Gói thầu: mua sắm vật tư linh kiện điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200648258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | mua sắm vật tư linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20200647401 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 16:00:00 đến ngày 2020-06-23 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 656,982,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ khuếch đại tạp âm thấp | 16 | Bộ | Dải tần làm việc: 1GHz - 20GHz; Hệ số khuếch đại ≥ 21dB; Hệ số tạp ≤ 3.5dB; Dải nhiệt độ làm việc: - 40°C đến 120°C | ||
| 2 | Bộ khuếch đại công suất | 16 | Bộ | Bộ khuếch đại công suất tốc độ cao; Hệ số khuếch đại 1, 10, 130; Đóng gói DIP 16 chân; Nguồn cung cấp: 18V; Nguồn vào 15V; đầu ra 5,6 V đến 15V; Dải nhiệt độ làm việc: -20°C đến 175°C | ||
| 3 | Bộ khuếch đại cao tần | 20 | Bộ | Bộ khuếch cao tần, dải tần từ 0 đến 15 GHz; Hệ số khuếch đại 18.4 dBm; Nguồn cung cấp: 5V; đầu ra 1,5 đến 5,6 V ; Dải nhiệt độ làm việc: -45°C đến 125°C | ||
| 4 | Bộ lọc thông thấp | 20 | Bộ | Bộ lọc thông thấp, dải tần từ 0 đến 150 MHz; Tổn hao trong dải tần | ||
| 5 | Cuộn chặn cao tần | 16 | Cuộn | Dải tần số 50 MHz đến 10GHz; RCH = 800Ω C= 0,1 pF; Dòng tải max 80A; Dải nhiệt độ làm việc: - 40°C đến 105°C | ||
| 6 | Bộ lọc cao tần | 28 | Bộ | Bộ lọc thông cao, dải tần từ 80 MHz đến 5GHz; Tổn hao trong dải tần | ||
| 7 | IC | 28 | Cái | Điện áp vào -20 đến +100V; Điện áp ra 5V; Dòng điện ra 250mA; Dải nhiệt độ làm việc: - 40°C đến 125°C | ||
| 8 | IC khuếch đại | 24 | Cái | Điện áp vào 3.3V đến 20V; Điện áp ra 1,2V đến 20V; cố định ở các điện áp 1,5; 1,8; 2,5; 3,3V; Dòng điện ra 3A; Tốc độ chuyển đổi: 2000V/µs; Hài bậc 2 và 3 ở 1MHz nhỏ: -76/-82dBc; Dải nhiệt độ làm việc: - 40°C đến 125°C | ||
| 9 | IC | 28 | Cái | Cổng NOT tương thích mức TTL; Số cổng: 6 cổng; Điện áp vào mức cao: >2,0V; Điện áp vào mứ thấp: | ||
| 10 | Đế IC 8, 16, 20, 40 chân | 80 | Cái | Số hàng chân: 02; Số chân trên mỗi hàng: 04, 08, 10, 20 (mỗi loại 20 cái); Khoảng cách chân: 2.5mm; Cốt: Nhựa cứng | ||
| 11 | Chiết áp các loại | 60 | Cái | Biến trở công suất một vòng; Giá trị điện trở cực đại: 10KΩ; 20KΩ; 50KΩ; Số lượng mỗi loại: 20 cái; Độ chính xác: 0.5%; Công suất cực đại: 2W | ||
| 12 | Tụ điện các loại | 240 | Cái | Tụ điện phân cực Điện áp đánh thủng: 50V Độ chính xác: 5% Điện dung: 0,47µF; 2,2µF; 1,5µF; 0,68µF, 22µF Số lượng: Mỗi loại 48 cái | ||
| 13 | Tranzitor 2Т326Б hoặc tương đương | 8 | Cái | Loại: npn UCEMAX = 25V; ICMAX = 10mA; hFE = 300; fcut = 1GHz | ||
| 14 | Trở băng 1K; 2,2 K; 10K | 72 | Cái | Giá trị điện trở 1KΩ; 2,2KΩ; 10KΩ; Độ chính xác: 3%; Số lượng: Mối loại 24 cái | ||
| 15 | Giắc SMA - 50 hoặc tương đương | 12 | bộ | 01 đầu đực và 01 đầu cái; Đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Điện áp cực đại 200V; Dải nhiệt độ làm việc: - 20°C đến 175°C | ||
| 16 | Đầu nối CHΠ34-135 hoặc tương đương | 16 | Bộ | Đầu cáp tín hiệu Trở kháng vào/ ra: 75Ω; Dải tần : 0 - 3,2 GHz; Hệ số sóng đứng: 1,2; Tổn hao trong dải tần: | ||
| 17 | Đầu nối chân tăm đơn, kép | 60 | Cái | Số lượng chân: 10 chân; Kích thước chân: đường kính 2.5mm, dài 15mm; Kích thước ngoài: 30mm x 10mm x 8mm; Khoảng cách các chân: 2.5mm | ||
| 18 | Cánh tản nhiệt | 24 | Cái | Vật liệu: Nhôm; Hình dạng: Hình hộp chữ nhật,; chia thành nhiều cánh nhôm tăng diện tích tản nhiệt. Kích thước: 8cm x 6cm x 5cm; Công suất tản nhiệt: 1000W | ||
| 19 | Mạch in Siêu cao tần | 12 | Tấm | Kích thước: 610x457mm; Độ dầy lớp điện môi: 0.635mm; Độ dày lớp dẫn: 0.017mm; Hằng số điện môi: 10.2±0.25/10GHz; Tổn hao tagD: 0.0027; Nhiệt độ làm việc: -25°C đến 155°C | ||
| 20 | Cáp cao tần | 64 | m | Tần số hoạt động của cáp ≥1,5GHz; Đường kính ngoài của cáp 4,5mm; Trở kháng 100 Ω | ||
| 21 | Dây điện các loại | 60 | m | Chất liệu lõi: Đồng, nhiều sợi xoắn chùm; Số lõi: 01; Đường kính lõi: 1mm; 2mm; 3mm; Số lượng: Mỗi loại 20m; Vỏ: nhựa chống cháy; Dải nhiệt độ làm việc: -25°C đến 120°C | ||
| 22 | IC 140УД6А hoặc tương đương | 12 | Cái | Bộ khuếch đại thuật toán: Điện áp đầu vào vi sai: ±30V; Dải thông: 4MHz; Trở kháng đầu vào: 1012Ω; Điện áp nguồn: ±18V; Dải nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C | ||
| 23 | Ống gen các loại | 28 | m | Chất liệu: Silicon, co khi gia nhiệt Đường kính trong: 1mm; 2mm; 3mm; Số lượng: 1mm (9m); 2mm (9m); 3mm (10m) ;Độ dày: 0.1mm | ||
| 24 | IC | 36 | Cái | Bộ đệm đường truyền với đầu ra ba trạng thái. Số lượng bộ đệm: 08 bộ. Dòng đầu ra cực đại: 48mA. Thời gian chuyển mạch: 5ns. Kiểu chân SOIC 28. | ||
| 25 | IC EP1K30QI208-2 hoặc tương đương | 15 | Cái | Dải tần số: 80MHz đến 200MHz; Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến 85°C; Điện áp làm việc: 2,375 V đến 2.625 V; Kích thước bộ nhớ 3 kB; Điện áp cung cấp tối thiểu 2,375 V; Số lượng cổng 119000; Số lượng I / O 147 ;Số khối logic (LAB) 216; Số phần tử logic / ô 1728; Hoạt động cung cấp hiện tại 5 mA; Hoạt động cung cấp điện áp 2,5 V; Kích thước RAM 3 kB Lớp tốc độ 2 | ||
| 26 | Cuộn chặn ДМ 0,1-50 5% hoặc tương đương | 6 | Cuộn | Cuộn chặn cao tần: Giá trị: 50 mH. Dòng cực đại: 3A. Hệ số phẩm chất: 100. Khối lượng cực đại: 2g. Tần số làm việc tối đa: 35MHz. | ||
| 27 | Bán dẫn | 9 | Cái | Loại bán dẫn công suất: N-MOSFET; Điện áp VDS: 550V; Điện áp VGS: ±30V; Dòng cực D: 63A; Điện trở rDS: 0.025Ω; Công suất: 595W; Dải nhiệt độ làm việc: -550C +1250C | ||
| 28 | IC EPC2TC32 hoặc tương đương | 12 | Cái | Mạch tích hợp; Kích thước bộ nhớ: 1,6Mb; Dải nhiệt độ làm việc: 0°C đến 100°C | ||
| 29 | IC 133ЛА8 hoặc tương đương | 9 | Cái | Chip kỹ thuật số của dòng TTL;. Chíp là 4 mạch AND-NOT hai đầu vào với đầu ra collector mở (các phần tử điều khiển). Chứa 32 phần tử tích phân.; trọng lượng không quá 0,45 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С; Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10% | ||
| 30 | IC số 2Д908A hoặc tương đương | 9 | Cái | Điện áp ngược không đổi tối đa: 50 V; Điện áp ngược xung tối đa: 60 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 200 mA; Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 1,5 A; Điện áp chuyển tiếp liên tục: ≤ 1,2V ở Inp 200 mA; Dòng điện ngược không đổi: ≤ 5A tại Uobr 50 V; Thời gian phục hồi ngược: 30 ss; Tổng điện dung: 5pF | ||
| 31 | Tụ điện DB62 hoặc tương đương | 18 | Cái | Độ chính xác ±(0.01% + 2 mΩ); Dải điện trở 0.01 Ω tới 11.1111 MΩ; Có 4 model, gồm 6 tụ/ model; Điện trở zero thấp | ||
| 32 | Điện trở 1K, 33R, 330R, 470R, 4K7 | 500 | Cái | Điện trở công suất nhỏ 0,25W; Giá trị: 100Ω; 470 Ω; 1kΩ; 2,2k Ω; 680 Ω; 510 Ω; 33 Ω; 330 Ω; 4,7k Ω; 6,8k Ω (Mỗi loại 100 cái); Độ chính xác: 0,5% | ||
| 33 | Tụ điện 10uF 16V | 60 | Cái | Điện áp chịu tải: 400VAC; Sai số: ± 5% | ||
| 34 | Tụ hóa 1uF | 246 | Cái | Điện áp cực đại: 100V; Điện dung: 1uF | ||
| 35 | Giắc cắm 2РМДТ 33Б 7Ш hoặc tương đương | 9 | Cái | Giắc cắm chuyên dụng: Chủng loại 2РМДТ. Loại giắc: giắc đực. Số lượng chân: 07 chân. Điện áp cực đại: 560V. Dòng cực đại: 32A. Đường kính chân: 3mm. | ||
| 36 | Giắc cắm РП15-32 hoặc tương đương | 9 | Cái | Giắc cắm chuyên dụng: Chủng loại РП15. Loại giắc: giắc cái. Số lượng chân: 32 chân. Dòng cực đại: 5A. | ||
| 37 | Giắc cắm СНП34С-90 hoặc tương đương | 6 | Cái | Giắc cắm chuyên dụng: - Chủng loại СНП34С. - Loại giắc: giắc cái. - Số lượng chân: 90 chân. - Khối lượng: 40g. | ||
| 38 | Tổ hợp КФ2.215.002 hoặc tương đương | 6 | Cái | Bộ khuếch đại giới hạn: Hệ số khuếch đại vi sai: 87dB; Độ nhạy đầu vào: 4mVp-p; Dải thông 3dB: 400MHz; Nguồn cấp: +5V- 90mA; Số kênh: 02; DIP 14 chân, kích thước 15mm x 10mm | ||
| 39 | Tổ hợp КФ3.301.011 hoặc tương đương | 6 | Cái | Bộ khuếch đại giới hạn: Dải thông: 200MHz; Hệ số khuếch đại: 90dB; Hệ số tạp: 0.8dB; Nguồn cấp: +5V - 115mA; DIP 8 chân;, kích thước 15x10mm | ||
| 40 | Bán dẫn kép 101KT1A hoặc tương đương | 6 | Cái | Loại bán dẫn công suất: N-MOSFET; Điện áp VDS: 550V; Điện áp VGS: ±30V; Dòng cực D: 63A; Điện trở rDS: 0.025Ω; Công suất: 595W; Dải nhiệt độ làm việc: - 55°C đến 125°C | ||
| 41 | Led | 66 | Cái | Led đơn, 2 chân. Màu Xanh: 33 cái; Màu đỏ: 33 cái | ||
| 42 | Mạch in 2 lớp | 18 | dm2 | Vật liệu phíp sợi thủy tinh loại FR4; Độ dầy bo mạch: 1.6mm; Mạ bạc đường mạch; Hằng số điện môi: ≥ 4.4; Hệ số tiêu tán: ≤ 0.002; Hệ số nhiệt của: -280 ppm/C°; Độ dày lớp điện môi: 0.8mm; Dải nhiệt độ làm việc: - 55°C đến 125°C | ||
| 43 | Dụng cụ hàn | 5 | Bộ | Bộ dụng cụ hàn bao gồm: 01 mỏ hàn xung; 01 mỏ khò hơi; Công suất cực đại: 100W | ||
| 44 | Thiếc hàn | 2,4 | kg | Thành phần: Thiếc 80%, Bạc 2%, đồng 6%, hỗn hợp nhựa thông 12%; Đường kính sợi: 0.8mm, 0.6mm, 1.5mm | ||
| 45 | Nhựa thông | 1,2 | kg | Nhựa thông dạng rắn; Hàm lượng nhựa thông: >95%; Hàm lượng tạp chất: |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi