Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ đề tài xây dựng mô hình trồng cây Thanh Mai – dâu rượu (Myrica esculenta) dưới tán rừng thông ở Lâm Đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200636397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Đà lạt |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ đề tài xây dựng mô hình trồng cây Thanh Mai – dâu rượu (Myrica esculenta) dưới tán rừng thông ở Lâm Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200636250 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 15:48:00 đến ngày 2020-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 100,520,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | NH4NO3 (Trung Quốc) lọ 500 g | 4 | lọ | Công thức hóa học: NH4NO3 Hàm lượng: 98,4%; Có giấy chứng nhận phân tích CA | ||
| 2 | KNO3 (Trung Quốc) lọ 500 g | 4 | lọ | Công thức hóa học: KNO3 Hàm lượng: 98,7%; Có giấy chứng nhận phân tích CA | ||
| 3 | MgSO4.7H2O (Trung Quốc) lọ 500g | 4 | lọ | Công thức hóa học: MgSO4 Hàm lượng: 99,8%; Có giấy chứng nhận phân tích CA | ||
| 4 | KH2PO4 (Trung Quốc) lọ 500g | 4 | lọ | Công thức hóa học: KH2PO4 Hàm lượng: 99,9%; Có giấy chứng nhận phân tích CA | ||
| 5 | CaCl2.2H2O (Trung Quốc) lọ 500g | 4 | lọ | Công thức hóa học: CaCl2 Hàm lượng: 98,4%; Có giấy chứng nhận phân tích CA | ||
| 6 | MnSO4.4H2O (Trung Quốc) lọ 500g | 3 | lọ | Công thức hóa học: MnSO4 Hàm lượng: 99,3%; Có giấy chứng nhận phân tích CA | ||
| 7 | ZnSO4 (Trung Quốc) lọ 500g | 3 | lọ | Công thức hóa học: ZnSO4 Hàm lượng: 99,6%; Có giấy chứng nhận phân tích CA | ||
| 8 | H3BO3 (Trung Quốc) lọ 500g | 2 | lọ | Công thức hóa học: H3BO3 Hàm lượng: 99,9%; Có giấy chứng nhận phân tích CA | ||
| 9 | KI (Wako) lọ 100g | 2 | lọ | Công thức hóa học: KI; Hàm lượng: 99,4%; Có giấy chứng nhận phân tích CA | ||
| 10 | Na2MoO4 .2H2O (Wako) lọ 100g | 2 | lọ | Công thức hóa học: Na2MoO4; Hàm lượng: 99,8%; Có giấy chứng nhận phân tích CA | ||
| 11 | CuSO4.5H2O (Trung Quốc) lọ 500g | 2 | lọ | Công thức hóa học: CuSO4 Hàm lượng: 99%; Có giấy chứng nhận phân tích CA | ||
| 12 | CoCl2.6H2O (Trung Quốc) lọ 500g | 2 | lọ | Công thức hóa học: CoCl2 Hàm lượng: 99,5%; Có giấy chứng nhận phân tích CA | ||
| 13 | FeSO4.7H2O (Trung Quốc) lọ 500g | 2 | lọ | Công thức hóa học: FeSO4 Hàm lượng: 100.1%; Có giấy chứng nhận phân tích CA | ||
| 14 | Na2EDTA (Trung Quốc) lọ 500g | 2 | lọ | Công thức hóa học: C10H14N2Na2O8 · 2H2O Hàm lượng: 99.9%; Có giấy chứng nhận phân tích CA | ||
| 15 | Myo-inositol (Merk) | 2 | 100g/lọ | Công thức hóa học: C6H12O6; Hàm lượng: 100.1%; Có giấy chứng nhận phân tích CA | ||
| 16 | Thiamin HCl (Merk) | 2 | 100g/lọ | Công thức hóa học:C12H17ClN4OS.HCl ; Hàm lượng: 99,7%; Có giấy chứng nhận phân tích CA | ||
| 17 | Pyridocine HCl (Merk) | 2 | 250g/lọ | Công thức hóa học C8H11NO3.HCl ; Hàm lượng: 99,6%; Có giấy chứng nhận phân tích CA | ||
| 18 | Nicotinic acid (Merk) | 2 | 100g/lọ | Công thức hóa học C6H5NO2 ; Hàm lượng: 99,3%; Có giấy chứng nhận phân tích CA | ||
| 19 | Glycine (Sigma) | 2 | 100g/lọ | Công thức hóa học C2H5NO2 ; Hàm lượng: 99,8%; Có giấy chứng nhận phân tích CA | ||
| 20 | KOH (Trung Quốc) lọ 500g | 2 | lọ | Công thức hóa học: KOH Hàm lượng: 90,8%; Có giấy chứng nhận phân tích CA | ||
| 21 | HCl (Trung Quốc) | 2 | 1lít/chai | Công thức hóa học: HCL Hàm lượng: 36,8%; Có giấy chứng nhận phân tích CA | ||
| 22 | Sucrose (Việt Nam) | 100 | Kg | Sucrose (Việt Nam) | ||
| 23 | Agar | 30 | Kg | Agar | ||
| 24 | Nylon | 100 | Kg | Nylon | ||
| 25 | Thun | 10 | Kg | Thun | ||
| 26 | Cồn công nghiệp (Việt Nam) | 200 | Lít | Cồn công nghiệp (Việt Nam) | ||
| 27 | IBA (Wako) | 4 | 5g/lọ | Công thức hóa học:C12H13NO2 ; Hàm lượng: 99,46%; Có giấy chứng nhận phân tích CA | ||
| 28 | IAA (Wako) | 4 | 5g/lọ | Công thức hóa học:C10H9NO2 ; Hàm lượng: 99,3%; Có giấy chứng nhận phân tích CA | ||
| 29 | α-NAA (Wako) | 4 | 5g/lọ | Công thức hóa học:C12H10O2 ; Hàm lượng: 98,3%; Có giấy chứng nhận phân tích CA | ||
| 30 | 2,4-D (Wako) | 1 | 5g/lọ | Công thức hóa học:C8H6Cl2O32 ; Hàm lượng: 96,12%; Có giấy chứng nhận phân tích CA | ||
| 31 | BAP (Wako) | 1 | 5g/lọ | Công thức hóa học:C12H11N5 ; Hàm lượng: 99,31%; Có giấy chứng nhận phân tích CA | ||
| 32 | TDZ (Wako) | 1 | 0,1g/lọ | Công thức hóa học: C9H8N4OS ; Hàm lượng: 95,6%; Có giấy chứng nhận phân tích CA | ||
| 33 | Nước rửa dụng cụ (Việt Nam) | 50 | Lít | Nước rửa dụng cụ (Việt Nam) | ||
| 34 | Javen diệt khuẩn (Việt Nam) | 20 | Lít | Javen diệt khuẩn (Việt Nam) | ||
| 35 | Nước lau nhà (Việt Nam) | 15 | Lít | Nước lau nhà (Việt Nam) | ||
| 36 | Cốc thuỷ tinh 500ml (Đức) | 1 | Cái | Cốc thuỷ tinh 500ml (Đức) | ||
| 37 | Cốc thuỷ tinh 250ml (Đức) | 2 | Cái | Cốc thuỷ tinh 250ml (Đức) | ||
| 38 | Ống đong 1 lít (Đức) | 1 | Cái | Ống đong 1 lít (Đức) | ||
| 39 | Lưỡi dao 100 cái/hộp (Đức) | 1 | Hộp | Lưỡi dao 100 cái/hộp (Đức) | ||
| 40 | Khẩu trang | 2 | hộp | Khẩu trang | ||
| 41 | Găng tay cao su (Malaysia) | 8 | 50 đôi/hộp | Găng tay cao su (Malaysia) | ||
| 42 | Giấy lọc (Trung Quốc) | 5 | Hộp | Giấy lọc (Trung Quốc) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi