Gói thầu: Mua sắm hệ thống âm thanh ánh sáng hội trường Chi nhánh Phía Nam, Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200655557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống âm thanh ánh sáng hội trường Chi nhánh Phía Nam, Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga |
| Số hiệu KHLCNT | 20200655548 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 18:52:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,011,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Loa toàn dải chính liền công suất đặt sàn sân khấu | 2 | Chiếc | Công suất (RMS): 1200W - Class D Dải tần: 49 Hz – 18 kHz; Mạch bảo vệ chủ động: Hạn chế quá ngưỡng và RMS, bảo vệ quá dòng, bảo vệ ngắn mạch; Độ nhạy đầu vào: +4 dBu @ Gain center-notched; SPL đỉnh: 135 dB; Điểm phân tần: 2.3 kHz FIR X-Over với 72 dB/oct; Loa thành phần: LF 1 x15", HF 1 x1"; Góc phủ: 90° x 55° CD horn; Kết nối: 2x XLR Combo In bal., 1x Stereo RCA In, 2 x XLR Thru bal., 1x XLR Mix Out; kích thước (HxWxD) 44x69x44,5cm; Trọng lượng: 27,9kg | ||
| 2 | Loa toàn dải chính đặt sàn sân khấu | 2 | Chiếc | Công suất đỉnh: 2400w; Công suất chương trình: 1200w; Công suất RMS: 600w; Trở kháng: 8 Ohm; Maximum SPL: 139dB; Độ nhạy: 106 dB; Đáp tuyến tần số: 55Hz - 20kHz; Loa thành phần: 1x 15" và 1"; Tần số cắt: 1,7 kHz, 12 dB/oct; Kết nối: 2 x Speakon NL4; Kích thước (WxHxD): 45x71x45cm; Trọng lượng 30,1 kg | ||
| 3 | Loa siêu trầm đặt sàn sân khấu | 2 | Chiếc | Công suất đỉnh: 2800w; Công suất chương trình: 1400w; Công suất RMS: 700w; Trở kháng: 8 Ohm; Maximum SPL: 130.5dB; Độ nhạy: 102 dB; Đáp tuyến tần số: 38Hz - 150Hz; Loa thành phần: 1x 18"; Kết nối: 2 x Speakon NL4; Kích thước (WxHxD): 56,1x69x57,2cm; Trọng lượng 45 kg | ||
| 4 | Loa kiểm tra sân khấu liền công suất | 2 | Chiếc | Công suất (RMS): 1200W - Class D Bảo vệ: Quá áp, quá nhiệt, quá dòng, ngắn mạch…; Đáp tuyến tần số +/-3 dB: 80Hz - 16kHz; Đáp tuyến tần số -10dB: 69Hz - 18kHz; Góc phủ: 90° x 55°; Loa thành phần: LF 1 x 12" HF 1"; SPL đỉnh: 133 dB; Tần số cắt: 2,5 kHz FIR X-Over with 48 dB/oct; Kết nối: 1x XLR–1/4“-Combo In, bal., 1x XLR-Through; Kích thước (WxHxD): 40,5 x 59 x 31 cm; rọng lượng: 16,3kg | ||
| 5 | Loa toàn dải treo tường hai bên hội trường | 4 | Chiếc | Công suất đỉnh: 2000W; Công suất chương trình: 1000W; Công suất RMS: 500 W; Trở kháng: 8 Ohm; Maximum SPL: 134dB; Độ nhạy: 104 dB; Đáp tuyến tần số: 60 Hz - 19 kHz; Loa thành phần: 1 x 12" và 1"; Bộ cân bằng: EQ switch Flat/Contour; Tần số cắt: 1.7 kHz, 12 dB/oct; Kết nối: 2 x Speakon NL4; Kích thước (WxHxD): 37 x 67 x 36.5 cm; Trọng lượng: 23.3 kg | ||
| 6 | Khuyếch đại công suất 4 kênh | 2 | Chiếc | Công suất 4 kênh cho hệ thống; Công suất: (8Ω), 4x1000w; (4Ω), 4x1500w; Nối cầu: (8Ω), 3000w (Stereo Power); Dải tần: 20Hz - 30 kHz; THD: | ||
| 7 | Bàn trộn âm thanh chuyên nghiệp 16 đường | 1 | Chiếc | 6 kênh mono; 3 kênh stereo; 16 hiệu ứng trễ thời gian có sẵn; 3 band EQ with MusiQ; 2 pre-fade Aux sends; 1 post-fade Aux sends; 1 internal FX send; ALPS 100mm faders; Cấu hình vào ra âm thanh USB | ||
| 8 | Bộ quản lý âm thanh kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Đầu vào/ đầu ra: 2/6; S/N: >105dB; THD: 80dB (1kHz); Dải đầu vào: ≤+ 15dBμ | ||
| 9 | Micro không dây cầm tay | 6 | Bộ | Gồm 1 bộ thu và 2 micro cầm tay; Dải tần: 740Mhz - 820Mhz; Số kênh: 800; S/N: >50dB; Kiểu micro: Điện động | ||
| 10 | Micro cổ ngỗng để bàn | 6 | Bộ | Micro hội nghị, chống rú cao; Trở kháng đầu ra: 120 ohms; dải tần: 50Hz - 16kHz; Độ nhậy: -30dB+-3dB (1KHz 0 dB=1 V/Pa); Nguồn cấp: DC3V hoặc nguồn Phantom 15V-52V; Kích thước thân đế: 140x100x35 (mm); Kích thước cần micro: 45cm; Trọng lượng: 650g | ||
| 11 | Micro không dây chuyên phục vụ hội trường | 6 | Bộ | Gồm 1 bộ thu và 1 tay míc lên đến 20 kênh tương thích; Băng thông lên tới 42 MHz với 1680 tần số có thể lựa chọn, có thể điều chỉnh hoàn toàn trong dải tần ổn định; Phạm vi truyền: lên tới 100 mét / 300 feet; Công suất đầu ra RF cao (lên đến 30 mW) tùy theo quy định của quốc gia | ||
| 12 | Đèn kỹ xảo LED Spot Moving Head | 4 | Chiếc | Nguồn sáng: Bóng 60W white LED; Số kênh DMX: 15 kênh DMX 512; Công suất tiêu thụ: 100W; Gobo: 8 gobo xoay + trắng gobo rung; 7 gobo cố định + gobo chạy; Mầu: 7 mầu + trắng + màu chạy; Prism: 3 prism xoay; Dimmer: 0-100%; Tiêu cự: Tự động; Chế độ điều khiển: DMX512, tự động chạy, chủ-tớ, theo nhạc; Màn hình: TFT; Kích thước: 32x30x39.5cm; Trọng lượng: 7.5kg | ||
| 13 | Đèn LED chiếu sáng chính 3W x 54 bóng | 4 | Chiếc | Nguồn sáng: LED 54*3W; Công suất tiêu thụ: 200W; Số kênh: 6/7/8 kênh; Góc chùm tia: 15, 25, 45 độ (tùy chọn); Chế độ điều khiển: DMX512, tự động chạy, chủ-tớ, theo nhạc; Điện áp: AC90-245V, 50/60Hz | ||
| 14 | Đèn LED ánh sáng vàng 3W x 54 bóng | 4 | Chiếc | Nguồn sáng: LED 54*3W warm-white (ánh sáng vàng); Công suất tiêu thụ: 200W; Số kênh: 6/7/8 kênh; Góc chùm tia: 15, 25, 45 độ (tùy chọn); Chế độ điều khiển: DMX512, tự động chạy, chủ-tớ, theo nhạc; Điện áp: AC 90-245V; 50/60Hz | ||
| 15 | Bàn điều khiển ánh sáng | 1 | Chiếc | 1 đầu ra DMX512; Tổng cộng 240 kênh, có thể điều khiển 16 đèn với 16 kênh cùng nhau; 12 chương trình, 40 bước; Màn hình LCD 16x2 ký tự; 40 kênh dimmer | ||
| 16 | Bộ chia tín hiệu ánh sáng | 1 | Bộ | Bộ chia tín hiệu ánh sáng 8 đường; Kết nối tín hiệu đầu vào: DMX 512 3-pin XLR connector; Kết nối tín hiệu đầu ra: 3-pin XLR female; Nguồn cấp: AC 110-240v; 50/60Hz | ||
| 17 | Tủ thiết bị âm thanh, ánh sáng 16U | 1 | Chiếc | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên nghiệp có ngăn để mixer riêng; Vỏ gỗ dán nhiều lớp; Mặt tráng nhựa, chân quay đa hướng có vòng bi, bánh cao su | ||
| 18 | Sào đèn cố định cho hệ thống ánh sáng | 2 | Bộ | Chất liệu thép sơn chống gỉ, dày 1,4mm; Đường kính ống D48 | ||
| 19 | Móc treo đèn | 16 | Chiếc | Chất liệu hợp kim nhôm, có chốt cố định chống rung, lắc | ||
| 20 | Giá loa treo tường | 4 | Bộ | Thép sơn tĩnh điện. Phù hợp với loa treo tường | ||
| 21 | Dây loa 2x2,5mm | 400 | Mét | Đường kính lõi dây 2x2,5mm | ||
| 22 | Dây tín hiệu (âm thanh, ánh sáng, micro để bục | 300 | Mét | Đường kính lõi dây 2x0,12mm | ||
| 23 | Dây điện 1x1,5mm | 150 | Mét | Đường kính lõi dây 1x1,5mm | ||
| 24 | Phụ kiện đấu nối thiết bị gồm (giắc speakon, canon, 6 ly,… cho hệ thống âm thanh và ánh sáng) | 1 | Bộ | Các loại phụ kiện lắp đặt phù hợp với hệ thống | ||
| 25 | Phụ kiện thi công, lắp đặt bao gồm (aptomat, tủ điện, băng dính, vít nở, dây thít, ghen nhựa…) | 1 | Bộ | Tủ điện KT 40x60x25cm; Chất liệu tôn sơn tĩnh điện và các phụ kiện lắp đặt phù hợp với hệ thống | ||
| 26 | Chi phí vận chuyển và nhân công lắp đặt tại TP. Hồ Chí Minh | 1 | HT | Đồng bộ với hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi