Gói thầu: Mua sắm thiết bị đồ dùng, đồ chơi mẫu giáo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200641959-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị đồ dùng, đồ chơi mẫu giáo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200641927 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 09:33:00 đến ngày 2020-06-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,382,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,700,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giá phơi khăn | MN451001 | 20 | Cái | Vật liệu inox 201 chính phẩm, không từ tính, hình chữ A. Phơi tối thiểu 35 khăn, không chồng lên nhau. Kích thước: D1000xR600xC1100(mm). Chi tiết: Khung chữ A bằng inox Ø19mm. Mỗi bên chữ A có 5 thanh inox Ø13mm, đỉnh có 1 thanh inox Ø13mm. Liên kết các chi tiết bằng phương pháp hàn khí Argon. Đảm bảo chắc chắn an toàn. | |
| 2 | Cốc uống nước | MN451002 | 600 | Cái | Vật liệu bằng Inox đảm bảo yêu cầu an toàn về vệ sinh, có quai cầm, đường kính khoảng 70mm. | |
| 3 | Giá úp ca cốc | MN451003 | 20 | Cái | Vật liệu inox 201 chính phẩm, không từ tính. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc. Kích thước tối thiểu: D600xR300xC1000(mm). Đáy cách mặt đất 150mm | |
| 4 | Bình ủ nước | MN451004 | 20 | Cái | Vật liệu bằng inox SUS 304, thân và nắp gồm 2 lớp giữ nhiệt, có van vòi. Dung tích khoảng 22 lít. Giá để bình ủ bằng inox SUS 201, cao 450mm. Chân giá có núm cao su giảm chấn. Đảm bảo chắc chắn, an toàn vệ sinh cho trẻ | |
| 5 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | MN451005 | 20 | Bộ | Bằng nhựa nguyên sinh nhiều màu tươi sáng, gồm 30 ô; thành tủ nhựa PP; cánh tủ nhựa ABS. Kích thước 1.300x1.100x350mm. | |
| 6 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | MN451006 | 20 | Cái | Kích thước : (D1800 x R550 x C1100) mm. Các ngăn để đựng chăn, màn chiếu bằng gỗ MFC 15mm phủ melamin chống trầy. Lưng hậu bằng ván MDF 5mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẩm mỹ. | |
| 7 | Giá để giày dép | MN451008 | 20 | Cái | Kích thước: D1000 x C900 x S400 mm. Vật liệu inox SUS 201, có 5 tầng, tối thiểu để được 35 đôi dép của trẻ. Suốt chính ống Ф16mm dày 0,8mm. Các suốt ngang ống Ф9,5mm dày 0,7mm. Mặt đợt là các dây Ф3,5mm và Ф2,8mm. | |
| 8 | Thùng đựng nước có vòi | MN451015 | 20 | Cái | Vật liệu bằng inox SUS201 dung tích 25 lít, có nắp đậy, có van vòi. Chân (giá) để bình nước cao 450mm. Chân có núm cao su giảm chấn. Đảm bảo chắc chắn, an toàn vệ sinh cho trẻ. | |
| 9 | Giá để đồ chơi và học liệu | MN451020 | 100 | Cái | Kích thước: (D1200 x C900 x S300 ) mm. Chất liệu: Gỗ MFC dày 18mm phủ melamin giúp chống trầy sước. Dán chỉ dày 1mm cùng màu ván và được dán bằng keo hạt qua máy dán chỉ tự động để đảm bảo độ bền. Lưng kệ bằng gỗ MDF dày 5mm. Kệ được chia nhiều ngăn, có 04 bánh xe chắc chắn để tiện việc di chuyển. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẩm mỹ. | |
| 10 | Vòng thể dục nhỏ | MN452023 | 600 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, đường kính ống 24mm, đường kính vòng 350mm, gồm 5 đoạn lắp đặt thành vòng tròn, tháo lắp thuận tiện, tạo kỹ năng tư duy và vận động các cơ tay. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, không cong vênh. | |
| 11 | Gậy thể dục nhỏ | MN452024 | 600 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn, đường kính 24mm, dài 300mm. Đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. | |
| 12 | Cổng chui | MN452025 | 100 | Cái | Kích thước (500x500)mm. Chân đế rộng 200mm.Vật liệu bằng sắt Ø16, uốn kiểu chữ U, chân được bịt cao su đảm bảo chắc chắn, an toàn. | |
| 13 | Cột ném bóng | MN452026 | 60 | cái | Vật liệu bằng thép sơn tĩnh điện có chân đế chắc chắn bằng nhựa hình tròn, rộng Φ400mm, chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | |
| 14 | Vòng thể dục cho giáo viên | MN452027 | 60 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, đường kính ống 24mm, đường kính vòng 600mm, gồm 6 đoạn lắp đặt thành vòng tròn, tháo lắp thuận tiện. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, không cong vênh. | |
| 15 | Gậy thể dục cho giáo viên | MN452028 | 60 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn, đường kính 24mm, dài 500mm. Đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. | |
| 16 | Bộ chun học toán | MN452029 | 200 | Cái | Vật liệu bằng nhựa HIPS đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước (200x200)mm, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. | |
| 17 | Các khối hình học | MN452033 | 200 | bộ | Bằng nhựa HDPE, nhiều màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, gồm 5 khối hình: khối hình chữ nhật. Kích thước: (160x80x40)mm, khối hình vuông Kích thước: (80x80x80)mm, khối hình trụ tròn Kích thước: (80x80)mm, khối hình cầu đường kính 78mm, khối hình tam giác Kích thước: (78x80)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | |
| 18 | Bộ đồ chơi gia đình | MN452050 | 60 | bộ | Vật liệu bằng gỗ MDF sơn màu tươi sáng không độc hại. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các chi tiết sau: 01 giường (270x160x95mm), 01 tủ (215x178x90mm), 01 bàn (148x89x70mm), 1 ghế dài (218x112x95mm) và 2 ghế đơn (110x112x95mm). | |
| 19 | Hàng rào nhựa | MN452055 | 200 | bộ | Bằng nhựa HDPE có kích thước (495x410) mm, gồm các nan lắp ghép với nhau thành 1 tấm, 4 thanh đứng (400x40x10)mm, 2 thanh ngang (500x40x10)mm, 2 chân đế (170x45x20)mm. | |
| 20 | Bộ xây dựng | MN452056 | 20 | bộ | Vật liệu bằng gỗ tự nhiên một số chi tiết được sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. gồm 51 chi tiết: Khối trụ, khối tam giác, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X | |
| 21 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | MN452057 | 100 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới 114x126(mm), xẻng 83x213(mm), cuốc 190x89x77(mm), xới 75x188(mm), bồ cào 188x87(mm), kéo cắt cành 55x120(mm), xô Φ158xΦ122x100(mm). Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | |
| 22 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | MN452058 | 20 | bộ | Vật liệu bằng gỗ. Gồm bàn kỹ thuật kích thước lớn gắn êtô; các dụng cụ gồm: búa, tuốc nơ vít, clê, êcu, bulon và các chi tiết lắp ráp sơn nhiều màu, đựng trong hộp gỗ có quai xách. | |
| 23 | Bộ lắp ráp xe lửa | MN452060 | 60 | bộ | Vật liệu bằng gỗ thông bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 40 chi tiết các hình khối được sơn nhiều màu sắc phù hợp với lứa tuổi mầm non, có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu có bánh xe bằng nhựa được liên kết với nhau bằng khớp nối, kích thước tối thiểu của các chi tiết (35x35)mm, có dây kéo. | |
| 24 | Bộ động vật biển | MN452061 | 40 | bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm các con vật sống dưới biển…… | |
| 25 | Bộ động vật sống trong rừng | MN452062 | 40 | bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: hổ (170x75)mm, sư tử (160x95)mm, voi (170x130)mm, nai (100x111)mm, hươu cao cổ (65x45)mm, con báo (65x35)mm, tê giác (60x30)mm, ngựa vằn (65x55)mm. | |
| 26 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | MN452063 | 40 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con: vịt (75x30)mm, heo (140x60)mm, bò (140x70)mm, ngỗng (60x65)mm, ngựa (130x95)mm, gà (65x30)mm; trâu (100x50)mm; chó (100x65)mm. | |
| 27 | Bộ côn trùng | MN452064 | 40 | bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm các loại côn trùng: bọ ngựa (125x65)mm, nhện (80x70)mm, ve sầu (100x60)mm, kiến (115x 85)mm, bọ cạp (100x75)mm, gián (55x50)mm, chuồn chuồn (120x120)mm, ong (75x70)mm. | |
| 28 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | MN452065 | 100 | bộ | 32 ảnh in 1 mặt 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Kích thước: 190x270mm. Sản phẩm phủ PVE. | |
| 29 | Cân thăng bằng | MN452070 | 60 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa HIPS, có chia vạch và chi tiết để cân, kích thước (110x260)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | |
| 30 | Bộ làm quen với toán | MN452071 | 300 | Bộ | 102 chi tiết định lượng 900g/, in 2 mặt, 4 màu. Sản phẩm giấy duplex phủ PVE. | |
| 31 | Bàn tính học đếm | MN452073 | 60 | bộ | Vật liệu bằng gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt gỗ và các thẻ số được in từ 1 đến 10 và các con dấu đựoc sơn màu và phủ bóng màu sắc tươI sáng. Phù hợp cho trẻ từ 4 đến 6 tuổi | |
| 32 | Bộ hình phẳng | MN452074 | 100 | Túi | Vật liệu: bằng nhựa HIPS chất lượng cao, toàn bộ được ép nhựa màu tươi sáng, không độc hại, đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Gồm các hình: hình tam giác đều (97 x 97 x 97)mm, hình tròn Ø60mm, hình chữ nhật (160 x 80)mm, hình vuông (80 x 80)mm, độ dày 5mm. | |
| 33 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | MN452076 | 100 | bộ | Vật liệu bằng nhựa cao cấp, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ nấu bếp như bếp ga đôi, nồi, chảo, ca cốc, thìa, bồn rửa và củ quả dùng nấu ăn…đựng trong thùng nhựa | |
| 34 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | MN452077 | 60 | bộ | Bằng gỗ gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ, được xếp và hộp tương ứng. Các khối hình có thể lắp ghép với nhau tạo ra các xe ô tô khác nhau, với bánh xe, cabin, và thùng xe theo ý sáng tạo của trẻ, được xếp vào hộp gỗ kích thước khoảng (250x220x55)mm. | |
| 35 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | MN452078 | 20 | Bộ | 24 tranh (23 nghề), in 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. Kích thước: 300x390mm. | |
| 36 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | MN452079 | 20 | bộ | 20 ảnh, giới thiệu một số lễ hội, danh lam, thắng cảnh trên đất nước Việt Nam. In 4 màu, giấy couché 200g/m2. Kích thước: 310x420mm. Sản phẩm phủ PVE | |
| 37 | Bảng quay 2 mặt | MN452080 | 20 | Cái | Kích thước: 70x100 (cm) điều chỉnh được, một mặt nỉ và 1 mặt từ viết phấn. | |
| 38 | Lô tô thực vật | MN452083 | 300 | Bộ | Gồm 25 quân, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. Kích thước: 70x100mm. Sản phẩm phủ PVE | |
| 39 | Lô tô phương tiện giao thông | MN452084 | 300 | Bộ | Gồm 25 quân, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. Gồm: 70x100mm. Sản phẩm phủ PVE | |
| 40 | Bập bênh thú đôi | MNNT3602 | 34 | Cái | Kích thước: 1,48 m. Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật bằng composit, có tối thiểu từ 2 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo được chia đều 2 bên và cách mặt đất khoảng 300 mm. Có đế cong. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang và lật dọc. | |
| 41 | Thú nhún lò xo | MNNT3604 | 68 | cái | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật bằng composit, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo và cách mặt đất tối đa 500mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | |
| 42 | Xích đu 3 thú treo | MNNT3606 | 17 | Cái | Kích thước: 3,5 m x 1,5 m; cao 1,65m. Khung làm bằng thép ống chịu lực, sơn màu sắc tươi sáng; 03 con thú bằng composite siêu bền. | |
| 43 | Nhà chòi cầu trượt 2 máng | MNNT3608 | 17 | Cái | Kích thước: 4,7 m x 1,2 m; cao 3 m. Khung làm bằng thép ống chịu lực, sơn màu sắc tươi sáng. Mái nhà kiểu vuông, 02 máng trượt cách đất khoảng 1200 mm làm bằng composit, lòng máng trượt có kích thước khoảng 450 mm, chiều cao thành máng trượt khoảng 150 mm. Một đầu máng trượt đặt cao cách mặt đất khoảng 1200 mm, có tay vịn tại khu vực xuất phát, đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt, mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa là 45 độ, có cầu thang lên sàn để trượt. Khoảng cách giữa các bậc thang tối đa 200 mm, chiều rộng của bề mặt cầu thang tối đa là 200 mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | |
| 44 | Đu quay mâm 6 thú | MNNT3610 | 17 | Cái | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 6 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có chiều cao cách mặt sàn mâm quay tối đa 300mm, kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, có tay vịn, được đặt trên sàn. Sàn cách mặt đất tối đa là 200mm và được liên kết với trụ quay trung tâm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.Đường kính 1,74 m; mâm và 06 thú bằng composite siêu bền. | |
| 45 | Bàn, ghế học sinh mầm non: gồm 1 bàn và 2 ghế. | MN 561013, MN 561014 | 588 | bộ | Bàn học sinh: Mặt bàn bằng nhựa cao cấp đúc liền khối; chịu nước, chịu lực. Chân bàn bằng thép sơn tĩnh điện, màu sắc tươi sáng, có thể dễ dàng xếp gọn, đảm bảo an toàn chắc chắc khi sử dụng kích thước (900x480x500)mm. Ghế học sinh: Mặt ghế, chân ghế bằng nhựa cao cấp đúc liền khối chịu nước, chịu lực, có thể dễ dàng xếp gọn, đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Kích thước (260x260x280)mm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi