Gói thầu: Mua nguyên vật liệu cho đề tài Nghiên cứu tổng hợp và ứng dụng chất lỏng ion làm dung môi hoặc xúc tác cho phản ứng tổng hợp các hợp chất dị vòng có hoạt tính sinh học và chuyển hóa sinh khối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200647911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu cho đề tài Nghiên cứu tổng hợp và ứng dụng chất lỏng ion làm dung môi hoặc xúc tác cho phản ứng tổng hợp các hợp chất dị vòng có hoạt tính sinh học và chuyển hóa sinh khối |
| Số hiệu KHLCNT | 20200604168 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 14:06:00 đến ngày 2020-06-26 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,280,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | DABCO (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 2 | Triphenylphosphine (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 3 | Tin chloride (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 4 | Zinc chloride (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 5 | 1-Methylimidazolium (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 6 | 1,4-butanesultone (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 7 | Choline chloride (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 8 | Acid oxalic (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | kg | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 9 | Acid succinic (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 10 | Acid 3-phenylpropionic (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | kg | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 11 | Ethylene glycol (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 12 | FeCl2 (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 13 | FeCl3 (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | kg | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 14 | NH3 (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 15 | TEOS (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 16 | 3-(chloropropyl)triethoxysilan (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 17 | Etanol (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 18 | Benzil (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 19 | Salicylaldehyde (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 20 | Acetophenone (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 21 | NH4OAc (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 22 | 2-Aminobenzimidazole (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 23 | 1-Methylimidazole (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 24 | 2-Aminophenol (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | kg | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 25 | 2-Naphthol (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | kg | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 26 | Piperidine (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 27 | Phenylacetylene (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 28 | Ethyl acetoacetate (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | kg | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 29 | Benzaldehyde (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 30 | 2,5-Hexandione (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 31 | Aniline (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 32 | 4-Fluoroaniline (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 33 | 4-Methoxyaniline (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 34 | 4-Nitroaniline (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 35 | Acetonitrile (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 36 | Diethyl ether (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 37 | 4-Tertbutylbenzaldehyde (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 38 | Ethyl acetate (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 39 | Silica gel (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | kg | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 40 | Hexane (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 41 | Diethylmalonate (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 42 | Malononitrile (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 43 | Dimedone (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 44 | Indole (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 45 | 5-Methylindole (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 46 | 5-Methoxyindole (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 47 | 5-Bromoindole (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 48 | 5-Chloroindole (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 49 | 5-Fluoroindole (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 50 | 4-Bromoindole (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 51 | Fructose (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 52 | Glucose (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 53 | Cellulose (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | kg | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 54 | BMIMCl (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 55 | EMIMCl (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | kg | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 56 | DMSO (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 57 | BMIMBF4 (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 58 | BMIMPF6 (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 59 | BMIMOTf (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 60 | BMIMOAc (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 61 | BMIMBr (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 62 | HMF (độ tinh khiết theo tiêu chuẩn ACS reagent, dùng trong tổng hợp hữu cơ) | 1 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi