||
| 552 | Đầu máy DVD/VCD/CD Player | 1 | Cái | Đọc các loại đĩa: DVD, DVD-R, DVD-RW, DVD+R, DVD+RW, CD. CD-R, CD-RW - Định dạng file: MP3, MP4, WMA, JPEG, DVD- Chức năng xem lướt, chống rung đĩa - Cổng kết nối: Audio, Composite (RCA), Component | ||
| 553 | Tủ đựng trang phục | 1 | Cái | KT: 80x120x45 cm Chất liệu: ván MFC Tủ được chia làm nhiều ngăn, ngăn trên treo trang phục, có kính mica, cửa mở | ||
| 554 | Tủ dụng cụ âm nhạc | 1 | Cái | KT: 120x90x45 cm Chất liệu: ván MFC Tủ được chia làm nhiều ngăn, ngăn trên ko cửa để đựng dụng cụ, ngăn dưới có cửa để cất dụng cụ | ||
| 555 | Đàn Organ | 2 | Cái | Đàn Organ Yamaha PSR-S950, - Bàn phím: 61 phím, - Số âm tối đa: 128 ân, - Màn hình: LCD, 5.7", - Thu âm: không giới hạn số lượng bài hát, tùy theo dung lượng bộ nhớ USB, - Bộ nhớ trong: 6,7Mb, - Loa 15W x 2 | ||
| 556 | Cassette | 1 | Cái | Phát VCD, DVD Công suất loa: 4W x 2 Nghe đài: FM//AM/MW/SW Lập trình bài hát, Ngõ vào USB và Audio in | ||
| 557 | Bộ thang leo 3 lứa tuổi | 1 | Bộ | KT : 250x420, Bộ gồm 6 thang leo ghép lại, phối màu. Bằng gỗ Thang 1: C250 Thang 2 : C210 Thang 3 : C190 | ||
| 558 | Bộ thang xếp ngũ sắc | 1 | Bộ | KT: 61x57.5x48; 57x46.5x41; 53x35.5x34; 49x24.5x27; 45x13.5x20 [mm] Gồm 9 khối xếp vào kéo ra khi sử dụng, giúp cho cháu đi thăng bằng. | ||
| 559 | Băng ghế thể dục lắp ráp | 1 | Bộ | KT: 96x67x72.4; 84x57x72.4; 72x46x72.4; 60x36x72.4; 48x26x72.4 [mm] Ván Coppa dày 16 ly ghép lại Gồm 5 khối xếp vào kéo ra khi sử dụng, giúp cháu đi thăng bằng | ||
| 560 | Băng ghế thể dục 2 tác dụng | 1 | Cái | KT: 200x30x32 , Làm bằng gỗ xoan đào dày 2 cm, sơn PU | ||
| 561 | Băng ghế thể dục | 6 | Cái | KT : 240x20x20/25/30, Ván cao su, sơn thổi PU | ||
| 562 | Ván dốc thể dục | 6 | Cái | KT : 240x25x25/30/35, Ván cao su, sơn thổi PU | ||
| 563 | Bục bậc cao | 1 | Cái | KT : 40x40x30\25, Ván cao su, sơn thổi PU | ||
| 564 | Bộ vận động leo núi sinh vật biển | 1 | Bộ | Kích thước : 3600x2400 mm,Gỗ MDF bọc mouse simili | ||
| 565 | Nệm lót dưới vách leo núi | 1 | Bộ | KT: 360x100x10 cm,Nệm mouse bọc simili | ||
| 566 | Thú ném | 4 | Cái | KT : 35x120x30, Ván MFC 15 ly, phủ melamin giúp chống trầy, vẽ trang trí | ||
| 567 | Cung chui | 6 | Cái | KT : 70x90x35, Ván MFC 15 ly, phủ melamin giúp chống trầy. | ||
| 568 | Cột ném bóng | 10 | Cái | Bằng thép có chân đế chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném khoảng 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | ||
| 569 | Vòng thể dục 30cm | 30 | Cái | Bằng nhựa màu | ||
| 570 | Vòng thể dục 40cm | 40 | Cái | Bằng nhựa màu | ||
| 571 | Vòng thể dục 50cm | 40 | Cái | Bằng nhựa màu | ||
| 572 | Vòng thể dục 60cm | 2 | Cái | Bằng nhựa màu | ||
| 573 | Gậy thể dục 30cm | 40 | Cái | Bằng nhựa màu | ||
| 574 | Gậy thể dục 40cm | 40 | Cái | Bằng nhựa màu | ||
| 575 | Gậy thể dục 50cm | 40 | Cái | Bằng nhựa màu | ||
| 576 | Gậy thể dục 60cm | 2 | Cái | Bằng nhựa màu | ||
| 577 | Tủ dụng cụ | 1 | Cái | - Kích thước (D xR xS): 1.200 x 1.400 x 400(mm), - Chất liệu : Ván cao su 15 ly sơn phủ PU. Tủ được chia làm 6 ô | ||
| 578 | Hộp đựng gậy treo tường | 1 | Bộ | KT: 40x20x20 / 30x20x20/ 20x20x20 cm Ván MFC 15 ly phủ melamin giúp chống trầy | ||
| 579 | Giá để banh | 3 | Bộ | Ván MFC 15 ly phủ melamin giúp chống trầy | ||
| 580 | Móc treo vòng đầu thú | 4 | Cái | KT: Dài 30 cm Bằng gỗ | ||
| 581 | Rổ đựng banh | 3 | Cái | Nhựa chuyên dụng, Kích thước phù hợp với các loại banh. Có đế gắn bánh xe di chuyển được | ||
| 582 | Rổ đựng gậy | 3 | Cái | Nhựa chuyên dụng, Kích thước phù hợp với các loại gậy. | ||
| 583 | Bộ vận động mousse hình con sâu | 1 | Bộ | Theo hồ sơ được duyệt | ||
| 584 | Hang chui nhà trẻ | 1 | Bộ | Theo hồ sơ được duyệt | ||
| 585 | Vòng ném đích | 4 | Cái | Theo hồ sơ được duyệt | ||
| 586 | Dụng cụ thể dục cá nhân | 2 | Bộ | 'Banh, vòng, gậy, nơ. | ||
| 587 | Khối mousse vận động | 1 | Bộ | Theo hồ sơ được duyệt | ||
| 588 | Bộ leo trèo vận động đoạt cờ | 2 | Bộ | KT: 133x204x204 cm Bằng nhựa cao cấp | ||
| 589 | Thang leo | 2 | Cái | KT: 200x200x200 cm Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện (Các trụ sắt Ф 9 cm, dày 1,4mm) Bao gồm các vận động: - Leo thang ngang, - Leo thang xéo, - Đu treo, - Leo thang dây, - Leo thang lưới | ||
| 590 | Cầu thăng bằng | 2 | Cái | KT: 200x80x60 cm Chất liệu: Khung bằng sắt sơn tĩnh điện (Các trụ sắt Ф 9 cm, dày 1,4mm) Phối hợp với các khối đi thăng bằng bằng nhựa cao cấp | ||
| 591 | Đồ chơi liên hoàn | 2 | Bộ | KT: 900x260x300 cm Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện (Các trụ sắt Ф 9 cm, dày 1,4mm) Phối hợp với các chi tiết khác bằng nhựa cao cấp, nhựa compact, gỗ nhựa picomat Bao gồm các vận động:- Võng đu thăng bằng, - Máng trượt, - Leo trèo vòng xoắn, - Leo thang song, - Đu treo, - Leo thang ngang,- Leo thang xéo,- Thăng bằng dao động,- Leo núi,- Leo thang dây,- Nhà chơi | ||
| 592 | Cột ném bóng (KT: 60x180 cm) | 2 | Cái | KT: 60x180 cm Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện phối hợp với nhựa cao cấp | ||
| 593 | Cột ném bóng (KT: 130x50 cm) | 6 | Cái | KT: 130x50 cm Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện phối hợp với nhựa composit | ||
| 594 | Bộ nệm mousse tiếp đất an toàn | 8 | Bộ | KT: 130x130x1,6 cm Thảm mouse chuyên dụng | ||
| 595 | Bộ đồ chơi nước nhà trẻ | 5 | Bộ | 1 bộ gồm 3 cái KT: 67x25x43 cm; 60x60x43; 60x60x43 cm Có đồ chơi đính kèm Chất liệu: Nhựa cao cấp | ||
| 596 | Bộ đồ chơi nước mẫu giáo | 15 | Bộ | Bằng nhựa chuyên dụng, bao gồm xô, chậu, phểu,... | ||
| 597 | Bộ đồ chơi cát cho trẻ nhà trẻ (loại nhỏ) | 20 | Bộ | Bằng nhựa chuyên dụng, bao gồm xô, chậu, xẻng,... | ||
| 598 | Bộ đồ chơi cát cho trẻ mẫu giáo (loại lớn) | 20 | Bộ | Bằng nhựa chuyên dụng, bao gồm xô, chậu, xẻng,... | ||
| 599 | Bếp gaz công nghiệp 3 lò | 2 | Bộ | Kích thước: (220 x 80 x 55)cm -Bếp bằng Inox 304 dày 1.2ly không từ tính, có 03 họng đốt. Bộ kiềng bếp bằng gang siêu bền chịu được áp lực và nhiệt độ cao, âm so với mặt bếp. Bao gồm đường ống, van + khóa an toàn. Có vách ngăn inox cao 60cm phía sau (thấp hơn đường ống dẫn nước vào nồi). | ||
| 600 | Tủ hấp cơm công nghiệp 50 kg | 1 | Cái | D550 x R750 x C1700mm, inox không từ tính dày từ 0.6 - 1.5 mm; gồm 10 tầng 10 khay, 01 cửa mở; hai bên hông chế tạo 2 lớp có bông thủy tinh chống nóng cách nhiệt, đồng hồ báo nhiệt. Có chân tăng chỉnh. | ||
| 601 | Tủ hấp khăn 500 khăn (sử dụng điện) | 1 | Cái | KT: D55xR750xC1350, inox không từ tính gồm 10 tầng 20 khay | ||
| 602 | Tủ sấy chén 500 chén (sử dụng điện) | 1 | Cái | Bằng Inox 304, có lớp keo phủ ngoài chống trầy xước. Cửa tủ: 2 lớp cách nhiệt. Thân tủ dày 1ly, thân trong cách nhiệt dày 1ly. Bản lề cửa tủ bằng inox, tay cửa có khóa ngoại. Gồm 01 motor trộn gió + 02 điện trở ngoại + 01 công tắc điện + 01 đồng hồ nhiệt + 01 bộ điều chỉnh nhiệt + 01 đèn báo có điện + 01 đèn báo đủ nhiệt độ + 04 chân tăng đơ điều chỉnh. KT: (ngang 1,8 x sâu 0,8 x cao 2,2)m, có 10 khay lưới bằng inox, chứa đủ 500 tô của trẻ. | ||
| 603 | Hệ thống hút khói, khử mùi | 2 | Bộ | Bằng inox, kích thước theo thực tế (dài hết bếp nấu, 02 bộ thành 01 khối liền nhau) | ||
| 604 | Hệ thống 5 bình gaz lớn | 1 | Bộ | Hệ thống dẫn gaz cho 5 bình gaz 50 kg đường dẫn gaz từ bình gaz tới bếp xa nhất 15 m và có phụ kiện đi kèm lắp đặt hệ thống bếp.Dàn ống tổngống thép đúc.Có 2 đồng hồ báo 6 van 13 Italya. 01 van 21 của Italya, 06 áp điều gaz, 06 dây cao áp dẫn vào bình. Phụ kiện đồng hồ + bách đỡ | ||
| 605 | Hệ thống nấu nước chín | 1 | Cái | Điện áp: 220v / 50Hz. Công suất : 4 KW. Năng suất : 40 – 60 Lít / nồi. Thời gian sôi: 20– 40 phút. Dung tích: 250 lít. Độ dày inox: Inox 304. Vật Liệu cách nhiệt: Bông thủy tinh. Nhiệt độ tối đa: 110 0C. | ||
| 606 | Thiết bị báo rò rỉ gas | 1 | Bộ | Đầu dò dạng cổ ngỗng dài 40cm. Xác định gas rò bằng cách hiển thị LED. Cảm biến chính xác. Thời gian đáp ứng trong vòng 2 giây. Có lỗ cắm tai nghe. Độ nhạy: 50 ppm. | ||
| 607 | Hệ thống năng lượng mặt trời | 1 | Bộ | Ống và vòi dẫn đến bếp nấu và dẫn đến khu vực rửa chén. | ||
| 608 | Máy tạo khí ozone công nghiệp | 2 | Bộ | Công suất tiêu thụ 80W, điện áp: 220V- 50 HZ, khối lượng: 6 kg, nồng độ Ozone: 6-8 g/h | ||
| 609 | Máy xay thịt công nghiệp Việt Nam | 1 | Cái | Công suất 2 HP Công suất: 300 kg/giờ KT: 70x50x83 cm Phụ kiện kèm theo: Vĩ dao bằng thép đặc biệt (5 con dao, 4 cái vĩ) | ||
| 610 | Máy cắt rau củ | 1 | Cái | Điện áp: 220v / 50 Hz. Công suất: 550w. Năng suất: 60 – 120Kg/h. Số bộ dao: 6 Lưỡi. Kích thước máy: 650x315x535mm. Trọng lượng: 28 Kg. | ||
| 611 | Máy xay sinh tố | 1 | Cái | Dung tích cối xay: 1.5L, có cối xay phụ, 2 tốc độ, 1 nút nhồi, lưỡi cắt thép không rỉ, có thể tháo rời, công suất mạnh từ 2000W-> 2800W | ||
| 612 | Tủ lạnh 450 lít bảo quản thực phẩm sống | 1 | Cái | Tủ lạnh 450 lít , dòng inventer | ||
| 613 | Tủ mát bảo quản trái cây, yaourt | 1 | Cái | Tủ lạnh 1 cửa, dung tích: 340L, có 4 ngăn đựng yaourt, trái cây, ... chức năng khử mùi, diệt khuẩn, công nghệ làm lạnh đa chiều. | ||
| 614 | Bàn chia thức ăn có hộc để cân | 2 | Cái | D180XR80XC80, thân làm bằng inox không từ tính, có chân điều chỉnh, bên dưới bao kính chia thành 2 ngăn đựng đồ dùng cho thức ăn chín. | ||
| 615 | Bồn rửa thực phẩm | 4 | Cái | Kích thước: (155 x 70 x 95)cm, bằng Inox 304 dày 1-1.2ly. Chân bồn bằng Inox vuông (40 x 40)mm tiếp xúc đất bằng đế cao su, có bàn đệm ngăn giữa các bồn, có hệ thống tiếp nước và lọc rác, có 1 rổ lưới. | ||
| 616 | Bồn rửa chén | 4 | Cái | Kích thước: (155 x 70 x 95)cm, bằng Inox 304 dày 1-1.2ly. Chân bồn bằng Inox vuông (40 x 40)mm tiếp xúc đất bằng đế cao su, có bàn đệm ngăn giữa các bồn, có hệ thống tiếp nước và lọc rác. | ||
| 617 | Bồn rửa tay cho nhân viên nấu ăn | 1 | Cái | Bằng inox | ||
| 618 | Tủ đựng thực phẩm chờ nấu | 1 | Cái | KT: 120x160x60 cm; mặt tủ Inox dày 1ly, ốp 3 mặt 0.8dem, 2 cánh cửa mở ra phía trước, 2 bên hông có cửa, có lỗ thông hơi, 6 chân vuông 40 x 40 dày 2ly. | ||
| 619 | Tủ đựng dao thớt sống, tủ đựng dao thớt chín | 2 | Cái | KT: (D50 x R20 xC100)m bằng khung inox có gắn kính. | ||
| 620 | Tủ đựng chén dĩa | 1 | Cái | KT: (1,8 x 1,5 x 0,6)m, bằng khung inox có gắn kính. | ||
| 621 | Bàn tiếp phẩm | 1 | Cái | Kích thước (1.0 x 1.6 x 0.8)m; bằng inox 304 dày 1.2mm, 2 tầng, có hộc cân, chân bàn vuông (40 x 40)mm dày 1.0mm. | ||
| 622 | Bàn xắt thái thực phẩm | 2 | Cái | Kích thước (160 x 120 x 80)cm, bằng inox, bên dưới bao kính làm hộc tủ 2 ngăn để cất đồ dùng cho thực phẩm sống. | ||
| 623 | Bàn chia trái cây | 1 | Cái | Kích thước (1,5 x 0,75 x 0.8)m, bằng inox 304 dày 1.2mm, chân bàn vuông (40 x 40)mm dày 1.0mm inox 304. | ||
| 624 | Xe đẩy nồi | 1 | Cái | KT: 90XR60XC80cm, bằng inox 304 dày 2 ly, có tay đẩy và bánh xe di chuyển. | ||
| 625 | Xe đẩy đựng gia vị | 1 | Cái | Kích thước (D50 xR40 x C80)c m bằng khung nhôm kính, có bánh xe di động. | ||
| 626 | Xe chia thức ăn đặt tại lớp | 16 | Cái | KT: D110xR67xC65cm, có 2 cánh cửa bên dưới, có hộp đựng muỗng bên hông. | ||
| 627 | Nồi áp suất điện đa năng | 1 | Cái | Dung tích: 6 lít, công suất 1000W, có van an toàn, lòng nồi chống dính cao cấp dày 1,8mm. | ||
| 628 | Bộ nồi chế biến thức ăn (ĐK 50cm, C50cm) | 5 | Cái | -ĐK 50cm, C50cm, inox 304 dày 1-1.2 ly, có quai, có nắp đậy. | ||
| 629 | Bộ nồi chế biến thức ăn (ĐK 35cm, C50cm) | 2 | Cái | -ĐK 35cm, C50cm, inox 304 dày 1-1.2 ly,có nắp đậy. | ||
| 630 | Bộ chảo chế biến thức ăn (ĐK 70cm) | 3 | Cái | -Chảo nhôm dày ĐK 70cm | ||
| 631 | Bộ chảo chế biến thức ăn (ĐK 32cm) | 2 | Cái | Chảo chiên không dính ĐK 32cm | ||
| 632 | Rổ inox ĐK 70cm | 8 | Cái | -Rổ inox ĐK 70cm | ||
| 633 | Thau đựng thức ăn, bằng inox, ĐK 60cm | 8 | Cái | -Thau đựng thức ăn, bằng inox, ĐK 60cm | ||
| 634 | Bộ xạn, vá múc loại lớn | 1 | Bộ | -Bộ xạn, vá múc loại lớn | ||
| 635 | Dao, thớt (dùng cho thực phẩm sống và chín riêng) | 2 | Bộ | -Dao, thớt (dùng cho thực phẩm sống và chín riêng) | ||
| 636 | Gáo múc thức ăn bằng inox, cán dài 30cm | 2 | Cái | Gáo múc thức ăn bằng inox, cán dài 30cm | ||
| 637 | Cân thực phẩm | 2 | Cái | Loại 30kg, đĩa cân ngang, không có vành (1 cân dùng cho thực phẩm sống và 1 cân dùng cho thức ăn chín) | ||
| 638 | Thiết bị lưu mẫu thức ăn (Hũ inox, đường kính 7cm, có nắp đậy) | 20 | Hũ | - Hũ inox, đường kính 7cm, có nắp đậy. | ||
| 639 | Thiết bị lưu mẫu thức ăn (Hộp nhựa đựng các hũ thức ăn, chưa đủ 4 hũ, có nắp đậy kín) | 6 | Cái | - Hộp nhựa đựng các hũ thức ăn, chưa đủ 4 hũ, có nắp đậy kín. | ||
| 640 | Khay, rổ nhựa đựng chén, muỗng của các lớp | 16 | Cái | Hình chữ nhật D60xR40cm, có nắp đậy | ||
| 641 | Ấm inox đựng sữa, nước quả, ... | 16 | Cái | Dung tích 6 lít, có vòi ngắn, bằng inox 304, dày 1,5 ly. | ||
| 642 | Kệ phơi dụng cụ nhà bếp | 2 | Cái | Kích Thước: (D150 x R50 x C152)cm; khung bằng Inox vuông (0,4 x 0,4)cm, dày 1-1.2ly; có 3 tầng bằng các song inox cách nhau 70mm. | ||
| 643 | Bảng biểu trong nhà bếp (Kích thước: (D2,0 x R1,2)m) | 2 | Cái | Kích thước: (D2,0 x R1,2)m | ||
| 644 | Bảng biểu trong nhà bếp (Kích thước: (D1,2 x R0,8)m) | 4 | Cái | Kích thước: (D1,2 x R0,8)m | ||
| 645 | Giá để ấm | 1 | Cái | Theo hồ sơ được duyệt | ||
| 646 | Bàn làm việc hiệu trưởng | 1 | Cái | Kích thước: (D160xR80xC75)cm - Chất liệu: Gỗ dày 2cm, sơn PU phủ 03 lớp. Có ngăn kéo giữa, một bên có 03 hộc kéo, ray bi 03 tầng khóa dây | ||
| 647 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Kích thước: (D120x R40 x C180) cm, bằng sắt sơn tĩnh điện. - Phía trên 02 cửa mở, lộng kính, có tay nắm. - Phía dưới 02 cửa mở, có tay nắm, có ổ khóa | ||
| 648 | Ghế nệm xoay điều chỉnh loại lớn | 1 | Cái | Ghế nệm xoay loại lớn: - Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm simili - Có tay vịn điều chỉnh lên xuống - Tiếp xúc với sàn bằng bánh xe | ||
| 649 | Bảng | 2 | Cái | 1 bảng Kích thước: (240x120)cm 3 bảng Kích thước: (120 x 120)cm - Mặt bảng trắng, xung quanh viền bằng nhôm hộp trắng, phía dưới có khay đựng bút. | ||
| 650 | Bộ salon tiếp khách | 1 | Bộ | 1 bàn kính + 1 ghế dài + 02 ghế đơn bọc nệm (kích thước phù hợp diện tích phòng). | ||
| 651 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Intel core i3-540 Processor(4M Cache 3.06 Ghz), LCD 18,5" - Mainboard MSI chipset Intel H61, VGA + Sound + Lan onboard - CPU Intel Core i3 (3.4Ghz) - Ram DDR3 2GB bus 1333 - Hdd 500GB 7200rpm Sata - DVD Rom - Case ATX, nguồn 500W - Bàn phím và chuột usb - Màn hình 18.5". | ||
| 652 | Bàn để máy vi tính | 1 | Cái | Kích Thước: (D90xR50xC120)cm -Bàn máy tính khung thép sơn tĩnh điện kết hợp gỗ melamine. Có giá để CPU, máy in, bàn phím. | ||
| 653 | Máy in laser - A4 | 1 | Cái | Độ phân giải tối đa: 600 x 600 dpi. - Thời gian in trang đầu tiên: 10.7 giây (trắng, đen); 12.1 giây (màu). - Màn hình: 2 dòng LCD với bàn phím. - Tốc độ xử lý: 800 MHz.- Cổng giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao, cổng mạng Fast Ethernet 10/100Base-TX. - Các loại khổ giấy: A4, A5, A6, B5, B6. - Số khay giấy: 2. - Xử lý giấy ngõ vào: Khay nạp giấy 250 tờ. - Xử lý giấy ngõ ra: 100 tờ. - Công suất tối đa: Lên đến 100 tờ. - Chu trình in: 40000 trang/tháng. - Tiêu chuẩn cổng mạng: Fast Ethernet, wireless 802.11 b/g/n. - Ngôn ngữ tiêu chuẩn cho máy in: HP PCL 6, HP PCL 5c, HP postscript level 3 emulation, PCLm, PDF, URF. - Hỗ trợ hệ điều hành: Windows XP, Windows Win 7, Windows Vista, Windows Win 8… | ||
| 654 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | Loại không dây | ||
| 655 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Kích thước: (D160xR80xC75)cm - Chất liệu: Gỗ dày 2cm, sơn PU phủ 03 lớp. Có ngăn kéo giữa, một bên có 03 hộc kéo, ray bi 03 tầng khóa dây | ||
| 656 | Ghế nệm xoay điều chỉnh loại lớn | 2 | Cái | - Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm simili, - Có tay vịn điều chỉnh lên xuống, - Tiếp xúc với sàn bằng bánh xe. | ||
| 657 | Bàn tiếp khách | 2 | Cái | Hiình chữ nhật, mặt kính, chân inox phù hợp kích thước phòng. | ||
| 658 | Ghế inox bọc nệm | 8 | Cái | Ghế ngồi có lưng tựa cao 85cm, inox 102, dày 2 ly, mặt ghế nệm, ống chân 32fi, xếp gập được. | ||
| 659 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Kích thước: (D120x R40 x C180) cm, bằng sắt sơn tĩnh điện. - Phía trên 02 cửa mở, lộng kính, có tay nắm. - Phía dưới 02 cửa mở, có tay nắm, có ổ khóa | ||
| 660 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Intel core i3-540 Processor(4M Cache 3.06 Ghz), LCD 18,5"- Mainboard MSI chipset Intel H61, VGA + Sound + Lan onboard, - CPU Intel Core i3 (3.4Ghz), - Ram DDR3 2GB bus 1333, - Hdd 00GB 7200rpm Sata, - DVD Rom , - Case ATX, nguồn 500W, - Bàn phím và chuột usb, - Màn hình 18.5" | ||
| 661 | Máy in laser - A4 | 2 | Cái | Độ phân giải tối đa: 600 x 600 dpi.Thời gian in trang đầu tiên: 10.7 giây (trắng, đen); 12.1 giây (màu). - Màn hình: 2 dòng LCD với bàn phím. - Tốc độ xử lý: 800 MHz. - Cổng giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao, cổng mạng Fast Ethernet 10/100Base-TX. - Các loại khổ giấy: A4, A5, A6, B5, B6. - Số khay giấy: 2. - Xử lý giấy ngõ vào: Khay nạp giấy 250 tờ. - Xử lý giấy ngõ ra: 100 tờ. - Công suất tối đa: Lên đến 100 tờ. - Chu trình in: 40000 trang/tháng. - Tiêu chuẩn cổng mạng: Fast Ethernet, wireless 802.11 b/g/n. - Ngôn ngữ tiêu chuẩn cho máy in: HP PCL 6, HP PCL 5c, HP postscript level 3 emulation, PCLm, PDF, URF. - Hỗ trợ hệ điều hành: Windows XP, Windows Win 7, Windows Vista, Windows Win 8… | ||
| 662 | Bảng | 2 | Cái | Kích thước: (120 x 120)cm. Mặt bảng trắng, xung quanh viền bằng nhôm hộp trắng, phía dưới có khay đựng bút. | ||
| 663 | Bàn máy vi tính | 2 | Cái | Kích Thước: (D90xR50xC120)cm -Bàn máy tính khung thép sơn tĩnh điện kết hợp gỗ. Có giá để CPU, máy in & bàn phím | ||
| 664 | Điện thoại bàn | 2 | Cái | Loại không dây | ||
| 665 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Kích thước: (D160xR80xC75)cm - Chất liệu: Gỗ dày 2cm, sơn PU phủ 03 lớp. Có ngăn kéo giữa, một bên có 03 hộc kéo, ray bi 03 tầng khóa dây | ||
| 666 | Ghế nệm xoay điều chỉnh | 1 | Cái | Ghế nệm xoay loại lớn: - Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm simili - Có tay vịn điều chỉnh lên xuống - Tiếp xúc với sàn bằng bánh xe. | ||
| 667 | Ghế inox bọc nệm | 4 | Cái | Ghế ngồi có lưng tựa cao 85cm, inox 304, dày 2 ly, mặt ghế nệm, ống chân 32fi, xếp gập được | ||
| 668 | Tủ văn phòng | 2 | Cái | Kích thước: (D120x R40 x C180 )cm, bằng sắt sơn tĩnh điện. - Phía trên 02 cửa mở, lộng kính, có tay nắm. - Phía dưới 02 cửa mở, có tay nắm, có ổ khóa | ||
| 669 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Intel core i3-540 Processor(4M Cache 3.06 Ghz), LCD 18,5", - Mainboard MSI chipset Intel H61, VGA + Sound + Lan onboard, - CPU Intel Core i3 (3.4Ghz) - Ram DDR3 2GB bus 1333, - Hdd 00GB 7200rpm Sata, - DVD Rom Sata, - Case ATX, nguồn 500W, - Bàn phím và chuột usb , - Màn hình 18.5" | ||
| 670 | Máy in laser - A4 | 1 | Cái | Độ phân giải tối đa: 600 x 600 dpi.Thời gian in trang đầu tiên: 10.7 giây (trắng, đen); 12.1 giây (màu). - Màn hình: 2 dòng LCD với bàn phím.- Tốc độ xử lý: 800 MHz.- Cổng giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao, cổng mạng Fast Ethernet 10/100Base-TX.- Các loại khổ giấy: A4, A5, A6, B5, B6.- Số khay giấy: 2.- Xử lý giấy ngõ vào: Khay nạp giấy 250 tờ.- Xử lý giấy ngõ ra: 100 tờ.- Công suất tối đa: Lên đến 100 tờ.- Chu trình in: 40000 trang/tháng.- Tiêu chuẩn cổng mạng: Fast Ethernet, wireless 802.11 b/g/n.- Ngôn ngữ tiêu chuẩn cho máy in: HP PCL 6, HP PCL 5c, HP postscript level 3 emulation, PCLm, PDF, URF.- Hỗ trợ hệ điều hành: Windows XP, Windows Win 7, Windows Vista, Windows Win 8… | ||
| 671 | Bàn máy vi tính | 1 | Cái | Kích Thước: (D90xR50xC120)cm-Bàn máy tính khung thép sơn tĩnh điện kết hợp gỗ melamine. Có giá để CPU, máy i, bàn phím. | ||
| 672 | Giường trẻ mệt | 1 | Cái | KT: 80x160, Ván MFC 15 ly, phủ melamin chống trầy, cạnh ván được dán chỉ bằng máy dày 2 ly,bo cạnh, chỉ cùng màu ván, lộng vẽ trang trí. | ||
| 673 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Kích thước: (D80 x R40 x C160)cm- Chất liệu: bằng nhôm hoặc bằng Inox- Phía trên: 02 cửa mở lộng kính, 02 tầng bằng kính- Phía dưới: 02 cửa mở, bằng inox. | ||
| 674 | Thước cân đo đứng | 1 | Cái | KT : 40x175x40, Ván MFC 15 ly, phủ melamin chống trầy, cạnh ván được dán chỉ bằng máy dày 2 ly,bo cạnh, chỉ cùng màu ván, cắt dán decal, nền trang trí hình con thú + cân điện tử của Nhật + thước kéo dây y tế (Hoặc tương đương) | ||
| 675 | Thước đo nằm | 1 | Cái | KT : 100x40x35, Ván MFC 15 ly, phủ melamin giúp chống trầy, dán decal | ||
| 676 | Cân nằm | 1 | Cái | Cân chuyên dụng | ||
| 677 | Dụng cụ y tế | 1 | Bộ | -Máy đo huyết áp, ống nghe, nhiệt kế thủy ngân, hộp đựng dụng cụ, hộp đựng bông băng, ben 16, kéo 16, níp nhọn, nẹp vải cố định xương, dây ga-rô, túi chườm lạnh, ô xy già, cồn, băng keo cá nhân, gạc tiệt trùng. | ||
| 678 | Tủ lạnh lưu nghiệm 120 lít | 1 | Cái | Tủ lạnh đảm bảo nhiệt độ từ 0-5 độ C | ||
| 679 | Bảng | 2 | Cái | KT: (120 x 120)cm | ||
| 680 | Xe đẩy thuốc | 1 | Cái | Bằng inox, 3 tầng | ||
| 681 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | Loại không dây | ||
| 682 | Bàn làm việc (Chỉ cần cho 2 nhân viên) | 2 | Cái | Kích thước: (D160xR80xC75)cm, - Chất liệu: Gỗ dày 20mm, sơn PU phủ 03 lớp, - Bàn gồm 02 thùng, mỗi bên 03 hộc kéo, ray bi 03 tầng khóa dây. | ||
| 683 | Ghế nệm xoay điều chỉnh | 2 | Cái | Ghế nệm xoay loại lớn: - Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm simili, - Có tay vịn điều chỉnh lên xuống,- Tiếp xúc với sàn bằng bánh xe. | ||
| 684 | Tủ văn phòng | 2 | Cái | Kích thước: (D120x R40 x C180 )cm, bằng sắt sơn tĩnh điện.- Phía trên 02 cửa mở, lộng kính, có tay nắm. - Phía dưới 02 cửa mở, có tay nắm, có ổ khóa | ||
| 685 | Ghế inox bọc nệm | 5 | Cái | Ghế ngồi có lưng tựa cao 85cm, inox 102, dày 2 ly, mặt ghế bọc nệm, ống chân 32fi, xếp gập được. | ||
| 686 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Intel core i3-540 Processor(4M Cache 3.06 Ghz), LCD 18,5",- Mainboard MSI chipset Intel H61, VGA + Sound + Lan onboard,- CPU Intel Core i3 (3.4Ghz),- Ram DDR3 2GB bus 1333,- Hdd 500GB 7200rpm Sata,- DVD Rom ,- Case ATX, nguồn 500W,- Bàn phím và chuột usb ,- Màn hình 18.5" | ||
| 687 | Bàn máy vi tính | 2 | Cái | Kích Thước: (D90xR50xC120)cm,-Bàn máy tính khung thép sơn tĩnh điện kết hợp gỗ melamine. Có giá để CPU, máy in, bàn phím. | ||
| 688 | Máy in laser - A4 | 2 | Cái | Máy in, cỡ giấy A4,- Độ phần giải: 1200 x 1200 dpi. Cổng kết nối USB. Chức năng: in 02 mặt. Tốc độ in: 33 trang/ phút A4. Bộ nhớ: 128Mb. | ||
| 689 | Két sắt | 1 | Cái | Hiệu Hanmi HS-75E hoặc tương đương,- Kích thước: C 750x R 500x S 503,- Trọng lượng: 140 kg | ||
| 690 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | Loại không dây | ||
| 691 | Bảng | 2 | Cái | Kiểu khung hộp vuông 25x50mm sơn tĩnh điện màu trắng. Có hệ thống cửa kình lùa, rày nhôm giúp cánh cửa di chuyển nhẹ nhàng về hai phía. Có gắn khóa, tay cầm kính. Kính trắng 4.5m của Việt Nam. | ||
| 692 | Hệ thống phát thanh học đường (Hệ thống âm thanh + Đầu DVD) | 1 | Bộ | -Amply Công xuất 1200w. Mixer có 10 ngõ vào + 2 cặp loa thùng 250/500w KT(800x526x400) + 2 micro không dây ,- Vật tư phụ kiện lắp đặt.,- Đầu DVD: Tương thích nhiều loại đĩa và định dạng giải trí. Ngõ kết nối HDMI. Nâng cấp tín hiệu DVD lên 1080P. Công nghệ PHOTOTV HD. Phát nội dung Phim/ Nhạc/ Hình ảnh trên USB. Kết nối HDMI, Coaxial Audio Output. | ||
| 693 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Kích thước: (D160xR80xC75)cm,- Chất liệu: Gỗ dày 20mm, sơn PU phủ 03 lớp,- Bàn gồm 02 thùng, mỗi bên 03 hộc kéo, ray bi 03 tầng khóa dây. | ||
| 694 | Ghế ngồi | 1 | Cái | Ghế lưng tựa bọc nệm khung inox, Ghế có thể xếp lại, khung bằng Inox, mặt ghế và lưng tựa bọc nệm. | ||
| 695 | Tủ hồ sơ, vật dụng | 1 | Cái | Bằng sắt sơn tĩnh điện, kích thước phù hợp vớidiện tích phòng. | ||
| 696 | Giường xếp | 1 | Cái | Theo HSTK | ||
| 697 | Tủ đựng chìa khóa treo tường | 1 | Cái | Theo HSTK | ||
| 698 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | Loại không dây | ||
| 699 | Bàn họp | 30 | Cái | Bàn bằng gỗ, kích thước đủ cho 2 người/bàn, bên dưới có hộc. | ||
| 700 | Ghế ngồi họp | 30 | Cái | Ghế ngồi có lưng tựa cao 85cm, bằng gỗ, mặt ghế nệm. | ||
| 701 | Bảng | 2 | Cái | - 1 bảng từ trắng viết bút dạ, bút lông, dễ xóa, gắn được nam châm, có khay đựng bút, có chân di động điều chỉnh độ cao, khung bằng sắt sơn tĩnh điện.,- 1 bảng xanh viết bút dạ, bút lông, dễ xóa, gắn được nam châm, có khay đựng bút, có chân di động điều chỉnh độ cao, khung bằng sắt sơn tĩnh điện. | ||
| 702 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | - Amply Công xuất 1200w F=20-20KHZ .- Mixer có 10 ngõ vào .- 2 cặp loa thùng 250/500w . F=43-16khz. KT(D52,6xR40XC80)cm.- 04 micro không dây, 2 chân micro đứng, 2 chân micro để bàn.- Vật tư phụ kiện lắp đặt | ||
| 703 | Tivi | 1 | Cái | Internet Tivi Màn hình: 40 inch Độ phân giải: Full HD Kết nối: Wifi, HDMI, USB, LAN Tổng công suất loa: 10 W | ||
| 704 | Đầu DVD | 1 | Cái | Tương thích nhiều loại đĩa và định dạng giải trí. Ngõ kết nối HDMI. Nâng cấp tín hiệu DVD lên 1080P. Công nghệ PHOTOTV HD. Phát nội dung Phim/ Nhạc/ Hình ảnh trên USB. Thiết kế chống bụi giúp tăng độ bền mắt đọc. Hình ảnh sắc nét, độ chi tiết cao. Kết nối HDMI, Coaxial Audio Output. | ||
| 705 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Ván MDF phủ verneer dày 2cm. ( KT: D70xR40xC120)m, có bệ đứng cao 10cm. | ||
| 706 | Bục để tượng Bác và tượng Bác | 1 | Cái | Ván MDF phủ verneer dày 20mm. ( KT: 0,5x0,4x1,3)m. Tượng bằng thạch cao sơn phủ màu vàng đồn). | ||
| 707 | Phông màn sân khấu + bảng khẩu hiệu | 1 | Bộ | Theo hồ sơ được duyệt | ||
| 708 | Máy giặt 12 kg | 1 | Cái | Theo hồ sơ được duyệt | ||
| 709 | Xô đựng khăn giặt | 16 | Cái | Loại trung (đựng đủ 30 khăn), có nắp đậy. | ||
| 710 | Kệ đựng hóa chất giặt, tẩy | 1 | Cái | Bằng inox, 2 tầng | ||
| 711 | Giá phơi khăn chữ A | 16 | Cái | Vật liệu không bị ôxi hóa. Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn.(KT: (D90 x R45 x C100cm; Làm 2 cánh) | ||
| 712 | Tủ để đồ 18 ngăn | 4 | Cái | R915xC1830xS 450mm, Tủ sắt 18 ngăn, có một khối gồm mười tám khoang, mười tám cánh sắt mở, sử dụng khóa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi