Gói thầu: CPC-BaoNinh-G02 Cung cấp thiết bị nhất thứ, nhị thứ, hệ thống điều khiển máy tính, hệ thống thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200636264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | CPC-BaoNinh-G02 Cung cấp thiết bị nhất thứ, nhị thứ, hệ thống điều khiển máy tính, hệ thống thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221995 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 168 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 13:49:00 đến ngày 2020-07-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,830,381,447 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 744,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cắt loại 3 pha: 123kV-1250A-31,5kA/1sec, trọn bộ theo thiết kế | Máy cắt loại 3 pha: 123kV-1250A-31,5kA/1sec | 3 | bộ | Máy cắt loại 3 pha: 123kV-1250A-31,5kA/1sec, trọn bộ theo thiết kế | |
| 2 | Máy biến dòng 1pha - 123kV-400-800-1200/1/1/1/1A, trọn bộ theo thiết kế | Máy biến dòng 1pha - 123kV-400-800-1200/1/1/1/1A | 6 | cái | Máy biến dòng 1pha - 123kV-400-800-1200/1/1/1/1A, trọn bộ theo thiết kế | |
| 3 | Máy biến dòng 1pha - 123kV-200-400-800/1/1/1/1A, trọn bộ theo thiết kế | Máy biến dòng 1pha - 123kV-200-400-800/1/1/1/1A | 3 | cái | Máy biến dòng 1pha - 123kV-200-400-800/1/1/1/1A, trọn bộ theo thiết kế | |
| 4 | Máy biến điện áp kiểu tụ, lắp ngoài trời 123kV-50HZ, trọn bộ theo thiết kế | Máy biến điện áp kiểu tụ, lắp ngoài trời 123kV-50HZ | 8 | cái | Máy biến điện áp kiểu tụ, lắp ngoài trời 123kV-50HZ, trọn bộ theo thiết kế | |
| 5 | Dao cách ly 3 cực, 2 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/1sec, trọn bộ theo thiết kế | Dao cách ly 3 cực, 2 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/1sec | 4 | bộ | Dao cách ly 3 cực, 2 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/1sec, trọn bộ theo thiết kế | |
| 6 | Dao cách ly 3 cực, 1 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/1sec, trọn bộ theo thiết kế | Dao cách ly 3 cực, 1 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/1sec | 3 | bộ | Dao cách ly 3 cực, 1 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/1sec, trọn bộ theo thiết kế | |
| 7 | Chống sét van 96kV-10kA (kèm bộ đếm sét) trọn bộ theo thiết kế | Chống sét van 96kV-10kA | 3 | cái | Chống sét van 96kV-10kA (kèm bộ đếm sét) trọn bộ theo thiết kế | |
| 8 | Tủ máy cắt tổng MBA 24kV-2500A-25kA/1sec | Tủ máy cắt tổng MBA 24kV-2500A-25kA/1sec | 1 | tủ | Tủ máy cắt tổng MBA 24kV-2500A-25kA/1sec | |
| 9 | Tủ biến điện áp thanh cái 24kV | Tủ biến điện áp thanh cái 24kV | 1 | tủ | Tủ biến điện áp thanh cái 24kV | |
| 10 | Tủ máy cắt cho MBA tự dùng 24kV-630A-25kA/1sec | Tủ máy cắt cho MBA tự dùng 24kV-630A-25kA/1sec | 1 | tủ | Tủ máy cắt cho MBA tự dùng 24kV-630A-25kA/1sec | |
| 11 | Tủ máy cắt xuất tuyến 24kV-630A-25kA/1sec | Tủ máy cắt xuất tuyến 24kV-630A-25kA/1sec | 6 | tủ | Tủ máy cắt xuất tuyến 24kV-630A-25kA/1sec | |
| 12 | Tủ máy cắt phân đoạn 24kV-2500A-25kA/1sec | Tủ máy cắt phân đoạn 24kV-2500A-25kA/1sec | 1 | tủ | Tủ máy cắt phân đoạn 24kV-2500A-25kA/1sec | |
| 13 | Tủ điều khiển và bảo vệ MBA 110kV | Tủ điều khiển và bảo vệ MBA 110kV | 1 | tủ | Tủ điều khiển và bảo vệ MBA 110kV | |
| 14 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV | 2 | tủ | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV | |
| 15 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV | 1 | tủ | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV | |
| 16 | Tủ phân phối nguồn xoay chiều 220/380VAC | Tủ phân phối nguồn xoay chiều 220/380VAC | 1 | tủ | Tủ phân phối nguồn xoay chiều 220/380VAC | |
| 17 | Tủ cấp nguồn tự dùng một chiều 220VDC | Tủ cấp nguồn tự dùng một chiều 220VDC | 1 | tủ | Tủ cấp nguồn tự dùng một chiều 220VDC | |
| 18 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng và thu thập dữ liệu I/O | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng và thu thập dữ liệu I/O | 1 | tủ | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng và thu thập dữ liệu I/O | |
| 19 | Tủ nạp ắc quy, có dòng nạp 100A, điện áp đầu vào 380 VAC, điện áp đầu ra 220 VDC | Tủ nạp ắc quy | 2 | tủ | Tủ nạp ắc quy, có dòng nạp 100A, điện áp đầu vào 380 VAC, điện áp đầu ra 220 VDC | |
| 20 | Giàn ắc qui Sealed Lead Acid 220VDC-220Ah/5h (bao gồm hộp chì bảo vệ, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt) - 2V/bình (113 bình đã tính dự phòng) | Giàn ắc qui Sealed Lead Acid 220VDC-220Ah/5h | 2 | bộ | Giàn ắc qui Sealed Lead Acid 220VDC-220Ah/5h (bao gồm hộp chì bảo vệ, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt) - 2V/bình (113 bình đã tính dự phòng) | |
| 21 | Hệ thống giám sát ắc quy online, bao gồm: - 01 module quản lý trung tâm - 220 module giám sát ắc qui - 02 module giám sát dòng điện chuỗi ắc qui - 02 module giám sát nhiệt độ môi trường - Trọn bộ phần mềm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện kết nối đến hệ thống máy tính tram | Hệ thống giám sát ắc quy online | 1 | trọn bộ | Hệ thống giám sát ắc quy online | |
| 22 | Hệ thống giám sát chạm đất nguồn 220VDC, bao gồm các thiết bị: - 24 biến dòng có độ nhạy cao - 02 thiết bị định vị sự cố chạm đất - 02 thiết bị giám sát tìm kiếm sự cố - Trọn bộ phần mềm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện kết nối đến hệ thống máy tính trạm | Hệ thống giám sát chạm đất nguồn 220VDC | 1 | trọn bộ | Hệ thống giám sát chạm đất nguồn 220VDC | |
| 23 | HỆ THỐNG MÁY TÍNH ĐO ĐẾM XA, trọn bộ bao gồm các VTTB chính sau: A. Thiết bị - Thiết bị chuyển đổi RS485/RS232 - Máy tính công nghiệp đọc dữ liệu công tơ, kèm 01 màn hình 24'' - Phần mềm bản quyền thi thập dữ liệu công tơ và các bản quyền khác theo yêu cầu của đơn vị quản lý số liệu đo đếm điện năng - Dịch vụ thi công lắp đặt, cấu hình hiệu chỉnh B. Vật liệu - Cáp mạng (chống nhiễu STP-CAT6) - Phụ kiện đấu nối, đầu cos, dây rút … - Dịch vụ thuê kênh thuê bao ngoài truyền dữ liệu đo đếm | HỆ THỐNG MÁY TÍNH ĐO ĐẾM XA | 1 | trọn bộ | HỆ THỐNG MÁY TÍNH ĐO ĐẾM XA | |
| 24 | 1. THIẾT BỊ HỆ THỐNG MÁY TÍNH TẠI TRẠM, trọn bộ bao gồm cá VTTB chính sau: - Tủ 19 Inch lắp đặt hệ thống máy tính - Máy tính Gateway/HMI - Máy tính Engineer - Thiết bị mạng (Net device) - Switch mạng chính kết nối các tủ điều khiển bảo vệ (10 fiber optic port + 10 RJ45 port) - Bay switch kết nối rơ le tại các tủ điều khiển bảo vệ (02 fiber optic port + 8 RJ45 port) - Bay switch mạng kết nối các tủ 22kV (02 fiber optic port + 24 RJ45 port) - Màn hình LCD ≥ 21” điều khiển toàn trạm, đặt trong nhà, kèm giá đỡ - Hệ thống đồng hồ GPS - Máy in A3 - Cáp quang, cáp mạng, cáp điều khiển và phụ kiện trọn bộ | THIẾT BỊ HỆ THỐNG MÁY TÍNH TẠI TRẠM | 1 | trọn bộ | THIẾT BỊ HỆ THỐNG MÁY TÍNH TẠI TRẠM | |
| 25 | 2. THIẾT BỊ HỆ THỐNG THÔNG TIN trọn bộ bao gồm cá VTTB chính sau: - Tủ 19 Inch lắp đặt thiết bị viễn thông - Thiết bị truyền dẫn quang SDH STM-4/16 đồng bộ với thiết bị SDH hiT7025/Coriant và hiT7030/Coriant hiện hữu. - Bổ sung card FE vào thiết bị SDH STM-4/16 hiT7025 tại PC Quảng Bình và A3 - Modem 3G - Thiết bị firewall * Tủ nguồn 48Vdc (kèm theo tất cả các khóa, rơle trung gian, cầu chì, cầu nối, aptomat, khối thử nghiệm, hàng kẹp, dây dẫn, đèn, bộ sấy…cần thiết để hoàn thiện).bao gồm bộ nguồn Rectifier chuyển đổi nguồn 220Vac/48Vdc/30A, Converter chuyển đổi nguồn 220Vdc/220Vac/48Vdc/30A, Cắt lọc sét, Bộ ắc qui 48Vdc 200Ah | THIẾT BỊ HỆ THỐNG THÔNG TIN | 1 | trọn bộ | THIẾT BỊ HỆ THỐNG THÔNG TIN | |
| 26 | 3. VẬT LIỆU VIỄN THÔNG TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110KV BẢO NINH, trọn bộ bao gồm cá VTTB chính sau: - Cáp quang ADSS kèm phụ kiện lắp đặt - Ống luồng cáp quang ADSS loại HDPE phi 49 - Hộp nối quang ODF 24 mối hàn, dây nhảy quang - Giá phân phối số DDF - Cáp nguồn 2x6mm2 - Dây đồng tiếp địa 1x16mm - Khóa kẹp các loại | VẬT LIỆU VIỄN THÔNG TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110KV BẢO NINH | 1 | trọn bộ | VẬT LIỆU VIỄN THÔNG TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110KV BẢO NINH | |
| 27 | VẬT LIỆU VIỄN THÔNG TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110KV TÂY BẮC QUÁN HÀU, trọn bộ bao gồm cá VTTB chính sau: - Cáp quang ADSS kèm phụ kiện lắp đặt - Ống luồng cáp quang ADSS loại HDPE phi 49 - Hộp nối quang ODF 24 mối hàn, dây nhảy quang - Chi phí thí nghiệm hiểu chỉnh vật liệu HTVT | VẬT LIỆU VIỄN THÔNG TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110KV TÂY BẮC QUÁN HÀU | 1 | trọn bộ | VẬT LIỆU VIỄN THÔNG TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110KV TÂY BẮC QUÁN HÀU | |
| 28 | Trọn bộ cáp điều khiển, cáp nguồn và phụ kiện lắp đặt, bao gồm các loại chính sau: - Cáp Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S, 2x2,5 mm2 - Cáp Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S, 8x4 mm2 - Cáp Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S, 4x4 mm2 - Cáp Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S, 7x1,5 mm2 - Cáp Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S, 14x1,5 mm2 - Cáp Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S, 19x1,5 mm2 - Đầu cốt đồng các loại dùng cho cáp hạ áp, Cáp có tiết diện 1,5 mm² - Đầu cốt đồng các loại dùng cho cáp hạ áp, Cáp có tiết diện 2,5 mm² - Đầu cốt đồng các loại dùng cho cáp hạ áp, Cáp có tiết diện 4 mm² - Kẹp nhựa bó cáp - Nhãn cáp - Ống gen đánh số ruột cáp - Ống nhựa co nhiệt - Ống nhựa PVC luồn cáp, Ø63 - Ống nhựa PVC luồn cáp, Ø90 - Cút nối ống chữ L, Ø63 - Cút nối ống chữ L, Ø90 - Kẹp cố định ống luồn cáp vào trụ đỡ - Phụ kiện khác như băng keo, PG,… | Trọn bộ cáp điều khiển, cáp nguồn và phụ kiện lắp đặt | 1 | trọn bộ | Trọn bộ cáp điều khiển, cáp nguồn và phụ kiện lắp đặt | |
| 29 | Sứ đỡ thanh cái110kV | Sứ đỡ thanh cái110kV | 12 | cái | Sứ đỡ thanh cái110kV | |
| 30 | Sứ đỡ dây 110kV | Sứ đỡ dây 110kV | 3 | cái | Sứ đỡ dây 110kV | |
| 31 | Thanh cái 110kV Ống hợp kim nhôm Ø80/70mm, 3 pha, 03 nhịp 10m kèm nắp bịt, dây chống rung ACKII-185mm2 | Thanh cái 110kV Ống hợp kim nhôm Ø80/70mm | 6 | ống | Thanh cái 110kV Ống hợp kim nhôm Ø80/70mm, 3 pha, 03 nhịp 10m kèm nắp bịt, dây chống rung ACKII-185mm2 | |
| 32 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, nối ACKII-400/51mm2 với ACKII-400/51mm2 | Kẹp rẽ nhánh chữ T | 4 | cái | Kẹp rẽ nhánh chữ T, nối ACKII-400/51mm2 với ACKII-400/51mm2 | |
| 33 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, ống Ø80/70 với dây ACKII-400/51mm2 | Kẹp rẽ nhánh chữ T | 10 | cái | Kẹp rẽ nhánh chữ T, ống Ø80/70 với dây ACKII-400/51mm2 | |
| 34 | Kẹp thẳng, ống Ø80/70 với dây ACKII-400/51mm2 | Kẹp thẳng, ống Ø80/70 với dây ACKII-400/51mm2 | 6 | cái | Kẹp thẳng, ống Ø80/70 với dây ACKII-400/51mm2 | |
| 35 | Chống sét van không có khe hở LA (kèm giá bộ đếm sét) cho đường dây 110kV | Chống sét van không có khe hở LA | 12 | bộ | Chống sét van không có khe hở LA (kèm giá bộ đếm sét) cho đường dây 110kV | |
| 36 | Chống sét van 22kV | Chống sét van 22kV | 24 | cái | Chống sét van 22kV | |
| 37 | Tủ RMU loại 3 ngăn + 3 dao cắt có tải kín (mở rộng được) trọn bộ bao gồm: - Cấu hình khai báo dữ liệu mini Scada - Model 3G Router kết nối miniScada - Vỏ bao che ngoài trời cho tủ RMU 3 ngăn | Tủ RMU loại 3 ngăn + 3 dao cắt có tải kín (mở rộng được) | 6 | Trọn bộ | Tủ RMU loại 3 ngăn + 3 dao cắt có tải kín (mở rộng được) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi