Gói thầu: Đầu tư mua sắm thiết bị và cài đặt hệ thống Internet Wifi phục vụ dạy học trực tuyến và đào tạo e-learning
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200655432-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quân y |
| Tên gói thầu | Đầu tư mua sắm thiết bị và cài đặt hệ thống Internet Wifi phục vụ dạy học trực tuyến và đào tạo e-learning |
| Số hiệu KHLCNT | 20200655379 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự bổ sung năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 18:05:00 đến ngày 2020-06-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,192,354,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị Wifi cho 160 người dùng | SW01 | 15 | Cái | Lắp đặt treo trần hoặc treo tường Hỗ trợ đồng thời 2 dải tần 2.4 GHz và 5 GHz Tốc độ dải tần 2.4 GHz: lên đến 800 Mbps Antenna 2.4 GHz: 4x4 MIMO Tốc độ dải tần 5 GHz: lên đến 1733 Mbps Antenna 5 GHz: 4x4 Hỗ trợ lắp đặt treo trần hoặc treo tường (đã bao gồm giá treo) Hỗ trợ Wireless Uplink Chứng nhận DFS Hỗ trợ đến 2 cổng mạng 10/100/1000 Có sẵn nút Reset để khởi tạo lại cài đặt khi cần Chuẩn cấp nguồn 802.3at PoE+ Hỗ trợ tiết kiệm năng lượng Hỗ trợ Beamforming Công suất phát: đến 25 dBm cho cả 2 dải tần 2.4 GHz và 5 GHz Antennas: 2.4 GHz: Hỗ trợ đến 2 antennas 3dBi Dual-Port, Dual-Polarity 5 GHz: Hỗ trợ đến 2 antennas 4dBi Dual-Port, Dual-Polarity Hỗ trợ chuẩn Wi-Fi: 802.11 a/b/g/n/r/k/v/ac/ac-wave2 Hỗ trợ chuẩn bảo mật Wi-Fi: WEP, WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2, TKIP/AES) 802.11w/PMF Hỗ trợ đến 8 SSID trên mỗi dải tần Chứng nhận CE, FCC, IC Hỗ trợ chuẩn VLAN 802.1Q Hỗ trợ giới hạn băng thông theo người dùng Hỗ trợ phân lập người dùng mạng khách Hỗ trợ VMM Hỗ trợ quản lý, cài đặt cấu hình và giám sát qua: - Phần mềm cài đặt trên máy tính - Thiết bị phần cứng - Ứng dụng trên thiết bị di động | |
| 2 | Thiết bị Wifi cho 80 người dùng | SW02 | 13 | Cái | Hỗ trợ đến 2 cổng mạng 10/100/1000 Hỗ trợ đến 1 cổng USB 2.0 Có sẵn nút Reset để khởi tạo lại cài đặt khi cần Hỗ trợ nguồn cấp chuẩn 802.3af/802.3at hoặc nguồn PoE thụ động (48V) Hỗ trợ tiết kiệm năng lượng Hỗ trợ Công suất phát lên đến 22dBm cho mỗi dải tần Hỗ trợ đến 3 antennas Dual-Band 3dBi cho mỗi dải tần Hỗ trợ Wi-Fi chuẩn 802.11 a/b/g/n/r/k/v/ac Hỗ trợ chuẩn bảo mật Wi-Fi: WEP, WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2, TKIP/AES) Hỗ trợ đến 8 SSID Lắp đặt treo trần hoặc treo tường (có sẵn giá treo lắp đặt) Chứng nhận CE, FCC, IC Hỗ trợ VLAN chuẩn 802.1Q Giới hạn băng thông theo người dùng Hỗ trợ phân lập người dùng mạng khách Hỗ trợ WMM Hỗ trợ quản lý, cài đặt cấu hình và giám sát qua: - Phần mềm cài đặt trên máy tính - Thiết bị phần cứng - Ứng dụng trên thiết bị di động | |
| 3 | Thiết bị Wifi cho 60 người dùng | SW03 | 197 | Cái | Hỗ trợ đến 1 cổng mạng 10/100/1000 Có sẵn nút Reset để khởi tạo lại cài đặt khi cần Hỗ trợ nguồn cấp chuẩn 802.3af/A PoE hoặc nguồn thụ động 24V PoE Hỗ trợ tiết kiệm năng lượng Hỗ trợ công suất phát: lên đến 24 dBm (2.4 GHz); lên đến 22 dBm (5 GHz) Hỗ trợ đến 1 antennas Dual-Band, Tri-Polarity, 3 dBi (2.4 GHz); 3 dBi (5 GHz) Hỗ trợ Wi-Fi chuẩn 802.11 a/b/g/n/r/k/v/ac Hỗ trợ chuẩn bảo mật Wi-Fi: WEP, WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2, TKIP/AES) Hỗ trợ đến 8 SSID Lắp đặt dạng treo trần hoặc treo tường (có sẵn giá treo đi kèm) Chứng nhận CE, FCC, IC Hỗ trợ VLAN chuẩn 802.1Q Giới hạn băng thông theo người dùng Hỗ trợ phân lập người dùng mạng khách Hỗ trợ WMM Hỗ trợ quản lý, cài đặt cấu hình và giám sát qua: - Phần mềm cài đặt trên máy tính - Thiết bị phần cứng - Ứng dụng trên thiết bị di động | |
| 4 | Thiết bị Wifi cho 40 người dùng | SW04 | 23 | Cái | Hỗ trợ đến 1 cổng mạng 10/100/1000 Có sẵn nút Reset để khởi tạo lại cài đặt khi cần Hỗ trợ nguồn cấp PoE chuẩn 802.3af/A PoE hoặc nguồn cấp thụ động 24V PoE Hỗ trợ tiết kiệm năng lượng Hỗ trợ Công suất phát: lên đến 20dBm mỗi dải tần Hỗ trợ lên đến 2 antennas Dual-Band 3 dBi Hỗ trợ Wi-Fi chuẩn 802.11 a/b/g/n/r/k/v/ac Hỗ trợ bảo mật Wi-Fi: WEP, WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2, TKIP/AES) Hỗ trợ lên đến 8 SSID Lắp đặt treo trần hoặc treo tường (đi kèm sẵn giá lắp đặt) Chứng nhận: CE, FCC, IC Hỗ trợ VLAN chuẩn 802.1Q Hỗ trợ giới hạn băng thông theo người dùng Hỗ trợ phân lập người dùng mạng khách Hỗ trợ VMM Hỗ trợ quản lý, cài đặt cấu hình và giám sát qua: - Phần mềm cài đặt trên máy tính - Thiết bị phần cứng - Ứng dụng trên thiết bị di động | |
| 5 | Thiết bị định tuyến cân bằng tải | R01 | 1 | Cái | Hỗ trợ vi xử lý 1 GHz đến 72 core Hỗ trợ bộ nhớ trong lên đến 16 GB chuẩn ECC Hỗ trợ lưu trữ tiêu chuẩn đến 128 MB Onboard NAND và có tùy chọn lưu trữ mở rộng Hỗ trợ đến 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000; đến 8 cổng 10G SFP+ (Mini-GBIC; không gồm module SFP), hỗ trợ DDMI Hỗ trợ đến 2 nguồn cấp chuẩn đầu nối IEC C14 110/220V (2 nguồn cấp có thể tháo dời (cắm nóng) để dự phòng. Hỗ trợ điện áp vào 12V Hỗ trợ giám sát nhiệt độ vi xử lý Hỗ trợ giám sát nhiệt độ bo mạch Hỗ trợ giám sát điện áp Hỗ trợ giám sát trạng thái hiện thời Hỗ trợ màn hình hiển thị LCD màu, màn hình touchscreen Hỗ trợ khe cắm mở rộng: 1x microUSB 2.0, 1x USB 2.0, Khe cắm Smart Card đủ cỡ, khe cắm microSD, 2 khe cắm M.2 với 4 PCIE 2.0, Key-M, hỗ trợ các chuẩn kích thước: 2242, 2260, 2280 Hỗ trợ cổng console chuẩn RJ45 | |
| 6 | Thiết bị chuyển mạch 16 cổng | SWQ | 5 | Cái | Vi xử lý lõi kép đến 800 MHz Hỗ trợ bộ nhớ trong đến 1 GB Dung lượng lưu trữ đến 16MB Flash Hỗ trợ đến 16 cổng SFP+ (Hỗ trợ cả module 1.25 Gb SFP và 10 Gb SFP+; không bao gồm module), hỗ trợ DDMI Hỗ trợ 2 nguồn cấp đồng thời (1 nguồn dự phòng) Hỗ trợ làm mát chủ động Hỗ trợ giám sát nhiệt độ vi xử lý Hỗ trợ cổng console RJ45 Hỗ trợ tính năng Layer3 switch Hỗ trợ HW MPLS forwarding Hỗ trợ Link Aggregation (LACP) Hỗ trợ Dual Boot (RouterOS and SwOS) Hỗ trợ quản lý port-to-port forwarding Hỗ trợ MAC filter, cấu hình VLANs Hỗ trợ SNMP v2/v3 Hỗ trợ làm mát thụ động và quạt chủ động làm mát khi nhiệt độ cao. Hỗ trợ chuyển mạch Layer 2 Non-blocking Layer 2 Hỗ trợ 16K host table Hỗ trợ VLAN chuẩn IEEE 802.1Q Hỗ trợ lên đến 4K VLANs đồng thời Hỗ trợ phân lập và bảo mật cổng Hỗ trợ module chuẩn SFP 1.25 và SFP+ 10Gbit | |
| 7 | Fiber Module 10G | F10G | 10 | Cái | Hỗ trợ kiểu đầu nối chuẩn Dual LC UPC Hỗ trợ tốc độ lên đến 10G Hỗ trợ khoảng cách kết nối đến 10km Hỗ trợ giao diện kết nối SFP+ Hỗ trợ kiểu cáp kết nối đơn mode Hỗ trợ chuẩn bước sóng 1310nm | |
| 8 | Fiber Module 1G | F01G | 23 | Cái | Hỗ trợ kiểu đầu nối chuẩn Dual LC UPC Hỗ trợ tốc độ lên đến 1.25G Hỗ trợ khoảng cách kết nối đến 20km Hỗ trợ giao diện kết nối SFP Hỗ trợ kiểu cáp kết nối đơn mode Hỗ trợ chuẩn bước sóng 1310nm | |
| 9 | LAN Module 1G | L01G | 3 | Cái | Hỗ trợ giao diện đấu nối SFP Hỗ trợ kiểu kết nối chuẩn RJ45 Hỗ trợ tốc độ kết nối đến 1.25Gbps Hỗ trợ khoảng cách cáp kết nối đến 100m Tương thích: các cổng Gigabit SFP Gigabit hiện có trên các thiết bị mạng khác nhau trên thị trường. | |
| 10 | Thiết bị chuyển mạch cấp nguồn POE -24 Port | PE24 | 8 | Cái | Hỗ trợ đến 24 cổng 10/100/1000 Mbps chuẩn RJ45; 2 cổng 1 Gbps chuẩn SFP Hỗ trợ quản lý qua cổng RJ45 Hỗ trợ tổng thông lượng không chặn đến 26 Gbps Hỗ trợ năng lực chuyển mạch đến 52 Gbps Hỗ trợ Forwarding Rate đến 38.69 Mpps Hỗ trợ bảng địa chỉ MAC đến 16384 Hỗ trợ tối đa đến 6 Aggregations Hỗ trợ 1 phiên giám sát Hỗ trợ lên đến 255 VLANs Hỗ trợ điện áp nguồn vào: 100-240VAC/50-60 Hz Hỗ trợ điện áp nguồn vào chuẩn AC/DC, trong, 250W DC Bảo vệ ESD/ EMP: Air: ± 24 kV, tiếp xúc: ± 24 kV Đáp ứng tiêu chuẩn va đập: ETSI300-019-1.4 Chứng nhận CE, FCC, IC Hỗ trợ PoE+ IEEE 802.3af/at và 24VDC PoE thụ động Công suất PoE+ tối đa trên 1 cổng đến 34.2W Hỗ trợ dải điện áp ở chế độ PoE 802.3at: 50–57V Công suất PoE thụ động tối đa trên 1 cổng: 17W Hỗ trợ dải điện áp 24V PoE thụ động 20-27V Hỗ trợ thiết lập cấu hình, quản lý và giám sát qua: - Phần mềm cài đặt trên máy tính; Thiết bị phần cứng; Ứng dụng trên thiết bị di động • Quản lý cấu hình tập trung (bao gồm cả nhân bản cấu hình) • Auto-MDIX tự động điều chỉnh khi cần thiết cho kết nối cáp thẳng hoặc cáp chéo • Xác thực 802.1X (RADIUS) và VLAN động • Tự động tạo hiển hiển thị topology • Thống kê tập trung ở bộ điều khiển • Giao thức RSTP và Spanning Tree • SNMP • Storm control (broadcast độc lập, multicast và giới hạn unicast đích không xác định trên mỗi cổng) • Hỗ trợ 802.3x flow control • Hỗ trợ 9216-byte jumbo frame • Hỗ trợ VLAN • Giám sát cổng • Tổng hợp cổng Port aggregation (LACP) • Phân lập cổng (cổng được bảo vệ) cho phân lập cổng theo mức độ | |
| 11 | Thiết bị chuyển mạch cấp nguồn POE-8 Port | PE08 | 14 | Cái | Hỗ trợ đến 8 cổng 10/100/1000 chuẩn RJ45 và 2 cổng 1 Gbps chuẩn SFP Hỗ trợ quản lý qua cổng RJ45 Tổng thông lượng không chặn: 10 Gbps Năng lực chuyển mạch đến 20 Gbps Forwarding Rate đến 14.88 Mpps Hỗ trợ bảng địa chỉ MAC đến 16384 Hỗ trợ tối đa đến 6 Aggregations Hỗ trợ 1 phiên giám sát Hỗ trợ lên đến 255 VLANs Hỗ trợ điện áp nguồn vào: 100-240VAC/50-60 Hz, Hỗ trợ điện áp nguồn vào chuẩn AC/DC, trong, 250W DC Bảo vệ ESD/ EMP: Air: ± 24 kV, tiếp xúc: ± 24 kV Đáp ứng tiêu chuẩn va đập: ETSI300-019-1.4 Chứng nhận CE, FCC, IC Hỗ trợ PoE+ IEEE 802.3af/at và 24VDC PoE thụ động Hỗ trợ công suất PoE+ tối đa trên 1 cổng đến 34.2W Hỗ trợ dải điện áp ở chế độ PoE 802.3at: 50–57V Công suất PoE thụ động tối đa trên 1 cổng: 17W Hỗ trợ dải điện áp 24V PoE thụ động 20-27V Hỗ trợ thiết lập cấu hình, quản lý và giám sát qua: - Phần mềm cài đặt trên máy tính; Thiết bị phần cứng; Ứng dụng trên thiết bị di động • Quản lý cấu hình tập trung (bao gồm cả nhân bản cấu hình) • Auto-MDIX tự động điều chỉnh khi cần thiết cho kết nối cáp thẳng hoặc cáp chéo • Xác thực 802.1X (RADIUS) và VLAN động • Tự động tạo hiển hiển thị topology • Thống kê tập trung ở bộ điều khiển • Giao thức RSTP và Spanning Tree • SNMP • Storm control (broadcast độc lập, multicast và giới hạn unicast đích không xác định trên mỗi cổng) • Hỗ trợ 802.3x flow control • Hỗ trợ 9216-byte jumbo frame • Hỗ trợ VLAN • Giám sát cổng • Tổng hợp cổng Port aggregation (LACP) • Phân lập cổng (cổng được bảo vệ) cho phân lập cổng theo mức độ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi