Gói thầu: Mua sắm 186 danh mục các loại Biến trở, Đèn điện tử, Tụ điện, Điện trở, Rơ le phục vụ sửa chữa tại Nhà máy A29

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200656290-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Mua sắm 186 danh mục các loại Biến trở, Đèn điện tử, Tụ điện, Điện trở, Rơ le phục vụ sửa chữa tại Nhà máy A29
Số hiệu KHLCNT 20200644059
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 10:19:00 đến ngày 2020-06-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 849,804,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Tấm làm mạch in cao tần 6 dm2 Vật liệu làm mạch in: Roger 4350 Vật liệu mạ: Vàng Độ dày mạch in: 1 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
2 Đầu Ф SMA 50 OHM 3 Cái Dạng đầu cắm: SMA, loại cái Tần số hoạt động: Đến 18 GHz Kích thước ren: M6x0,75 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
3 Đầu Ш PC-7TB 3 Cái Dạng đầu cắm: Đầu đực Số chân: 7 Điện áp hoạt động: 200V Nhiệt độ làm việc: -600C đến 850C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
4 Điện trở dán các loại 240 Cái Kích thước: (2.00 x 1.25 x 0,6) mm Công suất: 0,25W Giá trị: Từ 0 Ω đến 85 kΩ Sai số: 5% Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 155)0C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
5 IC ADP3334 12 Cái Bộ điều chỉnh điện áp - dòng điện Dòng điện ổn định: 500 mA Điện áp ra: (1.5 ÷ 10)V Điện áp hoạt động: (2.6 ÷ 11)V Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)0C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
6 IC HMC510 6 Cái IC tổng hợp tần số cao tần Tần số tổng hợp: 8.45 đến 10 GHz Công suất ra: đến 13 dBm Điện áp nguồn: +5V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
7 IC MC145152 6 Cái Bộ tổng hợp tần số PLL dạng CMOS Điện áp nguồn: 3 đến 9V Biến đếm đầu ra: lập trình được (từ 3 đến 16383) Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)0C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
8 IC 74AC04 6 Cái Bộ NOT 8 kênh Kiểu chân: 14 chân dạng SOIC Điện áp nguồn: +5V Nhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)0C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
9 IC 74HC04D 6 Cái Bộ NOT 8 kênh CMOS Kiểu chân: 14 chân dạng SOIC Điện áp nguồn: +5V Nhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)0C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
10 IC 74HC123 6 Cái Trigo Flip-Flop nhị kênh có chân Reset Kiểu chân: 16 chân dạng SOIC Điện áp nguồn: 5V Nhietj độ làm việc: (-65 ÷ 150)0C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
11 IC 74HC74D 6 Cái D-Flip Flop 2 kênh có chân reset Kiểu chân: 14 chân dạng SOIC Điện áp nguồn: +5V Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)0C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
12 IC 7805 6 Cái IC ổn áp Điện áp vào lớn nhất: 30V Điện áp ra: 5V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
13 IC AD8519 6 Cái IC khuếch đại thuật toán Kiểu chân: 8 chân dạng SOIC Điện áp nguồn: +(2 đến 12) V Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)0C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
14 IC B1007 18 Cái IC khuếch khuếch đại đệm kiểu MMIC Kiểu chân: QFN 3x3 mm Tần số làm việc: (4 đến 11) Ghz Hệ số khuếch đại: đến 20 dBm Điện áp nguồn: (5±1)V Nhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 165)0C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
15 IC BCP68 6 Cái Tranzistor NPN Kiểu chân: SOT89 Điện áp hoạt động: 20V Dòng điện hoạt động: 2A Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 150)0C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
16 IC D3p (BCW33) 6 Cái Tranzistor NPN Kiểu chân: SOT89 Điện áp hoạt động: 20V Dòng điện hoạt động: 2A Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 150)0C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
17 IC HMC346 18 Cái IC suy giảm công suất dạng MMIC có hệ số điều chỉnh được Tần số làm việc: đến 20 GHz Hệ số suy giảm: Đến 32 dB Kiểu chân: QFN (0,85x0,85x0,1) mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
18 IC MC12026A 6 Cái Bộ chia 2 đầu vào với hệ số chia thay đổi Tần số hoạt động: đến 1.1GHz Điện áp nguồn: 4.5 đến 5.5 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
19 IC OP184 6 Cái Bộ khuếch đại thuật toán Điện áp nguồn: 2 đến 10V Dải thông: đến 4 Mhz Dải điện áp điều chỉnh: 3 đến 36V Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)0C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
20 IC TL431 6 Cái C ổn áp Điện áp ra ổn định: đến 36V Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 125)0C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
21 Nhôm nguyên khối 9 dm3 Vật liệu làm bằng nhôm Đường kính 10x25x0.5 Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
22 Tầm làm mạch in thường 9 dm2 Vật liệu làm mạch in: FR-4 Vật liệu mạ: Thiếc Độ dày mạch in: 2 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
23 Tụ dán Ceramic các loại 90 Cái Kích thước: (2.00 x 1.25 x 0,6) mm Điện áp hoạt động: 35V Giá trị: Từ 2pF Ω đến 100 μF Sai số: 5% Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 155)0C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
24 Tụ dán Tantalum 22µF 50V 42 Cái Kích thước: (4.50 x 3.20 x 3.5) mm Điện áp hoạt động: 50V Giá trị: 22 μF Sai số: 5% Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 155)0C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
25 Thạch anh 16.000MHZ 6 Cái Kích thước: (4.50 x 3.20 x 3.5) mm Điện áp hoạt động: 5V Tần số phát: 16 MHz Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 155)0C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
26 Đi ốt Д229 20 Cái Điện áp Uпр, V: 1,5 Điện áp Uобр, V: 100 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
27 Đồng hồ ЗA2.768.00 2 Cái Điện áp nguồn nuôi: (26 ÷ 30) V Thời gian đếm được: 9999,9 giờ Sai số đồng hồ khi làm việc: Liên tục dưới 4 giờ: ± 1% Liên tục trên 4 giờ: ± 0,5% Dải nhiệt độ làm việc: (-50 ÷ 55)0C Kích thước: Ф 65 x 92,7 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
28 Cáp cao su 7 lõi 20 Mét Cáp 7 sợi, xoắn ; lớp cách điện Polyethylene; Kích thước: 0.81mm; Nhiệt độ làm việc: -20°C đến 80°C; Loại bọc cao su. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
29 Cáp cao su 12 lõi 24 Mét Cáp 12 sợi, xoắn ; lớp cách điện Polyethylene; Kích thước: 0.81mm; Nhiệt độ làm việc: -20°C đến 80°C; Loại bọc cao su. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
30 Rơ le PФ0.452.102 1 Cái Dòng nuôi cuộn dây: Một chiều Điện trở cách điện giữa các phần tử mang dòng, giữa các phần tử mang dòng với vỏ: Trong điều kiện bình thường: 100MΩ Trong điều kiện độ ẩm cao: 10 MΩ Khi nhiệt độ cực đại (cuộn dây mang dòng): 10 MΩ Điện trở cuộn dây 2380 ÷ 3080 Ω Dòng kích hoạt: 11 mA Dòng làm việc 22 ±1 mA Điện áp định mức: 54 ÷ 66 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
31 Rơ le AДZM 1 Cái Loại: chuyển mạch điện từ T: điện áp định mức của cuộn dây điều khiển : 27 VAC K rơ le chuyển mạch với mạch cấp DC Điện áp mạch nuôi: 27V Điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc: 200V 440 Hz; 380 V 55Hz Dòng điện mạch tiếp xúc: 10 A Số lượng tiếp điểm:12 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
32 Dây điện 4 ly 100 Mét Dây điện nhiều sợi, xoắn ; lớp cách điện Polyethylene; Kích thước: 0.4mm; Nhiệt độ làm việc: -20°C đến 80°C; Loại bọc cao su. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
33 Rơ le KЩ4.529.035 1 Cái Điện áp xoay chiều 1000V Tần số 50Hz Điện trở cách điện : Giữa các tiếp điểm với nhau và giữa các tiếp điểm với vở: Không nhỏ hơn 500MΩ Giữa cuộn dây với vỏ: không nhỏ hơn 100 MΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
34 Dđầu nối đồng hồ 2 Cái Vỏ đồng; Ren trong 0.1; Đường kính Ф10. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
35 Vỏ bọc kim 10 Mét Dây đồng nhiều sợi cuốn, xoắn ; lớp phủ bạc; Kích thước: 0.01mm; Nhiệt độ làm việc: -30°C đến 100°C; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
36 Rơ le thời gian ЭМРВ-27B 50-300s 1 Cái Loại: Rơ le thời gian Điện áp nuôi: 27 V một chiều Dòng : 0,55 ÷0,75A Thời gian trễ: 50 ÷300s tùy phiên bản Dòng chuyển mạch: 0,006 ÷2A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
37 Biến thế TP3 2 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 5V; 14V; 42V; 56V Tần số: 50Hz Kích thước: (78x56x65) mm Trọng lượng: 1,03 kg Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
38 Biến thế БA4.739.009 1 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 12V; 18V; 27V Tần số: 50Hz Kích thước: (77x30x43) mm Trọng lượng: 0,95 kg Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
39 Biến thế ЦА4-735-002 1 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 12V; Tần số: 50Hz Kích thước: (78x56x65) mm Trọng lượng: 1,03 kg Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
40 Biến thế ЦА4-739-011 1 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 14V; Tần số: 50Hz Kích thước: (78x56x65) mm Trọng lượng: 1,03 kg Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
41 Biến trở CПO-1-12K 2 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷12 KΩ Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 85 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
42 Biến trở CПO-1-1K 3 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷1 KΩ Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 85 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
43 Biến trở CПO-1-220K 1 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷220 KΩ Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 85 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
44 Biến trở CПO-1-330K 1 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷300 KΩ Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 85 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
45 Biến trở CПO-1-5,6K 2 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷1W Dải trở kháng: 0 ÷5,6 KΩ Sai số: 10% Nhiệt độ làm việc: 0÷85 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
46 Biến trở CПO-2-150K (R14) 1 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷2W Dải trở kháng: 0 ÷150 KΩ Sai số: 10% Nhiệt độ làm việc: 0÷85 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
47 Biến trở CПO-2-330K 1 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷2W Dải trở kháng: 0 ÷330 KΩ Sai số: 10% Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 85 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
48 Biến trở ПPП-10-20KΩ 1 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷10W Dải trở kháng: 0 ÷20 KΩ Sai số: 10% Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 85 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
49 Biến trở ППБ-25W-470Ω 1 Cái Công suất tiêu thụ: 0,2÷25W Dải trở kháng: 0 ÷470 Ω Sai số: 10% Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 85 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
50 Bóng bán dẫn 2T - 201A 8 Cái Loại PNP Công suất: 150 mW Tần số làm việc Điệp áp K-B tối đa: 20V Điệp áp K-E tối đa: 20V Dòng Ik max: 20mA Dòng ngược: ≤5 μA Điện dung tiếp giáp: ≤ 20pF Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
51 Bóng bán dẫn MП - 201 8 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: npn Công suất tối đa: 150mW Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 120 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 3 V. Hệ số khuếch đại 30 đến 90 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
52 Bóng bán dẫn MП 14 8 Cái Loại PNP Công suất: 150 mW Tần số làm việc ≤ 1MHz Điệp áp K-B tối đa: 30V Điệp áp K-E tối đa: 30V Dòng Ik max: 20mA Dòng ngược: ≤200 μA Điện dung tiếp giáp: ≤ 50pF Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
53 Bóng đèn chiếu sáng 27V 6 Cái Điện áp nguồn: 27 V Dòng tiêu thụ: 0,3 А Kích thước: 12 x 24 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
54 Bóng đèn đui cài 28V 2 Cái Điện áp nguồn: 28 V Dòng tiêu thụ: 0,3 А Kích thước: 12 x 24 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
55 Cánh quạt phíp MГ-30-400 3 Cái Chất liệu phíp cách điện; Đường kính: Ф5-Ф18; Chống nước: Tiêu chuẩn: UL508. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
56 Cầu chì 10A 1 Cái Dòng lớn nhất: 10A Đường kính 5 mm Chiều dài: 20 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
57 Cầu chì 15A 1 Cái Dòng lớn nhất: 15A Đường kính 5 mm Chiều dài: 20 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
58 Cầu chì 1A 1 Cái Dòng lớn nhất: 1A Đường kính 5 mm Chiều dài: 20 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
59 Cầu chì 250A 1 Cái Dòng lớn nhất: 250A Đường kính 12 mm Chiều dài: 38 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
60 Cầu chì 2A 1 Cái Dòng lớn nhất: 2A Đường kính 5 mm Chiều dài: 20 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
61 Cầu chì 30A 7 Cái Dòng lớn nhất: 30A Đường kính 6 mm Chiều dài: 30 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
62 Cầu chì 40A 1 Cái Dòng lớn nhất: 40A Đường kính 8 mm Chiều dài: 30 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
63 Cầu chì 5A 2 Cái Dòng lớn nhất: 5A Đường kính 5 mm Chiều dài: 20 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
64 Cầu chì ống 0,5A 15 Cái Dòng lớn nhất: 0,5A Đường kính 5 mm Chiều dài: 20 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
65 Cầu chì ống 1A 10 Cái Dòng lớn nhất: 1A Đường kính 5 mm Chiều dài: 20 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
66 Cầu chì ống 2A 10 Cái Dòng lớn nhất: 2A Đường kính 5 mm Chiều dài: 20 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
67 Cầu chì ống 3A 10 Cái Dòng lớn nhất: 3A Đường kính 5 mm Chiều dài: 20 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
68 Cầu chì ống 5A 10 Cái Dòng lớn nhất: 5A Đường kính 5 mm Chiều dài: 20 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
69 Chạc ba phân phối khí 1 Cái Chất liệu thép chịu áp lực cao; Đường kính trong: 10mm; Số lớp thép : 03; Áp lực làm việc: 225 bar. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
70 Chụp đèn (6H2П) 1 Cái Điện áp nguồn: 28 V; Chất liệu nhựa chống cháy; Kích thước: 20 x 40 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
71 Chụp đèn chiếu sáng 1 Cái Điện áp nguồn: 28 V; Chất liệu nhựa chống cháy; Kích thước: 15 x 35 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
72 Chụp đèn chiếu sáng 5 Cái Điện áp nguồn: 28 V; Chất liệu nhựa chống cháy; Kích thước: 20 x 38 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
73 Chụp đèn chiếu sáng (mẫu) 5 Cái Điện áp nguồn: 28 V; Chất liệu nhựa chống cháy; Kích thước: 20 x 37 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
74 Chụp đèn tín hiệu 1 Cái Điện áp nguồn: 28 V; Chất liệu nhựa chống cháy; Kích thước: 20 x 50 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
75 Cụm đèn chiếu sáng ụ trưởng xe 1 Cái Điện áp nguồn: 28 V Công suất tiêu thụ: 10 W Kích thước: 20 x 37 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
76 Cuộn chặn ДP310MKH 1 Cái Độ giữ chậm: 9 mS Điện trở: 600 Ω Số chân: 2 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
77 Đầu sa phíp dài 30 chân 1 Cái Trở kháng phối hợp: 150Ω, 4 chân; Vật liệu: phíp cách điện; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; Tần số hoạt động: 0 ÷ 20 GHz. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
78 Dây cao áp bọc kim Φ10 6 Mét Cáp 10 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 1.0mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc kim chống nhiễu. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
79 Dây cáp nguồn 3 pha bọc kim 10 Mét Cáp 4 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 3x10+1x6 mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc kim chống nhiễu. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
80 Dây điện đơn bọc kim 0,75mm 15 Mét Dây điện nhiều sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 0.75 mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc kim chống nhiễu. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
81 Dây điện đơn bọc kim 1,5mm 10 Mét Dây điện nhiều sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 1.5 mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc kim chống nhiễu. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
82 Dây điện đơn bọc kim 1.0 mm 20 Mét Dây điện nhiều sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 1.0 mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc kim chống nhiễu. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
83 Dây giữ đèn 6Н6П 2 Cái  Chất liệu: thép lò xo, kích thước theo mẫu Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
84 Dây hãm cố định đèn (CГ1П) 1 Cái  Chất liệu: thép lò xo, kích thước theo mẫu Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
85 Đèn chiếu sáng 26V-0,12A đui cài 2 Cái Bóng đèn 1 tim, đui cài; Điện áp 28V; Công suất 0,3W; Kích thước 35,5 x 20,0 mmm; Trọng lượng 8,0 g Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
86 Đèn chiếu sáng 26V-0,12A đui xoáy 1 Cái Bóng đèn 1 tim, đui xoáy; Điện áp 28V; Công suất 0,3W; Kích thước 35,5 x 20,0 mmm; Trọng lượng 8,0 g Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
87 Đèn điện tử 16Н16Б 53 Cái Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 400 ± 40 mА Điện áp a nốt danh định: 100 V Điện áp a nốt cực đại: 200 V Dòng A nốt: (6,3 ± 1,9) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 0,9 W Điện trở cực lưới: 1 MΩ Hệ số khuếch đại: 25 ± 5 Số chân: 8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
88 Đèn điện tử 1Ж45Б 1 Cái Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 125 ± 10 mА Điện áp a nốt danh định: 50 V Điện áp a nốt cực đại: 300 V Dòng A nốt: (5,5 ± 2) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 0,5 W Nội trở: 36 KΩ Số chân: 10 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
89 Đèn điện tử 1П24Б 2 Cái Điện áp sợi đốt: 1,2 V Dòng sợi đốt: 190 ± 20 mА Điện áp a nốt danh định: 150 V Điện áp a nốt cực đại: 300 V Dòng A nốt: (18 ± 6) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 4 W Nội trở vào: ≥50 KΩ (khi tần số 60MHz) Số chân: 9 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
90 Đèn điện tử 5Ж29Б 6 Cái Điện áp sợi đốt khi nối song song: 2,4 V Điện áp sợi đốt khi nối nối tiếp 1,2 V Dòng sợi đốt khi nối song song : 62 ± 6 mА Dòng sợi đốt khi nối nối tiếp : 31 ± 3 mА Điện áp a nốt danh định: 60 V Điện áp a nốt cực đại: 150 V Dòng A nốt: (5,3 ± 1,7) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 1,2 W Nội trở: ≤ 7 KΩ (khi tần số 60 MHz) Số chân: 6 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
91 Đèn điện tử 6X7Б 12 Cái Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 300 ± 30 А Điện áp a nốt cực đại: 450 V Dòng A nốt: ≥ 8 mА Công suất tiêu thụ : 0,2 W Số chân: 8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
92 Đèn điện tử 6Ж5Б 15 Cái Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 250 ± 25 mА Điện áp a nốt danh định: 120 V Điện áp a nốt cực đại: 250 V Dòng A nốt: (16 ± 6) mА Công suất tiêu thụ cực đại: 2,4 W Điện trở tương đương: 1 KΩ Số chân: 7 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
93 Đèn điện tử 6Н6П 1 Cái Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V Dòng tiêu thụ: 750 ± 60 mA Điện áp a nốt danh định: 120 V Điện áp a nốt cực đại: 300 V Công suất tiêu thụ: 8 W Nội trở: 1 MΩ Số chân: 9 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
94 Đèn điện tử 6П14П 2 Cái Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V Dòng tiêu thụ: 760 ± 60 mA Điện áp a nốt danh định: 250 V Điện áp a nốt cực đại: 300 V Dòng A nốt: 48 ± 8 mА Công suất tiêu thụ: 14 W Nội trở: 30 KΩ Số chân: 9 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
95 Đèn điện tử 6П30Б-B 8 Cái Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 395 ±35 mА Điện áp a nốt danh định: 120 V Điện áp a nốt cực đại: 350 V Dòng A nốt: 35 ± 8 mА Công suất tiêu thụ cực đại: 5,5 W Điện trở cực lưới : 1 MΩ Số chân: 8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
96 Đèn điện tử ГУ-50 2 Cái Điện áp sợi đốt: 12,6 ± 1 V Dòng sợi đốt: 705 ± 65 mА Điện áp a nốt danh định: 800 V Dòng lưới thứ nhất: ≤ 8 mA Dòng lưới thứ hai: ≤ 5 mA Dòng A nốt: ≥ 50 mА Công suất tiêu thụ: ≥ 52 W Số chân: 8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
97 Đi ốt cao áp Д1006 11 Cái Điện áp ngược lớn nhất: 6000 V Dòng một chiều thuận: 100 mА Dòng ngược: 100 μA (Khi U=6000V) Tấn số làm việc cực đại: 1Khz Dòng lưới thứ nhất: ≤ 8 mA Điện áp thuận: ≤ 10V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
98 Điện trở OMЛT -0,5-200Ω 4 Cái Trở kháng 200Ω ± 5% Công suất 0,5W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
99 Điện trở OMЛТ-0,5W-150Ω 3 Cái Trở kháng 150Ω ± 5% Công suất 0,5W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
100 Điện trở OMЛТ-0,5W-300Ω 3 Cái Trở kháng 300Ω ± 5% Công suất 0,5W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
101 Điện trở OMЛТ-0,5W-470Ω 3 Cái Trở kháng 470Ω ± 5% Công suất 0,5W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
102 Điện trở OMЛТ-1W-300Ω 2 Cái Trở kháng 300Ω ± 5% Công suất 1 W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 18,5 mm Đường kính: 8,6 mm Đường kính chân 1 mm Chiều dài chân: 25 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
103 Điện trở OMЛТ-2W-24KΩ 2 Cái Trở kháng 24 KΩ ± 5% Công suất 2 W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 18,5 mm Đường kính: 8,6 mm Đường kính chân 1 mm Chiều dài chân: 25 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
104 Điện trở OMЛТ-2W-470Ω 4 Cái Trở kháng 470 Ω ± 5% Công suất 2 W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Chiều dài 18,5 mm Đường kính: 8,6 mm Đường kính chân 1 mm Chiều dài chân: 25 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
105 Điện trở ОПТМН-1-10K 2 Cái Trở kháng 10K Ω ± 5% Công suất 1 W Nhiệt độ làm việc: -60÷125 độ C Đường kính chân 1 mm Chiều dài chân: 25 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
106 Điện trở ПЭВ-20W-5,1KΩ 1 Cái Trở kháng 5,1 KΩ ± 5% Công suất 20 W Nhiệt độ làm việc: -60÷+40 độ C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
107 Đi-ốt tách sóng Д406A 3 Cái Độ suy giảm: ≤ 8db Dòng điện chỉnh lưu: ≥ 7 mA Tỷ lệ nhiễu đầu ra: ≤ 2 Trở kháng đầu ra 240÷460 Ω Công suất tiêu thụ: 100 mW Nhiệt độ môi trường: -60÷ 100 độ C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
108 Đi-ốt tách sóng Д406AП 1 Cái Độ suy giảm: ≤ 8db Dòng điện chỉnh lưu: ≥ 7 mA Tỷ lệ nhiễu đầu ra: ≤ 2 Trở kháng đầu ra 240÷460 Ω Công suất tiêu thụ: 100 mW Nhiệt độ môi trường: -60÷ 100 độ C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
109 Hộp khuếch đại micro khối A2 1 Cái Power supply:90 ̴ 132VAC/180 ̴ 264VAC/240 ̴ 370VDC. Power supply: 29A/12VDC dãi điều chỉnh:10,2V÷13,8V. KT:215x115x30mm, nhiệt độ làm việc -25÷+7 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
110 Khóa cố định Nắp chụp đèn hình 1 Cái Chất liệu thép lò xo, kích thước theo mẫu Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
111 Nắp đậy cụm cầu chì 1 Cái Chất liệu phíp chịu nhiệt, tiết diện hình tròn; Đường kính Ø10, dài 15mm. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
112 Núm biến trở 2 Cái Chất liệu phíp chịu nhiệt, tiết diện hình tròn; Đường kính Ø8, dài 10mm. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
113 Núm cầu chì 1 Cái Chất liệu phíp chịu nhiệt, tiết diện hình tròn; Đường kính Ø12, dài 8mm. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
114 Núm chuyển mạch 6 Cái Chất liệu phíp chịu nhiệt, tiết diện hình tròn; Đường kính Ø15, dài 5mm. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
115 Rơ le PC4.529.029 1 Cái Rơ le phân cực, Thuộc nhóm РС0 452.045 TY. Điện áp làm việc 27,5 ± 4,5 V Điện trở cuộn dây khi 250C: 500±50Ω Điện trở cách điện giữa các phần tử mang dòng, giữa các phần tử mang dòng với vỏ: Trong điều kiện bình thường: 200MΩ Trong điều kiện độ ẩm cao: 10 MΩ Khi nhiệt độ cực đại (cuộn dây mang dòng): 20 MΩ Điện áp xoay chiều: + Giữa các phần tử mang dòng, giữa các phần tử mang dòng Trong điều kiện khí hậu bình thường: 500 V Trong điều kiện độ ẩm cao: 300V Khi áp suất không khí 666 pa: 220V Thời gian chuyển mạch không lớn hơn 7ms Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
116 Rơ le thời gian ЭМРВ 0,2-1s 1 Cái Loại: Rơ le thời gian Điện áp nuôi: 27 V một chiều Dòng : 0,55 ÷0,75A Thời gian trễ: 0,2 ÷1s tùy phiên bản Dòng chuyển mạch: 0,006 ÷2A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
117 Rơ le РЭС9.524.200 1 Cái Trở kháng cuộn dây: 500±50 (Ω) Thời gian kích hoạt: 11 ms Thời gian buông: 7s Dòng kích hoạt: 30mA Dòng buông: 5mA Nhiệt độ làm việc -60 ÷ +80 độ C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
118 Si li ca ghen 2 Kg Chất hút ẩm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
119 Thanh đồng cầu đấu đi ốt 3 Cái Chất liệu đồng vàng; Dầy 5mm, rộng 10cm, dài 35cm; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
120 Tụ điện MБМ-0,01-160 2 Cái Điện áp định mức: 160V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +70 độ C Độ lệch giá trị điện dung: 10 ÷ 20 (%) Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
121 Tụ điện H30-2200PF 2 Cái Dải nhiệt độ làm việc: -10 ÷ +120 độ C Điện áp định mức cực đại: 90V Độ lệch cho phép của điện dung: ±20% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
122 Tụ điện K40У-0,25MF-400V 1 Cái Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +80 độ C Điện áp định mức: 400V Độ lệch cho phép của điện dung: ±10% ÷ ± 20% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
123 Tụ điện K40У-0,25MF-630V 1 Cái Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +80 độ C Điện áp định mức: 630V Độ lệch cho phép của điện dung: ±10% ÷ ± 20% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
124 Tụ điện K40У-0,5MF-630V 1 Cái Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +80 độ C Điện áp định mức: 630V Độ lệch cho phép của điện dung: ±10% ÷ ± 20% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
125 Tụ điện K50-43-300-20μF 2 Cái Dải nhiệt độ làm việc: -25 ÷ +70 độ C Điện áp định mức cực đại: 300V Độ lệch cho phép của điện dung: -20÷50% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
126 Tụ điện K52-2-20μF 4 Cái Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +155 độ C Điện áp định mức cực đại: 90V Độ lệch cho phép của điện dung: ±20% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
127 Tụ điện KCOT-500V-1200pF 1 Cái Điện áp định mức: 500V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +155 độ C Độ lệch giá trị điện dung: ≤10% Điện trở cách điện: ≥1000 MΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
128 Tụ điện KCOT-500V-5100pF 1 Cái Điện áp định mức: 500V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +155 độ C Độ lệch giá trị điện dung: ≤ 10% Điện trở cách điện: ≥1000 MΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
129 Tụ điện MБM-0,1MF-250V 1 Cái Điện áp định mức: 250V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +70 độ C Độ lệch giá trị điện dung: 10 ÷ 20 (%) Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
130 Tụ điện MБM-0,25MF-250V 1 Cái Điện áp định mức: 250V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +70 độ C Độ lệch giá trị điện dung: 10 ÷ 20 (%) Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
131 Tụ điện MБM-250-0,05μF 8 Cái Điện áp định mức: 250V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +70 độ C Độ lệch giá trị điện dung: 10 ÷ 20 (%) Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
132 Tụ điện MБM-250-0,1μF 4 Cái Điện áp định mức: 250V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +70 độ C Độ lệch giá trị điện dung: 10 ÷ 20 (%) Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
133 Tụ điện MБM-250-0,25μF 8 Cái Điện áp định mức: 250V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +70 độ C Độ lệch giá trị điện dung: 10 ÷ 20 (%) Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
134 Tụ điện MБГО-1-160V 2 Cái Dạng Tụ khối Điện áp định mức: 160 V Sai số điện dung: 10% Kích thước: 31x16x25 mm (d,r c) Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
135 Tụ điện MБГО-3-160V 1 Cái Dạng Tụ khối Điện áp định mức: 160 V Sai số điện dung: 10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
136 Tụ điện MБГО-4-160V 2 Cái Dạng Tụ khối Điện áp định mức: 160 V Sai số điện dung: 10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
137 Tụ điện MБГО-4-400V 2 Cái Dạng Tụ khối Điện áp định mức: 400 V Sai số điện dung: 10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
138 Tụ điện MБМ-0,1-160 2 Cái Điện áp định mức: 160V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +70 độ C Độ lệch giá trị điện dung: 10 ÷ 20 (%) Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
139 Tụ điện MБМ-0,5-160 3 Cái Điện áp định mức: 160V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +70 độ C Độ lệch giá trị điện dung: 10 ÷ 20 (%) Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
140 Tụ điện MБМ-2-0,022-200 2 Cái Điện áp định mức: 220V Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +70 độ C Độ lệch giá trị điện dung: 10 ÷ 20 (%) Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
141 Áp tomat iC60N 2P 40A C 1 Cái Schneider iC60N EZC100F 3P 40AC Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
142 Áp tomat tự động NSX 160F 4P 160A 36 1 Cái Schneider EZC160F 4P 160A 36 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
143 Bán dẫn BC337-40 2 Cái Trans GP BJT NPN 45V 0,8A 625mW Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
144 Chổi than khởi động 12 Cái Kích thước: 130x96x34mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
145 Chổi than máy phát 6 Cái Kích thước: 90x85x34mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
146 Dây điện Ф4 150 Mét Lõi dẫn điện/conductor; Đồng/Copper; Lớp cách điện/Insulation; Tiết diện lõi M4mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
147 Đèn philips 60cm 8 Cái Cụm bóng tuýp L=60cm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
148 Đi ốt 2Д112-25X-4 4 Cái Điện áp ngược tối đa 250V; Dòng chuyển tiếp tối đa 10A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
149 Đi ốt 2Д202В 4 Cái Điện áp ngược tối đa 75V; Dòng chuyển tiếp tối đa 10mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
150 Điốt LL4148 2 Cái Đi ốt ổn áp 4,2-4,9V dòng ổn áp 55mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
151 IC TMR2411 2 Cái IC khuếch đại 8 chân cắm, điện áp nguồn 6,3V±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
152 IC ADT7301RT 3 Cái IC dán 14 chân, điện áp nguồn 5V±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
153 IC ADuC842BS62-5 1 Cái IC số 8 chân cắm, điện áp nguồn 6,3V±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
154 IC KPSA03-101 2 Cái IC khuếch đại 12 chân cắm, điện áp nguồn 5V±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
155 IC SN74AHC00D 2 Cái IC dán 14 chân.при:UCB=3V;IE=-0,5mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
156 IC SN74AHC04D 2 Cái IC dán 14 chân.Iк мах:400mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
157 IC SN74AHC32D 2 Cái IC dán 14 chân.при:UCB=9V;IE=-0,5mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
158 IC SN74AHC86D 2 Cái IC dán 14 chân.Điện áp ngược 30V, dòng điện 10mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
159 IC TLP280-4 2 Cái IC logic 11 chân cắm. Điện áp nguồn 5V±0,6V. Tần số làm việc 150MHz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
160 IC TPI6273DW 2 Cái IC ổn áp fмах=52kHz, Vмах=5V, Iмах=3A, kiểu chân TO263BA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
161 Khối ППКП 019-2Еx 1 Khối Power supply:90 ̴ 132VAC/180 ̴ 264VAC/240 ̴ 370VDC; Power supply: 29A/12VDC dải điều; chỉnh:10,2V÷13,8V; KT:215x115x30mm; Nhiệt độ làm việc -25÷+70. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
162 Khởi động từ G48111 1 Cái Contactor Lovata BF 1210 (EC/EN 60947-8-1/Ui:690V; Uimp:10kV, ith:52A). Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
163 Mặt chỉ thị mutilmedia 1 Cái Làm bằng meca trong, khắc vạch theo yêu cầu Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
164 Rơ le thời gian ВЛ 162 ТУ16-523.597-93 1 Cái Điện trở cuộn dây: 585÷715 Ωm, điện áp hoạt động 24÷30V gồm 2 cặp tiếp điểm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
165 Rơ le ЕЛ-11У3-380B/50Hz 1 Cái Điện trở cuộn dây 500Ω ± 20Ω; Dòng làm việc 5mA; Tần số 50Hz. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
166 Rơ le РНЕ44, 27 В 3 Cái Đóng tiếp điểm khi ≤75ᴼC nhả tiếp điểm khi ≥125ᴼC; Điện trở cuộn dây 400Ω ± 20Ω. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
167 Rơ le РНЕ66 1 Cái Đóng tiếp điểm khi ≤75ᴼC nhả tiếp điểm khi ≥125ᴼC Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
168 Rơ le РЭН33 РФ4.510.021-00.01 1 Cái Điện trở cuộn dây: 540÷660Ohm, điện áp hoạt động 24÷30V gồm 2 cặp tiếp điểm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
169 Rơ le РЭН34 ХП4.500.000-01 1 Cái Điện trở cuộn dây: 3400÷4600Ohm, điện áp hoạt động 24÷30V gồm 1 cặp tiếp điểm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
170 Rơ le РЭН35 РФ4.510.144-02.01 1 Cái Điện trở cuộn dây: 1520÷2185Ohm, điện áp hoạt động 24÷30V gồm 2 cặp tiếp điểm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
171 Rơ le РЭС47 РФ4.500.407-02.01 1 Cái Điện áp làm việc 10,8÷13,2V, trở kháng cuộn dây 230Ω±34. Điện áp kích hoạt: hút 5,5V, nhả 1V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
172 Vi mạch 136ЛА2 30 Cái Vi mạch giải mã 4 đầu vào tín hiệu giải mã thập phân, 1 đầu vào 3 bit giải mã nhị phân giải mã bát phân, 10 bộ đệm đầu ra; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (PDIP); Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
173 Vi mạch 133ЛА12 30 Cái Vi mạch khuếch đại dòng gồm 4 transistor mắc kiểu Darlington: 50V/500mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
174 Đi ốt 2Д106B 50 Cái Điện áp Uпр, V: 1 Điện áp Uобр, V: 100 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
175 Điện trở OМЛТ-0,5-100 Ω 50 Cái Giá trị điện trở là: 100Ω; Công suất, W: 0,5; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
176 Điện trở OМЛТ-0,5-150 Ω 50 Cái Giá trị điện trở là: 150Ω; Công suất, W: 0,5; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
177 Điện trở C2-23-0,5-1M 50 Cái Giá trị điện trở là: 1MΩ; Công suất, W: 0,25; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
178 Bán dẫn 2T908A 50 Cái Loại n – p – n Pcmax, W: 50 Icmax, A: 10 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
179 Vi mạch 136ЛA3 100 Cái Vi mạch giải mã BCD-thập phân, 10 bộ đệm đầu ra; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
180 Vi mạch 109ЛИ1 20 Cái Vi mạch tích hợp 02 transistor kênh P, 15V/100mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
181 Vi mạch 133ЛА2 30 Cái Vi mạch khuếch đại dòng gồm 4 transistor mắc kiểu Darlington: 50V/500mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
182 Vi mạch 249ЛΠ1 10 Cái Vi mạch điều khiển động cơ Servo, dòng đầu ra 10mA; Điện áp nguồn (12-36)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP). Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
183 Vi mạch 533TP2 10 Cái Vi mạch giải mã 4 đầu vào tín hiệu giải mã thập phân, 1 đầu vào 3 bit giải mã nhị phân giải mã bát phân, 10 bộ đệm đầu ra; Điện áp nguồn (4,2-15)V, Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP). Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
184 Vi mạch 533ЛΠ5 30 Cái Vi mạch so sánh điện áp tốc độ cao, dòng 7.5mA, 1 kênh, điện áp từ 3,5-30V; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP). Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
185 Vi mạch 533ЛP11 10 Cái Vi mạch so sánh điện áp tốc độ cao, dòng 7.5mA, 1 kênh, điện áp từ 3,5-30V; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 20G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP). Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
186 Vi mạch 533TM8 20 Cái Vi mạch gồm 08 khuếch đại thuật toán, điện áp offset :2nA, k = 100; Điện áp nguồn (-15 đến +15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP). Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->