Gói thầu: Mua vật tư y tế tiêu hao Bệnh viện Sản – Nhi Trà Vinh tháng 06 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200615900-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế tiêu hao Bệnh viện Sản – Nhi Trà Vinh tháng 06 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200615474 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 10:46:00 đến ngày 2020-06-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,069,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng cá nhân | N02.01.040.01 | 3.000 | Miếng | Thành phần cấu tạo: - Băng: Vải Viscose và Polyamide co giãn, không thấm nước. - Đệm thấm dịch: Màu trắng gồm bông và lớp lưới Polyethylene không gây dính. - Keo: Oxyd kẽm không dùng dung môi. - Kích thước gạc: 13mm x 23mm. - Kích thước băng: 19mm x 72mm. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). TC EN ISO 13485: 2016; ISO 14001: 2015; GMP- FDA | |
| 2 | Băng dán 53mm x 70mm | N02.02.020.04 | 500 | Miếng | Sợi polyester nền không đan dệt, co giãn, keo acrylic, có miếng gạc thấm hút, có phủ lớp chống dính polyethylene, khả năng thấm hút ≥ 480 g/m2, kích thước 53mmx70mm, tiệt trùng bằng ethylene oxide. Kích thước: 53mm x 70mm | |
| 3 | Băng keo lụa 2,5cm x 5m | N02.02.020.01 | 1.272 | Cuộn | Thành phần cấu tạo: - Phần nền: Băng vải lụa đan dệt taffecta, màu trắng, số sợi 44x18/cm². Bờ răng cưa hai bên giúp xé dễ dàng, không cần dùng kéo. - Keo: Oxyd kẽm không dùng dung môi. - Lõi: Lõi nhựa liền với cánh bảo vệ được làm từ nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn. - Kích thước: 2,5cm x 5m. Tiêu chuẩn EN ISO 13485: 2016; ISO 14001: 2015; GMP- FDA | |
| 4 | Băng thun có keo 8cm x 4.5m | N02.01.030.01 | 8 | Cuộn | Cotton 100%, keo oxide kẽm không dùng dung môi, có kiểm tra vi sinh (giới hạn vi sinh hiếu khí ≤ 100 cfu/g, men và nấm móc ≤ 10 cfu/g, không có Pseudomonas aeruginosa, Staphylococcus aureus, Enterobacteria), Kích thước: 8cm x 4.5m | |
| 5 | Băng che mắt vàng da | N08.00.000.03 | 80 | Cái | Thiết kế dễ sử dụng, bằng vải dệt co dãn, Bản che mắt lớn với áp lực lên mắt thấp và phòng tránh UV tốt hơn, Sử dụng cho trẻ sơ sinh, các cỡ cho vòng đầu 30-38cm, 24-33cm, 20-28cm, 24-35cm. ISO 13485 | |
| 6 | Dung dịch tẩy rửa hoạt tính enzyme - Protease enzyme 0,5% kl/kl | N01.02.030.02 | 24 | Can | Protease enzyme 0,5% kl/kl. Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ enzyme protease subtilisin hiệu quả nhanh sau 1 phút, pH trung tính không gây ăn mòn dụng cụ. Tác dụng sau 1 phút. Tiêu chuẩn: CFS, ISO 13485. Can/5 lít | |
| 7 | Gạc băng vết mổ | N02.03.020.07 | 3.000 | Gói | Gạc 100% cotton, thấm hút, trắng mịn, tốc độ thấm hút 0,6ml/s. Gạc 30cm x 30cm xếp 7cm x 14cm, 5 Miếng/ Gói. Vô trùng | |
| 8 | Gạc phẫu thuật ổ bụng có chỉ cản quang | N02.03.020.05 | 12.000 | Miếng | Gạc 100% cotton, thấm hút, trắng mịn ,tốc độ thấm hút 0,6ml/s. Gạc 30cm x 30 cm x 6 lớp (thấm nhanh, trắng, mịn, chỉ nhặt, không thưa), có cản quang, vô trùng. | |
| 9 | Gạc rửa bụng | N02.03.020.06 | 3.000 | Gói | Gạc 100% cotton, thấm hút, trắng mịn,tốc độ thấm hút 0,6ml/s. Gạc 30cm x 30cm xếp 6cm x 14cm, 5 Miếng/ Gói. vô trùng | |
| 10 | Gạc sanh có cắt may | N02.03.020.02 | 500 | Gói | Gạc 100% cotton, thấm hút , trắng mịn ,tốc độ thấm hút 0,6ml/s. gạc 8cmx18cmx 3 miếng có gòn ( 1cm), 04 miếng gạc 10cmx10cm, 5 cục gòn cầu, 15 viên gòn | |
| 11 | Gạc thay băng sản | N02.03.020.04 | 2.000 | Gói | Gạc 100% cotton, thấm hút , trắng mịn ,tốc độ thấm hút 0,6ml/s. gạc 8cmx18cm gói 2 miếng có gòn 0,5cm, gòn 15 viên | |
| 12 | Găng tay ngắn chưa tiệt trùng | N03.06.030.02 | 2.000 | Cặp | Chiều dài 240mm ±5mm, không có hoặc rất ít tác nhân : Nitrosable amine, protein, có phủ bột chống dính. Sản xuất từ Latex thiên nhiên, mềm mại, độ bền cao. ISO 9001 : 2015 & ISO 13485: 2016. Có phiếu kiểm định của trung tâm 3. | |
| 13 | Găng tay tiệt trùng số 6,5-7-7,5 | N03.06.050.01 | 28.200 | Cặp | Chiều dài 280 mm ±5mm, không có hoặc rất ít tác nhân : Nitrosable amine, protein, có phủ bột chống dính. Sản xuất từ Latex thiên nhiên, mềm mại, độ bền cao. Tiệt trùng bằng khí E.O. ISO 9001-2015. Có phiếu kiểm tra chất lượng của trung tâm 3. | |
| 14 | Găng tay vừa chưa tiệt trùng size S-M-L | N03.06.030.03 | 14.000 | Cặp | Chiều dài 280 mm ±5mm, không có hoặc rất ít tác nhân : Nitrosable amine, protein, có phủ bột chống dính, Hấp được. Sản xuất từ Latex thiên nhiên, mềm mại, độ bền cao. ISO 9001 : 2015 & ISO 13485: 2016, Có phiếu kiểm tra chất lượng trung tâm 3. | |
| 15 | Gòn nhận bệnh, hậu sản, kế hoạch | N01.01.020.03 | 3.000 | Gói | Bông viên được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton; Gói 10 viên gòn se tròn | |
| 16 | Giấy in máy nghe tim thai 152mm x 150mm x 200 tờ | N08.00.000.19 | 50 | Xấp | Giấy in máy nghe tim thai 152mm x 150mm x 200 tờ | |
| 17 | Miếng cầm máu Collagen | N02.04.050.01 | 78 | Miếng | Vật liệu cầm máu collagen tự tan 5cmx8cm. | |
| 18 | Ống nghiệm trắng 5ml, có nắp | N03.07.030.12 | 4.000 | Ống | - Kích thước 12mm*75mm. Nhựa PS trắng trong, Nắp dạng ấn trong màu trắng. - Sử dụng nhựa tinh khiết trung tính không phản ứng với các loại hóa chất chứa bên trong. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | |
| 19 | Ống tiêm 10ml 23G*1 | N03.01.020.04 | 15.600 | Ống | Thành phần cấu tạo: Bơm tiêm 10ml/cc - Xy lanh: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, trong suốt, không chứa DEHP, không độc hại, không ảnh hưởng tới sức khỏe. Có vạch chia dung tích rõ ràng. - Pít tông: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, trong suốt, không chứa DEHP, không độc hại, không ảnh hưởng tới sức khỏe. Có khía bẻ gãy để hủy chống sử dụng lại. - Gioăng: Nguyên liệu nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, mềm, tạo độ kín khít giữa pít tông với xy lanh, không gây độc, không ảnh hưởng sức khỏe. - Kim: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh trong điều kiện bình thường, không bị oxy hóa; bề mặt kim tiêm nhẵn, bóng; đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh và không có gờ, có nắp chụp bảo vệ. Cỡ kim 23G x 1". - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). TC EN ISO 13485: 2016; ISO 14001: 2015; GMP- FDA | |
| 20 | Ống tiêm 1ml 26G*1/2 | N03.01.020.01 | 4.800 | Ống | Thành phần cấu tạo: Bơm tiêm 1ml/cc - Xy lanh: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, trong suốt, không chứa DEHP, không độc hại, không ảnh hưởng tới sức khỏe. Có vạch chia dung tích rõ ràng. - Pít tông: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, trong suốt, không chứa DEHP, không độc hại, không ảnh hưởng tới sức khỏe. Có khía bẻ gãy để hủy chống sử dụng lại. - Gioăng: Nguyên liệu nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, mềm, tạo độ kín khít giữa pít tông với xy lanh, không gây độc, không ảnh hưởng sức khỏe. - Kim: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh trong điều kiện bình thường, không bị oxy hóa; bề mặt kim tiêm nhẵn, bóng; đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh và không có gờ, có nắp chụp bảo vệ. Cỡ kim 26G x ½. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). TC EN ISO 13485: 2016; ISO 14001: 2015; GMP- FDA. | |
| 21 | Ống tiêm 20cc 23G*1 | N03.01.020.05 | 800 | Ống | Thành phần cấu tạo: Bơm tiêm 20ml/cc - Xy lanh: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, trong suốt, không chứa DEHP, không độc hại, không ảnh hưởng tới sức khỏe. Có vạch chia dung tích rõ ràng. - Pít tông: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, trong suốt, không chứa DEHP, không độc hại, không ảnh hưởng tới sức khỏe. Có khía bẻ gãy để hủy chống sử dụng lại. - Gioăng: Nguyên liệu nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, mềm, tạo độ kín khít giữa pít tông với xy lanh, không gây độc, không ảnh hưởng sức khỏe. - Kim: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh trong điều kiện bình thường, không bị oxy hóa; bề mặt kim tiêm nhẵn, bóng; đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh và không có gờ, có nắp chụp bảo vệ. Cỡ kim 23G x 1. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). TC EN ISO 13485: 2016; ISO 14001: 2015; GMP- FDA | |
| 22 | Ống tiêm 3ml 25G*1 | N03.01.020.02 | 3.400 | Ống | Thành phần cấu tạo: Bơm tiêm 3ml/cc - Xy lanh: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, trong suốt, không chứa DEHP, không độc hại, không ảnh hưởng tới sức khỏe. Có vạch chia dung tích rõ ràng. - Pít tông: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, trong suốt, không chứa DEHP, không độc hại, không ảnh hưởng tới sức khỏe. Có khía bẻ gãy để hủy chống sử dụng lại. - Gioăng: Nguyên liệu nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, mềm, tạo độ kín khít giữa pít tông với xy lanh, không gây độc, không ảnh hưởng sức khỏe. - Kim: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh trong điều kiện bình thường, không bị oxy hóa; bề mặt kim tiêm nhẵn, bóng; đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh và không có gờ, có nắp chụp bảo vệ. Cỡ kim 25G x 1. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). TC EN ISO 13485: 2016; ISO 14001: 2015; GMP- FDA | |
| 23 | Ống tiêm 50cc đầu nhỏ | N03.01.080.01 | 800 | Ống | Thành phần cấu tạo: - Xy lanh: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, trong suốt, không chứa DEHP, không độc hại, không ảnh hưởng tới sức khỏe. Có vạch chia dung tích rõ ràng, đốc nhỏ lắp vừa kim. - Pít tông: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, trong suốt, không chứa DEHP, không độc hại, không ảnh hưởng tới sức khỏe. Có khía bẻ gãy để hủy chống sử dụng lại. - Gioăng: Nguyên liệu nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, mềm, tạo độ kín khít giữa pít tông với xy lanh, không gây độc, không ảnh hưởng sức khỏe. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) | |
| 24 | Ống tiêm 20ml dành sử dụng cho máy bơm tiêm tự động | N03.01.040.01 | 500 | Ống | - Vật liệu PP ( Polypropylene) - Dùng cho bơm tiêm điện - Độ trong suốt và độ tương phản cao - Thể tích tồn dư nhỏ - Đầu nối Luer Lock - Pitong kín chống sự rò rỉ - Không có kim tiêm kèm theo rút tối đa 24ml - Thể tích : 20ml - ISO 10993 - DIN EN 30993 - EN ISO 13485:2012 - Chứng nhận CE | |
| 25 | Ống tiêm 50ml đầu nhỏ dành sử dụng cho máy bơm tiêm tự động | N03.01.040.02 | 400 | Ống | Bơm tiêm 50ml : - Có đầu khóa vặn xoắn Luer Lock - Vật liệu polypropylene - Độ trong suốt cao - Độ tương phản cao - Pit tông dễ dàng rút thể tích tối đa (60ml) - Không có kim tiêm kèm theo - ISO 10993 - ISO 7886 – 1 - DIN EN 30993 - Đạt tiêu chuẩn EN ISO 2012:13485 - Chứng nhận CE | |
| 26 | Ống tiêm 5ml 25G*1 | N03.01.020.03 | 24.000 | Ống | Thành phần cấu tạo: Bơm tiêm 5ml/cc - Xy lanh: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, trong suốt, không chứa DEHP, không độc hại, không ảnh hưởng tới sức khỏe. Có vạch chia dung tích rõ ràng. - Pít tông: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, trong suốt, không chứa DEHP, không độc hại, không ảnh hưởng tới sức khỏe. Có khía bẻ gãy để hủy chống sử dụng lại. - Gioăng: Nguyên liệu nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, mềm, tạo độ kín khít giữa pít tông với xy lanh, không gây độc, không ảnh hưởng sức khỏe. - Kim: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh trong điều kiện bình thường, không bị oxy hóa; bề mặt kim tiêm nhẵn, bóng; đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh và không có gờ, có nắp chụp bảo vệ. Cỡ kim 25G x 1. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). TC EN ISO 13485: 2016; ISO 14001: 2015; GMP- FDA |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi