Gói thầu: Nguyên vật lệu, hóa chất chế tạo vật liệu tổ hợp đa lớp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200648257-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ Vật liệu |
| Tên gói thầu | Nguyên vật lệu, hóa chất chế tạo vật liệu tổ hợp đa lớp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200528245 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 10:27:00 đến ngày 2020-06-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 116,610,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nhựa vinyleste | 40 | Kg | - Dạng lỏng, màu vàng nhạt - Hàm khô: 55±1% - Độ nhớt (ở 25oC): 450 ±100cps - Thời gian gel hóa: 15-25 phút | ||
| 2 | Nhựa epoxy | 40 | Kg | - Dạng lỏng - Hàm lượng không bay hơi | ||
| 3 | Đóng rắn MEKP | 10 | Kg | - Dạng lỏng, không màu - Hàm lượng Peroxide: 33% - Khối lượng riêng: 1,12g/cm3 - Độ nhớt (20oC): 24mPa | ||
| 4 | Đóng rắn nhựa epoxy | 9 | Kg | - Dạng lỏng - Khối lượng riêng: 1,1 g/cm3 - Độ nhớt 12.000-15.000cps | ||
| 5 | Nhựa polyeste không no | 225 | Kg | - Chất lỏng, - Khối lượng riêng: 1,11-1,13 g/cm3 - Hàm lượng styrene: 37-42% - Độ nhớt: 400-500cps - Thời gian gel hóa: 25-30 phút - Chỉ số axit: 15-25 (mgKOH/g) | ||
| 6 | Sợi sinh học | 260 | Kg | - Độ ẩm | ||
| 7 | Sợi thủy tinh | 5 | Kg | - Đường kính sợi: 11-13µm - Chiều dài sợi: 6-12 mm | ||
| 8 | Mat thủy tinh | 25 | Kg | - Tỷ trọng 150 - 300g/m2 | ||
| 9 | Vải thủy tinh | 40 | Kg | - Tỷ trọng: 300g/m2 | ||
| 10 | Foam PU | 60 | Kg | - Khối lượng riêng: 35-46kg/m3 - Độ bền nén: 244kPa - Thời gian gel hóa: 100-120s - Chỉ số oxy tới hạn: 28,5% | ||
| 11 | Lõi foam PU | 2 | Tấm | - Kích thước: 1220*2440*50mm - Độ bền nén: 200-300kPa - Khối lượng riêng: 1,1±0,1 g/cm3 | ||
| 12 | Lõi foam XPS | 2 | Tấm | - Kích thước: 1220*2440*50mm - Độ bền nén: 200-300kPa - Khối lượng riêng: 1,1±0,1g/cm3 | ||
| 13 | Tấm panel tôn lõi xốp | 2 | Tấm | - KT: 1020*2000*75mm | ||
| 14 | Gỗ dán | 2 | Tấm | - KT: 1220*2440*14mm | ||
| 15 | Gỗ MDF | 2 | Tấm | - KT: 1220*2440*15mm | ||
| 16 | Keo kết dính hai thành phần PVA | 40 | Kg | - Tỷ trọng 1,19g/cm3 | ||
| 17 | Keo kết dính một thành phần S3 | 40 | Kg | - Tỷ trọng: 1,00g/cm3 | ||
| 18 | Keo PU | 20 | Kg | - Tỷ trọng: > 1,05g/cm3 | ||
| 19 | Keo Silicon | 3 | Tuýp | - Tỷ trọng: 1,02g/cm3 | ||
| 20 | Chất chống dính khuôn | 3 | Hộp | - Dạng sáp - Nhiệt độ dãn nở: 121oC | ||
| 21 | Chống dính | 11 | Hộp | - Dạng sáp - Nhiệt độ dãn nở: 121oC | ||
| 22 | Aceton | 35 | Kg | - Chất lỏng, trong suốt, không màu - Độ nhớt: 2,5-7,0Pa.s - Khối lượng riêng: 1,08-1,12g/cm3 | ||
| 23 | Gelcoat khuôn | 8 | Kg | - Khối lượng riêng (tại 25oC): 1,13g/cm3 - Chỉ số chảy (tại 25oC): 31,8 - Ổn định trong phòng tối (tại 25oC): 4 tháng - Độ nhớt (tại 25oC): 3.800 - 46.000cps - Độ cứng Barcol: 45-50 - Dãn dài lúc đứt: 4,7% - Thời gian gel: 7,13 phút - Tỷ lệ xúc tác: 1,5% MEKP | ||
| 24 | NaOH | 12 | Kg | - Khối lượng mol: 39,99g/mol - Khối lượng riêng: 2,1 g/cm3 - Độ hòa tan: 111g/100ml(200C) | ||
| 25 | NaHCO3 | 6 | Lít | - Dạng bột, màu trắng - Độ tinh khiết: 99,2% - pH=8,29 - Hàm lượng Clo: | ||
| 26 | H2SO4 | 6 | Lít | - Khối lượng mol: 98,08g/mol - Khối lượng riêng: 1,84g/cm3 - Chất lỏng trong suốt, không màu | ||
| 27 | Dung dịch NaClO2 | 6 | Lít | - Dung dịch, không màu - Độ tinh khiết: >84% - Khối lượng mol: 90,4g/mol | ||
| 28 | CH3COOH | 6 | Lít | - Khối lượng mol: 60,05g/mol - Khối lượng riêng: 1,05g/cm3 - Chất lỏng không màu - Tan hoàn toàn | ||
| 29 | KMnO4 | 5 | Kg | - Dạng rắn, màu tím - Khối lượng riêng: 2,71g/cm3 - Khối lượng mol: 158,03g/mol | ||
| 30 | H2O2 | 5 | Lít | - Dung dịch, không màu - Hàm lượng: 50% - Khối lượng mol: 34,0147g/mol - pH = 1,0-3,0 - Khối lượng riêng: 1,19g/cm3 | ||
| 31 | Ôxyt nhôm Al2O3 | 12 | Kg | - Dạng bột, màu trắng - Độ tinh khiết: >99% - Khối lượng riêng: 3,96 g/cm3 | ||
| 32 | Thép góc gia cường | 50 | Kg | - KT: 40*40*3mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi