Gói thầu: Mua sắm 186 danh mục các loại Biến trở, Đèn điện tử, Tụ điện, Điện trở, Rơ le phục vụ sửa chữa tại Nhà máy A29
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200656290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Mua sắm 186 danh mục các loại Biến trở, Đèn điện tử, Tụ điện, Điện trở, Rơ le phục vụ sửa chữa tại Nhà máy A29 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200644059 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 10:19:00 đến ngày 2020-06-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 849,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tấm làm mạch in cao tần | 6 | dm2 | Vật liệu làm mạch in: Roger 4350 Vật liệu mạ: Vàng Độ dày mạch in: 1 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 2 | Đầu Ф SMA 50 OHM | 3 | Cái | Dạng đầu cắm: SMA, loại cái Tần số hoạt động: Đến 18 GHz Kích thước ren: M6x0,75 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 3 | Đầu Ш PC-7TB | 3 | Cái | Dạng đầu cắm: Đầu đực Số chân: 7 Điện áp hoạt động: 200V Nhiệt độ làm việc: -600C đến 850C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 4 | Điện trở dán các loại | 240 | Cái | Kích thước: (2.00 x 1.25 x 0,6) mm Công suất: 0,25W Giá trị: Từ 0 Ω đến 85 kΩ Sai số: 5% Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 155)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 5 | IC ADP3334 | 12 | Cái | Bộ điều chỉnh điện áp - dòng điện Dòng điện ổn định: 500 mA Điện áp ra: (1.5 ÷ 10)V Điện áp hoạt động: (2.6 ÷ 11)V Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 6 | IC HMC510 | 6 | Cái | IC tổng hợp tần số cao tần Tần số tổng hợp: 8.45 đến 10 GHz Công suất ra: đến 13 dBm Điện áp nguồn: +5V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 7 | IC MC145152 | 6 | Cái | Bộ tổng hợp tần số PLL dạng CMOS Điện áp nguồn: 3 đến 9V Biến đếm đầu ra: lập trình được (từ 3 đến 16383) Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 8 | IC 74AC04 | 6 | Cái | Bộ NOT 8 kênh Kiểu chân: 14 chân dạng SOIC Điện áp nguồn: +5V Nhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 9 | IC 74HC04D | 6 | Cái | Bộ NOT 8 kênh CMOS Kiểu chân: 14 chân dạng SOIC Điện áp nguồn: +5V Nhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 10 | IC 74HC123 | 6 | Cái | Trigo Flip-Flop nhị kênh có chân Reset Kiểu chân: 16 chân dạng SOIC Điện áp nguồn: 5V Nhietj độ làm việc: (-65 ÷ 150)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 11 | IC 74HC74D | 6 | Cái | D-Flip Flop 2 kênh có chân reset Kiểu chân: 14 chân dạng SOIC Điện áp nguồn: +5V Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 12 | IC 7805 | 6 | Cái | IC ổn áp Điện áp vào lớn nhất: 30V Điện áp ra: 5V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 13 | IC AD8519 | 6 | Cái | IC khuếch đại thuật toán Kiểu chân: 8 chân dạng SOIC Điện áp nguồn: +(2 đến 12) V Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 14 | IC B1007 | 18 | Cái | IC khuếch khuếch đại đệm kiểu MMIC Kiểu chân: QFN 3x3 mm Tần số làm việc: (4 đến 11) Ghz Hệ số khuếch đại: đến 20 dBm Điện áp nguồn: (5±1)V Nhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 165)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 15 | IC BCP68 | 6 | Cái | Tranzistor NPN Kiểu chân: SOT89 Điện áp hoạt động: 20V Dòng điện hoạt động: 2A Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 150)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 16 | IC D3p (BCW33) | 6 | Cái | Tranzistor NPN Kiểu chân: SOT89 Điện áp hoạt động: 20V Dòng điện hoạt động: 2A Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 150)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 17 | IC HMC346 | 18 | Cái | IC suy giảm công suất dạng MMIC có hệ số điều chỉnh được Tần số làm việc: đến 20 GHz Hệ số suy giảm: Đến 32 dB Kiểu chân: QFN (0,85x0,85x0,1) mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 18 | IC MC12026A | 6 | Cái | Bộ chia 2 đầu vào với hệ số chia thay đổi Tần số hoạt động: đến 1.1GHz Điện áp nguồn: 4.5 đến 5.5 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 19 | IC OP184 | 6 | Cái | Bộ khuếch đại thuật toán Điện áp nguồn: 2 đến 10V Dải thông: đến 4 Mhz Dải điện áp điều chỉnh: 3 đến 36V Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 20 | IC TL431 | 6 | Cái | C ổn áp Điện áp ra ổn định: đến 36V Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 125)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 21 | Nhôm nguyên khối | 9 | dm3 | Vật liệu làm bằng nhôm Đường kính 10x25x0.5 Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 22 | Tầm làm mạch in thường | 9 | dm2 | Vật liệu làm mạch in: FR-4 Vật liệu mạ: Thiếc Độ dày mạch in: 2 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 23 | Tụ dán Ceramic các loại | 90 | Cái | Kích thước: (2.00 x 1.25 x 0,6) mm Điện áp hoạt động: 35V Giá trị: Từ 2pF Ω đến 100 μF Sai số: 5% Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 155)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 24 | Tụ dán Tantalum 22µF 50V | 42 | Cái | Kích thước: (4.50 x 3.20 x 3.5) mm Điện áp hoạt động: 50V Giá trị: 22 μF Sai số: 5% Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 155)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 25 | Thạch anh 16.000MHZ | 6 | Cái | Kích thước: (4.50 x 3.20 x 3.5) mm Điện áp hoạt động: 5V Tần số phát: 16 MHz Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 155)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 26 | Đi ốt Д229 | 20 | Cái | Điện áp Uпр, V: 1,5 Điện áp Uобр, V: 100 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 27 | Đồng hồ ЗA2.768.00 | 2 | Cái | Điện áp nguồn nuôi: (26 ÷ 30) V Thời gian đếm được: 9999,9 giờ Sai số đồng hồ khi làm việc: Liên tục dưới 4 giờ: ± 1% Liên tục trên 4 giờ: ± 0,5% Dải nhiệt độ làm việc: (-50 ÷ 55)0C Kích thước: Ф 65 x 92,7 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 28 | Cáp cao su 7 lõi | 20 | Mét | Cáp 7 sợi, xoắn ; lớp cách điện Polyethylene; Kích thước: 0.81mm; Nhiệt độ làm việc: -20°C đến 80°C; Loại bọc cao su. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 29 | Cáp cao su 12 lõi | 24 | Mét | Cáp 12 sợi, xoắn ; lớp cách điện Polyethylene; Kích thước: 0.81mm; Nhiệt độ làm việc: -20°C đến 80°C; Loại bọc cao su. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 30 | Rơ le PФ0.452.102 | 1 | Cái | Dòng nuôi cuộn dây: Một chiều Điện trở cách điện giữa các phần tử mang dòng, giữa các phần tử mang dòng với vỏ: Trong điều kiện bình thường: 100MΩ Trong điều kiện độ ẩm cao: 10 MΩ Khi nhiệt độ cực đại (cuộn dây mang dòng): 10 MΩ Điện trở cuộn dây 2380 ÷ 3080 Ω Dòng kích hoạt: 11 mA Dòng làm việc 22 ±1 mA Điện áp định mức: 54 ÷ 66 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 31 | Rơ le AДZM | 1 | Cái | Loại: chuyển mạch điện từ T: điện áp định mức của cuộn dây điều khiển : 27 VAC K rơ le chuyển mạch với mạch cấp DC Điện áp mạch nuôi: 27V Điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc: 200V 440 Hz; 380 V 55Hz Dòng điện mạch tiếp xúc: 10 A Số lượng tiếp điểm:12 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 32 | Dây điện 4 ly | 100 | Mét | Dây điện nhiều sợi, xoắn ; lớp cách điện Polyethylene; Kích thước: 0.4mm; Nhiệt độ làm việc: -20°C đến 80°C; Loại bọc cao su. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 33 | Rơ le KЩ4.529.035 | 1 | Cái | Điện áp xoay chiều 1000V Tần số 50Hz Điện trở cách điện : Giữa các tiếp điểm với nhau và giữa các tiếp điểm với vở: Không nhỏ hơn 500MΩ Giữa cuộn dây với vỏ: không nhỏ hơn 100 MΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 34 | Dđầu nối đồng hồ | 2 | Cái | Vỏ đồng; Ren trong 0.1; Đường kính Ф10. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 35 | Vỏ bọc kim | 10 | Mét | Dây đồng nhiều sợi cuốn, xoắn ; lớp phủ bạc; Kích thước: 0.01mm; Nhiệt độ làm việc: -30°C đến 100°C; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 36 | Rơ le thời gian ЭМРВ-27B 50-300s | 1 | Cái | Loại: Rơ le thời gian Điện áp nuôi: 27 V một chiều Dòng : 0,55 ÷0,75A Thời gian trễ: 50 ÷300s tùy phiên bản Dòng chuyển mạch: 0,006 ÷2A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 37 | Biến thế TP3 | 2 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 5V; 14V; 42V; 56V Tần số: 50Hz Kích thước: (78x56x65) mm Trọng lượng: 1,03 kg | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 38 | Biến thế БA4.739.009 | 1 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 12V; 18V; 27V Tần số: 50Hz Kích thước: (77x30x43) mm Trọng lượng: 0,95 kg | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 39 | Biến thế ЦА4-735-002 | 1 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 12V; Tần số: 50Hz Kích thước: (78x56x65) mm Trọng lượng: 1,03 kg | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 40 | Biến thế ЦА4-739-011 | 1 | Cái | Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 14V; Tần số: 50Hz Kích thước: (78x56x65) mm Trọng lượng: 1,03 kg | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 41 | Biến trở CПO-1-12K | 2 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷12 KΩ Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 85 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 42 | Biến trở CПO-1-1K | 3 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷1 KΩ Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 85 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 43 | Biến trở CПO-1-220K | 1 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷220 KΩ Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 85 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 44 | Biến trở CПO-1-330K | 1 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷300 KΩ Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 85 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 45 | Biến trở CПO-1-5,6K | 2 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Dải trở kháng: 0 ÷5,6 KΩ Sai số: 10% Nhiệt độ làm việc: 0÷85 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 46 | Biến trở CПO-2-150K (R14) | 1 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷2W Dải trở kháng: 0 ÷150 KΩ Sai số: 10% Nhiệt độ làm việc: 0÷85 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 47 | Biến trở CПO-2-330K | 1 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷2W Dải trở kháng: 0 ÷330 KΩ Sai số: 10% Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 85 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 48 | Biến trở ПPП-10-20KΩ | 1 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷10W Dải trở kháng: 0 ÷20 KΩ Sai số: 10% Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 85 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 49 | Biến trở ППБ-25W-470Ω | 1 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,2÷25W Dải trở kháng: 0 ÷470 Ω Sai số: 10% Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 85 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 50 | Bóng bán dẫn 2T - 201A | 8 | Cái | Loại PNP Công suất: 150 mW Tần số làm việc Điệp áp K-B tối đa: 20V Điệp áp K-E tối đa: 20V Dòng Ik max: 20mA Dòng ngược: ≤5 μA Điện dung tiếp giáp: ≤ 20pF | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 51 | Bóng bán dẫn MП - 201 | 8 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: npn Công suất tối đa: 150mW Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 120 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 3 V. Hệ số khuếch đại 30 đến 90 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 52 | Bóng bán dẫn MП 14 | 8 | Cái | Loại PNP Công suất: 150 mW Tần số làm việc ≤ 1MHz Điệp áp K-B tối đa: 30V Điệp áp K-E tối đa: 30V Dòng Ik max: 20mA Dòng ngược: ≤200 μA Điện dung tiếp giáp: ≤ 50pF | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 53 | Bóng đèn chiếu sáng 27V | 6 | Cái | Điện áp nguồn: 27 V Dòng tiêu thụ: 0,3 А Kích thước: 12 x 24 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 54 | Bóng đèn đui cài 28V | 2 | Cái | Điện áp nguồn: 28 V Dòng tiêu thụ: 0,3 А Kích thước: 12 x 24 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 55 | Cánh quạt phíp MГ-30-400 | 3 | Cái | Chất liệu phíp cách điện; Đường kính: Ф5-Ф18; Chống nước: Tiêu chuẩn: UL508. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 56 | Cầu chì 10A | 1 | Cái | Dòng lớn nhất: 10A Đường kính 5 mm Chiều dài: 20 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 57 | Cầu chì 15A | 1 | Cái | Dòng lớn nhất: 15A Đường kính 5 mm Chiều dài: 20 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 58 | Cầu chì 1A | 1 | Cái | Dòng lớn nhất: 1A Đường kính 5 mm Chiều dài: 20 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 59 | Cầu chì 250A | 1 | Cái | Dòng lớn nhất: 250A Đường kính 12 mm Chiều dài: 38 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 60 | Cầu chì 2A | 1 | Cái | Dòng lớn nhất: 2A Đường kính 5 mm Chiều dài: 20 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 61 | Cầu chì 30A | 7 | Cái | Dòng lớn nhất: 30A Đường kính 6 mm Chiều dài: 30 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 62 | Cầu chì 40A | 1 | Cái | Dòng lớn nhất: 40A Đường kính 8 mm Chiều dài: 30 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 63 | Cầu chì 5A | 2 | Cái | Dòng lớn nhất: 5A Đường kính 5 mm Chiều dài: 20 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 64 | Cầu chì ống 0,5A | 15 | Cái | Dòng lớn nhất: 0,5A Đường kính 5 mm Chiều dài: 20 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 65 | Cầu chì ống 1A | 10 | Cái | Dòng lớn nhất: 1A Đường kính 5 mm Chiều dài: 20 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 66 | Cầu chì ống 2A | 10 | Cái | Dòng lớn nhất: 2A Đường kính 5 mm Chiều dài: 20 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 67 | Cầu chì ống 3A | 10 | Cái | Dòng lớn nhất: 3A Đường kính 5 mm Chiều dài: 20 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 68 | Cầu chì ống 5A | 10 | Cái | Dòng lớn nhất: 5A Đường kính 5 mm Chiều dài: 20 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 69 | Chạc ba phân phối khí | 1 | Cái | Chất liệu thép chịu áp lực cao; Đường kính trong: 10mm; Số lớp thép : 03; Áp lực làm việc: 225 bar. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 70 | Chụp đèn (6H2П) | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 28 V; Chất liệu nhựa chống cháy; Kích thước: 20 x 40 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 71 | Chụp đèn chiếu sáng | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 28 V; Chất liệu nhựa chống cháy; Kích thước: 15 x 35 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 72 | Chụp đèn chiếu sáng | 5 | Cái | Điện áp nguồn: 28 V; Chất liệu nhựa chống cháy; Kích thước: 20 x 38 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 73 | Chụp đèn chiếu sáng (mẫu) | 5 | Cái | Điện áp nguồn: 28 V; Chất liệu nhựa chống cháy; Kích thước: 20 x 37 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 74 | Chụp đèn tín hiệu | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 28 V; Chất liệu nhựa chống cháy; Kích thước: 20 x 50 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 75 | Cụm đèn chiếu sáng ụ trưởng xe | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 28 V Công suất tiêu thụ: 10 W Kích thước: 20 x 37 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 76 | Cuộn chặn ДP310MKH | 1 | Cái | Độ giữ chậm: 9 mS Điện trở: 600 Ω Số chân: 2 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 77 | Đầu sa phíp dài 30 chân | 1 | Cái | Trở kháng phối hợp: 150Ω, 4 chân; Vật liệu: phíp cách điện; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; Tần số hoạt động: 0 ÷ 20 GHz. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 78 | Dây cao áp bọc kim Φ10 | 6 | Mét | Cáp 10 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 1.0mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc kim chống nhiễu. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 79 | Dây cáp nguồn 3 pha bọc kim | 10 | Mét | Cáp 4 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 3x10+1x6 mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc kim chống nhiễu. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 80 | Dây điện đơn bọc kim 0,75mm | 15 | Mét | Dây điện nhiều sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 0.75 mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc kim chống nhiễu. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 81 | Dây điện đơn bọc kim 1,5mm | 10 | Mét | Dây điện nhiều sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 1.5 mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc kim chống nhiễu. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 82 | Dây điện đơn bọc kim 1.0 mm | 20 | Mét | Dây điện nhiều sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 1.0 mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc kim chống nhiễu. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 83 | Dây giữ đèn 6Н6П | 2 | Cái | Chất liệu: thép lò xo, kích thước theo mẫu | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 84 | Dây hãm cố định đèn (CГ1П) | 1 | Cái | Chất liệu: thép lò xo, kích thước theo mẫu | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 85 | Đèn chiếu sáng 26V-0,12A đui cài | 2 | Cái | Bóng đèn 1 tim, đui cài; Điện áp 28V; Công suất 0,3W; Kích thước 35,5 x 20,0 mmm; Trọng lượng 8,0 g | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 86 | Đèn chiếu sáng 26V-0,12A đui xoáy | 1 | Cái | Bóng đèn 1 tim, đui xoáy; Điện áp 28V; Công suất 0,3W; Kích thước 35,5 x 20,0 mmm; Trọng lượng 8,0 g | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 87 | Đèn điện tử 16Н16Б | 53 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 400 ± 40 mА Điện áp a nốt danh định: 100 V Điện áp a nốt cực đại: 200 V Dòng A nốt: (6,3 ± 1,9) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 0,9 W Điện trở cực lưới: 1 MΩ Hệ số khuếch đại: 25 ± 5 Số chân: 8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 88 | Đèn điện tử 1Ж45Б | 1 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 125 ± 10 mА Điện áp a nốt danh định: 50 V Điện áp a nốt cực đại: 300 V Dòng A nốt: (5,5 ± 2) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 0,5 W Nội trở: 36 KΩ Số chân: 10 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 89 | Đèn điện tử 1П24Б | 2 | Cái | Điện áp sợi đốt: 1,2 V Dòng sợi đốt: 190 ± 20 mА Điện áp a nốt danh định: 150 V Điện áp a nốt cực đại: 300 V Dòng A nốt: (18 ± 6) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 4 W Nội trở vào: ≥50 KΩ (khi tần số 60MHz) Số chân: 9 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 90 | Đèn điện tử 5Ж29Б | 6 | Cái | Điện áp sợi đốt khi nối song song: 2,4 V Điện áp sợi đốt khi nối nối tiếp 1,2 V Dòng sợi đốt khi nối song song : 62 ± 6 mА Dòng sợi đốt khi nối nối tiếp : 31 ± 3 mА Điện áp a nốt danh định: 60 V Điện áp a nốt cực đại: 150 V Dòng A nốt: (5,3 ± 1,7) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 1,2 W Nội trở: ≤ 7 KΩ (khi tần số 60 MHz) Số chân: 6 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 91 | Đèn điện tử 6X7Б | 12 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 300 ± 30 А Điện áp a nốt cực đại: 450 V Dòng A nốt: ≥ 8 mА Công suất tiêu thụ : 0,2 W Số chân: 8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 92 | Đèn điện tử 6Ж5Б | 15 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 250 ± 25 mА Điện áp a nốt danh định: 120 V Điện áp a nốt cực đại: 250 V Dòng A nốt: (16 ± 6) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 2,4 W Điện trở tương đương: 1 KΩ Số chân: 7 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 93 | Đèn điện tử 6Н6П | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V Dòng tiêu thụ: 750 ± 60 mA Điện áp a nốt danh định: 120 V Điện áp a nốt cực đại: 300 V Công suất tiêu thụ: 8 W Nội trở: 1 MΩ Số chân: 9 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 94 | Đèn điện tử 6П14П | 2 | Cái | Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V Dòng tiêu thụ: 760 ± 60 mA Điện áp a nốt danh định: 250 V Điện áp a nốt cực đại: 300 V Dòng A nốt: 48 ± 8 mА Công suất tiêu thụ: 14 W Nội trở: 30 KΩ Số chân: 9 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 95 | Đèn điện tử 6П30Б-B | 8 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 395 ±35 mА Điện áp a nốt danh định: 120 V Điện áp a nốt cực đại: 350 V Dòng A nốt: 35 ± 8 mА Công suất tiêu thụ cực đại: 5,5 W Điện trở cực lưới : 1 MΩ Số chân: 8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 96 | Đèn điện tử ГУ-50 | 2 | Cái | Điện áp sợi đốt: 12,6 ± 1 V Dòng sợi đốt: 705 ± 65 mА Điện áp a nốt danh định: 800 V Dòng lưới thứ nhất: ≤ 8 mA Dòng lưới thứ hai: ≤ 5 mA Dòng A nốt: ≥ 50 mА Công suất tiêu thụ: ≥ 52 W Số chân: 8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 97 | Đi ốt cao áp Д1006 | 11 | Cái | Điện áp ngược lớn nhất: 6000 V Dòng một chiều thuận: 100 mА Dòng ngược: 100 μA (Khi U=6000V) Tấn số làm việc cực đại: 1Khz Dòng lưới thứ nhất: ≤ 8 mA Điện áp thuận: ≤ 10V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 98 | Điện trở OMЛT -0,5-200Ω | 4 | Cái | Trở kháng 200Ω ± 5% Công suất 0,5W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 99 | Điện trở OMЛТ-0,5W-150Ω | 3 | Cái | Trở kháng 150Ω ± 5% Công suất 0,5W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 100 | Điện trở OMЛТ-0,5W-300Ω | 3 | Cái | Trở kháng 300Ω ± 5% Công suất 0,5W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 101 | Điện trở OMЛТ-0,5W-470Ω | 3 | Cái | Trở kháng 470Ω ± 5% Công suất 0,5W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 102 | Điện trở OMЛТ-1W-300Ω | 2 | Cái | Trở kháng 300Ω ± 5% Công suất 1 W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 18,5 mm Đường kính: 8,6 mm Đường kính chân 1 mm Chiều dài chân: 25 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 103 | Điện trở OMЛТ-2W-24KΩ | 2 | Cái | Trở kháng 24 KΩ ± 5% Công suất 2 W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 18,5 mm Đường kính: 8,6 mm Đường kính chân 1 mm Chiều dài chân: 25 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 104 | Điện trở OMЛТ-2W-470Ω | 4 | Cái | Trở kháng 470 Ω ± 5% Công suất 2 W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 18,5 mm Đường kính: 8,6 mm Đường kính chân 1 mm Chiều dài chân: 25 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 105 | Điện trở ОПТМН-1-10K | 2 | Cái | Trở kháng 10K Ω ± 5% Công suất 1 W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Đường kính chân 1 mm Chiều dài chân: 25 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 106 | Điện trở ПЭВ-20W-5,1KΩ | 1 | Cái | Trở kháng 5,1 KΩ ± 5% Công suất 20 W Nhiệt độ làm việc: -60÷+40 độ C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 107 | Đi-ốt tách sóng Д406A | 3 | Cái | Độ suy giảm: ≤ 8db Dòng điện chỉnh lưu: ≥ 7 mA Tỷ lệ nhiễu đầu ra: ≤ 2 Trở kháng đầu ra 240÷460 Ω Công suất tiêu thụ: 100 mW Nhiệt độ môi trường: -60÷ 100 độ C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 108 | Đi-ốt tách sóng Д406AП | 1 | Cái | Độ suy giảm: ≤ 8db Dòng điện chỉnh lưu: ≥ 7 mA Tỷ lệ nhiễu đầu ra: ≤ 2 Trở kháng đầu ra 240÷460 Ω Công suất tiêu thụ: 100 mW Nhiệt độ môi trường: -60÷ 100 độ C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 109 | Hộp khuếch đại micro khối A2 | 1 | Cái | Power supply:90 ̴ 132VAC/180 ̴ 264VAC/240 ̴ 370VDC. Power supply: 29A/12VDC dãi điều chỉnh:10,2V÷13,8V. KT:215x115x30mm, nhiệt độ làm việc -25÷+7 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 110 | Khóa cố định Nắp chụp đèn hình | 1 | Cái | Chất liệu thép lò xo, kích thước theo mẫu | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 111 | Nắp đậy cụm cầu chì | 1 | Cái | Chất liệu phíp chịu nhiệt, tiết diện hình tròn; Đường kính Ø10, dài 15mm. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 112 | Núm biến trở | 2 | Cái | Chất liệu phíp chịu nhiệt, tiết diện hình tròn; Đường kính Ø8, dài 10mm. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 113 | Núm cầu chì | 1 | Cái | Chất liệu phíp chịu nhiệt, tiết diện hình tròn; Đường kính Ø12, dài 8mm. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 114 | Núm chuyển mạch | 6 | Cái | Chất liệu phíp chịu nhiệt, tiết diện hình tròn; Đường kính Ø15, dài 5mm. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 115 | Rơ le PC4.529.029 | 1 | Cái | Rơ le phân cực, Thuộc nhóm РС0 452.045 TY. Điện áp làm việc 27,5 ± 4,5 V Điện trở cuộn dây khi 250C: 500±50Ω Điện trở cách điện giữa các phần tử mang dòng, giữa các phần tử mang dòng với vỏ: Trong điều kiện bình thường: 200MΩ Trong điều kiện độ ẩm cao: 10 MΩ Khi nhiệt độ cực đại (cuộn dây mang dòng): 20 MΩ Điện áp xoay chiều: + Giữa các phần tử mang dòng, giữa các phần tử mang dòng Trong điều kiện khí hậu bình thường: 500 V Trong điều kiện độ ẩm cao: 300V Khi áp suất không khí 666 pa: 220V Thời gian chuyển mạch không lớn hơn 7ms | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 116 | Rơ le thời gian ЭМРВ 0,2-1s | 1 | Cái | Loại: Rơ le thời gian Điện áp nuôi: 27 V một chiều Dòng : 0,55 ÷0,75A Thời gian trễ: 0,2 ÷1s tùy phiên bản Dòng chuyển mạch: 0,006 ÷2A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 117 | Rơ le РЭС9.524.200 | 1 | Cái | Trở kháng cuộn dây: 500±50 (Ω) Thời gian kích hoạt: 11 ms Thời gian buông: 7s Dòng kích hoạt: 30mA Dòng buông: 5mA Nhiệt độ làm việc -60 ÷ +80 độ C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 118 | Si li ca ghen | 2 | Kg | Chất hút ẩm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 119 | Thanh đồng cầu đấu đi ốt | 3 | Cái | Chất liệu đồng vàng; Dầy 5mm, rộng 10cm, dài 35cm; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 120 | Tụ điện MБМ-0,01-160 | 2 | Cái | Điện áp định mức: 160V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +70 độ C Độ lệch giá trị điện dung: 10 ÷ 20 (%) | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 121 | Tụ điện H30-2200PF | 2 | Cái | Dải nhiệt độ làm việc: -10 ÷ +120 độ C Điện áp định mức cực đại: 90V Độ lệch cho phép của điện dung: ±20% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 122 | Tụ điện K40У-0,25MF-400V | 1 | Cái | Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +80 độ C Điện áp định mức: 400V Độ lệch cho phép của điện dung: ±10% ÷ ± 20% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 123 | Tụ điện K40У-0,25MF-630V | 1 | Cái | Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +80 độ C Điện áp định mức: 630V Độ lệch cho phép của điện dung: ±10% ÷ ± 20% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 124 | Tụ điện K40У-0,5MF-630V | 1 | Cái | Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +80 độ C Điện áp định mức: 630V Độ lệch cho phép của điện dung: ±10% ÷ ± 20% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 125 | Tụ điện K50-43-300-20μF | 2 | Cái | Dải nhiệt độ làm việc: -25 ÷ +70 độ C Điện áp định mức cực đại: 300V Độ lệch cho phép của điện dung: -20÷50% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 126 | Tụ điện K52-2-20μF | 4 | Cái | Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +155 độ C Điện áp định mức cực đại: 90V Độ lệch cho phép của điện dung: ±20% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 127 | Tụ điện KCOT-500V-1200pF | 1 | Cái | Điện áp định mức: 500V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +155 độ C Độ lệch giá trị điện dung: ≤10% Điện trở cách điện: ≥1000 MΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 128 | Tụ điện KCOT-500V-5100pF | 1 | Cái | Điện áp định mức: 500V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +155 độ C Độ lệch giá trị điện dung: ≤ 10% Điện trở cách điện: ≥1000 MΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 129 | Tụ điện MБM-0,1MF-250V | 1 | Cái | Điện áp định mức: 250V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +70 độ C Độ lệch giá trị điện dung: 10 ÷ 20 (%) | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 130 | Tụ điện MБM-0,25MF-250V | 1 | Cái | Điện áp định mức: 250V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +70 độ C Độ lệch giá trị điện dung: 10 ÷ 20 (%) | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 131 | Tụ điện MБM-250-0,05μF | 8 | Cái | Điện áp định mức: 250V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +70 độ C Độ lệch giá trị điện dung: 10 ÷ 20 (%) | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 132 | Tụ điện MБM-250-0,1μF | 4 | Cái | Điện áp định mức: 250V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +70 độ C Độ lệch giá trị điện dung: 10 ÷ 20 (%) | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 133 | Tụ điện MБM-250-0,25μF | 8 | Cái | Điện áp định mức: 250V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +70 độ C Độ lệch giá trị điện dung: 10 ÷ 20 (%) | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 134 | Tụ điện MБГО-1-160V | 2 | Cái | Dạng Tụ khối Điện áp định mức: 160 V Sai số điện dung: 10% Kích thước: 31x16x25 mm (d,r c) | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 135 | Tụ điện MБГО-3-160V | 1 | Cái | Dạng Tụ khối Điện áp định mức: 160 V Sai số điện dung: 10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 136 | Tụ điện MБГО-4-160V | 2 | Cái | Dạng Tụ khối Điện áp định mức: 160 V Sai số điện dung: 10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 137 | Tụ điện MБГО-4-400V | 2 | Cái | Dạng Tụ khối Điện áp định mức: 400 V Sai số điện dung: 10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 138 | Tụ điện MБМ-0,1-160 | 2 | Cái | Điện áp định mức: 160V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +70 độ C Độ lệch giá trị điện dung: 10 ÷ 20 (%) | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 139 | Tụ điện MБМ-0,5-160 | 3 | Cái | Điện áp định mức: 160V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +70 độ C Độ lệch giá trị điện dung: 10 ÷ 20 (%) | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 140 | Tụ điện MБМ-2-0,022-200 | 2 | Cái | Điện áp định mức: 220V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +70 độ C Độ lệch giá trị điện dung: 10 ÷ 20 (%) | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 141 | Áp tomat iC60N 2P 40A C | 1 | Cái | Schneider iC60N EZC100F 3P 40AC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 142 | Áp tomat tự động NSX 160F 4P 160A 36 | 1 | Cái | Schneider EZC160F 4P 160A 36 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 143 | Bán dẫn BC337-40 | 2 | Cái | Trans GP BJT NPN 45V 0,8A 625mW | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 144 | Chổi than khởi động | 12 | Cái | Kích thước: 130x96x34mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 145 | Chổi than máy phát | 6 | Cái | Kích thước: 90x85x34mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 146 | Dây điện Ф4 | 150 | Mét | Lõi dẫn điện/conductor; Đồng/Copper; Lớp cách điện/Insulation; Tiết diện lõi M4mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 147 | Đèn philips 60cm | 8 | Cái | Cụm bóng tuýp L=60cm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 148 | Đi ốt 2Д112-25X-4 | 4 | Cái | Điện áp ngược tối đa 250V; Dòng chuyển tiếp tối đa 10A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 149 | Đi ốt 2Д202В | 4 | Cái | Điện áp ngược tối đa 75V; Dòng chuyển tiếp tối đa 10mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 150 | Điốt LL4148 | 2 | Cái | Đi ốt ổn áp 4,2-4,9V dòng ổn áp 55mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 151 | IC TMR2411 | 2 | Cái | IC khuếch đại 8 chân cắm, điện áp nguồn 6,3V±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 152 | IC ADT7301RT | 3 | Cái | IC dán 14 chân, điện áp nguồn 5V±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 153 | IC ADuC842BS62-5 | 1 | Cái | IC số 8 chân cắm, điện áp nguồn 6,3V±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 154 | IC KPSA03-101 | 2 | Cái | IC khuếch đại 12 chân cắm, điện áp nguồn 5V±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 155 | IC SN74AHC00D | 2 | Cái | IC dán 14 chân.при:UCB=3V;IE=-0,5mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 156 | IC SN74AHC04D | 2 | Cái | IC dán 14 chân.Iк мах:400mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 157 | IC SN74AHC32D | 2 | Cái | IC dán 14 chân.при:UCB=9V;IE=-0,5mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 158 | IC SN74AHC86D | 2 | Cái | IC dán 14 chân.Điện áp ngược 30V, dòng điện 10mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 159 | IC TLP280-4 | 2 | Cái | IC logic 11 chân cắm. Điện áp nguồn 5V±0,6V. Tần số làm việc 150MHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 160 | IC TPI6273DW | 2 | Cái | IC ổn áp fмах=52kHz, Vмах=5V, Iмах=3A, kiểu chân TO263BA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 161 | Khối ППКП 019-2Еx | 1 | Khối | Power supply:90 ̴ 132VAC/180 ̴ 264VAC/240 ̴ 370VDC; Power supply: 29A/12VDC dải điều; chỉnh:10,2V÷13,8V; KT:215x115x30mm; Nhiệt độ làm việc -25÷+70. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 162 | Khởi động từ G48111 | 1 | Cái | Contactor Lovata BF 1210 (EC/EN 60947-8-1/Ui:690V; Uimp:10kV, ith:52A). | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 163 | Mặt chỉ thị mutilmedia | 1 | Cái | Làm bằng meca trong, khắc vạch theo yêu cầu | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 164 | Rơ le thời gian ВЛ 162 ТУ16-523.597-93 | 1 | Cái | Điện trở cuộn dây: 585÷715 Ωm, điện áp hoạt động 24÷30V gồm 2 cặp tiếp điểm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 165 | Rơ le ЕЛ-11У3-380B/50Hz | 1 | Cái | Điện trở cuộn dây 500Ω ± 20Ω; Dòng làm việc 5mA; Tần số 50Hz. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 166 | Rơ le РНЕ44, 27 В | 3 | Cái | Đóng tiếp điểm khi ≤75ᴼC nhả tiếp điểm khi ≥125ᴼC; Điện trở cuộn dây 400Ω ± 20Ω. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 167 | Rơ le РНЕ66 | 1 | Cái | Đóng tiếp điểm khi ≤75ᴼC nhả tiếp điểm khi ≥125ᴼC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 168 | Rơ le РЭН33 РФ4.510.021-00.01 | 1 | Cái | Điện trở cuộn dây: 540÷660Ohm, điện áp hoạt động 24÷30V gồm 2 cặp tiếp điểm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 169 | Rơ le РЭН34 ХП4.500.000-01 | 1 | Cái | Điện trở cuộn dây: 3400÷4600Ohm, điện áp hoạt động 24÷30V gồm 1 cặp tiếp điểm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 170 | Rơ le РЭН35 РФ4.510.144-02.01 | 1 | Cái | Điện trở cuộn dây: 1520÷2185Ohm, điện áp hoạt động 24÷30V gồm 2 cặp tiếp điểm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 171 | Rơ le РЭС47 РФ4.500.407-02.01 | 1 | Cái | Điện áp làm việc 10,8÷13,2V, trở kháng cuộn dây 230Ω±34. Điện áp kích hoạt: hút 5,5V, nhả 1V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 172 | Vi mạch 136ЛА2 | 30 | Cái | Vi mạch giải mã 4 đầu vào tín hiệu giải mã thập phân, 1 đầu vào 3 bit giải mã nhị phân giải mã bát phân, 10 bộ đệm đầu ra; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (PDIP); Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 173 | Vi mạch 133ЛА12 | 30 | Cái | Vi mạch khuếch đại dòng gồm 4 transistor mắc kiểu Darlington: 50V/500mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 174 | Đi ốt 2Д106B | 50 | Cái | Điện áp Uпр, V: 1 Điện áp Uобр, V: 100 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 175 | Điện trở OМЛТ-0,5-100 Ω | 50 | Cái | Giá trị điện trở là: 100Ω; Công suất, W: 0,5; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 176 | Điện trở OМЛТ-0,5-150 Ω | 50 | Cái | Giá trị điện trở là: 150Ω; Công suất, W: 0,5; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 177 | Điện trở C2-23-0,5-1M | 50 | Cái | Giá trị điện trở là: 1MΩ; Công suất, W: 0,25; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 178 | Bán dẫn 2T908A | 50 | Cái | Loại n – p – n Pcmax, W: 50 Icmax, A: 10 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 179 | Vi mạch 136ЛA3 | 100 | Cái | Vi mạch giải mã BCD-thập phân, 10 bộ đệm đầu ra; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 180 | Vi mạch 109ЛИ1 | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp 02 transistor kênh P, 15V/100mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 181 | Vi mạch 133ЛА2 | 30 | Cái | Vi mạch khuếch đại dòng gồm 4 transistor mắc kiểu Darlington: 50V/500mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 182 | Vi mạch 249ЛΠ1 | 10 | Cái | Vi mạch điều khiển động cơ Servo, dòng đầu ra 10mA; Điện áp nguồn (12-36)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP). | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 183 | Vi mạch 533TP2 | 10 | Cái | Vi mạch giải mã 4 đầu vào tín hiệu giải mã thập phân, 1 đầu vào 3 bit giải mã nhị phân giải mã bát phân, 10 bộ đệm đầu ra; Điện áp nguồn (4,2-15)V, Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP). | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 184 | Vi mạch 533ЛΠ5 | 30 | Cái | Vi mạch so sánh điện áp tốc độ cao, dòng 7.5mA, 1 kênh, điện áp từ 3,5-30V; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP). | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 185 | Vi mạch 533ЛP11 | 10 | Cái | Vi mạch so sánh điện áp tốc độ cao, dòng 7.5mA, 1 kênh, điện áp từ 3,5-30V; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 20G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP). | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 186 | Vi mạch 533TM8 | 20 | Cái | Vi mạch gồm 08 khuếch đại thuật toán, điện áp offset :2nA, k = 100; Điện áp nguồn (-15 đến +15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP). | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi