Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm hóa chất và vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200656939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Di truyền Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Mua sắm hóa chất và vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20200515009 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 11:16:00 đến ngày 2020-06-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 647,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Yeast extract | 16 | Hộp | Độ tinh khiết 99%. Dạng bột Quy cách: Hộp 500g | ||
| 2 | Pepton | 16 | Hộp | Độ tinh khiết 99%. Dạng bột Quy cách: Hộp 500g | ||
| 3 | Beef extract | 14 | Hộp | Độ tinh khiết 99%. Dạng bột Quy cách: Hộp 500g | ||
| 4 | Meat extract | 14 | Hộp | Độ tinh khiết 99%. Dạng bột Quy cách: Hộp 500g | ||
| 5 | Dextrose mononhydrate | 13 | Kg | Độ tinh khiết 99%. Dạng bột | ||
| 6 | Glucose anhydrous | 18 | Kg | Độ tinh khiết 99%. Dạng bột | ||
| 7 | KH2PO4 | 5 | Kg | Độ tinh khiết 99% Khối lượng phân tử: 174.18g/mol Độ pH = 9 | ||
| 8 | KH2PO4 | 5 | Kg | Khối lượng phân tử: 228.23g/mol Nhiệt độ sôi: 340oC | ||
| 9 | KCl | 5 | Kg | Khối lượng phân tử: 74.55g/mol. Nhiệt độ sôi: 773o C | ||
| 10 | NaCl | 4 | Kg | Khối lượng phân tử: 58.44g/mol. Độ pH = 4,5 - 7 | ||
| 11 | KNO3 | 5 | Kg | Khối lượng phân tử: 101.11g/mol. Nhiệt độ sôi: 334oC | ||
| 12 | Sucrose | 18 | Kg | Độ tinh khiết 98%, dạng bột, hòa tan trong nước | ||
| 13 | Mannitol | 8 | Hộp | Hòa tan trong nước, bảo quản ở nhiệt độ thường Quy cách: Hộp 500g | ||
| 14 | Glycerol | 8 | Lít | Dạng dung dịch, không tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng | ||
| 15 | NaOH | 4 | Hộp | Khối lượng phân tử: 101.11g/mol Nhiệt độ sôi: 334oC Quy cách: Hộp 500g | ||
| 16 | H2SO4 | 3 | Chai | Dạng lỏng, độ tinh khiết 98% Quy cách: chai 500ml | ||
| 17 | CaCO3 | 4 | Kg | Khối lượng phân tử: 100.09g/mol Nóng chảy ở 825oC | ||
| 18 | Ca(NO3)2 | 5 | Kg | Khối lượng phân tử: 236.15g/mol Độ pH: 5.0 - 7.0 | ||
| 19 | FeSO4.7H2O | 5 | Lọ | Khối lượng phân tử: 278.02g/mol Nhiệt độ sôi: >600oC Quy cách: Lọ 100g | ||
| 20 | MgSO4.7H2O | 6 | Kg | Khối lượng phân tử: 246.48g/mol Độ pH: 5.0 - 8.0 | ||
| 21 | Hymexazol | 1 | Kg | Khối lượng phân tử: 99.09g/mol Độ tinh khiết: 99% | ||
| 22 | Pimanicin | 1 | Kg | Khối lượng phân tử: 665.7g/mol Dạng bột | ||
| 23 | Penicilin | 20 | Lọ | Độ tinh sạch: 99,9% Quy cách: Lọ 1g | ||
| 24 | Ampicillin | 20 | Hộp | Độ tinh sạch: 99,9% Quy cách: Hộp 10 vỉ | ||
| 25 | I2 | 4 | Lọ | Khối lượng phân tử: 253.81g/mol. Nhiệt độ sôi: 185oC Quy cách: Lọ 100g | ||
| 26 | MnSO4 | 2 | Lọ | Khối lượng phân tử: 168.021g/mol. Nhiệt độ nóng chảy: 700oC Quy cách: Lọ 1lít/kg | ||
| 27 | (NH4)2SO4 | 2 | Lọ | Khối lượng phân tử: 132.14g/mol. Độ pH: 5-6 Quy cách: Lọ 500g | ||
| 28 | NaNO3 | 2 | Lọ | Khối lượng phân tử: 84.99g/mol. Nhiệt độ sôi: 308oC Quy cách: Lọ 500g | ||
| 29 | NH4NO3 | 2 | Lọ | Khối lượng phân tử: 80.04g/mol. Độ pH: 4,5-7 Quy cách: Lọ 500g | ||
| 30 | Chloramphenicol | 2 | Lọ | Bảo quản ở nhiệt độ 8oC Quy cách: Lọ 25g | ||
| 31 | Agar | 20 | Kg | Dạng bột, làm môi trường nuôi cấy | ||
| 32 | Bộ nhuộm gram VSV | 8 | Kit | Sử dụng để nhuộm vi sinh vật nuôi cấy | ||
| 33 | Tris EDTA buffer 100X | 2 | Lọ | Dream Taq DNA Polymerase của Thermo Scientific Quy cách: Lọ 500ml | ||
| 34 | TBE buffler 10X | 2 | Lọ | 10X TBE Electrophoresis Buffer của Thermo Scientific Quy cách: Lọ 1lít | ||
| 35 | SDS | 2 | Lọ | Dùng để chạy điện di Quy cách: Lọ 100g | ||
| 36 | CTAB | 2 | Lọ | Khối lượng phân tử 364.45g/mol. Độ tinh khiết > 95% Quy cách: Lọ 250g | ||
| 37 | β -captolethanol | 2 | Lọ | Độ tinh khiết >99% Quy cách: Lọ 500ml | ||
| 38 | Rnase 1 | 2 | Lọ | Dùng chạy chạy điện di Quy cách: Lọ 250µl | ||
| 39 | Chloroform | 2 | Lọ | Độ tinh khiết >99% Quy cách: Lọ 1lít | ||
| 40 | Isomyl alchohol | 2 | Lọ | Độ tinh khiết >99%, Độ pH: 7 – 8 Quy cách: Lọ 1lít | ||
| 41 | Isopropanol | 2 | Lọ | Dạng lỏng, không tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng Quy cách: Lọ 500ml. | ||
| 42 | Agarose | 4 | Lọ | Độ tinh sạch 99,9% Nhiệt độ sôi: 60 – 90oC Quy cách: Lọ 250g | ||
| 43 | Boric acid | 2 | Lọ | Dạng bột, Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách: Lọ 1kg | ||
| 44 | Ethidium bromide | 4 | Lọ | Nồng độ 10 mg/ml; độ nhạy cao, có thể phát hiện lượng nucleic nhỏ chỉ từ 1ngaxit nucleic trong gel agarose. Độ tinh khiết: 95% Quy cách: Lọ 1g | ||
| 45 | Bromo phenol Blu | 2 | Lọ | Độ tinh khiết: 97% UV đạt λ max: 443 nm Quy cách: Lọ 250mg | ||
| 46 | Phenol | 4 | Lọ | Độ tinh sạch 99% nhiệt độ sôi: 365oC Quy cách: Lọ 100g | ||
| 47 | Taq | 4 | Ống | Phù hợp cho phản ứng PCR và giải trình tự Nồng độ: ≥ 5U/µl Điều kiện bảo quản và vận chuyển: ≤ -20°C Quy cách: ống 250u | ||
| 48 | MgCl2 | 4 | Ống | Khối lượng phân tử: 95,21 g/mol. Tan trong nước Độ tinh khiết: ≥97,0% Quy cách: ống 5ml | ||
| 49 | dNTP mix 100mM | 10 | Ống | Chứa các dung dịch nước pha trộn dATP, dCTP, dGTP và dTTP, mỗi dung dịch ở nồng độ cuối cùng là 100 mM. Độ tinh khiết 99%, không có hoạt tính nuclease Quy cách: ống 5ml | ||
| 50 | PCR bufler | 10 | Ống | 100mM (sử dụng cho lai DNA) Quy cách: ống 5ml | ||
| 51 | EDTA | 6 | Lọ | Khối lượng phân tử 292.24 g/mol. Độ tinh khiết > 99% Quy cách: Lọ 250g | ||
| 52 | Acetic Acide | 3 | Lọ | Khối lượng phân tử 60.05g/mol. Nhiệt độ sôi: 17oC Quy cách: Lọ 1lít | ||
| 53 | DNase-Free Distilled Water | 4 | Chai | Agarose LE for DNA Dài: 100- 15000bp Quy cách: Chai 500 ml | ||
| 54 | Primer | 12 | Đoạn | Nồng độ 250nM, electrophoresis i 20-25bp Trung bình 20 nu/đoạn | ||
| 55 | Genomic DNA Extraction Kit | 4 | Bộ | Ứng dụng trong sinh học phân tử Bộ 50 phản ứng | ||
| 56 | Gel Extraction Kit | 4 | Bộ | Ứng dụng trong sinh học phân tử Bộ 50 phản ứng | ||
| 57 | Marker (thang DNA chuẩn, 1kb) | 4 | Ống | Sử dụng cho việc định cỡ và định lượng của một sợi DNA đôi trong khoảng 250 bp đến 10,000 bp trên gel agarose. Thang DNA bao gồm 14 đoạn ADN và được cung cấp chất nhuộm tải 6 x TriTrack DNA (chứa Xylene Cyanol FF, Bromophenol Blue và Orange G) | ||
| 58 | Polylactic acid | 4 | Kg | Dạng bột, độ pH: 6- 8 | ||
| 59 | Tween 20 | 4 | Lọ | Dạng dung dịch, không tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng | ||
| 60 | Formaldehyde | 20 | Lọ | Độ tinh khiết: 98% Quy cách: Lọ 500 ml | ||
| 61 | Đĩa petri (10cm) | 800 | Hộp | Chất liệu thủy tinh, Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121oC | ||
| 62 | Đĩa petri (5cm) | 500 | Hộp | Chất liệu thủy tinh Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121oC | ||
| 63 | Ống nghiệm nút xoáy | 500 | Cái | Chất liệu thủy tinh Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121oC Kích thước: φ14 | ||
| 64 | Ống nghiệm | 500 | Cái | Chất liệu thủy tinh Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121oC Kích thước: φ18 | ||
| 65 | Cốc thủy tinh | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121oC Kích thước: 500 ml | ||
| 66 | Ống đong thủy tinh | 8 | Cái | Chất liệu thủy tinh Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121oC Kích thước: 250 ml | ||
| 67 | Đèn cồn | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 68 | Bình tam giác 500ml | 50 | Cái | Chất liệu thủy tinh Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121oC | ||
| 69 | Bình tam giác 250ml | 55 | Cái | Chất liệu thủy tinh Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121oC | ||
| 70 | Bình đựng mẫu | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121oC Kích thước: 100 ml | ||
| 71 | Phễu chiết | 5 | Cái | Chất liệu thủy tinh Kích thước: 500 ml | ||
| 72 | Đầu côn 200 ul | 2 | Túi | Không chứa Dnase/ Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C Quy cách: Túi 1000c | ||
| 73 | Đầu côn 1 ml | 2 | Túi | Không chứa Dnase/ Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C Quy cách: Túi 1000c | ||
| 74 | Eppendorf 0,5 ml | 3 | Túi | Không chứa Dnase/ Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C Quy cách: Túi 1000c | ||
| 75 | Eppendorf 1,5 ml | 3 | Túi | Không chứa Dnase/ Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C Quy cách: Túi 1000c | ||
| 76 | Eppendorf 2 ml | 3 | Túi | Không chứa Dnase/ Rnase Không chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C Quy cách: Túi 1000c | ||
| 77 | Buồng đếm hồng cầu | 3 | Cái | Buồng đếm dạng đứng bằng thủy tinh Tổng thể tích đếm 80ô/4000mm3 | ||
| 78 | Giá để ống eppendorf | 3 | Cái | Chất liệu: Bằng nhựa | ||
| 79 | Ống falcon | 2 | Túi | Dung tích 50ml Quy cách:Túi100c | ||
| 80 | Hộp đựng đầu côn 1 ml | 1 | Hộp | Chất liệu bằng nhựa | ||
| 81 | Vial 2ml | 5 | Lọ | Chất liệu thủy tinh, Chịu được nhiệt độ hấp sấy 1210C | ||
| 82 | Pipet thủy tinh10ml | 5 | Cái | Chất liệu thủy tinh, Chịu được nhiệt độ hấp sấy 121oC | ||
| 83 | Buret 25ml | 3 | Cái | Chất liệu thủy tinh, có chia vạch | ||
| 84 | Tuýp đựng mẫu 20ml | 5 | Cái | Chất liệu: Bằng nhựa | ||
| 85 | Giấy parafilm | 2 | Cuộn | Giấy Parafilm cuộn tròn, kích thước 12.5*75 | ||
| 86 | Giấy lọc | 8 | Hộp | Kích thước 11 x 11cm | ||
| 87 | Giấy đo pH | 2 | Hộp | Dải đo pH 1 -14 | ||
| 88 | Bông mỡ | 3 | Kg | Dang cuộn, đóng gói 1kg/cuộn | ||
| 89 | Bông thấm nước | 3 | Kg | Dang cuộn, đóng gói 1kg/cuộn | ||
| 90 | Găng tay | 5 | Hộp | Chất loại: Cao su dai dẻo, không bột. Hộp 50 đôi | ||
| 91 | Khẩu trang | 5 | Hộp | Khẩu trang 3 lớp có kháng khuẩn, hộp 50 cái | ||
| 92 | Cồn 98 | 115 | Lít | Độ tinh sạch 98% | ||
| 93 | Plate PCR 96 giếng | 2 | Hộp | Chất liệu nhựa chịu nhiệt, có đáy dạng chữ U, V, tròn | ||
| 94 | Bình điện phun thuốc | 1 | Cái | Bình phun tự động, công suất 50WS Bình phun xịt sạc điện 18 lít 2.0 super | ||
| 95 | Chậu trồng cây | 1.000 | Cái | Chậu nhựa, đường kính 30cm | ||
| 96 | Quần áo bảo hộ lao động | 10 | Bộ | Chất liệu: Bằng vải dệt kim, đã tiệt trùng | ||
| 97 | Bảng mica | 5 | Cái | Nhựa dẻo, màu trắng 15x2,5cm, có lỗ treo | ||
| 98 | Ủng | 10 | Đôi | Chất liệu: Bằng nhựa, kích thước 50cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi