Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất giống ngao móng tay Chúa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản II |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất giống ngao móng tay Chúa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200525005 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 16:53:00 đến ngày 2020-07-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 598,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Túi lọc 5µm | 10 | cái | Lỗ lọc 5µm | ||
| 2 | Test kiềm | 30 | bộ | Thang đo từ 0 đến 500 mg/L | ||
| 3 | Máy đo pH cầm tay | 3 | cái | Khoảng đo: 0,0 đến 14,0 pH, | ||
| 4 | Ống đo độ mặn | 10 | cái | Dùng đo độ mặn trong nước, có thang đo mặn từ 0-40 ‰ | ||
| 5 | Nhiệt kế | 5 | cái | Loại: Đũa Ø 6 ±1 mm | ||
| 6 | Ống ôxy | 1 | Cuộn | Đường kính ngoài 34mm, đường kính trong 21mm | ||
| 7 | Chlorine | 575 | Kg | Hàm lượng: Ca(Clo)2: 70% | ||
| 8 | Thuốc tím | 170 | Kg | Hàm KMnO4 0,1 N trên 98% | ||
| 9 | Thức ăn cho ấu trùng zoea | 150 | Kg | Hàm lượng: Protein thô > 52%; Lipid >14% | ||
| 10 | Thức ăn cho hậu ấu trùng post larvae | 30 | kg | Hàm lượng: Protein> 50%; Lipid >10% | ||
| 11 | Thức ăn nuôi tôm sú | 0,9 | Tấn | Protein thô >= 40% | ||
| 12 | Tảo giống | 1.900 | Lít | Nanochrolopsis oculata, Chaetoceros calcitrans, Isochrysi galbana | ||
| 13 | Hỗn hợp vitamin | 50 | kg | Hàm lượng mỗi vitamin /100gr: A: 120.000 IU; B2: 800 mg; D: 24.000 IU; PP: 6 mg; E: 640 mg; C: 4.000 mg; B1: 400 mg | ||
| 14 | Lưới (mắt lưới 1mm) | 900 | m2 | Chất liệu bằng ny lon, mắt lưới 1mm | ||
| 15 | Lưới (mắt lưới 2cm) | 480 | kg | Chất liệu bằng ny lon, mắt lưới 2 cm | ||
| 16 | Vợt có mắt lưới từ | 6 | Cái | Vợt có mắt lưới khoảng 100 micron | ||
| 17 | Vợt có mắt lưới | 1 | Cái | Vợt có mắt lưới khoảng 200 micron. | ||
| 18 | Vợt có mắt lưới | 25 | Cái | Vợt có mắt lưới khoảng 500 micron | ||
| 19 | Lồng nhựa | 300 | Cái | Nhựa dẻo, kích thước (cm): dài x rộng x cao = 61 x 42 x 39 | ||
| 20 | Can nhựa 30 L | 600 | Cái | Nhựa dẻo, Kích thước: 19,9 x 16 x 23,4 cm | ||
| 21 | Can 1 lít | 1.000 | cái | Nhựa dẻo, ,Kích thước: 125(L) x 50(W) x 182(H) mm | ||
| 22 | Thau nhựa (100 L) | 12 | cái | Nhựa dẻo, kích thước (cm): đường kính x cao = 80 x 31 | ||
| 23 | Rổ nhựa | 20 | cái | Nhựa dẻo, kích thuớc (cm): dài x rộng x cao = 80 x 40 x 15 | ||
| 24 | Xô nhựa | 50 | cái | Kích thước :28,2 x 26,4 x 24,6 cm. | ||
| 25 | Lọ 100ml | 1.000 | cái | Kích thước : đường kính 5,4 cm x cao 6,3 cm. | ||
| 26 | Thùng xốp | 90 | cái | Qui cách phủ bì: 600x450x375mm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi