Gói thầu: Cung cấp phân bón, thuốc BVTV, thuốc trừ cỏ, dụng cụ vật rẻ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200652685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông |
| Tên gói thầu | Cung cấp phân bón, thuốc BVTV, thuốc trừ cỏ, dụng cụ vật rẻ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200564554 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 10:05:00 đến ngày 2020-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,351,012,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân vi sinh | 155.500 | Kg | Hàm lượng hữu cơ tổng số không thấp hơn 15 %. Ẩm độ đối với phân dạng bột không qua 30% Mật độ mỗi chủng VSV có ích không thấp hơn 1 x 106 CFU/g | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật | |
| 2 | Đạm Urê | 49.875 | Kg | N tổng số % so với chất khô: không dưới 46%; Hàm lượng biuret: không quá 1,2% Phụ gia sinh học: 0,3% | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật | |
| 3 | Lân supe | 111.875 | Kg | Chứa 15,0 – 17 % lân dễ tiêu (P2O5), CaO =28-34%, MgO = 15-18%, SiO2= 24-30% Độ ẩm không quá 12%, pH: 3,8 | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật | |
| 4 | Kali clorua | 37.750 | Kg | Chứa thấp nhất 60% kali nguyên chất | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật | |
| 5 | Pazol 700 WP | 2.690 | Gói | Thành phần: Niclosamide 700g/kg Khối lượng tịnh: gói 25g | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật, hình ảnh mô tả hoặc nhãn phụ đính kèm | |
| 6 | Vitako 40 WG | 9.330 | Gói | Thành phần: 20% Chlorantraniliprole + 20% Thiamethoxam Khối lượng tịnh: gói 4,5g | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật, hình ảnh mô tả hoặc nhãn phụ đính kèm | |
| 7 | Tilt-super 300EC | 5.802 | Cốc | Thành phần: 150g/L Difenoconazole + 150g/l Propiconazole Khối lượng tịnh: Cốc 10ml | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật, hình ảnh mô tả hoặc nhãn phụ đính kèm | |
| 8 | Daconil 75WP | 5.895 | Gói | Thành phần: Chlorothalonil 75% w/w Khối lượng tịnh: gói 15g | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật, hình ảnh mô tả hoặc nhãn phụ đính kèm | |
| 9 | Fujione 40WP | 5.965 | Gói | Thành phần: hoạt chất Isoprothiolane 40% w/w Khối lượng: 17 g | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật, hình ảnh mô tả hoặc nhãn phụ đính kèm | |
| 10 | Totan 200WP | 822 | gói | Thành phần: Bronopol 200g/kg Khối lượng tịnh: gói 10g | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật, hình ảnh mô tả hoặc nhãn phụ đính kèm | |
| 11 | Dual Gold 96EC | 248 | chai | Thành phần: 960g/L S-Metolachlor Khối lượng tịnh: chai 50ml | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật, hình ảnh mô tả hoặc nhãn phụ đính kèm | |
| 12 | Cọc tre (có thẻ kèm theo) | 7.000 | Cái | Cọc tre chiều dài 1m, có thẻ thí nghiệm giấy kích thước 35x20 mm | ||
| 13 | Bao đựng cá thể | 14.000 | Cái | Túi giấy bìa kích thước 95x125mm | ||
| 14 | Nilon chống rét mạ | 140 | Kg | Màng che phủ PE màu trắng 2 lớp 1,2m | ||
| 15 | Bao đựng dòng giống (1-3 kg) | 7.250 | Cái | Bao đựng chất liệu nhựa PE | ||
| 16 | Bao đựng dòng giống (5-10 kg) | 2.100 | Cái | Bao đựng chất liệu nhựa PE | ||
| 17 | Cọc thí nghiệm | 50 | Cái | Cọc gỗ kích thước 0,05x1,5m, viết sơn | ||
| 18 | Bao PE đựng giống loại 40kg/bao | 50 | Cái | Bao PE đựng giống loại 40kg/bao |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi