Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua vật tư, thuốc bảo vệ thực vật và vật rẻ tiền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200651412-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu Khoai tây, Rau và Hoa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua vật tư, thuốc bảo vệ thực vật và vật rẻ tiền
Số hiệu KHLCNT 20200650447
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 08:56:00 đến ngày 2020-06-27 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 167,770,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Phân hữu cơ vi sinh 2.850 kg Thành phần: Chất hữu cơ: 15%; Acid Humic: 2,5%; Độ ẩm: 30%; Canxi: 10%; Vi sinh vật: 1x106CPU/g; Aspergiillus sp: 1x106CPU/g; Bacillus: 1x106CPU/g; pH H2O: 5; độ ẩm: 30%
2 Đạm Ure 190 kg Thành phần: Nito ≥ 46,3%; Biuret ≤ 1%; Độ ẩm ≤ 0,4%
3 Lân supe 380 kg Thành phần: P2O5 : 16%; P2O5td: 4; Cd: 12mg/kg; S: 10; Độ ẩm 12
4 Kaliclorua 190 kg Thành phần: Độ ẩm: 1%; K2O: 60%.
5 Phân hỗn hợp NPK 950 kg Thành phần : Nito: 13%; Photpho: 13%; Kali: 13%; Lưu huỳnh: 6%; Sắt: 500ppm; Đồng: 50ppm; Kẽm: 190ppm; Mangan: 105ppm; Bo: 140ppm
6 Phân bón lá 38 kg Thành phần: Chất hữu cơ: 36%; Nts:1.63%; P2O5: 0,18%; K2O: 15,3%; Mg: 0,18%; Ca: 0,18%; pHH2O: 10; Độ ẩm: 10%. - Chất lượng tương đương phân bón lá Rong biển
7 Thuốc KTST 9,5 lít Thành phần: Sodium 5-nitroguaiacolate: 3g/lít; Sodium O-nitrophenolate: 6g/lít; Sodium P-nitrophenolate: 9g/lít - Chất lượng tương đương thuốc KTST Antonik 1,8SL
8 Thuốc KTST 9,5 lít Thành phần: Nts: 2,6%; P2O5: 7,5%; K2O: 2,2%; MgO: 800ppm; Mn: 30ppm; Zn: 200ppm; CuO: 100 ppm; B: 50ppm; pHH2O: 5, tỷ trọng: 1,1. - Chất lượng tương đương thuốc KTST Komix
9 Thuốc KTST 9,5 kg Thành phần: N: 30%; P2O5: 10%; K2O: 5%; Ca: 0,035%; Mg: 0,03%; Zn: 500ppm, B: 100ppm; Cu: 500ppm; Độ ẩm 5%. - Chất lượng tương đương thuốc KTST Đầu trâu 502
10 Thuốc KTST 9,5 kg Thành phần: N: 17%; P2O5: 21%; K2O: 21%; Ca: 0,03%; Mg: 0,05%; Zn: 0,05%, Cu: 0,03%; B: 0,01%; Fe: 0,01%; Mn: 0,01%; Mo: 0,001%; PENAC P: 0,002%; GA3; αNAA; βNOAĐộ ẩm 5%. - Chất lượng tương đương thuốc KTST Đầu trâu 902
11 Thuốc BVTV 11 lít Thành phần: Hoạt chất Methidathion (40%EC ) - Chất lượng tương đương thuốc trừ sâu Supracide 40EC
12 Thuốc BVTV 11,5 kg Thành phần: Hoạt chất Chlorothalonil: 75% w/w - Chất lượng tương đương thuốc trừ bệnh Daconil 75WP
13 Thuốc BVTV 11,5 kg Thành phần: Hoạt chất Thiamethoxam (250g/kg). - Chất lượng tương đương thuốc trừ sâu Actara 25WG
14 Thuốc BVTV 11,5 lít Thành phần: Hoạt chất Diafenthiuron 500g/l - Chất lượng tương đương thuốc trừ sâu Pegasus 500SC
15 Thuốc BVTV 11,5 lít Thành phần: Hoạt chất Difenoconazole 250 gam/lít - Chất lượng tương đương thuốc trừ bệnh Score 250 EC
16 Thuốc xử lý ra rễ 950 gam Thành phần: Naphthalene Axit Acetic - Naphthaleneacetic acid: 99% - Chất lượng tương đương thuốc xử lý ra rễ NAA
17 Giá thể giâm 5.700 kg Thành phần: Trấu hun còn nguyên hạt, không lẫn tạp chất
18 Dây tưới 190 m Chất liệu là Nhựa mềm, phi 27
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->