Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị và thi công lắp đặt công trình Đầu tư trang thiết bị nhà văn hóa huyện Tiên Lữ (giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200655139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị và thi công lắp đặt công trình Đầu tư trang thiết bị nhà văn hóa huyện Tiên Lữ (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200629854 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 23:41:00 đến ngày 2020-06-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,723,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | 100,94 | m3 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,0094 | 100m3 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Dây cáp ngầm CXV-DSTA 3x4+1x25mm2 | 377,6 | m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 3,776 | 100m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK 50/40mm | 3,314 | 100 m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D75.6x3,2mm bảo vệ cáp | 0,44 | 100m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | 307,2 | m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 30 | cái | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Lớp gạch chỉ | 1.396,3636 | viên | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Đắp cát vàng mặt vỉa hè bằng thủ công | 39,48 | m3 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 8,8 | m3 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | 7,7792 | m3 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác | 0,352 | 100m2 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 7,04 | m3 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7392 | m3 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Khung móng cột điện M24x300x300x675 | 11 | bộ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | 11 | cọc | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Dây tiếp địa D10+tai bắt tiếp địa, thép mạ kẽm nhúng nóng | 21,545 | kg | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5mm2 | 110 | m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 6A | 11 | cái | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Lắp đặt bảng gỗ phip | 11 | cái | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Cầu đấu dây 1P-60A | 11 | cái | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn , cột thép bát giác, tròn côn 7m D78-3mm | 11 | cột | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Lắp cần đèn CD-02 cao 2m, vươn xa 1,5m (tương đương Slighting) | 11 | cần đèn | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, cao | 11 | cột | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Đèn Led 160W (tương đương đèn Led Slighting Katrina SL15-160W) | 11 | bộ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Phông hậu vải nhung lì màu xanh rêu đậm loại cao cấp (may theo kiểu chiết ly) | 123,75 | m2 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Phông 2 bên cánh gà vải nhung lì màu xanh rêu đậm loại cao cấp (may theo kiểu chiết ly) | 84 | m2 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Phông cờ Đảng vải nhung lì màu đỏ cờ loại cao cấp (may theo kiểu chiết ly) | 18,75 | m2 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Yếm thẳng vải nhung lì màu xanh rêu đậm loại cao cấp(may theo kiểu chiết ly) | 99 | m2 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao màu trắng, chiều cao 110 cm, rộng vai 80 cm | 1 | Bức | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Biểu tượng Sao vàng + búa liềm đường kính D=75cm. | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Hệ thống Motor kéo ngang phông | 2 | Chiếc | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Thanh Inox 304 (độ dày 1,6mm) hộp 60m*60m | 33 | m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Puly 50*15 | 6 | Chiếc | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Puly 2 rãnh* 7mm | 2 | Chiếc | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Dây cáp treo 3mm | 64 | m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Hệ tăng cáp trung gian | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Hệ gá lắp puly trung gian ,motor | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Đồ gá thanh dây | 20 | Bộ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Con chuột kéo phông ngang | 4 | Chiếc | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Cảm biến hành trình | 4 | Chiếc | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bi treo | 140 | Chiếc | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Tủ điện | 2 | Chiếc | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Khởi động từ | 2 | Chiếc | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Dây điện | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Điều khiển từ xa+Rơ le+ Tụ điện | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Thảm gai trải nền màu đỏ - bao gồm cả nẹp bằng nhôm | 304,83 | m2 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bảng biển khẩu ngữ 2 bên cánh gà sân khấu (Biển di chúc + Biển trích nghị quyết) | 14,2 | m2 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Tủ đựng cốc chén phòng khách (tủ góc) | 2 | bộ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Ghế ngồi phòng khách | 12 | cái | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bàn nách phòng khách | 6 | cái | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bàn nước phòng khách | 3 | cái | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bàn quầy phòng hội ý | 1 | cái | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Ghế ngồi họp dạng chân quỳ phòng hội ý | 16 | cái | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Cây nước nóng - lạnh Karofi | 2 | bộ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Điều hòa treo tường 1 chiều (Bao gồm cả vật tư, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | 2 | bộ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Loa toàn dải hội trường chuyên nghiệp 2 bass 40 (Loa ca nhạc chính sân khấu) | 4 | Cái | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Loa toàn dải bổ sung và hội thảo (Loa treo cho hội nghị chuyên dụng) | 8 | Cái | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Loa Sub đôi (Loa siêu trầm chính 2 bên sân khấu) | 2 | Cái | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Loa kiểm âm sân khấu liền công suất | 2 | Cái | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Công suất cho loa | 2 | Chiếc | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Công suất cho loa Toàn dải 2 bass 40 | 3 | Chiếc | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Micro cho cầm tay | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bộ xử lý kỹ thuật số tạo hiệu ứng cho hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bàn trộn Mixer | 1 | Chiếc | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Micro bục hội thảo phát biểu | 2 | Chiếc | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Tủ đựng thiết bị âm thanh 16U | 2 | Cái | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Quản lý nguồn | 2 | Cái | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Jack Speakon kết nối | 30 | Cái | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Jack Canon kết nối tín hiệu | 80 | Cái | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Dây loa chuyên dụng cho hệ thống loa tiết diện 2*1,5mm2 (Poly) | 350 | m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Giá treo loa Full | 8 | Cái | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Dây jack vật tư phụ các loại cho hệ thống | 1 | HM | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Nhân công lắp đặt, vận chuyển, setup vận hành | 1 | HM | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Đèn Moving beam 230 | 10 | bộ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Đèn Par Led 18x10W 4 in 1 | 20 | bộ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Đèn Par led 54x3W vàng | 22 | bộ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Đèn chiếu phông Led 4 mắt | 6 | bộ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Bàn điều khiển ánh sáng | 1 | bộ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Máy tạo khói | 1 | bộ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Dầu khói DJ | 4 | lít | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Bộ chia và khuếch đại tín hiệu 8 đường | 1 | bộ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Dây điện cho hệ thống ánh sáng | 250 | m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Móc treo đèn | 58 | cái | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Cáp tín hiệu bọc giáp chống nhiễu | 350 | m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Giắc tín hiệu cho đèn | 20 | cặp | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Quản lý nguồn | 2 | Cái | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Sào treo đèn bằng ống thép mạ kẽm D60x1,2mm sơn tĩnh điện màu đen | 33 | m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Cáp lụa treo D6 | 80 | m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Khóa 6 cho cáp | 60 | chiếc | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Sào treo đèn cố định 2 bên cánh gà đánh mặt sân khấu (treo đèn Par Cob) | 2 | hệ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Nhân công, vận chuyển lắp đặt, Setup | 1 | HM | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Tivi (tương đương Android Tivi Sony 4K 65 inch KD-65X9500G | 2 | Cái | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Màn hình LED sân khấu P3 | 17,27 | m2 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Camera | 9 | Cái | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Đầu ghi | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Ổ cứng lưu trữ dữ diệu | 1 | Chiếc | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Máy tính xách tay | 1 | bộ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Bàn để máy tính | 1 | bộ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Ghế ngồi | 1 | cái | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Dây cáp tín hiệu kèm dây nguồn chuyên dụng cho Camera (hợp kim đồng), chống nhiễu, chống sét | 240 | m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Jack tín hiệu BNC | 9 | Cái | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Nguồn 12V-1A chuyên dụng cho camera (công suất thực) | 3 | Cái | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Cáp HDMI chống nhiễu 5m | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Hộp bảo vệ đấu nối | 9 | Cái | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Cáp mạng Cat 6 đấu nối | 30 | m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Nhân công lắp đặt, vận chuyển, setup vận hành | 1 | HM | Mô tả tại chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi