Gói thầu: Vật tư y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200647521-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Lăk |
| Tên gói thầu | Vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200553650 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu BHYT+VP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 09:26:00 đến ngày 2020-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,440,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,402,730 VNĐ ((Mười bốn triệu bốn trăm lẻ hai nghìn bảy trăm ba mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Airway | VT001 | 40 | Cái | Size 0.1.2.3 | |
| 2 | Băng bột bó 4 in 10cm x 350cm | VT002 | 1.008 | Cuộn | 10cm x 350cm. Bột liền gạc, lõi nhựa, vỏ là giấy bạc chống ẩm, gạc 100% cotton | |
| 3 | Bột bó 3 in 7,5cm x 350cm | VT003 | 144 | Cuộn | 7,5cm x 350cm. Bột liền gạc, lõi nhựa, vỏ là giấy bạc chống ẩm, gạc 100% cotton | |
| 4 | Bột bó 6in 15cm x 350cm | VT004 | 216 | Cuộn | 15cm x 350 cm. Bột liền gạc, lõi nhựa, vỏ là giấy bạc chống ẩm, gạc 100% cotton | |
| 5 | Băng cuộn 0,09m x 2,5m | VT005 | 800 | Cuộn | * Dệt bằng sợi cotton 100% (Sợi 30), màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s | |
| 6 | Băng thun 3 móc 10cm x 4 m | VT006 | 200 | Cuộn | Băng thun y tế là sản phẩm dệt từ sợi Polyester và sợi cao su. * Màu sắc: Màu trắng đến màu trắng ngà. * Mật độ sợi vải:- Sợi dọc -Sợi/ chiều rộng: 240-260 - Sợi ngang: Sợi/ 10cm :110-150 | |
| 7 | Bông mỡ | VT007 | 10 | Kg | Cuộn bông y tế không thấm nước được làm từ 100% sợi bông; Sợi mảnh - mềm - trơn; Độ đàn hồi cao; Không mùi; Không có chất tẩy trắng - có màu hơi ngà vàng bóng; Tạp chất ≤ 0,6%. Đóng gói: bằng bao bì PE, 1kg/bịch, 12bịch/thùng. | |
| 8 | Bông y tế | VT008 | 72 | Kg | Cuộn bông y tế được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton; * Khổ ngang 33cm ± 1cm; * Màu trắng tự nhiên; không sử dụng chất nhuộm màu; * Khả năng giữ nước: Trung bình 5g bông giữ được ≥100g nước; * Tốc độ chìm ≤ 8s; * Chất tan trong nước: không quá 0,5%; Giới hạn acid-kiềm: đạt trung tính; | |
| 9 | Băng dính lụa cuộn 5cm x 5m | VT009 | 825 | Cuộn | Vải lụa Taffetas Keo oxyd kẽm không dùng dung môi, số sợi 44 x 118 /cm2, lực xé tối đa 5kgs/cm, tối thiểu 3kgs/cm | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 10 | Gạc y tế | VT010 | 12.000 | Mét | * Dệt bằng sợi cotton 100% (Sợi 30), màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s | |
| 11 | Gạc Vaseline | VT011 | 270 | Gói | 6,5cm x 19cm. Gạc đã vô trùng | |
| 12 | Chỉ tan chậm tự nhiên Trutigut (C) (Chromic Catgut) số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm | VT012 | 1.018 | Sợi | Số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 13 | Chỉ tan chậm tự nhiên Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm | VT013 | 754 | Sợi | Số 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm, C50A40. Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 14 | Chỉ không tan tự nhiên số 5/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C, dài 16mm | VT014 | 168 | Sợi | Số 5/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C, dài 16mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 15 | Chỉ không tan thiên nhiên, dùng khâu da, cột cầm máu số 2/0, dài 75cm DS24 | VT015 | 1.260 | Sợi | Chỉ không tan tự nhiên Silkam số 2/0, dài 75cm, kim tam giác DS24 phủ silicone, đóng gói 02 lớp DDP. Có tiêu chuẩn TUV | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 16 | Chỉ không tan thiên nhiên, dùng khâu da, cột cầm máu số 2/0, dài 75cm HR26 | VT016 | 180 | Sợi | Chỉ không tan tự nhiên Silkam số 2/0, dài 75cm, kim tròn HR26 phủ silicone, đóng gói 02 lớp DDP. Có tiêu chuẩn TUV | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 17 | Chỉ không tan thiên nhiên, dùng khâu da, cột cầm máu số 3/0, dài 75cm HR26 | VT017 | 144 | Sợi | Chỉ không tan tự nhiên Silkam số 3/0, dài 75cm, kim tròn HR26 phủ silicone, đóng gói 02 lớp DDP. Có tiêu chuẩn TUV | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 18 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là calcium stearete số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40mm 1/2 vòng tròn | VT018 | 48 | Tép | Số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40 mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28 - 35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. W9431 | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 19 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là calcium stearete số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26mm 1/2 vòng tròn | VT019 | 48 | Tép | Số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26 mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28 - 35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày W9121 | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 20 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicon 3/8C dài 24mm | VT020 | 72 | Tép | Số 2/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicone 3/8C dài 24mm. * Khổ ngang 33cm ± 1cm; Có tiêu chuẩn TUV | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 21 | Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 2/0, dài 90cm, kim dài 31mm, 1/2c, 2 kim | VT021 | 12 | Sợi | Số 2/0, dài 90cm, hai kim tròn 31mm 1/2C, Hộp/12 sợi | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 22 | Khẩu trang y tế 3 lớp vô khuẩn | VT022 | 60.000 | Cái | 3 lớp, tiệt trùng | |
| 23 | Gel siêu âm | VT023 | 5 | Can | Phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng. Không gây bẩn quần áo, không gây hại đầu dò. Không có Formaldehyde. Vô khuẩn, không gây mẩn cảm hoặc rát da. | |
| 24 | Bơm tiêm 1ml | VT024 | 3.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Tiêu chuẩn TUV | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 25 | Bơm tiêm 5ml | VT025 | 90.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, Tiêu chuẩn TUV | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 26 | Bơm tiêm 10ml | VT026 | 100 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, Tiêu chuẩn TUV. | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 27 | Bơm tiêm 20ml | VT027 | 100 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G; 25G. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng. Tiêu chuẩn TUV. | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 28 | Bơm tiêm 50ml | VT028 | 50 | Cái | Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Tiêu chuẩn TUV. | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 29 | Khai mở khí quản các số | VT029 | 5 | Cái | Các số. | |
| 30 | Catheter tĩnh mạch dưới đòn người lớn | VT030 | 5 | Cái | Catheter tĩnh mạch trung tâm theo phương pháp Branula, có đường cản quang ngầm | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 31 | Dây garo đơn giản | VT031 | 300 | Sợi | Dây thắt mạch | |
| 32 | Dây oxy các số | VT032 | 100 | Cái | Các cỡ XS, S, M, L. Dây dẫn có chiều dài 2500 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Tiêu chuẩn TUV . | |
| 33 | Dây ôxy 2 nhánh người lớn 1,8m | VT033 | 650 | Cái | Làm bằng nhựa y tế, mềm, có hãm cố định, điều chỉnh dễ dàng, sử dụng 01 lần; | |
| 34 | Dây oxy 2 nhánh trẻ em | VT034 | 250 | Cái | Dây dẫn có chiều dài 2500 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Tiêu chuẩn TUV . | |
| 35 | Dây truyền dịch có kim cánh bướm | VT035 | 13.800 | Bộ | Dây truyền dịch có kim cánh bướm, Kim chai BV và nắp đậy kim Lỗ thông khí 6.8 Màng lọc khí chống nước 6. Chữ Y (PVC có nắp đậy) Bầu lọc dịch L :72 mm Ống nhỏ giọt L : 110 mm ống dẫn dịch L;1500 mm, đường kính ngoài 3.6mm, độ dầy 0.42 mm Khóa vỏ xanh con lăn trắng Màng lọc thuốc Kim truyền dịch một cánh 0.7*25 Bao bì nhỏ PE, bao bì trung PE, thùng carton | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 36 | Dây truyền dịch | VT036 | 50 | Cái | Chiều dài 180cm, đường kính trong dây 3mm, đường kính ngoài 4,1mm*Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng mềm *Màng lọc khí có chức năng lọc vi khuẩn, màng lọc tiểu phan 15um *Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock *Không có chất phụ gia DEHP *Có chứng nhận TUV (TCCL Châu Âu) | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 37 | Dây truyền máu | VT037 | 60 | Sợi | Dây dài 180 cm | |
| 38 | Găng tay kiểm tra | VT038 | 60.000 | Đôi | SX theo TCVN : 6343- 1:2007; - ISO: 11193-1:2002, - Chiều dài : 240±5mm, bề dày : min 0,08mm , Chiều rộng lòng bàn tay : Size XS 110 mm.- Có phủ bột chống dính. - Sản xuất từ cao su (Latex) thiên nhiên, màu sắc tự nhiên, mêm mại, độ bền cao, vừa vặn, có viền mép thuận cả hai tay. Có phiếu kết quả thử nghiệm của trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng 3 thường xuyên đối chứng. Không gây dị ứng khi sử dụng.- Lượng Protein thừa ≤ 80µg/g. - Cường lực kéo đứt :Trước lão hóa: ≥ 7 N; Sau lão hóa: ≥ 6 N. - Độ giản dài khi đứt:Trước lão hóa: ≥ 650%; Sau lão hóa: ≥ 500%; Hộp/50 đôi | |
| 39 | Găng tay phẩu thuật tiệt trùng số 7 | VT039 | 5.000 | Đôi | Găng tay được sản xuất từ nguyên liệu cao su thiên nhiên. Có phủ bột ngô biến tính chống dính, Có phiếu kết quả thử nghiệm của trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng 3 thường xuyên đối chứng | |
| 40 | Găng tay phẩu thuật tiệt trùng số 7,5 | VT040 | 2.400 | Đôi | Găng tay được sản xuất từ nguyên liệu cao su thiên nhiên. Có phủ bột ngô biến tính chống dính, Có phiếu kết quả thử nghiệm của trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng 3 thường xuyên đối chứng | |
| 41 | Găng tay sản khoa | VT041 | 900 | Đôi | Chiều dài min 480mm, bề dày min 0,18mm | |
| 42 | Giấy in nhiệt | VT042 | 50 | Cuộn | 50mmx25m | |
| 43 | Giấy điện tim 63x100x300 | VT043 | 30 | Xấp | 63x100x300. Khả năng in ấn chất lượng cao, dính mực tốt, đảm bảo bản in sinh động và sắc nét. Chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 13485 | |
| 44 | Giấy điện tim 58mmx25m | VT044 | 20 | Cuộn | 58mmx25m | |
| 45 | Giấy điện tim 110 mm x 140 mm x 143 tờ | VT045 | 100 | Xấp | 110 mm x 140 mm x 143 tờ | |
| 46 | Giấy siêu âm 110mmx20m | VT046 | 10 | Cuộn | 110mmx20m; tương thích với cả hai máy in Sony và Mittsubishi. Có sắn trong các khổ giấy khác nhau (55gsm - 240gsm). Độ bóng cao - Nhận dạng thương hiệu riêng biệt và bảo vệ chống lại các sản phẩm giả mạo, chống xước, chống nước. | |
| 47 | Nhiệt kế | VT047 | 48 | Cái | Thuỷ ngân, dùng để đo nhiệt độ | |
| 48 | Giấy Monitor sản khoa | VT048 | 10 | Xấp | 150mmx90mmx150 sheets | |
| 49 | Kim châm cứu 0,30x30mm | VT049 | 10.000 | Cây | Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, cán kim được cuộn bằng sợi thép. Mũi kim được mài bóng tự động tạo nên độ sắc bén cao. | |
| 50 | Kim châm cứu 0,30x50mm | VT050 | 15.000 | Cây | Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, cán kim được cuộn bằng sợi thép. Mũi kim được mài bóng tự động tạo nên độ sắc bén cao. | |
| 51 | Kim châm cứu 0,30x75mm | VT051 | 3.000 | Cây | Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, cán kim được cuộn bằng sợi thép. Mũi kim được mài bóng tự động tạo nên độ sắc bén cao. | |
| 52 | Kim châm cứu 0,30x60mm | VT052 | 11.000 | Cây | Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, cán kim được cuộn bằng sợi thép. Mũi kim được mài bóng tự động tạo nên độ sắc bén cao. | |
| 53 | Kim chọc dò số 18G, 20G, 25G, 27G | VT053 | 200 | Cái | Kim gây tê tủy sống với lăng kính phản quang đổi mới về thiết kế cầm tay, thuận tiện cho thao tác khi gây tê tủy sống hay chọc dò dịch nảo tủy. Tích hợp lăng kính phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có kim dẫn đi kèm đối với dòng kim nhỏ, giúp dễ dàng thực hiện thủ thuật . Hộp/25 cái | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 54 | Kim lấy thuốc | VT054 | 8.800 | Cái | Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Tiêu chuẩn TUV . | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 55 | Kim luồn G22 | VT055 | 3.500 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm. Đầu nối khóa ren (Luer Lock). Ống tiêm chất liệu FEP, không DEHP. Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc. Hai vạch cản quang ngầm. Thời gian lưu kim ≥96h Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn với màng lọc Hydrophobic ngăn máu chảy ra ngoài. Tiêu chuẩn ISO, CE Lưu hành tự do (CFS) lãnh sự hóa Hạn sử dụng 5 năm | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 56 | Kim luồn tĩnh mạch | VT056 | 3.300 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm. Đầu nối khóa ren (Luer Lock). Ống tiêm chất liệu FEP, không DEHP. Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc. Hai vạch cản quang ngầm. Thời gian lưu kim ≥96h Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn với màng lọc Hydrophobic ngăn máu chảy ra ngoài. Tiêu chuẩn ISO, CE Lưu hành tự do (CFS) lãnh sự hóa Hạn sử dụng 5 năm | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 57 | Kim Luồn không cửa chích thuốc cho trẻ em | VT057 | 1.000 | Cái | *Có đầu bảo vệ bằng kim loại *Đầu kim vát 3 mặt (Tạo độ bén tối ưu) *Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm & lưu được trong mạch máu đến 72 giờ | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 58 | Lam kính | VT058 | 10 | Hộp | Lam trơn | |
| 59 | Dao mổ | VT059 | 500 | Cái | Các số. | |
| 60 | Đầu côn vàng | VT060 | 2.000 | Cái | 200ul | |
| 61 | Đầu côn xanh | VT061 | 1.000 | Cái | 1000ul | |
| 62 | Đè lưỡi gỗ | VT062 | 100 | Hộp | Tiệt trùng | |
| 63 | Ống đặt nội khí quản có bóng | VT063 | 50 | Sợi | Công dụng: được sử dụng để thông đường khí quản, sản xuất từ nhựa PVC không độc hại, trong suốt mềm mại. Đóng gói riêng lẻ từng túi | |
| 64 | Ống nghiệm EDTA | VT064 | 48.000 | Ống | Ống nghiệm nhựa PP 5ml,trung tính,nắp màu xanh dương,có vạch định mức lấy bệnh phẩm. Sử dụng hóa chất kháng đông EDTA (Ethylene diaminetetra Acid) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6-8 giờ | |
| 65 | Ống nghiệm Citrat | VT065 | 2.400 | Ống | Kích thước 12x75. Nắp màu xanh lá cây. Hóa chất bên trong là Trisodium Citrate 3,8%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003 | |
| 66 | Ống nghiệm Serum | VT066 | 2.400 | Ống | _Ống nghiệm nhựa PP 5ml(12x75mm),trung tính,nắp màu đỏ,có vạch định mức lấy bệnh phẩm. _Sữ dụng hạt nhựa Poly Styrene hình khối hoặc bi _Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003 _Giấy phép lưu hành của BYT _Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5-10 phút. _Hạn sữ dụng 2 năm | |
| 67 | Ống nghiệm HEPARIN | VT067 | 6.000 | Ống | Ống nghiệm nhựa PP 5ml (12x75mm),trung tính,nắp màu đen, có vạch định mức lấy bệnh phẩm. Sử dụng hóa chất kháng đông Herparin Lithium _Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003 _Giấy phép lưu hành của BYT _Giấy chứng chỉ phân tích " Sắc ký hải đăng" chứng minh hóa chất | |
| 68 | Ống nghiệm nhựa không nắp | VT068 | 1.000 | Ống | 5ml, không nắp, không nhãn, * Kích thước 12x75. Nhựa PS. Sử dụng nhựa trung tính không phản ứng với các loại chứa hóa chất bên trong, tinh khiết 100%. Thành ống trơn láng chống sự bám dính mẫu bệnh phẩm | |
| 69 | Dây cho ăn các số | VT069 | 200 | Sợi | Số 16. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Tiêu chuẩn TUV . | |
| 70 | Thông tiểu ba nhánh | VT070 | 50 | Sợi | Số: 16, 18, 20, 22, 24. Làm từ cao su tự nhiên, được phủ 1 lớp silicon, có van nhựa hoặc van cao su. Màu đỏ hoặc vàng, đóng gói trong từng túi riêng lẻ | |
| 71 | Ống Sonde tiểu 2 nhánh số 12 | VT071 | 200 | Sợi | Các số | |
| 72 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 12 | VT072 | 200 | Sợi | Các số | |
| 73 | Dây hút dàm nhớt số 10 | VT073 | 200 | Sợi | Số 10. Sản phẩm được kết cấu 02 phần. Khóa van và dây dẫn. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Độ dài 500mm. Khóa van các cỡ có đầu gen để kết nối với các thiết bị phụ trợ chuyên dụng. Tiêu chuẩn TUV . | |
| 74 | Túi chứa nước tiểu | VT074 | 200 | Cái | Dung lượng 2000ml, miệng ống 90cm. Van không chảy ngược và van kéo đẩy, tiệt trùng khí E.O | |
| 75 | Túi máu đơn | VT075 | 20 | Cái | 250ml | |
| 76 | Tạp dề Nylon | VT076 | 500 | Cái | Kích thước: 110cm x 120cm, bề dày 0,05mm. Được làm bằng chất liệu màng PE màu trắng sữa nguyên chất | |
| 77 | Gạc phẫu thuật vô trùng 3,5x75cmx8 lớp | VT077 | 600 | Miếng | Gạc làm từ vải không dệt, màu trắng, không mùi, không lẫn tạp chất: 70% viscose, 30% polyester, tốc độ hút nước ≤ 1 phút Có cản quang | |
| 78 | Gạc ADB | VT078 | 100 | Gói | 30 x 35cm x 8 lớp. Gạc y tế được dệt từ sợi cotton 100%, có chỉ số sợi dọc 32s/1 và chỉ số sợi ngang 32s/1; Không được ẩm ướt, sợi chắc, mịn; Không mùi; Màu trắng tự nhiên, không dùng chất tạo màu trắng; Không tạp chất; Được tiệt trùng bằng khí EO, có cản quang. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2017. | |
| 79 | Mũ phẫu thuật y tế | VT079 | 300 | Cái | Làm bằng Vải không dệt 100% Olefin * Từ sợi Filament nhân tạo (đã nhuộm) * Trọng lượng: 30g/m2 * Không thấm nước, thoáng khí | |
| 80 | Ống Sonde hậu môn | VT080 | 20 | Sợi | Các số. | |
| 81 | Kẹp rốn tiệt trùng | VT081 | 1.000 | Cái | Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. Tiêu chuẩn TUV . | |
| 82 | Lam kính 7105 | VT082 | 20 | Hộp | Lam nhám | |
| 83 | Gạc phẫu thuật vô trùng10x10cmx12 lớp | VT083 | 100 | Miếng | * Dệt bằng sợi cotton 100%, màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s | |
| 84 | Túi hứng máu sản khoa | VT084 | 100 | Cái | 70cm x 105cm. Làm bằng nhựa PE nguyên chất. trong suốt | |
| 85 | Điện cực dán | VT085 | 1.000 | Miếng | Tính dẫn truyền cao. Bề mặt kết dính rất chặt chẽ, độ bám dính thích hợp cho da | |
| 86 | Phim X-Quang đầu kỹ thuật số 28x 35cm | VT086 | 2.000 | Tờ | 28x 35cm . Độ tương phản: 0,6 vad 2,0. Độ nhạy tối đa có thể in: Từ 2,00+-0,1. Độ nhạy tối thiếu có thể in: Từ | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 87 | Phim X-Quang đầu kỹ thuật số 20x 25cm | VT087 | 15.000 | Tờ | 20x 25cm. Độ tương phản: 0,6 vad 2,0. Độ nhạy tối đa có thể in: Từ 2,00+-0,1. Độ nhạy tối thiếu có thể in: Từ | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi