Gói thầu: Gói thầu số 01:Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200648869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Yên Nghĩa thuộc UBND Quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200570000 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 20:45:00 đến ngày 2020-06-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,032,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn hội trường : Chất liệu gỗ đã qua tẩm sấy chống mối mọt, kết cấu chắc chắn | 8 | Chiếc | KT: 1200x600x750 mm | ||
| 2 | Ghế hội trường Chân ghế bằng ống inox ø22mm, Bằng vật liệu inox SUS 201, Mặt ghế có các gân sần chống trơn trượt | 228 | Chiếc | KT: 450mm(cao) x 270mm(đường kính mặt ghế) | ||
| 3 | Loa : Tần số đáp ứng: 50Hz- 20kHz (± 3dB) 40Hz-20kHz (10dB) Độ nhạy (1w /1m) 100dB trở kháng Xếp hạng: 8Ohm Công suất: 550W Music Power: 1100Wcông suất đỉnh: 2200W áp suất âm thanh liêntục: 127d Báp suất âm thanh tối đa:133dB | 1 | Đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ trộn 12 khung kênh Tích hợp bộ vi xử lý 24bit Lexicon kỹ thuật số 1 FX trên mỗi kênh 3-band EQ đầu vàostereo TRS đầu vào mono Đầu ra 3.5mm | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cục đẩy công suất '8Ω Stereo Power: 2 x800W 4Ω Stereo Power: 2 x1200W 8Ω Stereo Power:2400W + 2400W Kênh (số kênh): 2 Phản ứng tần số:20Hz – 30kHz + – 0.5dB Trở kháng đầu vào(Input Impedance):(20Hz- 20KHz, cân bằng); Quạt (Quạt tản nhiệt):3quạt làm mát kiểm soát Yêu cầu điện (yêu cầu điện áp): 220 – 240V ~50 –60Hz | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Dây loa | 50 | m | Loại dây 2 lõi chống nhiễu, chống suy hóa | ||
| 7 | Tủ máy 12U:P Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡiNắp của một cửa tháo ra, bên trong nắp có chân chống nếu ghép với tủ chính thành một bàn có thể để máy tính, đầu đĩa | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Micro không dây: Khóa Tone Squelch bảo vệ mạch can thiệp từ RF Rộng phạm vi ứng dụng chuyên nghiệp với 200 kênh lựa chọn (1600 lựa chọn tần số) Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3bD)+ Tỷ lệ méo tiếng: | 1 | bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | KT 800x600x1200 mm Bục được trang trí huỳnh nổi phối màu hợp lý với hội trường lớn | ||
| 10 | Bàn hội trường | 8 | Chiếc | KT: 1200x600x750 mm Chất liệu gỗ đã qua tẩm sấy chống mối mọt, kết cấu chắc chắn | ||
| 11 | Ghế hội trường : Chân ghế bằng ống inox ø22mm, Bằng vật liệu inox SUS 201, Mặt ghế có các gân sần chống trơn trượt | 135 | Chiếc | KT: 450mm(cao) x 270mm(đường kính mặt ghế) | ||
| 12 | Loa : Tần số đáp ứng: 50Hz-20kHz (± 3dB)40Hz-20kHz (10dB)Độ nhạy (1w / 1m):100dBtrở kháng Xếp hạng: 8OhmCông suất: 550WMusic Power: 1100Wcông suất đỉnh: 2200W áp suất âm thanh liêntục: 127dB áp suất âm thanh tối đa:133dB | 1 | Đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ trộn: 12 khung kênhTích hợp bộ vi xử lý 24bit Lexicon kỹ thuật số 1 FX trên mỗi kênh3-band EQ đầu vàostereoTRS đầu vào mon Đầu ra 3.5mm | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cục đẩy công suất: : 8Ω Stereo Power: 2 x800W 4Ω Stereo Power: 2 x1200W 8Ω Stereo Power:2400W + 2400W Kênh (số kênh): 2 Phản ứng tần số:20Hz – 30kHz + – 0.5dB Trở kháng đầu vào(Input Impedance):(20Hz- 20KHz, cân bằng); Quạt (Quạt tản nhiệt):3quạt làm mát | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dây loa | 50 | m | Loại dây 2 lõi chống nhiễu, chống suy hóa | ||
| 16 | Tủ máy 12U: Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi Nắp của một cửa tháo ra, bên trong nắp có chân chống nếu ghép với tủ chính thành một bàn có thể để máy tính, đầu đĩa v.v.v | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Micro không dây: Khóa Tone Squelch bảo vệ mạch can thiệp từ RF + Rộng phạm vi ứng dụng chuyên nghiệp với 200 kênh lựa chọn (1600 lựa chọn tần số) + Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3bD) + Tỷ lệ méo tiếng: | 1 | bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng | 32 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Vải cờ | 6 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam bằng Meca vàng, Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh; | 3,2 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh làm bằng thạch cao, bục tượng Bác KT 800x600x1200 mm | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | KT 800x600x1200 mm Bục được trang trí huỳnh nổi phối màu hợp lý với hội trường lớn | ||
| 23 | Bàn hội trường | 8 | Chiếc | KT: 1200x600x750 mm Chất liệu gỗ đã qua tẩm sấy chống mối mọt, kết cấu chắc chắn | ||
| 24 | Ghế hội trường: Chân ghế bằng ống inox ø22mm, Bằng vật liệu inox SUS 201, Mặt ghế có các gân sần chống trơn trượt | 178 | Chiếc | KT: 450mm(cao) x 270mm(đường kính mặt ghế) | ||
| 25 | Loa : Tần số đáp ứng: 50Hz-20kHz (± 3dB) 40Hz-20kHz (10dB) Độ nhạy (1w / 1m):100dB trở kháng Xếp hạng: 8Ohm Công suất: 550W Music Power: 1100W công suất đỉnh: 2200Wáp suất âm thanh liêntục: 127dBáp suất âm thanh tối đa:133dB | 1 | Đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ trộn: 12 khung kênh – Tích hợp bộ vi xử lý 24bit Lexicon kỹ thuật số – 1 FX trên mỗi kênh – 3-band EQ đầu vàostereo – TRS đầu vào mono – Đầu ra 3.5mm | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cục đẩy công suất: '8Ω Stereo Power: 2 x800W 4Ω Stereo Power: 2 x1200W 8Ω Stereo Power:2400W + 2400W Kênh (số kênh): 2 Phản ứng tần số:20Hz – 30kHz + – 0.5dB Trở kháng đầu vào(Input Impedance): (20Hz- 20KHz, cân bằng); Quạt (Quạt tản nhiệt):3quạt làm mát kiểm soát Yêu cầu điện (yêu cầu điện áp): 220 – 240V ~50 –60Hz | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cục đẩy công suất: 8Ω Stereo Power: 2 x800W4Ω Stereo Power: 2 x1200W 8Ω Stereo Power:2400W + 2400W Kênh (số kênh): 2 Phản ứng tần số:20Hz – 30kHz + – 0.5dB Trở kháng đầu vào(Input Impedance):(20Hz- 20KHz, cân bằng); Quạt (Quạt tản nhiệt):3quạt làm mát kiểm soát Yêu cầu điện (yêu cầu điện áp): 220 – 240V ~50 –60Hz | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Dây loa | 50 | m | Loại dây 2 lõi chống nhiễu, chống suy hóa | ||
| 30 | Tủ máy 12U: Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡiNắp của một cửa tháo ra, bên trong nắp có chân chống nếu ghép với tủ chính thành một bàn có thể để máy tính, đầu đĩa v.v.v | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Micro không dây: Khóa Tone Squelch bảo vệ mạch can thiệp từ RF Rộng phạm vi ứng dụng chuyên nghiệp với 200 kênh lựa chọn (1600 lựa chọn tần số)Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3bD) Tỷ lệ méo tiếng: | 1 | bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng | 25 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Vải cờ | 6 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam bằng Meca vàng, Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh; | 3,2 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh làm bằng thạch cao, bục tượng Bác KT 800x600x1200 mm | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | KT 800x600x1200 mm Bục được trang trí huỳnh nổi phối màu hợp lý với hội trường lớn | ||
