Gói thầu: Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ tồn đọng tại cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200651941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nội vụ huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ tồn đọng tại cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200651722 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 993/QĐ-UBND của UBND tỉnh đã giao cho phòng Nội vụ tại Quyết định số 3398/QĐ-UBND ngày 17/12/2019 của UBND huyện Thuận Châu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 09:18:00 đến ngày 2020-06-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 785,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bìa hồ sơ | A | 17.388 | Tờ | (theo tiêu chuẩn do cục Văn thư và Lưu trữ Việt Nam ban hành) | Tờ |
| 2 | Tờ mục lục văn bản | B | 26.220 | Tờ | (theo tiêu chuẩn do cục Văn thư và Lưu trữ Việt Nam ban hành) | Tờ |
| 3 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | C | 17.388 | Tờ | Giấy trắng khổ A4 định lượng | Tờ |
| 4 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ nhãn hộp | D | 5.520 | Tờ | Giấy trắng khổ A4 định lượng | Tờ |
| 5 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | E | 2.484 | Tờ | (theo tiêu chuẩn do cục Văn thư và Lưu trữ Việt Nam ban hành) | Tờ |
| 6 | Phiếu in | F | 17.388 | Tờ | (theo tiêu chuẩn do cục Văn thư và Lưu trữ Việt Nam ban hành) | Tờ |
| 7 | Bút viết bìa | G | 690 | Chiếc | (theo tiêu chuẩn do cục Văn thư và Lưu trữ Việt Nam ban hành) | Chiếc |
| 8 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | H | 138 | Chiếc | (theo tiêu chuẩn do cục Văn thư và Lưu trữ Việt Nam ban hành) | Chiếc |
| 9 | Bút chì để đánh số tờ | I | 69 | Chiếc | (theo tiêu chuẩn do cục Văn thư và Lưu trữ Việt Nam ban hành) | Chiếc |
| 10 | Mực in mục lục hồ sơ nhãn hộp | K | 1,38 | Hộp | (theo tiêu chuẩn do cục Văn thư và Lưu trữ Việt Nam ban hành) | Hộp |
| 11 | Hộp đựng tài liệu | L | 966 | Chiếc | (theo tiêu chuẩn do cục Văn thư và Lưu trữ Việt Nam ban hành) | Chiếc |
| 12 | Hồ dán nhãn hộp | M | 34,5 | Lọ | (theo tiêu chuẩn do cục Văn thư và Lưu trữ Việt Nam ban hành) | Lọ |
| 13 | Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác | T | 1 | Trọn gói (CT) | (hồ chất lượng cao, độ bám dính tốt, có hóa chất chống chuột và các côn trùng) | Trọn gói (CT) |
| 14 | Nhân công | Q | 138 | m | (theo tiêu chuẩn do cục Văn thư và Lưu trữ Việt Nam ban hành) | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi