Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần thi công xây dựng đoạn từ Km2+520 - Km4+100

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215597-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 23:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Toàn bộ phần thi công xây dựng đoạn từ Km2+520 - Km4+100
Số hiệu KHLCNT 20211195373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động vốn hỗ trợ, tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-05 23:34:00 đến ngày 2021-12-25 23:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,983,247,724 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông, cầu.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc giao thông: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 2 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, CMT hoặc CCCD, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 1 công trình đường giao thông cấp III hoặc 2 công trình đường giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Kích kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Toàn bộ phần thi công xây dựng đoạn từ Km2+520 - Km4+100
Cải tạo, nâng cấp trục đường Tân Hưng - Bắc Phú - Việt Long đến đê Lương Phúc
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và huy động vốn hỗ trợ, tài trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát, lập TKBVTC và DT: Công ty Cổ phần TVTK GTVT phía Nam. + Nhà thầu tư vấn thẩm tra TKBVTC và DT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Ngọc Việt. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH NỀN ĐƯỜNG+MẶT ĐƯỜNG
B NỀN ĐƯỜNG
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT179,0922100m2
2Đào đất hữu cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,2718100m3
3Đào cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,285100m3
4Đào nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0036100m3
5Đào rãnh đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7562100m3
6Đào khuôn đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8387100m3
7Đắp đất nền đường K93 bằng máy đầm, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8387100m3
8Đắp đất nền đường K93 bằng máy đầm, đất muaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,4772100m3
9Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất muaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,8201100m3
10Vận chuyển đất C1 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,2718100m3
11Vận chuyển đất C2 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,285100m3
12Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2996100m3
13Bê tông đá 1x2, M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,177m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,7138100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,7138100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,5571100m3
4Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,5571100m3
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,5217100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,5217100m2
7Cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3283100m3
8Cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9767100m3
9Bù vênh CPĐD loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1066100m3
10Bù vênh CPĐD loại 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2525100m3
D GIA CỐ MÁI TA LUY
1Trồng cỏ mái ta luyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,9883100m2
E MƯƠNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất kênh mương, đất C2 bằng máy đào 1,6m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9204100m3
2Đắp đất K90 bằng đầm đất cầm tay, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,7011100m3
3Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 300mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5363100m3
4Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4349100m3
5Vận chuyển đất C2 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3841100m3
6Bê tông C20 rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT186,8291m3
7Cốt thép mương cáp, rãnh nước DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,9815tấn
8Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,866100m2
9Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,67m3
10Bê tông C20 rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,988m3
11Cốt thép mương cáp, rãnh nước DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1408tấn
12Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3215100m2
13Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,73m3
14Bê tông M250, tấm đan đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,65m3
15Cốt thép tấm đan, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,6975tấn
16Cốt thép tấm đan, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0553tấn
17Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,36100m2
18Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn, PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT640cái
19Gạch xây vữa M75, xây mương rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT375,644m3
20Trát trong, vữa xi măng M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.878,22m2
21Bê tông móng M150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT206,1045m3
22Bê tông lót móng M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT163,753m3
23Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5875100m2
24Bê tông M200 đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3189m3
25Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5572tấn
26Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5008100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, P>50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT263cái
28Gạch xây vữa M75, xây mương rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,783m3
29Trát trong, vữa xi măng M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95,2m2
30Bê tông móng M150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,875m3
31Bê tông lót móng M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,25m3
32Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,335100m2
33Bê tông xà mũ M250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6882m3
34Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1235tấn
35Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,476tấn
36Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7236100m2
37Bê tông M250, tấm đan đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,08m3
38Cốt thép tấm đan, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8185tấn
39Cốt thép tấm đan, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4382tấn
40Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,52100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, P>50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67cái
42Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT620,4065m3
43Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2041100m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,4m2
2Sơn kẻ gồ giảm tốc dày 6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,8m2
3Bê tông đúc sẵn cọc, cột C20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,116m3
4Bê tông móng C15 đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,24m3
5Cốt thép cọc DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4449tấn
6Sơn cọc tiêuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,22m2
7Ván khuôn cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2066100m2
8Vít D6x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT672cái
9Dán màng phản quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7808m2
10Đào đất hố móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,072m3
11Vận chuyển đất C3 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0907100m3
12Biển báo tam giác phản quang A70cm tuyến chínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
13Biển báo tam giác phản quang A70cm dân sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
14Cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,6m
15Biển báo tam giác phản quang A70cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Biển báo phản quang hình chữ nhật, KT 625x375mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,15m
18Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật, KT 900x450mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
19Cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3m
20Biển báo tam giác phản quang A70cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
21Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật, KT 700x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
22Cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,75m
23Bê tông móng 20Mpa (M250) đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4m3
24Đào hố móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2m3
25Đắp đất K95 (đắp trả hố móng, đất tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012100m3
26Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0384100m3
27San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0384100m3
28Lắp đặt phân cách bằng tôn lượn sóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127m
29Đóng cọc thép ống trên mặt đất, đường kính cọc D141,3mm - phần ngập đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,602100m
30Đóng cọc thép ống trên mặt đất, đường kính cọc D141,3mm - phần không ngập đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,258100m
G VUỐT NỐI DÂN SINH
1Đào đất không thích hợpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3686100m3
2Đào khuôn đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,262100m3
3Đào đường cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7377100m3
4Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2319100m3
5Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất muaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,047100m3
6Vận chuyển đất C1 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3686100m3
7Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7377100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,1495100m2
9Vận chuyển BTN từ trạm trộn về tuyến bằng ôtô tự đổ 12T, cự ly 0KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5206100tấn
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,1495100m2
11Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3724100m3
12Bê tông mặt đường M250, dày 18cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,9594m3
13Lớp nilon cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT455,33m2
14Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,683100m3
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Quét nhựa bitum 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,216m2
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2.5m, đường kính D800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6đốt
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính D800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5mốinối
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
5Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0846m3
6Bê tông móng M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,9122m3
7Bê tông M200 tường đầu, tường cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6737m3
8Bê tông M200 sân cống, chân khayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1803m3
9Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3761100m2
10Ván khuôn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1641100m2
11Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7898m3
12Bê tông M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,513m3
13Đào đất hố móng công trình, đất C3 (BmóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6261100m3
14Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3265100m3
15Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0701100m3
16Đắp đất mang cống K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7445100m3
17Quét nhựa bitum 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT296,1m2
18Lắp đặt cống hộp đơn, khẩu độ 0.75x0.75mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47đốt
19Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, khẩu độ 0,75x0,75mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42mốinối
20Vữa ximăng M100 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4906m2
21Bê tông M250, móng cống đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,31m3
22Cốt thép gối cống, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5779tấn
23Ván khuôn cấu kiện BTCT đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,359100m2
24Lắp đặt kết cấu BTCT đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cái
25Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5911m3
26Bê tông móng M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,7198m3
27Bê tông M200 tường đầu, tường cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,9362m3
28Bê tông M200 sân cống, chân khayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1402m3
29Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9895100m2
30Ván khuôn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2572100m2
31Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,0145m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2687m3
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4268m3
34Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,087100m3
35San đá, bê tông bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,087100m3
36Bê tông M150 móng mươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7823m3
37Gạch xây vữa M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,488m3
38Trát vữa xi măng M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21m2
39Bê tông M100 lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6265m3
40Bê tông M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,469m3
41Đào đất hố móng công trình, đất C3 (BmóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5718100m3
42Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7979100m3
43Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9017100m3
44Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2592100m3
45Đắp đất mang cống K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6981100m3
46Quét nhựa bitumTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT209,52m2
47Lắp đặt cống hộp đơn, khẩu độ 1,50x1,50mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18đốt
48Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, khẩu độ 1,50x1,50mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17mốinối
49Vữa ximăng M100 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0363m2
50Bê tông M250, móng cống đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,488m3
51Cốt thép gối cống, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3502tấn
52Ván khuôn cấu kiện BTCT đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,167100m2
53Lắp đặt khối móng cống hộp 1,5x1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
54Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6862m3
55Bê tông móng M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,689m3
56Bê tông M200 tường đầu, tường cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8416m3
57Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,608100m2
58Ván khuôn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,608100m2
59Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0841m3
60Sản xuất kết cấu thép cánh phaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5881tấn
61Lắp đặt cánh phaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5881tấn
62Máy đóng mở V5 (trục quay D60)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
63Bê tông C25 bản quá độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,451m3
64Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4291100m2
65Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,5584m3
66Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0856100m3
67Bê tông M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,172m3
68Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,448m3
69Đào đất hố móng công trình, đất C3 (BmóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3144100m3
70Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0518100m3
71Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1885100m3
72Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8596100m3
73Đắp đất mang cống K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6923100m3
74Bê tông M300 cống hộp đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,5856m3
75Cốt thép cống hộp DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1365tấn
76Cốt thép cống hộp DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,7587tấn
77Cốt thép cống hộp D>18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5897tấn
78Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9738100m2
79Bê tông đệm M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,1824m3
80Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,2736m3
81Bitum chèn kheTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4314m3
82Ống nhựa PVC D34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,3m
83Thép chờ D25 nối thân cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4084tấn
84Tấm ngăn nước W200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,8m
85Vữa ximăng C10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2404m3
86Bê tông M300 tường đầu, tường cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,696m3
87Bê tông lót móng M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8272m3
88Cốt thép cống hộp DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0162tấn
89Cốt thép cống hộp DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5728tấn
90Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5352100m2
91Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,6978m3
92Đá hộc xây vữa xi măng M100, gia cố mái ta luyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,2933m3
93Lớp nilon cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,2889m2
94Đào đất hố móng công trình, đất C3 (BmóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2181100m3
95Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,149100m3
96Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,963100m3
97Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất muaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4655100m3
98Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,504m3
99Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,095100m3
100Đào đất hố móng công trình, đất C2 (BmóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9323100m3
101Vận chuyển đất C2 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9323100m3
102Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất muaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9323100m3
103Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, Lc ≤ 2,5m, đất cấp 1 (L=2m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT146,62100m
104Gia công hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,14tấn
105Khấu hao hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,14tấn
106Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,14tấn
107Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,14tấn
108Thanh xuyên táo D16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2302tấn
109Gỗ phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m3
110Khấu hao cọc ván thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,058100m
111Đóng cọc ván thép trên mặt đất, LcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5507100m
112Đóng cọc ván thép trên mặt đất, LcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5072100m
113Nhổ cọc ván thép trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5507100m
I PHẦN CẦU
J KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông C30 mũ mố/ trụ cầu trên cạn đổ bằng bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150,1096m3
2Bê tông 10Mpa lót móng đổ bằng bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1717m3
3Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032tấn
4Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5222tấn
5Cốt thép D>18 (mố/ trụ cầu, xà mũ trên cạn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9537tấn
6Ván khuôn thép mố trụ trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2344100m2
7Quét nhựa bitum 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114,3277m2
8Vữa không co ngótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2704m3
9Gia công hộp chốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0111tấn
10Lắp đặt hộp chốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0111tấn
11Bê tông 25Mpa bản quá độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,4112m3
12Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4297tấn
13Cốt thép D>18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,113tấn
14Ván khuôn BT bản quá độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2304100m2
15Bê tông 10Mpa đá 2x4 lót móng, R>250cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2035m3
16Tấm cao su đàn hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,732m2
17Khoan cọc nhồi D1000 vào đất trên cạn, LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125,76m
18Khoan cọc nhồi trên cạn D1000 vào đất trên cạn, đất sét dẻo, sét cứng, cát chặt, LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,168m
19Vận chuyển đất C1 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7421100m3
20Bơm dung dịch Bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT157m3
21Bê tông C30 cọc khoan nhồi trên cạn, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150,8572m3
22Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2304tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,6648tấn
24Ống siêu âm bằng thép D54.9/59.9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9088100m
25Ống siêu âm bằng thép D107.5/113.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8904100m
26Đoạn nối ống sonic M1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64cái
27Đoạn nối ống sonic M2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
28Nắp bịt đầu ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
29Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM 30MpaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6411m3
30Cóc nối CKNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.152bộ
31Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0425m3
32Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0804100m3
33Đào đất hố móng công trình, đất C3 (BmóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8449100m3
34Đắp đất K90 bằng đầm đất cầm tay, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9954100m3
35Vận chuyển đất C3 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4499100m3
36Gia công hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,55tấn
37Khấu hao hệ thép thi công mố, khấu hao VL chínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,55tấn
38Khấu hao hệ thép thi công trụ, khấu hao VL chínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,13tấn
39Khấu hao hệ đà giáo định hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2726tấn
40Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,7752tấn
41Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,7752tấn
42Thép thanh xuyên táoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,77tấn
43Gỗ phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5m3
44Gia công ống vách thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,99tấn
45Khấu hao ống vách thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,99tấn
46Khấu hao ống vách thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,99tấn
47Bê tông C30 mũ mố/ trụ cầu trên cạn đổ bằng bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,4044m3
48Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0674tấn
49Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2848tấn
50Cốt thép D>18 (mố/ trụ cầu, xà mũ trên cạn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,058tấn
51Ván khuôn thép mố trụ trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3987100m2
52Vữa không co ngótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,318m3
53Gia công hộp chốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0055tấn
54Lắp đặt hộp chốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0055tấn
55Khoan cọc nhồi D1000 vào đất trên cạn, LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,6m
56Khoan cọc nhồi trên cạn D1000 vào đất trên cạn, đất sét dẻo, sét cứng, cát chặt, LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,68m
57Vận chuyển đất C1 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6851100m3
58Bơm dung dịch Bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,81m3
59Bê tông C30 cọc khoan nhồi trên cạn, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,2567m3
60Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7734tấn
61Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,1319tấn
62Ống siêu âm bằng thép D54.9/59.9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4058100m
63Ống siêu âm bằng thép D107.5/113.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6789100m
64Đoạn nối ống sonic M1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
65Đoạn nối ống sonic M2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
66Nắp bịt đầu ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
67Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM 30MpaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,949m3
68Cóc nối CKNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT432bộ
69Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0159m3
70Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0302100m3
71Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc D1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cọc / 1lần TN
72Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT331mặt cắt/1 lầnTN
73Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc nhồi, lỗ khoan D >80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cọc
74Bê tông C30 cọc khoan nhồi trên cạn, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5708m3
75Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0332tấn
76Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2064tấn
77Ống siêu âm bằng thép D54.9/59.9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
78Ống siêu âm bằng thép D107.5/113.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
79Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5708m3
80Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0157100m3
81San đá, bê tông bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0157100m3
82Cóc nối CKNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48bộ
83Gia công kết cấu thép bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0056tấn
84Lắp đặt kết cấu thép bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0056tấn
85Gia công ống vách thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,99tấn
86Khấu hao ống vách thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,99tấn
87Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
88Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m
89Đá hộc xây vữa, gia cố tứ nónTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,8m3
90Đá hộc xây vữa, chân khay, bậc lên xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,43m3
91Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,27m3
92Ống nhựa PVC D34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,4m
93Vải địa kỹ thuật bọc ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,084100m2
94Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, Lc > 2,5m, đất cấp 1 (L=3,5m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,76100m
95Đào đất hố móng công trình, đất C3 (BmóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,8964100m3
96Đắp đất tứ nón K95 bằng đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3383100m3
97Đắp đất chân khay bằng đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,266100m3
98Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2029100m3
99Vận chuyển đất C3 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2895100m3
100Đắp vật liệu dạng hạt K98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8066100m3
101Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5796100m2
102Vận chuyển BTN từ trạm trộn về tuyến bằng ôtô tự đổ 12T, cự ly 0KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0963100tấn
103Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5796100m2
104Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0869100m3
105Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0869100m3
K KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông đúc sẵn C40 dầm bản, đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,9864m3
2Cốt thép dầm cầu D>18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4738tấn
3Cốt thép dầm cầu DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,8172tấn
4Cáp dự ứng lực dầm cầu kéo trước, loại cáp 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0778tấn
5Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D20/16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT336m
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT276,5106m2
7Gia công kết cấu thép ván khuôn trong dầm bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2812tấn
8Lắp đặt kết cấu thép ván khuôn trong dầm bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2812tấn
9Thép thanh chống VK trong DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5296tấn
10Quét keo epoxyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,809m2
11Nâng hạ dầm bản BTCTDUL 15m bằng cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
12Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,6dầm/10m
13Lắp dựng dầm bản cầu (18m≤L≤24m) bằng cần cẩu trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14dầm
14Bê tông 30Mpa bản mặt cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,6727m3
15Cốt thép bản mặt cầu DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3515tấn
16Cốt thép bản mặt cầu DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,4003tấn
17Cốt thép bản mặt cầu D>18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1029tấn
18Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1445100m2
19Bê tông 25Mpa gờ lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,38m3
20Cốt thép gờ lan can, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1726tấn
21Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,584100m2
22Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ (thép mạ kẽm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1186tấn
23Lắp đặt hệ lan can thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1186tấn
24Bu lông M20x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88bộ
25Gối cầu cao su cốt bản thép 400x300x78mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
26Cung cấp khe co giãn thép bản răng lược, độ dịch chuyển 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8m
27Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lượcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8m
28Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5089tấn
29Vữa không co ngótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,276m3
30Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót đổ sau khe co giãn 45MPaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,497m3
31Bu lông M12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
32Bu lông M20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164bộ
33Ống gang thoát nước D150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
34Tấm chắn rác 900x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
35Thép bản đai định vị, móc treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09tấn
36Bu lông M12x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64bộ
37Bu lông neo M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32bộ
38Lớp phòng nước mặt cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT182m2
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,82100m2
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,82100m2
41Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120T/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3025100tấn
42Lớp phòng nước mặt cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,325m2
43Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1332100m2
44Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1332100m2
45Bê tông C20 bệ đúc dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,616m3
46Cốt thép bệ đúc dầm DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0412tấn
47Cốt thép bệ đúc dầm DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2305tấn
48Cốt thép bệ đúc dầm D>18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9178tấn
49Bê tông 10Mpa đá 2x4 lót móng, R>250cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,88m3
50Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8672100m2
51Đá dăm đệm, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,452m3
52Đá hộc chèn đá dămTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,764m3
53Gỗ phục vụ thi công (dầm kê gỗ 180x300x1300)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5272m3
54Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (phá dỡ bệ đúc dầm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,616m3
55Đào thanh thải công trình, đất cấp 4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4822100m3
56Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7683100m3
57San đá, bê tông bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7683100m3
58Gia công hệ thép hình dầm kíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2353tấn
59Khấu hao hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2353tấn
60Lắp dựng hệ thép thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2353tấn
61Tháo dỡ hệ thép thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2353tấn
62Thép tròn các loại DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0654tấn
63Thép tròn các loại D>18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2789tấn
64Bulông neo M27x70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120bộ
65Bulông neo M27x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
66Gia công hệ xe đúc tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3613tấn
67Khấu hao hệ xe đúcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3613tấn
68Lắp dựng hệ thép thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7225tấn
69Tháo dỡ hệ thép thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7225tấn
70Bê tông M250, tấm đan đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,192m3
71Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m2
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cấu kiện
73Vận chuyển viên bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,510tấn/ km
L MƯƠNG THỦY LỢI
1Bê tông 30Mpa mương thủy lợiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,68m3
2Cốt thép mương cáp, rãnh nước DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1339tấn
3Cốt thép mương cáp, rãnh nước DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7578tấn
4Cốt thép mương cáp, rãnh nước D>18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0925tấn
5Bê tông M150 mương thủy lợiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7m3
6Cốt thép mương cáp, rãnh nước DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0069tấn
7Bê tông lót móng M100 đá 4x6, R>250cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3m3
8Gạch xây vữa M75, xây mương rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2m3
9Trát vữa xi măng M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27m2
10Bê tông M200 đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09m3
11Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0069tấn
12Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0095100m2
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cấu kiện
14Vận chuyển thanh chống bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022510tấn/ km
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, P>50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
16Sản xuất kết cấu thép cánh phaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7479tấn
17Lắp đặt cánh phaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7479tấn
18Máy đóng mở V5 (trục quay D60)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
19Bê tông 30Mpa mương thủy lợiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,6699m3
20Cốt thép cọc DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8598tấn
21Cốt thép cọc D>18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,7417tấn
22Gia công kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5684tấn
23Lắp đặt kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5684tấn
24Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,808100m
25Gia công kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,479tấn
26Lắp đặt kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,479tấn
27Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18mối nối
28Bê tông 25Mpa hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,02m3
29Bê tông lót móng 10MpaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,55m3
30Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6302tấn
31Cốt thép D>18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0124tấn
32Gia công thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1182tấn
33Lắp đặt thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1182tấn
M MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,9891100m3
2Mặt đường đá thải dày 20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,72m3
3Lắp đặt, tháo dỡ ống cống tạm, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48đốt
4Rọ đá hộc 1,5x1x1 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16rọ
5Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,7613m3
6Nhà ở bãi đúc dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,432100m2
7San đầm đất mặt bằng, K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,9891100m3
8Đào thanh thải công trình, đất cấp 4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,9891100m3
9Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,9891100m3
N ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6355100m2
2Đào đất hữu cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,952100m3
3Đào cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1572100m3
4Đào khuôn đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0449100m3
5Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0449100m3
6Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất muaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5773100m3
7Vận chuyển đất C1 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,952100m3
8Vận chuyển đất C2 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1572100m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8687100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8687100m2
11Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2803100m3
12Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2803100m3
13Trồng cỏ mái ta luyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6927100m2
14Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (trung bình 70m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6927100m2
15Đá hộc xây vữa xi măng 8Mpa dày 25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,8428m3
16Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5811m3
17Đá hộc vữa xi măng 8Mpa, xây chân khayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,6375m3
18Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6809m3
19Đào đất kênh mương, đất C2 bằng máy đào 1,6m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0834100m3
20Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất muaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2723100m3
21Vận chuyển đất C2 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0834100m3
22Bê tông M200 đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0648m3
23Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9032tấn
24Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0057100m2
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cấu kiện
26Vận chuyển thanh chống bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7510tấn/ km
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, P>50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
28Gạch xây vữa M75, xây mương rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1488m3
29Trát trong, vữa xi măng M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7847m2
30Bê tông móng M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4888m3
31Gia công hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,48tấn
32Khấu hao hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,48tấn
33Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,48tấn
34Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,48tấn
35Thanh xuyên táo D22mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1tấn
36Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4428100m2
37Tà vẹt gỗ 200x140x1800Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9thanh
38Gia công hệ đà giáo định hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6tấn
39Khấu hao hệ đà giáo định hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6tấn
40Lắp dựng hệ thép thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6tấn
41Tháo dỡ hệ thép thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6tấn
O PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,55m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT204m3
3Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7555100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông, cầu.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 7 + Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc giao thông: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 2 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: 4 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, CMT hoặc CCCD, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 1 công trình đường giao thông cấp III hoặc 2 công trình đường giao thông cấp IV trở lên.31
4 Lực lượng công nhân kỹ thuật 30 - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy bơm nước ≥ 5m3/h Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy phát điện ≥ 5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực2
12 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy rải Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
14 Kích kéo cáp Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
15 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
16 Máy khoan cọc nhồi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
17 Cần cẩu ≥ 25T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
18 Máy san hoặc máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
19 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
20 Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->