| 37 | Bàn hội trường | 4 | Chiếc | KT: 1200x600x750 mmChất liệu gỗ đã qua tẩm sấy chống mối mọt, kết cấu chắc chắn | ||
| 38 | Ghế hội trường Chân ghế bằng ống inox ø22mm, Bằng vật liệu inox SUS 201, Mặt ghế có các gân sần chống trơn trượt | 74 | Chiếc | KT: 450mm(cao) x 270mm(đường kính mặt ghế) | ||
| 39 | Loa :Tần số đáp ứng: 50Hz-20kHz (± 3dB)40Hz-20kHz (10dB)Độ nhạy (1w / 1m): 100dBtrở kháng Xếp hạng: 8Ohm Công suất: 550WMusic Power: 1100Wcông suất đỉnh: 2200Wáp suất âm thanh liên tục: 127dBáp suất âm thanh tối đa:133dB | 1 | Đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ trộn: 12 khung kênh Tích hợp bộ vi xử lý 24bit Lexicon kỹ thuật số1 FX trên mỗi kênh 3-band EQ đầu vàostereo TRS đầu vào mono Đầu ra 3.5mm | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Cục đẩy công suất: ' 8Ω Stereo Power: 2 x800W 4Ω Stereo Power: 2 x1200W 8Ω Stereo Power:2400W + 2400W Kênh (số kênh): 2 Phản ứng tần số:20Hz – 30kHz + – 0.5dB Trở kháng đầu vào(Input Impedance):(20Hz- 20KHz, cân bằng); Quạt (Quạt tản nhiệt):3quạt làm mát kiểm soát Yêu cầu điện (yêu cầu điện áp): 220 – 240V ~50 –60Hz | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Dây loa | 50 | m | Loại dây 2 lõi chống nhiễu, chống suy hóa | ||
| 43 | Tủ máy 12U: Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡiNắp của một cửa tháo ra, bên trong nắp có chân chống nếu ghép với tủ chính thành một bàn có thể để máy tính, đầu đĩa v.v.v | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Micro không dây: Khóa Tone Squelch bảo vệ mạch can thiệp từ RF '+ Rộng phạm vi ứng dụng chuyên nghiệp với 200 kênh lựa chọn (1600 lựa chọn tần số) + Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3bD) + Tỷ lệ méo tiếng: | 1 | bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bàn hội trường | 8 | Chiếc | KT: 1200x600x750 mm Chất liệu gỗ đã qua tẩm sấy chống mối mọt, kết cấu chắc chắn | ||
| 46 | Ghế hội trường: Chân ghế bằng ống inox ø22mm, Bằng vật liệu inox SUS 201, Mặt ghế có các gân sần chống trơn trượt | 200 | Chiếc | KT: 450mm(cao) x 270mm(đường kính mặt ghế) | ||
| 47 | Loa : Tần số đáp ứng: 50Hz-20kHz (± 3dB)40Hz-20kHz (10dB)Độ nhạy (1w / 1m): 100dB trở kháng Xếp hạng: 8OhmCông suất: 550WMusic Power: 1100W công suất đỉnh: 2200W áp suất âm thanh liên tục: 127dB áp suất âm thanh tối đa: 133dB | 1 | Đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ trộn: 12 khung kênh – Tích hợp bộ vi xử lý 24bit Lexicon kỹ thuật số – 1 FX trên mỗi kênh – 3-band EQ đầu vàostereo – TRS đầu vào mono – Đầu ra 3.5mm | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Cục đẩy công suất: 8Ω Stereo Power: 2 x800W 4Ω Stereo Power: 2 x1200W 8Ω Stereo Power:2400W + 2400W Kênh (số kênh): 2 Phản ứng tần số:20Hz – 30kHz + – 0.5dB Trở kháng đầu vào(Input Impedance):(20Hz- 20KHz, cân bằng); +Quạt (Quạt tản nhiệt):3quạt làm mát kiểm soát Yêu cầu điện (yêu cầu điện áp): 220 – 240V ~50 –60Hz | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Cục đẩy công suất: 8Ω Stereo Power: 2 x800W + 4Ω Stereo Power: 2 x1200W + 8Ω Stereo Power:2400W + 2400W + Kênh (số kênh): 2 + Phản ứng tần số:20Hz – 30kHz + – 0.5dB + Trở kháng đầu vào(Input Impedance): (20Hz- 20KHz, cân bằng); + Quạt (Quạt tản nhiệt): 3quạt làm mát kiểm soát + Yêu cầu điện (yêu cầu điện áp): 220 – 240V ~50 –60Hz | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Dây loa | 50 | m | Loại dây 2 lõi chống nhiễu, chống suy hóa | ||
| 52 | Tủ máy 12U:Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi Nắp của một cửa tháo ra, bên trong nắp có chân chống nếu ghép với tủ chính thành một bàn có thể để máy tính, đầu đĩa v.v.v | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Micro không dây: Khóa Tone Squelch bảo vệ mạch can thiệp từ RF '+ Rộng phạm vi ứng dụng chuyên nghiệp với 200 kênh lựa chọn (1600 lựa chọn tần số) + Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3bD) + Tỷ lệ méo tiếng: | 1 | bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Ghế hội trường : Chân ghế bằng ống inox ø22mm, Bằng vật liệu inox SUS 201, Mặt ghế có các gân sần chống trơn trượt | 156 | Chiếc | KT: 450mm(cao) x 270mm(đường kính mặt ghế) | ||
| 55 | Loa : Tần số đáp ứng: 50Hz- 20kHz (± 3dB) 40Hz-20kHz (10dB) Độ nhạy (1w / 1m): 100dB trở kháng Xếp hạng: 8 Ohm Công suất: 550W Music Power: 1100W công suất đỉnh: 2200W áp suất âm thanh liên tục: 127dB áp suất âm thanh tối đa:133dB | 1 | Đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ trộn: 12 khung kênh – Tích hợp bộ vi xử lý 24bit Lexicon kỹ thuật số – 1 FX trên mỗi kênh – 3-band EQ đầu vàostereo – TRS đầu vào mono – Đầu ra 3.5mm | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Cục đẩy công suất: 8Ω Stereo Power: 2 x800W 4Ω Stereo Power: 2 x1200W 8Ω Stereo Power:2400W + 2400W Kênh (số kênh): 2 Phản ứng tần số:20Hz – 30kHz + – 0.5dB Trở kháng đầu vào(Input Impedance):(20Hz- 20KHz, cân bằng); +Quạt (Quạt tản nhiệt):3quạt làm mát kiểm soát Yêu cầu điện (yêu cầu điện áp): 220 – 240V ~50 –60Hz | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Dây loa | 50 | m | Loại dây 2 lõi chống nhiễu, chống suy hóa | ||
| 59 | Tủ máy 12U: Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi Nắp của một cửa tháo ra, bên trong nắp có chân chống nếu ghép với tủ chính thành một bàn có thể để máy tính, đầu đĩa v.v.v | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Micro không dây: Khóa Tone Squelch bảo vệ mạch can thiệp từ RF '+ Rộng phạm vi ứng dụng chuyên nghiệp với 200 kênh lựa chọn (1600 lựa chọn tần số) + Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3bD) + Tỷ lệ méo tiếng: | 1 | bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bàn hội trường | 7 | Chiếc | KT: 1200x600x750 mm Chất liệu gỗ đã qua tẩm sấy chống mối mọt, kết cấu chắc chắn | ||
| 62 | Ghế hội trường: Chân ghế bằng ống inox ø22mm, Bằng vật liệu inox SUS 201, Mặt ghế có các gân sần chống trơn trượt | 300 | Chiếc | KT: 450mm(cao) x 270mm(đường kính mặt ghế) | ||
| 63 | Loa : Tần số đáp ứng: 50Hz- 20kHz (± 3dB) 40Hz-20kHz (10dB) Độ nhạy (1w / 1m): 100dB trở kháng Xếp hạng: 8 Ohm Công suất: 550W Music Power: 1100W công suất đỉnh: 2200W áp suất âm thanh liên tục: 127dB áp suất âm thanh tối đa:133dB | 1 | Đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bộ trộn: 12 khung kênh – Tích hợp bộ vi xử lý 24bit Lexicon kỹ thuật số – 1 FX trên mỗi kênh – 3-band EQ đầu vàostereo – TRS đầu vào mono – Đầu ra 3.5mm | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Cục đẩy công suất: 8Ω Stereo Power: 2 x800W 4Ω Stereo Power: 2 x1200W 8Ω Stereo Power:2400W + 2400W Kênh (số kênh): 2 Phản ứng tần số:20Hz – 30kHz + – 0.5dB Trở kháng đầu vào(Input Impedance):(20Hz- 20KHz, cân bằng); +Quạt (Quạt tản nhiệt):3quạt làm mát kiểm soát Yêu cầu điện (yêu cầu điện áp): 220 – 240V ~50 –60Hz | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Dây loa | 50 | m | Loại dây 2 lõi chống nhiễu, chống suy hóa | ||
| 67 | Tủ máy 12U :Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi Nắp của một cửa tháo ra, bên trong nắp có chân chống nếu ghép với tủ chính thành một bàn có thể để máy tính, đầu đĩa v.v.v | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Micro không dây: Khóa Tone Squelch bảo vệ mạch can thiệp từ RF Rộng phạm vi ứng dụng chuyên nghiệp với 200 kênh lựa chọn (1600 lựa chọn tần số) + Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3bD) + Tỷ lệ méo tiếng: | 1 | bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bàn hội trường | 7 | Chiếc | KT: 1200x600x750 mm Chất liệu gỗ đã qua tẩm sấy chống mối mọt, kết cấu chắc chắn | ||
| 70 | Ghế hội trường: Chân ghế bằng ống inox ø22mm, Bằng vật liệu inox SUS 201, Mặt ghế có các gân sần chống trơn trượt | 285 | Chiếc | KT: 450mm(cao) x 270mm(đường kính mặt ghế) | ||
| 71 | Loa :Tần số đáp ứng: 50Hz- 20kHz (± 3dB) 40Hz-20kHz (10dB) Độ nhạy (1w / 1m): 100dB trở kháng Xếp hạng: 8 Ohm Công suất: 550W Music Power: 1100W công suất đỉnh: 2200W áp suất âm thanh liên tục: 127dB áp suất âm thanh tối đa:133dB | 1 | Đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bộ trộn: 12 khung kênh – Tích hợp bộ vi xử lý 24bit Lexicon kỹ thuật số – 1 FX trên mỗi kênh – 3-band EQ đầu vàostereo – TRS đầu vào mono – Đầu ra 3.5mm | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Cục đẩy công suất: 8Ω Stereo Power: 2 x800W 4Ω Stereo Power: 2 x1200W 8Ω Stereo Power:2400W + 2400W Kênh (số kênh): 2 Phản ứng tần số:20Hz – 30kHz + – 0.5dB Trở kháng đầu vào(Input Impedance):(20Hz- 20KHz, cân bằng); +Quạt (Quạt tản nhiệt):3quạt làm mát kiểm soát Yêu cầu điện (yêu cầu điện áp): 220 – 240V ~50 –60Hz | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Dây loa | 50 | m | Loại dây 2 lõi chống nhiễu, chống suy hóa | ||
| 75 | Tủ máy 12U: Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi Nắp của một cửa tháo ra, bên trong nắp có chân chống nếu ghép với tủ chính thành một bàn có thể để máy tính, đầu đĩa v.v.v | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Micro không dây: Khóa Tone Squelch bảo vệ mạch can thiệp từ RF + Rộng phạm vi ứng dụng chuyên nghiệp với 200 kênh lựa chọn (1600 lựa chọn tần số) + Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3bD) + Tỷ lệ méo tiếng: | 1 | bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bàn hội trường | 7 | Chiếc | KT: 1200x600x750 mm Chất liệu gỗ đã qua tẩm sấy chống mối mọt, kết cấu chắc chắn | ||
| 78 | Ghế hội trường: Chân ghế bằng ống inox ø22mm, Bằng vật liệu inox SUS 201, Mặt ghế có các gân sần chống trơn trượt | 300 | Chiếc | KT: 450mm(cao) x 270mm(đường kính mặt ghế) | ||
| 79 | Loa : Tần số đáp ứng: 50Hz-20kHz (± 3dB) 40Hz-20kHz (10dB)Độ nhạy (1w / 1m): 100dB trở kháng Xếp hạng: 8Ohm Công suất: 550WMusic Power: 1100W công suất đỉnh: 2200W áp suất âm thanh liên tục: 127dB áp suất âm thanh tối đa: 133dB | 1 | Đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bộ trộn: 12 khung kênh – Tích hợp bộ vi xử lý 24bit Lexicon kỹ thuật số – 1 FX trên mỗi kênh – 3-band EQ đầu vàostereo – TRS đầu vào mono – Đầu ra 3.5mm | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Cục đẩy công suất: 8Ω Stereo Power: 2 x800W 4Ω Stereo Power: 2 x1200W 8Ω Stereo Power:2400W + 2400W Kênh (số kênh): 2 Phản ứng tần số:20Hz – 30kHz + – 0.5dB Trở kháng đầu vào(Input Impedance):(20Hz- 20KHz, cân bằng); +Quạt (Quạt tản nhiệt):3quạt làm mát kiểm soát Yêu cầu điện (yêu cầu điện áp): 220 – 240V ~50 –60Hz | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Dây loa | 50 | m | Loại dây 2 lõi chống nhiễu, chống suy hóa | ||
| 83 | Tủ máy 12U:n Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi Nắp của một cửa tháo ra, bên trong nắp có chân chống nếu ghép với tủ chính thành một bàn có thể để máy tính, đầu đĩa v.v.v | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Micro không dây: Khóa Tone Squelch bảo vệ mạch can thiệp từ RF + Rộng phạm vi ứng dụng chuyên nghiệp với 200 kênh lựa chọn (1600 lựa chọn tần số) + Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3bD) + Tỷ lệ méo tiếng: | 1 | bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bàn hội trường | 7 | Chiếc | KT: 1200x600x750 mm Chất liệu gỗ đã qua tẩm sấy chống mối mọt, kết cấu chắc chắn | ||
| 86 | Ghế hội trường: Chân ghế bằng ống inox ø22mm, Bằng vật liệu inox SUS 201, Mặt ghế có các gân sần chống trơn trượt | 300 | Chiếc | KT: 450mm(cao) x 270mm(đường kính mặt ghế) | ||
| 87 | Loa : Tần số đáp ứng: 50Hz-20kHz (± 3dB) 40Hz-20kHz (10dB)Độ nhạy (1w / 1m): 100dB trở kháng Xếp hạng: 8Ohm Công suất: 550WMusic Power: 1100W công suất đỉnh: 2200W áp suất âm thanh liên tục: 127dB áp suất âm thanh tối đa: 133dB | 1 | Đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bộ trộn: 12 khung kênh – Tích hợp bộ vi xử lý 24bit Lexicon kỹ thuật số – 1 FX trên mỗi kênh – 3-band EQ đầu vàostereo – TRS đầu vào mono – Đầu ra 3.5mm | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Cục đẩy công suất: 8Ω Stereo Power: 2 x800W 4Ω Stereo Power: 2 x1200W 8Ω Stereo Power:2400W + 2400W Kênh (số kênh): 2 Phản ứng tần số:20Hz – 30kHz + – 0.5dB Trở kháng đầu vào(Input Impedance):(20Hz- 20KHz, cân bằng); +Quạt (Quạt tản nhiệt):3quạt làm mát kiểm soát Yêu cầu điện (yêu cầu điện áp): 220 – 240V ~50 –60Hz | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Dây loa | 50 | m | Loại dây 2 lõi chống nhiễu, chống suy hóa | ||
| 91 | Tủ máy 12U: Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi Nắp của một cửa tháo ra, bên trong nắp có chân chống nếu ghép với tủ chính thành một bàn có thể để máy tính, đầu đĩa v.v.v | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Micro không dây: Khóa Tone Squelch bảo vệ mạch can thiệp từ RF Rộng phạm vi ứng dụng chuyên nghiệp với 200 kênh lựa chọn (1600 lựa chọn tần số) + Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3bD) + Tỷ lệ méo tiếng: | 1 | bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng | 32 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Vải cờ | 7,12 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam bằng Meca vàng. Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh; | 3,2 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh làm bằng thạch cao, bục tượng Bác | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | KT 800x600x1200 mm Bục được trang trí huỳnh nổi phối màu hợp lý với hội trường lớn | ||
| 98 | Bàn hội trường | 6 | Chiếc | KT: 1200x600x750 mm Chất liệu gỗ đã qua tẩm sấy chống mối mọt, kết cấu chắc chắn | ||
| 99 | Ghế hội trường: Chân ghế bằng ống inox ø22mm, Bằng vật liệu inox SUS 201, Mặt ghế có các gân sần chống trơn trượt | 240 | Chiếc | KT: 450mm(cao) x 270mm(đường kính mặt ghế) | ||
| 100 | Loa : Tần số đáp ứng: 50Hz-20kHz (± 3dB) 40Hz-20kHz (10dB)Độ nhạy (1w / 1m): 100dB trở kháng Xếp hạng: 8Ohm Công suất: 550WMusic Power: 1100W công suất đỉnh: 2200W áp suất âm thanh liên tục: 127dB áp suất âm thanh tối đa: 133dB | 1 | Đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Bộ trộn: 12 khung kênh – Tích hợp bộ vi xử lý 24bit Lexicon kỹ thuật số – 1 FX trên mỗi kênh – 3-band EQ đầu vàostereo – TRS đầu vào mono – Đầu ra 3.5mm | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Cục đẩy công suất: 8Ω Stereo Power: 2 x800W 4Ω Stereo Power: 2 x1200W 8Ω Stereo Power:2400W + 2400W Kênh (số kênh): 2 Phản ứng tần số:20Hz – 30kHz + – 0.5dB Trở kháng đầu vào(Input Impedance):(20Hz- 20KHz, cân bằng); +Quạt (Quạt tản nhiệt):3quạt làm mát kiểm soát Yêu cầu điện (yêu cầu điện áp): 220 – 240V ~50 –60Hz | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Dây loa | 50 | m | Loại dây 2 lõi chống nhiễu, chống suy hóa | ||
| 104 | Tủ máy 12U: Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi Nắp của một cửa tháo ra, bên trong nắp có chân chống nếu ghép với tủ chính thành một bàn có thể để máy tính, đầu đĩa v.v.v | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Micro không dây: Khóa Tone Squelch bảo vệ mạch can thiệp từ RF + Rộng phạm vi ứng dụng chuyên nghiệp với 200 kênh lựa chọn (1600 lựa chọn tần số) + Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3bD) + Tỷ lệ méo tiếng: | 1 | bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng | 32 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Vải cờ | 7,12 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam bằng Meca vàng. Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh; | 3,2 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh làm bằng thạch cao, bục tượng Bác | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | KT 800x600x1200 mm Bục được trang trí huỳnh nổi phối màu hợp lý với hội trường lớn | ||
| 111 | Bàn hội trường | 6 | Chiếc | KT: 1200x600x750 mm Chất liệu gỗ đã qua tẩm sấy chống mối mọt, kết cấu chắc chắn | ||
| 112 | Ghế hội trường: Chân ghế bằng ống inox ø22mm, Bằng vật liệu inox SUS 201, Mặt ghế có các gân sần chống trơn trượt | 240 | Chiếc | KT: 450mm(cao) x 270mm(đường kính mặt ghế) | ||
| 113 | Loa : Tần số đáp ứng: 50Hz-20kHz (± 3dB) 40Hz-20kHz (10dB)Độ nhạy (1w / 1m): 100dB trở kháng Xếp hạng: 8Ohm Công suất: 550WMusic Power: 1100W công suất đỉnh: 2200W áp suất âm thanh liên tục: 127dB áp suất âm thanh tối đa: 133dB | 1 | Đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Bộ trộn: 12 khung kênh – Tích hợp bộ vi xử lý 24bit Lexicon kỹ thuật số – 1 FX trên mỗi kênh – 3-band EQ đầu vàostereo – TRS đầu vào mono – Đầu ra 3.5mm | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Cục đẩy công suất: 8Ω Stereo Power: 2 x800W 4Ω Stereo Power: 2 x1200W 8Ω Stereo Power:2400W + 2400W Kênh (số kênh): 2 Phản ứng tần số:20Hz – 30kHz + – 0.5dB Trở kháng đầu vào(Input Impedance):(20Hz- 20KHz, cân bằng); +Quạt (Quạt tản nhiệt):3quạt làm mát kiểm soát Yêu cầu điện (yêu cầu điện áp): 220 – 240V ~50 –60Hz | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Dây loa | 50 | m | Loại dây 2 lõi chống nhiễu, chống suy hóa | ||
| 117 | Tủ máy 12U: Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi Nắp của một cửa tháo ra, bên trong nắp có chân chống nếu ghép với tủ chính thành một bàn có thể để máy tính, đầu đĩa v.v.v | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Micro không dây: Khóa Tone Squelch bảo vệ mạch can thiệp từ RF + Rộng phạm vi ứng dụng chuyên nghiệp với 200 kênh lựa chọn (1600 lựa chọn tần số) + Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3bD) + Tỷ lệ méo tiếng: | 1 | bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi