Gói thầu: Cung cấp hàng hóa, nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ chế tạo đơn nguyên màng lọc sợi rỗng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200650063-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ Vật liệu |
| Tên gói thầu | Cung cấp hàng hóa, nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ chế tạo đơn nguyên màng lọc sợi rỗng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200527172 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 11:56:00 đến ngày 2020-06-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 185,670,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Polyol | 82 | Kg | - Dạng lỏng - Tỉ trọng 1,12-1,23 g/ml (20oC) - Độ nhớt 320 cps (20oC) - Tỉ trọng khối foam: 30-45 kg/m3 - Nhiệt độ bảo quản: 18-29oC | ||
| 2 | Poly(etesunphon) | 14 | Kg | - Trọng lượng phân tử: 62.000g/mol | ||
| 3 | Polyvinylpyrrolidone | 11 | Kg | - Dạng bột - Trọng lượng phân tử: 18.000g/mol - Khối lượng riêng: 1,2g/cm3 | ||
| 4 | Nhựa polyisocyanate | 82 | Kg | - Dạng lỏng - Độ nhớt | ||
| 5 | Dung môi Dimethylfomamide | 39 | lit | - Khối lượng phân tử: 73,09g/mol - Chất lỏng không màu - Tỉ trọng: 0,944g/cm3 - Nhiệt độ đông đặc: -61oC | ||
| 6 | Diclometan | 44 | lit | - Khối lượng phân tử: 84,93g/mol - Chất lỏng không màu - Tỉ trọng: 1,33g/cm3 | ||
| 7 | Etanol | 10 | lit | - Khối lượng phân tử: 46,07g/mol - Chất lỏng không màu - Tỉ trọng: 0,789g/cm3 | ||
| 8 | Etylen glycol | 12 | Kg | - Khối lượng phân tử: 380-610g/mol - Khối lượng riêng: 1,1132g/cm3 | ||
| 9 | Glyxerol | 17 | lit | - Khối lượng riêng: 1,261g/cm3 - Nhiệt độ nóng chảy: 17,8°C - Nhiệt độ sôi: 290 °C | ||
| 10 | Parafin | 3 | Kg | - Khối lượng riêng: 0,85g/cm3 - Nhiệt độ nóng chảy: 37°C - Nhiệt độ sôi: >370°C | ||
| 11 | Nhựa epoxy | 52 | Tấm | - Dạng lỏng - Hàm lượng không bay hơi | ||
| 12 | Nhựa polyeste không no | 2 | kg | - Chất lỏng, - Khối lượng riêng: 1,11-1,13g/cm3 - Hàm lượng styrene: 37-42% - Độ nhớt: 400-500 cps - Thời gian gel hóa: 25-30 phút - Chỉ số axit: 15-25mgKOH/g | ||
| 13 | Nhựa vinyleste | 2 | kg | - Dạng lỏng, màu vàng nhạt - Hàm khô: 55±1% - Độ nhớt (ở 25oC): 450 ±100 cps - Thời gian gel hóa: 15-25phút | ||
| 14 | Đóng rắn nhựa epoxy | 13 | kg | - Dạng lỏng - Khối lượng riêng: 1,1g/cm3 - Độ nhớt 12.000-15.000cps | ||
| 15 | Đóng rắn MEKP | 1 | kg | - Dạng lỏng, không màu - Hàm lượng Peroxide: 33% - Khối lượng riêng: 1,12 g/cm3 - Độ nhớt (20oC): 24mPa | ||
| 16 | Aceton | 87 | lit | - Chất lỏng, trong suốt, không màu - Độ nhớt: 2,5-7,0Pa.s - Khối lượng riêng: 1,08-1,12g/cm3 | ||
| 17 | Chống dính | 3 | lọ | - Dạng sáp - Nhiệt độ dãn nở: 121oC | ||
| 18 | Ống mô-đun | 50 | cái | - Chất liệu: PVC | ||
| 19 | Mỡ bôi chân không | 2 | Tuýp | - Mỡ gốc silicone | ||
| 20 | Cốc đong 1000 mL | 5 | Cái | -Thủy tinh | ||
| 21 | Cốc đong 500 mL | 5 | Cái | -Thủy tinh | ||
| 22 | Cốc đong 100 mL | 3 | Cái | - Thủy tinh | ||
| 23 | Cốc đong 50 mL | 3 | cái | - Thủy tinh | ||
| 24 | Bình định mức 500 mL | 3 | Bình | - Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A | ||
| 25 | Bình tia nước | 2 | Bình | -Nhựa | ||
| 26 | Quả bóp cao su 3 van | 3 | Qủa | - Cao su | ||
| 27 | Bình ba cổ 1000 mL | 1 | Bình | - Thủy tinh | ||
| 28 | Bình ba cổ 3000 mL | 1 | Bình | -Thủy tinh | ||
| 29 | Đũa | 2 | Cái | -Thủy tinh | ||
| 30 | Cốc | 45 | Cái | -Nhựa | ||
| 31 | Cút nối nhanh các loại | 200 | Chiếc | -Nhựa | ||
| 32 | Ống dẫn nhựa các loại F6, F8, F10 | 100 | Mét | -Nhựa PVC | ||
| 33 | Đầu trộn nhựa | 80 | cái | -Nhựa | ||
| 34 | Pipet | 3 | Cái | -Thủy tinh | ||
| 35 | Nhiệt kế | 3 | cái | - Thủy ngân |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi