Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dung môi phục vụ chuyên môn năm 2020 cho Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Bắc Kạn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200655393-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, dung môi phục vụ chuyên môn năm 2020 cho Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20200413509
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dịch vụ kiểm nghiệm và NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 19:29:00 đến ngày 2020-06-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 493,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 2-Propanol - Puriss 500ml/ Chai 2 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
2 2-Propanol -PA 1000ml/ Chai 2 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
3 Aceton PA 1000ml/ Chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
4 Aceton Puriss 500ml/ Chai 2 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
5 Acetonitril - PA 2500ml/Chai 12 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
6 Acetonitril - Puriss 500ml/ Chai 110 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
7 Acid acetic - Puriss 500ml/ Chai 2 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
8 Acid acetic -PA 1000ml/ Chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
9 Acid Ascorbic PA 250g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
10 Acid boric 1000g/chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
11 Acid citric 1000g/chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
12 Acid formic - PA 1000ml/ Chai 1 ml Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
13 Acid formic - Puriss 500ml/ Chai 1 ml Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
14 Acid hydro clorid - Puriss 500ml/ Chai 60 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
15 Acid Hydroclorid -PA 1000ml/ Chai 2 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
16 Acid Nitric - Puriss 500ml/ Chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
17 Acid Nitric -PA 1000ml/ Chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
18 acid oxalic - PA 500g/ Chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
19 Acid phosphoric - Puriss 500ml/ Chai 2 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
20 Acid phosphoric-PA 1000ml/ Chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
21 Acid piric 25g/Chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
22 Acid sulfuric - Puriss 500ml/ Chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
23 Acid Sulfuric PA 1000ml/Chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
24 Amoni Acetat -PA 500g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
25 Amoni clorid-PA 500g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
26 Amoni dihydrophosphat PA 500g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
27 Amoni Sulphat - Puriss 1000g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
28 Amoniac - Puriss 500ml/ Chai 2 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
29 Amoniac -PA 1000ml/ Chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
30 aldehyd acetic-Puriss 500ml/ Chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
31 Antimony trichloride Puriss 500g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
32 Amoni oxalat - Puriss 500g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
33 Amoni oxalat - PA 1000g/ chai 2 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
34 Benzen-purris 500ml/chai 1  Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
35 Benzen-PA 1000ml/ Chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
36 Bismuth (II) Nitrat - Puriss 500g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
37 Butan - 2 ol PA 1000ml/chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
38 Chuẩn |Acid folic 200mg/ Ống 3 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
39 Chuẩn Acetyl cystein 200mg/ Ống 2 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
40 Chuẩn Amlodipin 200mg/ Ống 3 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
41 Chuẩn Amoxicilin 200mg/ Ống 5 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
42 Chuẩn Ampicilintrihydrat 200mg/ Ống 3 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
43 Chuẩn Azithromycin dihydrat 200mg/ Ống 2 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
44 Chuẩn Berberin HCL 200mg/ Ống 4 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
45 Chuẩn Cafein 200mg/ Ống 5 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
46 Chuẩn Cefadroxil 200mg/ Ống 2 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
47 Chuẩn Cefaclor 200mg/ Ống 2 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
48 Chuẩn Cefpodoxim proxetil 200mg/ Ống 2 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
49 Chuẩn Cefradin 200mg/ Ống 2 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
50 Chuẩn Ceftriaxon natri 200mg/ Ống 2 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
51 Chuẩn celecoxib 200mg/ Ống 2 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
52 Chuẩn cefixime 200mg/ Ống 2 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
53 Chuẩn Cefuroxim 200mg/ Ống 2 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
54 Chuẩn Cephalecin 200mg/ Ống 5 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
55 Chuẩn Cetirizin 200mg/ Ống 2 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
56 Chuẩn Cimetidin 200mg/ Ống 2 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
57 Chuẩn Cinaizin 200mg/ Ống 3 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
58 Chuẩn Clarithromycin 200mg/ Ống 2 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
59 Chuẩn Clavulanat kali 200mg/ Ống 2 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
60 Chuẩn Clophenylraminmaleat 200mg/ Ống 5 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
61 Chuẩn Curcumin 200mg/ Ống 2 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
62 Chuẩn Cyanocobalamin 200mg/ Ống 2 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
63 Chuẩn Levofloxacin 200mg/ Ống 2 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
64 Chuẩn Dexamethason acetat 200mg/ Ống 2 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
65 Chuẩn Dextromethophan 200mg/ Ống 3 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
66 Chuẩn Diclofenac 200mg/ Ống 5 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
67 Chuẩn Glucosamin 200mg/ Ống 5 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
68 Chuẩn Ibuprofen 200mg/ Ống 3 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
69 Chuẩn Loperamid 200mg/ Ống 2 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
70 Chuẩn Loratadin 200mg/ Ống 5 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
71 Chuẩn Meloxicam 200mg/ Ống 5 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
72 Chuẩn Metformin 200mg/ Ống 2 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
73 Chuẩn Metronidazol 200mg/ Ống 2 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
74 Chuẩn Nifedipin 200mg/ Ống 2 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
75 Chuẩn Omeprazol 200mg/ Ống 10 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
76 Chuẩn Pacetamol 200mg/ Ống 10 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
77 Chuẩn Phenoxy Methyl Penicilin K 200mg/ Ống 3 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
78 Chuẩn Piracetam 200mg/ Ống 5 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
79 Chuẩn Prednisolon 200mg/ Ống 3 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
80 Chuẩn Quecetin 200mg/ Ống 5 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
81 Chuẩn Thiamin nitrat 200mg/ Ống 3 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
82 Chuẩn Đương quy 10g/gói 1 gói Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
83 Chuẩn cao bạch quả 10g/gói 1 gói Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
84 Chuẩn Cefdinir 200mg/ Ống 1 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
85 Chuẩn Ciprofloxacin 200mg/ Ống 3 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
86 chuẩn Esomeprazol 200mg/ Ống 4 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
87 chuẩn Methyl paraben 200mg/ Ống 2 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
88 chuẩn Propyl paraben 200mg/ Ống 2 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
89 chuẩn Pantoprazol 200mg/ Ống 2 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
90 Cloroform - Puriss 500ml/ Chai 10 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
91 Cloroform Meck -PA 1000ml/ Chai 2 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
92 Cyclohexan 1000ml/ Chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
93 Cyclohexan - Puriss 500ml/ Chai 5 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
94 Diamoni hydrophosphat - Puriss 500g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
95 Diamoni hydrophosphat -PA 500g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
96 Dicloromethan -PA 2500ml/ Chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
97 Dicloromethan -Puriss 500ml/chai 5 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
98 Diethy ether -PA 1000ml/ Chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
99 Diethylamin - Puriss 500ml/ Chai 5 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
100 Diethylamin -PA 1000ml/ Chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
101 Dikali hydrophosphat - Puriss 500g/ chai 2 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
102 Dikali Hydrophosphat trihydrat -PA 1000g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
103 Dimethyl sulfoxid - Puriss 500ml/chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
104 Dimethyl sulfoxid PA 1000ml/chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
105 Dinatri hydrophosphat dodecahydrat - Puriss 500g/ chai 8 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
106 Dinatri hydrophosphat dodecahydrat -PA 1000g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
107 Dung dịch pH 10 -PA 1000ml/ Chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
108 Dung dịch pH 2 -PA 1000ml/ Chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
109 Dung dịch pH 4 -PA 1000ml/ Chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
110 Dung dịch pH 7 -PA 1000ml/ Chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
111 Ete dầu hỏa 40 - 60 PA 1000ml/chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
112 Ethanol 96% 1000ml/chai 90 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
113 Ethanol PA 1000ml/chai 2 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
114 Ether - Puriss 500ml/ Chai 3 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
115 Ether dầu 30-60 500ml/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
116 Ether dầu 60-90 500ml/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
117 Ethyl acetat -PA 1000ml/ Chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
118 Ethyl acetat -Puriss 500ml/ Chai 5 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
119 Formaldehyd 36% - PA 1000ml/chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
120 Formaldehyd 36% - Puriss 500ml/ Chai 2 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
121 Hydroxyperoxyde -PA 1000ml/ Chai 3 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
122 Kali clorid - PA 500g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
123 Kali dicromat -PA 500g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
124 Kali dihydrophosphat - Puriss 500g/ chai 15 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
125 Kali dihydrophosphat PA 1000g/chai 3 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
126 Kali Hydroxid - Puriss 500g/ chai 2 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
127 Kali Hydroxid -PA 1000g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
128 Kali penmanganat -PA 1000g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
129 Methanol - Puriss 500ml/ Chai 120 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
130 Methanol -PA 2500ml/ Chai 12 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
131 Combitran 5 1000ml/chai 2 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
132 N - Propanol - Puriss 500ml/ Chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
133 n- Butanol - Puriss 1000ml/ Chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
134 N,N-Dimethylformamid -PA 1000ml/ Chai 2 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
135 N,N-Dimethylformamid -Puriss 1000ml/ Chai 5 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
136 Natri borohydrid 100g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
137 Natri dihydrophosphat -PA 1000g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
138 Natri dihydrophosphat -Puriss 500g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
139 Natri Hydroxyd - PA 1000g/chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
140 Natri Hydroxyd - Puriss 500g/ chai 10 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
141 Natri nitrit -PA 500g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
142 Natri heptansulfonat -PA 25g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
143 Natri hextansulfonat -PA 25g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
144 Natri pentansulfonat -PA 25g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
145 Natri phosphat -Puriss 500g/ chai 10 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
146 Natri phosphat -PA 1000g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
147 Natri thiosulfonat 500g/ Chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
148 N-Hexan - PA 2500ml/ Chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
149 N-Hexan - Puriss 500ml/ Chai 5 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
150 Potassium Peroxodisulfat -PA 250g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
151 Tert butanol PA 250g/chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
152 Toluen -PA 2500ml/ Chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
153 Toluen -Puriss 500ml/ Chai 3 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
154 Triethylamin -PA 1000ml/ Chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
155 Test kid kiểm tra Hàn the trong thực phẩm 50 test / hộp 1 hộp Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
156 Test kid kiểm tra formon trong thực phẩm 20 test / hộp 1 hộp Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
157 Test kid kiểm tra dư lượng thuốc trừ sâu trong thực phẩm 10 test/ hộp 2 hộp Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
158 Bộ nhuộm Gram 400ml/Bộ 1 Bộ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
159 Môi trường Canh thang Brint heart infusion (BHI) 500g/ chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
160 Canh thang EC 500g/ chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
161 Cao men 500g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
162 Cao thịt 500g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
163 Môi trường thạch Cetrimid agar (CETA) 500g/ Chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
164 Chỉ thị sinh học Geobacillus stePurissathermophilus ATCC 7953 3 ống/ Hộp 1 Hộp Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
165 Chủng B. Cereus ATCC 11778 5ml/ Ống 4 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
166 Chủng B. Pubmilus ATCC 11884 5ml/ Ống 4 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
167 Chủng B. Subtilis ATCC 6633 5ml/ Ống 4 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
168 Chủng C.albicans ATCC10231 15ml/ Ống 4 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
169 Chủng E.Coli ATCC 8739 15ml/ Ống 4 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
170 Chủng P.aeruginosa ATCC 9027 15ml/ Ống 4 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
171 Chủng S. Cerevisice ATCC 2601 15ml/ Ống 4 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
172 Chủng S.aureus ATCC6538 15ml/ Ống 4 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
173 Chủng S.cerevisiae ATCC 9763 15ml/ Ống 4 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
174 Chủng Salmonella ATCC 14028 15ml/ Ống 4 Ống Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
175 Cloramphenicol - Puriss 500g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
176 Môi trường Enterobacteria – Mossel lỏng (EEB) 500g/ chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
177 Môi trường Laury sulfat (LSB) 500g/ chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
178 Môi trường lỏng Tetrathionat (TETA) 500g/ chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
179 Môi trường Macconkey agar (MCA) 500g/ chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
180 Môi trường thạch muối mật violet - red (VRBL) 500g/ chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
181 Môi trường thạch Saboraud (SA) 500g/ chai 2 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
182 Môi trường thạch thường (CSA) 500g/ chai 2 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
183 Môi trường Thioglycolate lỏng 500g/ chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
184 Môi trường Baird Parker (BPA) 500g/ chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
185 Môi trường thạch Dichloran glycerol (DG18) 500g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
186 Môi trường Dichloran rose bengal (DRBC) 500g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
187 Môi trường Hektoen enteric 500g/ chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
188 Môi trường lysine decarboxylase (LDB) 500g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
189 Môi trường plate count agar (PCA) 500g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
190 Môi trường Rappaport vasiliadis (RVS) 500g/ chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
191 Môi trường TBX 500g/ chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
192 Môi trường thạch glucoza 500g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
193 Môi trường thạch sắt (III) đường 500g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
194 Môi trường urea agar 500g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
195 Môi trường violet red bile glucose agar (VRBG) 500g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
196 Môi trường xylose lysine desoxycholate (XLD) 500g/ chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
197 Môi trường slanetz - Bartley 500g/ chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
198 Môi trường thạch mật aseculin-azid 500g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
199 Môi trường agar TTC-lactose with natri hepta decylsulfat 500g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
200 Môi trường trytophan 500g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
201 Môi trường thạch mật tryton (TBA) 500g/ chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
202 Thuốc thử Indol 500g/ chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
203 Môi trường thạch Pseudomonas agar base/CN (PSA) 500g/ chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
204 Môi trường king B 500g/ chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
205 Môi trường thạch sắt sulfit tryptoza 500g/ chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
206 Môi trường thạch MYP 500g/ chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
207 Môi trường thạch huyết cừu 500g/ chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
208 Môi trường Lactose sulfit broth (LS) 500g/ chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
209 Môi trường lactose -gelatin 500g/ chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
210 Xanh brilliant 500g/ Chai 1 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
211 Môi trường thạch columbia - puriss 500g/ Chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
212 Môi trường tăng sinh cho Clostridia 500g/ Chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
213 Môi trường lỏng Eugon LT 100 500g/ Chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
214 Môi trường King A 500g/ Chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
215 Môi trường lỏng Macconkey (MCB) 500g/ Chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
216 Môi trường lỏng Sabouraud-dextrose (SB) 500g/ Chai 2 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
217 Agar 500g/ Chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
218 Casein thủy phân bởi pancreatin 500g/ Chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
219 Pepton 500g/ Chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
220 Glucose monohydrat 500g/ Chai 1 chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->