Gói thầu: Mua sắm nguyên liệu, hóa chất, dụng cụ, phụ tùng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200622691-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Rượu Bia Nước giải khát Aroma |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên liệu, hóa chất, dụng cụ, phụ tùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200622584 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 12:50:00 đến ngày 2020-06-25 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 346,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Enzyme Termamyl | 76 | lít | Hoạt lực ≥ 80% hoạt lực nhà sản xuất công bố | ||
| 2 | Enzyme Dextrozyme | 60 | lít | Hoạt lực ≥ 80% hoạt lực nhà sản xuất công bố | ||
| 3 | Cồn thực phẩm | 1.000 | lít | ≥ 95% Vol., đảm bảo ATTP | ||
| 4 | Đường glucose | 60 | kg | Độ ẩm ≤ 8% | ||
| 5 | Cao nấm men | 4 | Hộp 500g | Độ ẩm ≤ 6%, nitơ tổng số ≥ 10%, nitơ amin tổng số ≥ 5% | ||
| 6 | Cao thịt | 6 | Hộp 500g | Độ ẩm ≤ 6%, nitơ tổng số ≥ 10%, nitơ amin tổng số ≥ 3% | ||
| 7 | Pepton | 3 | kg | Độ ẩm ≤ 6%, nitơ tổng số ≥ 12%, nitơ amin tổng số ≥ 4% | ||
| 8 | Phenolphtalein | 1 | lọ 100 g | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 9 | HCl | 1 | chai | Độ tinh khiết ≥ 32% | ||
| 10 | K3Fe(CN)6 | 2 | lọ 500 g | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 11 | Xanh metylen | 1 | lọ 250 g | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 12 | Tinh bột | 1 | lọ 250g | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 13 | Ống I2 chuẩn | 1 | ống | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 14 | H2SO4 | 1 | chai 2,5 lít | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 15 | Dinitrosalicylic | 4 | lọ 100 g | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 16 | Rochelle salt | 2 | lọ 500 g | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 17 | Thuốc thử Folin | 5 | lọ 100 ml | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 18 | K2S2O5 | 2 | bao 5 kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 19 | Methanol | 4 | chai 2,5 lít | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 20 | Acetonitrile | 4 | chai 2,5 lít | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 21 | Chuẩn pH (pH 4, 7, 10) | 1 | bộ | Độ chính xác ± 0,01 | ||
| 22 | Đầu tip không lọc các loại ( 200, 1000 μl) | 2 | túi 1000 cái | Vật liệu nhựa HD | ||
| 23 | Đầu tip không lọc các loại (5-10 ml) | 4 | túi 250 cái | Vật liệu nhựa HD | ||
| 24 | Pipetman (loại 1ml, 5 ml, 10 ml) | 6 | cái | Độ chính xác ± 0,01- 0,05 ml | ||
| 25 | Bình tam giác 1000 ml | 20 | cái | Vật liệu thủy tinh | ||
| 26 | Bình tam giác 500 ml | 20 | cái | Vật liệu thủy tinh | ||
| 27 | Bình tam giác 250 ml | 10 | cái | Vật liệu thủy tinh | ||
| 28 | Bình tam giác 100 ml | 10 | cái | Vật liệu thủy tinh | ||
| 29 | Chai trung tính 1000 ml | 10 | cái | Vật liệu thủy tinh | ||
| 30 | Chai trung tính 500 ml | 10 | cái | Vật liệu thủy tinh | ||
| 31 | Chai trung tính 250 ml | 15 | cái | Vật liệu thủy tinh | ||
| 32 | Chai trung tính 100 ml | 20 | cái | Vật liệu thủy tinh | ||
| 33 | Cốc thuỷ tinh 1 lit | 10 | cái | Vật liệu thủy tinh | ||
| 34 | Cốc thuỷ tinh 250 ml | 10 | cái | Vật liệu thủy tinh | ||
| 35 | Cốc thuỷ tinh 500 ml | 10 | cái | Vật liệu thủy tinh | ||
| 36 | Đầu cực pH | 1 | cái | Thang đo 0-14, độ chính xác ± 0,02 | ||
| 37 | Ống ly tâm nhựa 50 ml | 40 | cái | Vật liệu nhựa | ||
| 38 | Cồn kế | 2 | cái | Thang đo 0-60 Vol., độ chính xác ± 0,1 | ||
| 39 | Ống đong thủy tinh 1000 ml | 10 | cái | Vật liệu thủy tinh | ||
| 40 | Ống đong thủy tinh 500 ml | 10 | cái | Vật liệu thủy tinh | ||
| 41 | Ống đong thủy tinh 250 ml | 15 | cái | Vật liệu thủy tinh | ||
| 42 | Ống đong thủy tinh 100 ml | 10 | cái | Vật liệu thủy tinh | ||
| 43 | Bông không thấm nước | 10 | kg | Không thấm nước | ||
| 44 | Túi nilon hút chân không | 10 | kg | Vật liệu nhựa, đảm bảo ATTP | ||
| 45 | Nhiệt kế | 2 | cái | Thang đo 0-100°C, độ chính xác ± 0,1 | ||
| 46 | Cốc nhựa 2 lít | 10 | cái | Vật liệu nhựa chịu nhiệt đến 100°C | ||
| 47 | Ống đong nhựa 1 lít | 10 | cái | Vật liệu nhựa chịu nhiệt đến 100°C | ||
| 48 | Bình định mức 1000 ml | 10 | cái | Vật liệu thủy tinh | ||
| 49 | Bình định mức 500 ml | 5 | cái | Vật liệu thủy tinh | ||
| 50 | Bình định mức 250 ml | 5 | cái | Vật liệu thủy tinh | ||
| 51 | Bình định mức 100 ml | 10 | cái | Vật liệu thủy tinh | ||
| 52 | Phễu lọc thủy tinh | 2 | cái | Vật liệu thủy tinh | ||
| 53 | Buret thẳng | 1 | bộ | Vật liệu thủy tinh | ||
| 54 | Nhiệt kế điện tử | 4 | cái | Thang đo 0-150°C, độ chính xác ± 0,01 | ||
| 55 | Can nhựa 20 lít | 100 | cái | Vật liệu nhựa, đảm bảo ATTP |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi