Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu cho đề tài Đánh giá tác động của exosome từ tế bào gốc trung mô trong điều trị bệnh thiếu máu chi cấp tính trên mô hình chuột
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200648273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu cho đề tài Đánh giá tác động của exosome từ tế bào gốc trung mô trong điều trị bệnh thiếu máu chi cấp tính trên mô hình chuột |
| Số hiệu KHLCNT | 20200605974 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 14:08:00 đến ngày 2020-06-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 333,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Môi trường nuôi tế bào (MSCCult I) Môi trường nuôi cấy tăng sinh tế bào hiệu suất cao chứa nội độc tốt thấp hơn 1EU/ml | 10 | 500ml | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 2 | Dung dịch tách tế bào (Deattachment reagent) dung dịch tách tế bào có đặc tính bám dính yếu trong nuôi cấy 2D, chứa nội độc tố thấp hơn 1EU/ml | 2 | 500ml | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 3 | Hóa chất đánh giá mô (Liberase™ DH Research Grade high Dispase concentration) Dung dịch phân tách mô thành tế bào đơn có hàm lượng nội độc tốt thấp | 1 | 2x50mg | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 4 | Đĩa 4 giếng Đĩa nuôi tế bào có đường kính mỗi giếng 1,5 cm, tăng cường khả năng bám dính của tế bào, vô trùng từng cái | 2 | thùng/ 120 đĩa | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 5 | Flask T25 Dụng cụ nuôi tế bào với diện tích bề mặt 25cm2, tăng cường khả năng bám của tế bào, vô trùng từng cái | 3 | thùng/ 200 cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 6 | Ống Falcon Dụng cụ chứa dịch dùng được trong các máy ly tâm, vô trùng từng cái | 1 | thùng/ 500 cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 7 | Ống bóp Dụng cụ hút dung dịch vô trùng từng cái | 3 | hộp/ 500 cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 8 | Pefabloc SC chất ức ché hoạt động của các emnzym phân giải protein tế bào, có độc tính thấp | 1 | lọ/ 1 G | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 9 | CD14 Dùng để đánh dấu tế bào sự biểu hiện của CD14 trong các phân tích FCM và IHC | 1 | lọ | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 10 | CD34 Dùng để đánh dấu tế bào sự biểu hiện của CD34 trong các phân tích FCM và IHC | 1 | lọ | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 11 | CD45 Dùng để đánh dấu tế bào sự biểu hiện của CD45 trong các phân tích FCM và IHC | 1 | lọ | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 12 | HLADR Dùng để đánh dấu tế bào sự biểu hiện của HLADR trong các phân tích FCM và IHC | 1 | lọ | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 13 | MYOD Dùng để đánh dấu tế bào sự biểu hiện của MYOD trong các phân tích FCM và IHC | 1 | lọ | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 14 | CD31 Dùng để đánh dấu tế bào sự biểu hiện của CD31 trong các phân tích FCM và IHC | 1 | lọ | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 15 | MYF5 Dùng để đánh dấu tế bào sự biểu hiện của MYF5 trong các phân tích FCM và IHC | 1 | lọ | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 16 | FLT1 Dùng để đánh dấu tế bào sự biểu hiện của FLT1 trong các phân tích FCM và IHC | 1 | lọ | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 17 | Hoá chất sinh học phân tử (Liberase™ TM Research Grade medium Thermolysin concentration) Dung dịch ly giải các liên kết collagen trong mô và tế bào | 1 | 2 x 50 mg | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 18 | Hoá chất khác (L-Ascorbic acid 2-phosphate sesquimagnesium salt hydrate) Dung dịch bổ sung vào môi trường nuôi cấy tế bào làm tăng sức sống và khả năng tiết các yếu tố tiết của tế bào gốc | 1 | 6 lọ x 5 G | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 19 | Dụng cụ nuôi tế bào (Flask T75) Dụng cụ nuôi tế bào với diện tích bề mặt 75cm2, tăng cường khả năng bám của tế bào, vô trùng từng cái | 3 | thùng/ 100 đĩa | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 20 | Minisart-Plus filters pore size 0.45 μm Dụng cụ lọc ngăn các yếu tố có đường kính lớn hơn 0,45µm đi qua, dùng đề thu nhận protein với hiệu suất cao, vô trùng từng cái | 9 | hộp | Đáp ứng mục 2 Chương V | ||
| 21 | BD Vacutainer Safety-Lok 23G Blood Collection Set Dụng cụ thu nhận máu dùng cho ống hút chân không, vô trùng từng cái | 2 | hộp | Đáp ứng mục 2 Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi