Gói thầu: CPC-M2.ĐLĐN-G02: Cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200634837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | CPC-M2.ĐLĐN-G02: Cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200525813 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 112 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 00:23:00 đến ngày 2020-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,773,831,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29mm2 | 45.298 | mét | Như tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR-240/39mm2 | 80 | mét | Như tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR-185/29mm2 | 171 | Chuỗi | Như tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR-185/29mm2 | 24 | Chuỗi | Như tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR-185/29mm2 | 99 | Chuỗi | Như tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR-185/29mm2 | 66 | Chuỗi | Như tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tạ chống rung cho dây dẫn 185 | 390 | Cái | Như tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Chuỗi néo dây chống sét | 3 | Chuỗi | Như tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Chống sét van đường dây 110kV đặt ngoài trời (kèm bộ đếm sét) giá lắp và các phụ kiện | 6 | Bộ | Như tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dây cáp quang 24 sợi quang OPGW-50 | 15.860 | Mét | Như tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tạ chống rung cho dây cáp quang (kèm dây armour rod) | 186 | cái | Như tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Chuỗi đỡ cáp quang | 35 | cái | Như tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Chuỗi néo cáp quang | 72 | cái | Như tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Hộp nối cáp cho cáp OPGW-NMOC | 6 | bộ | Như tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Kẹp dây cáp quang | 120 | cái | Như tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi