Gói thầu: Gói 4: Cung cấp thiết bị văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200656150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói 4: Cung cấp thiết bị văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200611506 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 10:33:00 đến ngày 2020-06-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,875,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn điều khiển hệ thống camera | 1 | Chiếc | 1. Cấu hình 01 bộ bao gồm - Máy chính: 01 bộ - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - Kết nối tín hiệu và nguồn trực tiếp qua cổng USB. - Điều khiển 3 trục (3D PTZ), zoom xoay. - Có thể lập trình cho ≥ 15 phím bấm. - Có các led hiển thị trạng thái hoạt động của bàn phím. - Tương thích với cả phần mềm máy trạm và máy chủ. - Hỗ trợ giao thức USB HID | ||
| 2 | Bộ thu phát Wifi 2 băng tần | 5 | Bộ | 1. Cấu hình 01 bộ bao gồm - Máy chính: 01 bộ - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - Hoạt động dual-band: 2.4GHz và 5GHz 802.11ac. - SSID ≥ 16 và user truy cập đồng thời ≥ 512 - Tầm phủ sóng: ≥ 180 m (600 Ft) | ||
| 3 | Hệ thống âm thanh giảng đường 30 chỗ | 1 | Bộ | 1. Cấu hình 01 Hệ thống bao gồm - Âm ly: 01 bộ - Loa: 12 chiếc - Mic để bàn: 01 chiếc - Mic không dây cầm tay: 01 chiếc - Khối thu Mic không dây: 02 chiếc - Mic không dây cài ve áo: 01 chiếc - Tủ thiêt bị: 01 chiếc - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - 01 Âm ly kèm trộn: Công suất: ≥ 180/120W Đáp tuyến tần số: 50Hz÷20kHz Độ méo: | ||
| 4 | Camera IP giám sát | 4 | Chiếc | 1. Cấu hình 01 bộ bao gồm - Máy chính: 01 bộ - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - Camera PTZ HDTVI ≥ 2MP - Cảm biến: 1/2.8″ Progressive Scan CMOS. - Độ phân giải: ≥ 2 Megapixel (1920 ×1080). - Ống kính Zoom quang: ≥ 15X - Tỷ lệ khung hình: 50Hz: 25fps @ (1920 ×1080) 60Hz: 30fps @ (1920 × 1080) - Chống ngược sáng kỹ thuật số DWDR - Chống nhiễu kỹ thuật số DNR, chống sương mù. - Hỗ trợ IP66 - Tầm xa hồng ngoại nhìn đêm: ≥ 100m. - Chống ngược sáng kỹ thuật số DWDR | ||
| 5 | Chân máy quay phim | 2 | Chiếc | 1. Cấu hình 01 bộ bao gồm - Máy chính: 01 bộ - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - Cao: ≥ 1.6 m - Thấp: ≤ 615mm - Chịu tải: ≥ 5kg | ||
| 6 | Switch 24 Port hiệu suất cao | 3 | Chiếc | 1. Cấu hình 01 bộ bao gồm - Máy chính: 01 bộ - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - Giao diện: 24 Ethernet 10/100/1000 ports 2 cổng Gigabit Ethernet SFP ports - Hiệu suất hoạt động: Forwarding Bandwidth ≥ 50 Gbps Switching Bandwidth ≥ 100 Gbps Forwarding rate ≥ 65.8 Mpps Bộ nhớ RAM ≥ 512 MB Bộ nhớ Flash ≥ 128 MB CPU ≥ APM86392 600MHz dual core Số địa chỉ MAC ≥ 8000 MAC addresses Hỗ trợ ≥ 64 Vlans, và ≥ 4096 VlanID | ||
| 7 | Switch 28 Port | 3 | Chiếc | 1. Cấu hình 01 bộ bao gồm - Máy chính: 01 bộ - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - Giao diện: 24 10/100/1000 ports (24 PoE ports with 195W power budget) 2 Gigabit copper/SFP combo + 2 SFP ports - Bộ nhớ: Flash: 256 MB, CPU memory: 512 MB - Hiệu suất hoạt động: ≥ 41.66 Mpps | ||
| 8 | Đầu ghi hình camera 32 kênh | 1 | Chiếc | 1. Cấu hình 01 bộ bao gồm - Máy chính: 01 bộ - Ổ cứng 1TB: 01 chiếc - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - Hỗ trợ HDTVI/ CVI/ AHD/ CVBS (HDTVI 3MP) (Có firmware hỗ trợ ghi hình ở độ phân giải 4MP lite - Hỗ trợ camera dòng H0T ở độ phân giải 4MP lite) - H.265+/H.265/H.264+/H.264: luồng chính và H.265/H.264: luồng phụ - Ngõ ra HDMI: ≥ 4K UHD (3840 × 2160) - Hỗ trợ ≥ 2 ổ cứng mỗi ổ tối đa 8TB - Hỗ trợ gán thêm ≥ 8 kênh camera IP 6MP - Hỗ trợ ≥ 4 kênh phát hiện vượt hàng rào ảo, vùng xâm nhập | ||
| 9 | Hệ thống âm thanh giao tiếp 2 chiều | 1 | Bộ | 1. Cấu hình 01 Hệ thống bao gồm - Loa: 04 Chiếc - Phần mềm: 01 Bộ - Máy tính để bàn: 01 Bộ - Switch: 01 chiếc - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - 04 x Loa: Bộ khuếch đại tích hợp mạnh mẽ: 20W Điều khiển từ xa Giao thức: SIP (RFC2543, RFC3261) Codec: Luật G.711, Luật G.711, G.729A, G.729A / B Kết nối mạng LAN: Đầu nối RJ-45 Ethernet I / F 10/100 Mbps - 01 Bộ phần mềm IBS -10 Hệ thống phát sóng IP là để phát sóng tới loa IP qua Internet / Intranet. Đặt lịch phát đến Loa IP trong theo ngày, tháng, năm. Điều khiển Loa IP từ xa. Phát tín hiệu đồng thời đến các Loa IP. Khiển soát đến 200 Loa IP Điều chỉnh âm thanh các Loa IP qua mạng. Phần mềm Hệ thống chạy trên hệ điều hành: Windows XP / 7/8/10 - 01 Switch 8 port POE 8 cổng 10/100Mbps. Với 4 cổng PoE Hoạt động với chuẩn IEEE 802.3af PDs Hỗ trợ cấp nguồn PoE lên tới 15.4W cho mỗi cổng PoE Hỗ trợ cấp nguồn PoE lên tới 53W cho tất cả các cổng PoE Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af phù hợp với PDs Hỗ trợ điều khiển luồng IEEE 802.3x cho cả 2 chế độ Full-duplex và Half-duplex - 01 Máy tính để bàn: Bộ vi xử lý: ≥ Core i5-9400 Processor (2.9GHz, 9MB Cache, up to 4.1 GHz) Bộ nhớ RAM: ≥ 4GB Ổ cứng HDD: ≥ 1TB Màn hình: ≥ 18.5” Công nghệ: LED Độ phân giải: ≥ 1366 x 768 at 60Hz Cường độ sáng: ≥ 200 cd/m² Độ tương phản: ≥ 600:1 Cổng kết nối: ≥ 1 x VGA, ≥ 1 x DisplayPort 1.2 | ||
| 10 | Màn chiếu di động ≥ 120 inch | 1 | Chiếc | 1. Cấu hình 01 bộ bao gồm - Máy chính: 01 bộ - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - Kích thước: ≥ 2,44m x 1,83m - Kích thước khuôn hình: ≥ 96” x 72” (≥ 120 inch đường chéo) | ||
| 11 | Màn chiếu điện ≥ 120 inch | 4 | Chiếc | 1. Cấu hình 01 bộ bao gồm - Máy chính: 01 bộ - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - Kích thước: ≥ 2m13 x 2m13 - Kích thước khuôn hình: ≥ 84” x 84” (≥ 120 inch đường chéo) - Chất liệu Mate White - Có hai điều khiển từ xa (Remote) | ||
| 12 | Màn hình máy tính ≥ 24” | 2 | Chiếc | 1. Cấu hình 01 bộ bao gồm - Máy chính: 01 bộ - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - Kích thước: ≥ 23.8" - Loại màn hình: IPS w/LED backlight - Độ phân giải: ≥ 1920 x 1080 - Cường độ sáng: ≥ 250 cd/m² - Thời gian đáp ứng: ≥ 5 ms gray to gray - Tỉ lệ tương phản tĩnh: ≥ 1000:1 - Tỉ lệ khung hình: 16:9 - Nguồn điện: 100 to 240 VAC | ||
| 13 | Màn hình Tivi LED ≥ 65 inch | 5 | Chiếc | 1. Cấu hình 01 bộ bao gồm - Máy chính: 01 bộ - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - Màn hình UHD TV 4K 65" - Kết nối internet, LAN, Wifi - Công nghệ xử lí hình ảnh: ≥ 4K Active HDR, - HDR10 Pro & HLG. - Công nghệ âm thanh: DTS Virtual:X - Hệ điều hành webOS - Số lượng loa: ≥ 2 - Tổng công suất loa : ≥ 20W | ||
| 14 | Máy bơm nước công suất ≥ 250W | 1 | Chiếc | 1. Cấu hình 01 bộ bao gồm - Máy chính: 01 bộ - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - Nguồn điện áp: 220V/50Hz - Công suất: ≥ 250W - Lưu lượng nước: ≥ 50 lít/phút - Chiều sâu hút ≥ 9m - Chiều cao đẩy ≥ 29m | ||
| 15 | Máy chiếu đa năng ≥ 3300Ansi Lumen (*) | 9 | Chiếc | 1. Cấu hình 01 bộ bao gồm - Máy chính: 01 bộ - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - Công nghệ nguồn sáng Laser & Led Hybrid - Công nghệ xử lý hình ảnh DLP (Chip DLP 0,55”) - Độ phân giải: ≥ XGA (1024 x 768) - Độ phân giải nén: ≥ WUXGA tối đa (1.920 x 1.200) pixels - Cường độ sáng: ≥ 3300 lumen - Độ tương phản: ≥ 20.000:1 - Tái tạo màu sắc: Màu đầy đủ (≥1,07 tỷ màu) - Thấu kính thu phóng quang học: ≥ 1,5X - Hiệu chỉnh méo hình ±30° (thủ công); + 30 (tự động) - Lấy nét: Bằng tay - Phạm vi chiếu: Màn hình 60 inch: 1,95m ~ 2,87m; - Màn hình 100 inch: (3,33 ÷ 4,85)m, - Phạm vi chiếu: 30 inch (0,93m) tới 300 inch (10,1m-14,8m) - Tuổi thọ nguồn sáng: ≥ 20.000 giờ - Loa mono: ≥ 16W - Tự động điều chỉnh cường độ sáng thông minh phù hợp với nơi trình chiếu. - Khởi động ≤ 5 giây đạt cường độ sáng cực đại. - Tắt máy ≤ 5 giây không cần thời gian tản nhiệt - Cường độ sáng của bóng đèn không giảm hoặc giảm rất ít theo thời gian dài sử dụng. - Trình chiếu không dây từ điện thoại, máy tính bảng, laptop (option) - Menu hiển thị 23 ngôn ngữ tự chọn trong đó có Tiếng Việt. - Cổng kết nối: RGB In x 1; HDMI x 2; RJ-45 x 1, USB Type A x 1, USB Type B x 1. - Công suất tiêu thụ điện: Trạng thái chờ ≤ 0,23W; Chế độ tiết kiệm ≤ 80-160W; Tiêu chuẩn ≤ 190W | ||
| 16 | Máy điều hòa nhiệt độ, một chiều ≥ 11.000BTU | 3 | Bộ | 1. Cấu hình 01 bộ bao gồm - Máy chính: 01 bộ - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - 1 chiều, 2 cục, loại treo tường - Công suất: ≥ 3.26kW - Điện năng tiêu thụ: ≤ 933W - Điện nguồn: 1 pha 220V, 50Hz - Độ ồn: ≤ 39/33/30dBA - Môi chất nạp: R32 | ||
| 17 | Máy điều hòa nhiệt độ, một chiều ≥ 17.000BTU | 6 | Bộ | 1. Cấu hình 01 bộ bao gồm - Máy chính: 01 bộ - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - 1 chiều, 2 cục, loại treo tường - Công suất: ≥ 5.02 kW - Điện năng tiêu thụ: ≤ 1524W - Điện nguồn: 1 pha 220V, 50Hz - Độ ồn: ≤ 48/43/35dBA - Môi chất nạp: R32 | ||
| 18 | Máy giặt lồng ngang ≥ 11 kg | 1 | Chiếc | 1. Cấu hình 01 bộ bao gồm - Máy chính: 01 bộ - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng Khối lượng: ≥ 11 kg Nguồn điện: 220-240V Tần số: 50Hz Chương trình giặt: ≥ 15 | ||
| 19 | Máy hút ẩm ≥ 18 lít | 4 | Chiếc | 1. Cấu hình 01 bộ gồm có - Máy chính: 01 chiếc - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - Công suất hút ẩm: ≥ 18 lít /24 giờ - Điện năng tiêu thụ: ≤ 340W - Dòng điện định mức: 1.8A - Không khí lưu hành: 340 m3/h. - Bồn chứa nước thải: 5.5 lít - Độ ồn: ≤ 45dB - Chất làm lạnh: R134a - Tự động rã đông : có | ||
| 20 | Máy hút bụi ≥ 8 lít | 1 | Chiếc | 1. Cấu hình 01 bộ gồm có - Máy chính: 01 chiếc - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - Dung tích thùng chứa: ≥ 8 lít - Công suất: ≤ 1600w - Lưu lượng khí: ≥ 47 (l/s) - Lực hút: 285/28,5 (mbar/kPa) - Chiều dài dây nguồn: ≥ 7.5m | ||
| 21 | Máy hủy tài liệu | 1 | Chiếc | 1. Cấu hình 01 bộ gồm có - Máy chính: 01 chiếc - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - Hủy 1 lần 20 tờ A4/70g - Độ ồn: | ||
| 22 | Máy in đen trắng laser | 22 | Chiếc | 1. Cấu hình 01 bộ gồm có - Máy chính: 01 chiếc - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - Độ phân giải: ≥ (600x600) dpi. - Khổ giấy in: A4. A5. A6 - Tốc độ in (Tờ/phút): ≥ 30 tờ (A4) - Khay đựng giấy (Tờ): ≥ 150 tờ - Loại cổng kết nối: USB2.0 - Bộ vi xử lý: ≥ 266MHz - Bộ nhớ tích hợp: ≥ 16 MB | ||
| 23 | Máy in đa năng | 2 | Chiếc | 1. Cấu hình 01 bộ gồm có - Máy chính: 01 chiếc - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - Chức năng: In, sao chép, chụp, quét, fax - Tốc độ in (A4): ≥ 28 trang/phút - Tốc độ in hai mặt (A4): ≥ 18 ipm - Chất lượng in đen: ≥ 1200 x 1200 dpi - Độ phân giải chụp quét, quang học: ≥ 300 dpi (màu và đen trắng, khay nạp tài liệu tự động ADF); ≥ 600 dpi (màu, mặt kính phẳng); ≥ 1200 dpi (đơn sắc, mặt kính phẳng) - Định dạng tập tin chụp quét: JPG, RAW (BMP), PNG, TIFF, PDF - Tốc độ xử lý: ≥ 800MHz - Bộ nhớ: ≥ 256MB - Ngôn ngữ in: PCL5c; PCL6; PS; PCLmS; PDF; URF; PWG - Khay giấy: Khay nạp giấy ≥ 250 tờ, khay ưu tiên ≥ 10 tờ, Khay giấy ra ≥ 150 tờ - Kết nối không dây: Wi-Fi 802.11b/g/n tích hợp sẵn - Kết nối tiêu chuẩn: ≥ 1 x USB 2.0; 1 x Ethernet 10/100Base-TX, 1 x đường dây điện thoại - Hệ điều hành: Windows 10, 8.1, 8, 7: 32 bit hoặc 64 bit | ||
| 24 | Máy in laser 2 mặt | 7 | Chiếc | 1. Cấu hình 01 bộ gồm có - Máy chính: 01 chiếc - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - Phương pháp in: In laser trắng đen - Tốc độ in: A4 ≥ 38ppm; Letter: ≥ 40ppm - Độ phân giải bản in: ≥ 600 × 600dpi - In đảo mặt tự động, in mạng, WiFi, Mobile Print: Có - Bộ nhớ thiết bị: ≥ 1 GB - Bảng điều khiển: Màn hình LCD 5 dòng + phím số | ||
| 25 | Máy in màu laser | 3 | Chiếc | 1. Cấu hình 01 bộ gồm có - Máy chính: 01 chiếc - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - In màu - Bộ nhớ: 1GB RAM - Tốc độ in màu A4: ≥ 26 ppm - Tốc độ in đen trắng A4: ≥ 30 ppm - Độ phân giả: ≥ 1200x600 dpi - Thời gian in trang đầu: in màu ≥ 9 giây, in trắng đen ≥ 8,5 giây - In đảo mặt và in qua mạng - Cổng kết nối: 10/100 TX Ethernet, USB 2.0 | ||
| 26 | Máy photocopy | 3 | Chiếc | 1. Cấu hình 01 bộ bao gồm - Máy chính: 01 bộ - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - Tốc độ copy/In: ≥ 30 bản /phút (A4 LEF/B5 LEF) - Khổ giấy: A5/A4/A3 – Postcard – Envelope - Độ phân giải: ≥ 600 x 600dpi - Bộ nhớ: ≥ 4GB - Bộ phận tự động nạp và đảo bản gốc (DADF) - Bộ phận tự động đảo bản sao (DUPLEX) - Bộ phận tự động chia bản chụp điện tử - Tích hợp sẵn bộ phận in mạng. - Trữ lượng giấy: ≥ 500 tờ x 2 khay + 95 tờ cho Khay tay - Kết nối: Mạng, USB 2.0 - Tốc độ Quét: ≥ 55 ipm (đen/trắng, màu) | ||
| 27 | Máy quay phim kỹ thuật số | 2 | Chiếc | 1. Cấu hình 01 bộ bao gồm - Máy chính: 01 bộ - Thẻ nhớ SD: 16GB - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - Cảm biến: 1.0 - type (13.2x8.8) mm Exmor RCMOS sensor - Ống kính zoom quang: ≥12x (F 2.8÷4.5), góc rộng 29 mm với 3 vòng độc lập. Filter M62mm. - Lưu trữ: MS/SD/SDHC(A), SDHC/SDXC(B). - Ống ngắm: 0.24 inch OLED 1.56M. - Màn hình: 3.5 inch LCD 1.56M. - Ghi hình SD DVCAM, HD AVCHD/XAVC -S, HDMI, AV(BNC), USB | ||
| 28 | Máy quét tài liệu | 2 | Chiếc | 1. Cấu hình 01 bộ bao gồm - Máy chính: 01 bộ - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - Độ phân giải: ≥ 600 dpi - Tốc độ: Up to ≥ 20 ppm/40 ipm (b&w, gray and color, 300 dpi) - Công suất scan: ≥ 1500 trang/ngày - Bộ nhớ: 64 MB - Khay giấy: 50 tờ - Kích thước chụp tối đa: ≥ (216 x 3100) mm - Kích thước chụp tối thiểu: ≤ (50,8 x 50,8) mm - Kết nối: Hi-Speed USB 2.0. - Nguồn điện: 90÷264 VAC, 50/ 60 Hz | ||
| 29 | Máy tính để bàn (*) | 105 | Bộ | 1. Cấu hình 01 bộ bao gồm - Máy chính: 01 bộ - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - Bộ vi xử lý: ≥ Intel Core i5-9400 Processor (2.9GHz, 9MB Cache, up to 4.1 GHz) - Bộ nhớ: ≥ 4GB (1X4GB) DDR4, 2666MHz - Hard Drive: ≥ 1TB 7200RPM - Graphics: Integrated Graphics - Optical Drive: Tray load DVD Drive - Wireless: Dell Wireless (802.11bgn + Bluetooth 4.0, 2.4Ghz) - Optical Mouse & Keyboard - Hệ điều hành: Ubuntu Linux - Màn hình: ≥ 18” Công nghệ: LED Độ phân giải: ≥ 1366 x 768 at 60Hz Cường độ sáng: ≥ 200 cd/m² Độ tương phản: ≥ 600:1 Cổng kết nối: ≥ 1 x VGA, ≥ 1 x DisplayPort 1.2 | ||
| 30 | Máy tính xách tay (*) | 14 | Chiếc | 1. Cấu hình 01 bộ bao gồm - Máy chính: 01 chiếc - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - Bộ vi xử lý: ≥ Core i5 10210U 1.6GHz 6MB - Bộ nhớ: ≥ 4GB DDR4 - Ổ cứng: ≥ 1TB - Card màn hình: Intel HD Graphics - Màn hình: 14 inch HD, Công nghệ: Anti-Glare LED-Backlit Non-touch Display Độ phân giải: 1920 x 1080 - Wireless, Bluetooth - Pin: ≥ 3cell (42Whr). - Hệ điều hành: Ubuntu | ||
| 31 | Modul quang ≥ 1GB | 2 | Chiếc | 1. Cấu hình 01 bộ bao gồm - Máy chính: 01 chiếc - Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo 2. Yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng - Modul quang GLC-LH-SMD ≥ 1000BASE-LX/LH SFP transceiver module, MMF/SMF, 1310nm, DOM | ||
| 32 | Thiết bị, phụ kiện | 1 | Bộ | Thiết bị, phụ kiện (nguồn, dây điện, dây mạng, vật tư phụ, nhân công lắp đặt ….) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi