Gói thầu: Mua trang thiết bị CNTT, lắp đặt, kết nối với hệ thống hiện có tại Bệnh viện Quý II 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200654856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị CNTT, lắp đặt, kết nối với hệ thống hiện có tại Bệnh viện Quý II 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200616750 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự cân đối |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 17:26:00 đến ngày 2020-06-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,534,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy tính để bàn all in one | 6 | Chiếc | Màn hình 27.0 Inch, 5k Bộ VXL 3.1GHz 8th Gen 6-core Intel Core i5 with 9MB share L3 cache Cạc đồ họa VGA rời, Radeon Pro 575 hoặc tương đương Bộ nhớ 8Gb Ổ cứng HDD=1TB Kết nối mạng Gigabit LAN + Wifi + Bluetooth 4.2 Ổ quang Không có Webcam FaceTime HD camera Phụ kiện Key/mouse Cổng giao tiếp 4 USB 3.0 ports/ 2 x Thunderbolt3 ports/ 1 x Gigabit Ethernet/ 1 x SDXC Card Slot/1 x Audio 3.5mm Kích thước 51.6 x 65.0 x 20.3 cm Khối lượng 9.54 kg Hệ điều hành: MacOs | ||
| 2 | Laptop | 9 | Chiếc | Bộ VXL Bộ xử lý Intel® Core™ i5 thế hệ thứ 10, tốc 1.6Ghz lên đến 4.2Ghz - Bộ nhớ đệm 6MB Cạc đồ họa Intel Graphics HD 620 Bộ nhớ 8Gb (2 Khe cắm / Hỗ trợ tối đa 32GB) hoặc tương đương Ổ cứng 256Gb SSD Màn hình 14.0 Inch Full HD Kết nối LAN, Wifi, Bluetooth Cổng giao tiếp 2 x USB 3.1, 1 x USB 2.0, 1 x SD card slot, LAN 1 Gb/s Webcam Có Nhận dạng vân tay Có Nhận diện khuôn mặt Không có Hệ điều hành Windows 10 Home có bản quyền Pin 3 cell Kích thước 33.9 x 24.1 x 1.99 cm Trọng lượng 1.7 kg Màu sắc/ Chất liệu: Màu đen | ||
| 3 | Bộ máy tính | 16 | Bộ | Bộ xử lý Intel® Core™ i3 thế hệ thứ 9, bộ nhớ đệm cache 6M, tốc độ 3,6Ghz lên đến 4,20 GHz Chipset Intel B365 Cạc đồ họa VGA onboard Bộ nhớ 4Gb 2666Mhz DDR4 2 slot Ổ cứng 3.5" 1TB 7200 rpm Hard Drive + 256GB SSD M.2 PCIe NVMe Solid State Drive Kết nối mạng Dell Wireless 1707 Card (802.11bgn + Bluetooth 4.0, 1x1) / 10/100/1000 Gigabit Ethernet Ổ quang không có Phụ kiện Chuột có dây Bàn phím có dây Cổng giao tiếp 1 x VGA; 1 x HDMI; 2 x PCI-Ex 1X ; 1 x PCI-Ex 16X ; 4 x SATATrước mặt 1 MCR 1: 1 1 Jack kết hợp âm thanh 2 USB 3.1 Gen 1 Loại A Phía sau 1 cổng vào / ra và cổng micrô 1 VGA 1 cổng ra HDMI 4 USB 2.0 1 cổng mạng 2 PCIe x1 + 1 PCIe x16 Hệ điều hành Windows 10 home có bản quyền Kiểu dáng case đứng to Kích thước 373.7 x 160 x 294mm Khối lượng 5.9 kg Kiểu màn hình Màn hình rộng Kích thước màn hình 21.5Inch LED` Độ sáng 250cd/m2 Tỷ lệ tương phản 1.000:1 Độ phân giải Full HD (1920x1080) Thời gian đáp ứng 5ms Góc nhìn 170°/160° Cổng giao tiếp VGA | ||
| 4 | Case máy tính | 11 | Chiếc | Bộ xử lý Intel® Core™ i3 thế hệ thứ 9, bộ nhớ đệm cache 6M, tốc độ 3,6Ghz lên đến 4,20 GHz Chipset Intel B365 Cạc đồ họa VGA onboard Bộ nhớ 4Gb 2666Mhz DDR4 2 slot Ổ cứng 3.5" 1TB 7200 rpm Hard Drive + 256GB SSD M.2 PCIe NVMe Solid State Drive Kết nối mạng Dell Wireless 1707 Card (802.11bgn + Bluetooth 4.0, 1x1) / 10/100/1000 Gigabit Ethernet Ổ quang không có Phụ kiện Chuột có dây Bàn phím có dây Cổng giao tiếp 1 x VGA; 1 x HDMI; 2 x PCI-Ex 1X; 1 x PCI-Ex 16X; 4 x SATATrước mặt 1 MCR 1: 1 1 Jack kết hợp âm thanh 2 USB 3.1 Gen 1 Loại A Phía sau 1 cổng vào / ra và cổng micrô 1 VGA 1 cổng ra HDMI 4 USB 2.0 1 cổng mạng 2 PCIe x1 + 1 PCIe x16 Hệ điều hành Windows 10 home có bản quyền Kiểu dáng case đứng to Kích thước 373.7 x 160 x 294mm Khối lượng 5.9 kg | ||
| 5 | Màn hình | 11 | Chiếc | Kích thước màn hình 23.8 Inch IPS Độ sáng 250cd/m2 Tỷ lệ tương phản 1.000:1 Độ phân giải Full HD (1920x1080) Thời gian đáp ứng 4ms Góc nhìn 178° (H) / 178° (V) Cổng giao tiếp VGA/HDMI Tính năng khác Kèm cáp HDMI | ||
| 6 | Máy In A4 | 35 | Chiếc | - Máy in Laser đơn sắc, A4/letter, in đảo mặt tự động - Tốc độ in: 32 trang/ phút (A4) - 34 trang/ phút (Letter) - Bộ xử lý: ARM11(P:350MHz) - Giao diện: Phím bấm, LCD - Bộ nhớ: 128MB – ROM 16MB - Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi, 1200 x 600 dpi, 600 x 600 dpi - Khay giấy tiêu chuẩn: 250 tờ (tùy chọn thêm khay 250 tờ) - Khay tay: 50 tờ - Khay giấy ra: 150 tờ - Định lượng: từ 52 g/m2 đến 162g/m2 - Giao diện kết nối: USB2.0, 10BASE-T/100BASE-TX Ethernet, tùy chọn thêm IEEE802.11b/g/n/a.c (Wireless) - Giao thức mạng: TCP/IP (IPv4, IPv6), IPP - Công suất in tối đa / tháng (Duty Cycle): 35.000 trang/tháng - Hỗ trợ các Hệ điều hành: Win XP/7/8/8.1/10, server 2003/server 2008/server 2012 (32bit/64bit), Mac OS X v10.11, Linux (Ubuntu,Open SUSE & Red Hat Enterprise) | ||
| 7 | Máy In nhiệt | 5 | Chiếc | Công nghệ in In nhiệt trực tiếp Khổ giấy K80 Bộ nhớ 64K bytes Tốc độ 200 mm/ giây Tự động cắt giấy Có Độ phân giải 578 điểm/dòng HOẶC 512 điểm/dòng Cổng giao tiếp USB Kích thước 194.5 x 145 x 147mm. Mô tả khác Cảm biến: Cảm biến mở nắp, cảm biến tín hiệu in, cảm biến lỗi. Độ dày giấy: 0,06 - 0,08mm. Hỗ trợ hệ điều hành Win XP/Win Vista/Win 7/Win 8. Độ bền dao cắt: 1 triệu lần cắt. Độ bền đầu in: 100km | ||
| 8 | Máy In Barcode | 1 | Chiếc | ✓ Công nghệ in nhiệt: trực tiếp, gián tiếp ✓ Độ phân giải: 300dpi ✓ Mã hoá chuẩn barcode: 1D, 2D ✓ In chiều rộng: 4 inch ✓ Tốc độ in: 178 mm/s (7ips) ✓ Bộ nhớ: 64 MB SDRAM, 128 MB Flash SDRAM ✓ Dung lượng ribbon: 74m, 300m ✓ Cổng giao tiếp: USB, RS232, Parallel; tùy chọn: Ethernet ✓ Màu sắc: Đen | ||
| 9 | Máy đọc mã vạch 1D | 6 | Chiếc | Kết nối có dây Màu sắc: Đen mờ Trọng lượng: 5,15 oz./146 g Cầm tay: Có Giao diện đuợc hỗ trợ Cổng Bàn phím, RS-232, Synapse, USB, Wand Mẫu quét Đơn tuyến Độ phân giải tối thiểu Kích thước: 6 inch C x 2,5 inch R x 3,34 inch D 15,2 cm C x 6,3 cm R x 8,4 cm Công nghệ Laze | ||
| 10 | Máy đọc mã vạch 2D | 1 | Chiếc | Công nghệ đọc: Array Imager Cảm biến hình ảnh: 640 x 480 pixels Khả năng giải mã: 1D, 2D, PDF417 Cổng giao tiếp: USB, tuỳ chọn: RS232, Keyboard IP42 Kích thước (cm): 16.5 H x 6.6 W x 9.9 D Trọng lượng: 161.6 g | ||
| 11 | Bộ máy chiếu | 3 | Bộ | Công nghệ LCD Độ thu phóng Kích thước màn chiếu 30" đến 300" Độ tương phản 15000:1 Độ sáng 3600 Ansi Lumens Độ phân giải XGA (1024x768) Tuổi thọ đèn Bóng đèn chiếu Công suất: 200 W, Tuổi thọ: 10.000 giờ. Loa Không có Cổng giao tiếp Cổng kết nối VGA, MHL/HDMI, Composite, USB Type A, USB Type B. Kích thước Kích thước 24 x 30 x 8 (cm) Trọng lượng 2.4 Kg Mô tả khác Tỉ lệ khung hình 16.9. Khoảng cách chiếu 1 m - 12m.; Bật chế độ tự động tìm tín hiệu kết nối mà không cần cài đặt KHUNG TREO MÁY CHIẾU Khoảng cách điều chỉnh: min 90 cm - max 180 cm Chất liệu sơn tĩnh điện Điều chỉ độ nghiêng: +/- 20 độ Màu sắc: màu trắng sữa Thao tác lắp đặt dễ dàng - có thiết kế khóa vị trí cần sử dụng Cấu tạo bởi hợp kim nhôm cao cấp Trọng lượng: ~ 2,2kg Tải trọng: ~ 20kgs Cáp HDMI - Hỗ trợ Ethernet giúp cung cấp một giải pháp sử dụng một sợi cáp cho nhiều nhu cầu giải trí gia đình của bạn. - Cáp HDMI dùng để kết nối với HDTV như đầu Blu-Ray Player, Tivi 3D, Roku, Boxee, Xbox360, PS3, Apple TV, Streaming Player, HD Box Cable, PC hoặc bất kỳ thiết bị HD có đầu ra HDMI để trải nghiệm âm thanh chất lượng cao và video như một rạp hát ngay trong gia đình của bạn. - Cáp HDMI có tốc độ truyền dữ liệu lên đến 2. 10,2 Gb / s. - Cáp có độ dài 20M - Hỗ trợ âm thanh cao cấp Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio - Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant - Ethernet Kênh HDMI - Thêm mạng tốc độ cao vào một liên kết HDMI, cho phép người dùng tận dụng đầy đủ các thiết bị IP-kích hoạt của họ mà không cần một cáp Ethernet riêng biệt. - Tích hợp thêm tính năng Audio Return Channel Công lắp đặt máy chiếu, màn chiếu, đi dây, dây điện, vật tư phụ | ||
| 12 | Màn máy chiếu treo tường | 3 | Chiếc | Vùng chiếu: 96 x 96 Kích thước: 2m44 x 2m44 Kích thước đường chéo: 136 inch Vải màn chất liệu Matte white Tỷ lệ màn: 1:1 Góc nhìn nghiêng +/-55 độ Màn chiếu kéo tay chuyên dụng cuốn lên tự động không cần giữ tay đầu màn hộp vuông Phù hợp trình chiếu dành cho các model máy chiếu trên thị trường hiện nay: Máy chiếu Sony, Máy chiếu Epson, Máy chiếu NEC, Máy chiếu BenQ, Máy chiếu Infocus, Máy chiếu Panasonic, Máy chiếu Hitachi, Máy chiếu Optoma, Máy chiếu Casio, ...... Khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không bị rách viền Hộp màn thiết kế hộp vuông, chắc chắn, không cong vênh, hộp màn được sơn tĩnh điện màu trắng Trọng lượng: ~12kg Kích thước đóng hộp (DxRxC): ~ 2880 x 150 x 150mm | ||
| 13 | Bộ phát wifi | 6 | Bộ | Bộ phát không dây Wifi chuẩn: IEEE 802.11a/b/g/n/ac wave 2 Hỗ trợ tốc độ: 802.11ac: 6.5 tới tốc độ 867Mbps (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 2 for VHT20/40/80) 802.11n: 6.5 Mbps to 300Mbps (MCS0 to MCS15) 802.11a/g: 54, 48, 36, 24, 18, 12, 9, 6Mbps 802.11b: 11, 5.5, 2 and 1 Mbps Hỗ trợ các dải kênh: 2.4GHz: 1-13 5GHz: 36-64, 100-144, 149-165 MIMO 2x2 SU-MIMO 2x2 MU-MIMO Luồng không gian: 2 SU-MIMO, 2 MU-MIMO Chuỗi vô tuyến và phần luồng: 2x2:2 Kênh hóa tần số: 20, 40, 80MHz Bảo mật: WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i, Dynamic PSK WIPS/WIDS Các tính năng Wifi khác: WMM, Power Save, Tx Beamforming, LDPC, STBC, 802.11r/k/v | ||
| 14 | Module quang 1Gb | 2 | Chiếc | - Loại phương tiện truyền thông được hỗ trợ: sợi quang - Công nghệ mạng: 1000Base-LX / LH - Công nghệ Ethernet: Gigabit Ethernet - Giao diện cổng: 1 x LC/ PC Duplex 1000Base-LX/LH mạng - Loại media hỗ trợ: Cáp quang - Fiber Optic Cable chuẩn: 62,5 mm, 50 mm - Công nghệ Ethernet: Gigabit Ethernet 1000Base- - Công nghệ mạng: LX / LH - Lên đến 10km so với SMF @ 1Gbps | ||
| 15 | Bộ chia mạng 24 port 1000Mb | 1 | Chiếc | - Loại Enclosure: Tủ rack-mountable - 1U - Bộ tính năng: Cơ sở LAN - Giao diện Uplink: 4 x 1G SFP - Cổng: 24 cổng Ethernet 10/100/1000 Gigabit - Số xếp chồng: số 8 - Dải băng thông: 80G - Chuyển tiếp băng thông:108Gbps - Chuyển mạch băng thông: 216Gbps - RAM: 512MB - Bộ nhớ flash: 128MB - Kích thước: 44,5 cm x 27,9 cm x 4,5 cm - Trọng lượng bao bì: 9,19 Kg | ||
| 16 | Bộ chia máy in | 2 | Bộ | - Bộ chia sẻ máy in 1 ra 2 tự động giúp bạn có 2 chiếc máy tính sử dụng chung 1 máy in - Bộ chia sử dụng cổng USB - Chia sẻ máy in một cách tự động không cần phải bấm nút chuyển mạch như bộ chia sẻ bằng tay - 2 cổng USB vào 2 máy tính và 1 cổng USB để kết nối với máy in | ||
| 17 | Phần mềm soạn thảo văn bản | 16 | Chiếc | Dòng sản phẩm Office (văn phòng) Số máy cài đặt Dùng cho 1 Máy tính Windows/ Mac Thời hạn bản quyền Vĩnh viễn Hình thức cấp phép Là dạng cấp phép cho máy mới hoặc máy đã qua sử dụng chưa cài đặt phần mềm bản quyền. Phiên bản Outlook, Word, Excel, PowerPoint và OneNote được cài đặt đầy đủ. Đĩa kèm theo OEM - 1 Product key - Hộp chứa key Mô tả khác Có thể kích hoạt và cài lại nhiều lần. Được phép chuyển đổi giữa các máy tính. | ||
| 18 | Phần mềm diệt virus | 8 | Chiếc | Dòng sản phẩm Internet security Phiên bản Mới nhất Số máy cài đặt 01 máy tính Thời hạn bản quyền 12 tháng Đĩa kèm theo Đang cập nhật Mô tả khác Tăng tính bảo mật cho ngân hàng & mua sắm trực tuyến, Bảo vệ quyền riêng tư và thông tin cá nhân của bạn, Giúp bảo vệ con cái của bạn khỏi các mối đe dọa trực tuyến. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi