Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất cho đề tài Nghiên cứu sàng lọc và chế tạo chế phẩm phòng và trị bệnh chính của cá tra, tôm sú, tôm thẻ chân trắng, tôm càng xanh tại vùng Tây Nam Bộ từ cây dược liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200658903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất cho đề tài Nghiên cứu sàng lọc và chế tạo chế phẩm phòng và trị bệnh chính của cá tra, tôm sú, tôm thẻ chân trắng, tôm càng xanh tại vùng Tây Nam Bộ từ cây dược liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200635409 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 10:03:00 đến ngày 2020-06-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,397,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Môi trường phân tích vi sinh | 5 | kg | Hỗn hợp dạng bột, phù hợp để nuôi cấy vi khuẩn gây bệnh tôm cá | ||
| 2 | Test API 20 E | 5 | Bộ (25test/bộ) | Bộ test API 20E bao gồm bộ thuốc thử dùng kèm, thử nghiệm được 25 mẫu / bộ | ||
| 3 | Methanol | 300 | chai 1L | Công thức hóa học: CH₃OH; Độ tinh khiết ≥ 99,9%; Đóng gói: 1lít/chai | ||
| 4 | Dimethyl sulfoxide | 50 | 1 lít | Công thức hóa học: (CH₃)₂SO; Độ tinh khiết ≥ 99,9%; Đóng gói: 1lít/chai | ||
| 5 | Penicillin-Streptomycin | 20 | 100 mL | Gồm 106U penicillin và 1G streptomycin tinh khiết 99,9% | ||
| 6 | Môi trường nuôi cấy vi sinh | 20 | 100mL | Hỗn hợp dạng bột, phù hợp để nuôi cấy vi khuẩn gây bệnh tôm cá | ||
| 7 | Chủng vi khuẩn | 30 | 100 CFU | Các chủng vi khuẩn gây bệnh tôm cá | ||
| 8 | Ethanol 96 | 500 | lít | Công thức hóa học: C2H5OH; Độ tinh khiết ≥ 96% | ||
| 9 | Buffer pH 6,8 | 20 | Chai | Đệm phosphat pha sẵn, pH 6,8 ± 0,1 | ||
| 10 | Ethanol 96 (T) | 2 | m3 | Công thức hóa học: C2H5OH; Độ tinh khiết ≥ 96,0% | ||
| 11 | N-hexane (T) | 1 | m3 | Công thức hóa học: C6H14; dạng lỏng; không màu; Điểm sôi 68-69°C; Độ tinh khiết ≥ 99,0% | ||
| 12 | Chloroform (T) | 100 | lít | Công thức hóa học: CH3Cl; dạng lỏng; không màu; Điểm sôi 61°C; Độ tinh khiết ≥ 99.0% | ||
| 13 | N-butanol (T) | 0,5 | m3 | Công thức hóa học: C4H10O; dạng lỏng; không màu; Điểm sôi 117°C; Độ tinh khiết ≥ 99.0% | ||
| 14 | Methanol (T) | 1 | m3 | Công thức hóa học: CH3OH; dạng lỏng; không màu; Điểm sôi 64,8°C; Độ tinh khiết ≥ 99,9% | ||
| 15 | Ethylacetate (T) | 1 | m3 | Công thức hóa học: C4H8O2; dạng lỏng; không màu; Điểm sôi 77°C; Độ tinh khiết ≥ 99.0% | ||
| 16 | TLC silica gel 60 F254, 25 bản nhôm 20x20 cm | 30 | hộp | Bản nhôm TLC phủ lớp silica gel và chỉ thị huỳnh quang F254 mỏng, kích thước mỗi bản là 20x20 cm, hộp 25 bản, ứng dụng cho sắc bý bản mỏng | ||
| 17 | TLC silica gel 60 RP-18 F254s, 20 bản kính 20x10 cm | 10 | hộp | Bản kính TLC phủ lớp silica gel 60 RP-18 và chỉ thị huỳnh quang F254 mỏng, kích thước mỗi bản là 20x10 cm, hộp 20 bản, ứng dụng cho sắc bý bản mỏng | ||
| 18 | Cột điều chế 21 x 250 mm, C18, 5µm | 1 | Cái | Làm bằng thép không rỉ, kích thước 21 x 250 mm, pha tĩnh C18, kích thước hạt 5µm, chịu được áp suất đến 400bar | ||
| 19 | Sephadex® LH-20 | 5 | lọ 100g | Sephadex ® LH-20 được sử dụng trong sắc ký lọc gel, sắc ký protein, môi trường lọc gel, nhựa và môi trường tách để tách các hợp chất thiên nhiên. | ||
| 20 | Diaion HP-20 | 1 | kg | Diaion ® HP-20 được sử dụng làm chất hấp phụ cho sắc ký cột mở, kích thước hạt 250-850 mm, đóng gói: 1kg/chai | ||
| 21 | Silica gel 60 SK cột, Merck (hoặc tương đương) | 25 | lọ 1kg | Silica gel 60 cho sắc ký cột (230-400 lưới ASTM), đóng gói: 1 kg/chai nhựa | ||
| 22 | Silica gel Flash 0,04-0,06mm, Scharlau (hoặc tương đương) | 50 | hộp 1kg | Silica gel 60, cỡ hạt 0,04 - 0,06 mm cho sắc ký flash, đóng gói: 1 kg/hộp | ||
| 23 | Silica gel 60 RP18 SK cột, Sigma (hoặc tương đương) | 3 | lọ 250g | Silica gel pha đão C18, cỡ hạt 0,04 - 0,06 mm cho sắc ký, đóng gói: 250g/hộp | ||
| 24 | Na2CO3 | 5 | chai | Tinh thể màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 25 | Methanol (HPLC) | 100 | chai 4 lít | Sử dụng cho máy sắc ký lỏng (HPLC); Sử dụng cho phân tích; Độ tinh khiết ≥ 99,9%; Đóng gói: 4 lít/chai | ||
| 26 | Acetonitril (HPLC) | 100 | chai 4 lít | Sử dụng cho máy sắc ký lỏng (HPLC); Hóa chất dạng lỏng dùng để phân tích; Độ tinh khiết ≥ 99,8%, Đóng gói: 4 lít/chai | ||
| 27 | Phosphate buffer (HPLC) | 10 | chai 1 lít | Đệm phosphat pha sẵn,dùng làm pha động cho sắc ký lỏng, pH 3.0± 0.1 | ||
| 28 | Màng lọc 0.46µm | 50 | hộp | Màng lọc dung môi nylon, dùng cho nuôi cấy tế bào, Kích thước lỗ 0.45µm; Đường kính 47mm, Đóng gói: Hộp 200 tấm | ||
| 29 | Ethanol 96 | 5 | m3 | Công thức hóa học: C2H5OH; Độ tinh khiết ≥ 96.0% | ||
| 30 | N-hexane (T) | 1 | m3 | Công thức hóa học: C6H14; dạng lỏng; không màu; Điểm sôi 68-69°C; Độ tinh khiết ≥ 99.0% | ||
| 31 | Chloroform (T) | 500 | lít | Công thức hóa học: CH3Cl; dạng lỏng; không màu; Điểm sôi 61°C; Độ tinh khiết ≥ 99.0% | ||
| 32 | N-butanol (T) | 1 | m3 | Công thức hóa học: C4H10O; dạng lỏng; không màu; Điểm sôi 117°C; Độ tinh khiết ≥ 99.0% | ||
| 33 | Methanol (T) | 1 | m3 | Công thức hóa học: CH3OH; dạng lỏng; không màu; Điểm sôi 64,8°C; Độ tinh khiết ≥ 99,9% | ||
| 34 | Ethylacetate (T) | 1 | m3 | Công thức hóa học: C4H8O2; dạng lỏng; không màu; Điểm sôi 77°C; Độ tinh khiết ≥ 99.0% | ||
| 35 | Magie stearate | 100 | kg | Công thức: Mg(C18H35O2)2, đạt chuẩn dược dụng | ||
| 36 | Glycerin | 50 | kg | Độ tinh khiết: 99%, đạt chuẩn dược dụng | ||
| 37 | Glyceryl stearate/PEG-100 stearate | 50 | kg | Chất nhũ hóa và làm đặc, Độ tinh khiết: 99% | ||
| 38 | Polysorbate 60 | 50 | kg | Polysorbate 60 là dầu nhũ hóa (emulsifying agent) | ||
| 39 | Isopropyl myristate | 50 | kg | Độ tinh khiết: 99,7%, | ||
| 40 | Phụ gia Dextrin | 1 | tấn | Dextrin đạt chuẩn dược dụng | ||
| 41 | Methanol (HPLC) | 50 | chai 4 lít | Sử dụng cho máy sắc ký lỏng (HPLC); Sử dụng cho phân tích; Độ tinh khiết ≥ 99,9%; Đóng gói: 4 lít/chai | ||
| 42 | Acetonitril (HPLC) | 20 | chai 4 lít | Sử dụng cho máy sắc ký lỏng (HPLC); Hóa chất dạng lỏng dùng để phân tích; Độ tinh khiết ≥ 99,8%, Đóng gói: 4 lít/chai | ||
| 43 | Phosphate buffer (HPLC) | 10 | chai 1 lít | Đệm phosphat pha sẵn,dùng làm pha động cho sắc ký lỏng, pH 3.0± 0.1 | ||
| 44 | Màng lọc 0.46µm | 30 | hộp | Màng lọc mẫu lỗ lọc 0.46µmm, đường kính 13mm, hộp: 100 cái | ||
| 45 | Ethanol 96 | 500 | lít | Công thức hóa học: C2H5OH; Độ tinh khiết ≥ 96.0% | ||
| 46 | Silica gel GF254 plate, 25 bản | 50 | hộp | Bản nhôm TLC phủ lớp silica gel và chỉ thị huỳnh quang F254 mỏng, kích thước mỗi bản là 20x20 cm, hộp 25 bản, ứng dụng cho sắc bý bản mỏng | ||
| 47 | n-hexan | 0,5 | m3 | Công thức hóa học: C6H14; dạng lỏng; không màu; Điểm sôi 68-69°C; Độ tinh khiết ≥ 99.0% | ||
| 48 | Aceton | 0,5 | m3 | Acetone công nghiệp; Công thức hóa học: C3H6O; Tỉ trọng: 0.791 g/cm3; Nhiệt độ sôi: 56-57oC. Tinh khiết >99% | ||
| 49 | Chloroform | 0,25 | m3 | Công thức hóa học: CH3Cl; dạng lỏng; không màu; Điểm sôi 61°C; Độ tinh khiết ≥ 99.0% | ||
| 50 | Ethylacetate | 0,5 | m3 | Công thức hóa học: C4H8O2; dạng lỏng; không màu; Điểm sôi 77°C; Độ tinh khiết ≥ 99.0% | ||
| 51 | Cột HPLC C18, 5 µm, 4,6 x 150mm | 2 | cái | Làm bằng thép không rỉ, kích thước 4.6 x 150 mm, pha tĩnh C18, kích thước hạt 5µm, chịu được áp suất đến 400bar | ||
| 52 | Cồn 90 | 8 | m3 | Công thức hóa học: C2H5OH; Độ tinh khiết ≥ 90.0% | ||
| 53 | Hóa chất khử trùng | 200 | kg | Thông dụng, được phép dùng để khử trùng ao, hồ nuôi tôm cá. | ||
| 54 | Môi trường phân tích vi sinh | 20 | kg | Hỗn hợp dạng bột, phù hợp để nuôi cấy vi khuẩn gây bệnh tôm cá | ||
| 55 | NH3/NH4 test | 50 | hộp | Test nhanh hàm lượng NH3/NH4 trong môi trường nuôi thủy sản | ||
| 56 | NO2 test | 50 | hộp | Test nhanh hàm lượng NO2 trong môi trường nuôi thủy sản | ||
| 57 | Oxy test | 50 | hộp | Test nhanh hàm lượng O2 trong môi trường nuôi thủy sản | ||
| 58 | pH test | 50 | hộp | Test nhanh độ pH trong môi trường nuôi thủy sản | ||
| 59 | Test API 20 E | 10 | Bộ (25test/bộ) | Bộ test API 20E bao gồm bộ thuốc thử dùng kèm, thử nghiệm được 25 mẫu / bộ | ||
| 60 | Vitamin, khoáng | 30 | kg | Vitamin tổng hợp (B,C) dùng để nuôi thủy sản | ||
| 61 | Methanol (HPLC) | 100 | lọ 4 lít | Sử dụng cho máy sắc ký lỏng (HPLC); Sử dụng cho phân tích; Độ tinh khiết ≥ 99,9%; Đóng gói: 4 lít/chai | ||
| 62 | Phosphate buffer (HPLC) | 20 | lọ 1 lit | Đệm phosphat pha sẵn,dùng làm pha động cho sắc ký lỏng, pH 3.0± 0.1 | ||
| 63 | Màng lọc mẫu 0.46 µm | 50 | hộp | Màng lọc mẫu lỗ lọc 0.46µmm, đường kính 13mm, hộp: 100 cái | ||
| 64 | Vial cho HPLC | 20 | hộp | Bằng thủy tinh, dung tích 1,5ml | ||
| 65 | Cột HPLC C18, 5 mcm, 4,6 x 150mm | 5 | cái | Cột tách sắc ký lỏng C18, kích thước: 4,6x150mm, cỡ hạt 5 um | ||
| 66 | Bảo vệ cột C18, 2c/gói | 30 | cái | Bảo vệ cột sắc ký lỏng C18, cỡ hạt 5µm, đóng gói 2 cái/gói | ||
| 67 | TLC silica gel 60 F254, 25 bản nhôm 20x20 cm | 40 | hộp | Bản nhôm TLC phủ lớp silica gel và chỉ thị huỳnh quang F254 mỏng, kích thước mỗi bản là 20x20 cm, hộp 25 bản, ứng dụng cho sắc bý bản mỏng | ||
| 68 | N-hexan (T) | 200 | lít | Công thức hóa học: C6H14; dạng lỏng; không màu; Điểm sôi 68-69°C; Độ tinh khiết ≥ 99.0% | ||
| 69 | Aceton (T) | 200 | lít | Acetone công nghiệp; Công thức hóa học: C3H6O; Tỉ trọng: 0.791 g/cm3; Nhiệt độ sôi: 56-57 độ C. Độ tinh khiết >99% | ||
| 70 | Chloroform (T) | 200 | lít | Công thức hóa học: CH3Cl; dạng lỏng; không màu; Điểm sôi 61°C; Độ tinh khiết ≥ 99.0% | ||
| 71 | Methanol (T) | 400 | lít | Công thức hóa học: CH4O; dạng lỏng; không màu; Điểm sôi 64,8°C; Độ tinh khiết ≥ 99,9% | ||
| 72 | Xanh methylen | 5 | lọ 100g | Dùng làm chất chỉ thị, tinh khiết >99% | ||
| 73 | Acid acetic | 5 | lít | Công thức hóa học: CH3COOH, Hóa chất tinh khiết phân tích, Độ tinh khiết ≥ 99%, Đóng chai: 1 lít/chai | ||
| 74 | Acid formic | 5 | lít | Công thức hóa học: HCOOH, Hóa chất tinh khiết phân tích, Độ tinh khiết ≥ 99%, Đóng chai: 1 lít/chai | ||
| 75 | Micro tip trắng 1000-5000ul (100 cái/gói) | 100 | gói | Bằng nhựa, dùng cho micropipette 5ml, tương thích với hầu hết các loại pipette tiêu chuẩn. Đầu cone có thể hấp tiệt trùng để tránh nhiễm khuẩn chéo | ||
| 76 | Đầu cone micropipette 1000µL (1000 cái/gói) | 50 | gói | Bằng nhựa, dùng cho micropipette 1ml, tương thích với hầu hết các loại pipette tiêu chuẩn. Đầu cone có thể hấp tiệt trùng để tránh nhiễm khuẩn chéo | ||
| 77 | Micropipet 20 - 200µL | 10 | Cái | Thể tích: 20-200μL, Thao tác thuận tiện bằng một tay, dễ hiệu chuẩn và duy trì với công cụ cung cấp. Tương thích với hầu hết các loại pipette tiêu chuẩn. Đầu mũi có thể hấp tiệt trùng để tránh nhiễm khuẩn chéo, Nhiệt độ tiệt trùng: 121℃ | ||
| 78 | Micropipet 100 - 1000µL | 10 | Cái | Thể tích: 100 - 1000µL, Thao tác thuận tiện bằng một tay, dễ hiệu chuẩn và duy trì với công cụ cung cấp. Tương thích với hầu hết các loại pipette tiêu chuẩn. Đầu mũi có thể hấp tiệt trùng để tránh nhiễm khuẩn chéo, Nhiệt độ tiệt trùng: 121℃ | ||
| 79 | Micropipet 1000 - 5000µL | 10 | Cái | Thể tích: 1000 - 5000µL, Thao tác thuận tiện bằng một tay, dễ hiệu chuẩn và duy trì với công cụ cung cấp. Tương thích với hầu hết các loại pipette tiêu chuẩn. Đầu mũi có thể hấp tiệt trùng để tránh nhiễm khuẩn chéo, Nhiệt độ tiệt trùng: 121℃ | ||
| 80 | Septa 9mm đen PTFE/silicon (1000 cái/gói) | 50 | gói | Nắp đậy màu đen PTFE/ silicon, kích thước: 9mm, đóng gói: 1000 cái/gói | ||
| 81 | Syringe thủy tinh 5 ml | 50 | cái | Chất liệu: thủy tinh, dung tích: 5ml, có thể hấp tiệt trùng, có đầu plunger | ||
| 82 | Ống falcon 15ml nhựa (gói 100 cái) | 50 | cái | - Ống ly tâm 15ml bằng nhựa PP trong suốt, nắp PE, tiệt trùng, có rãnh, hấp lại được, không có pyrogenic - Vạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn - Kích thước: 17x120mm - Đóng gói: 100 cái/gói | ||
| 83 | Ống falcon 50ml nhựa (gói 100 cái) | 50 | cái | - Ống ly tâm 50ml bằng nhựa PP trong suốt, nắp PE, tiệt trùng, có rãnh, hấp lại được, không có pyrogenic - Vạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn - Kích thước: 30x115mm - Đóng gói: 100 cái/gói | ||
| 84 | Ống nghiệm 16x150mm (25ml) (gói 500 cái) | 10 | gói | Chất liệu: thủy tinh, Kích thước: 16x150mm, dung tích: 25.0ml, Khả năng chịu nhiệt: 250°C, đóng gói: 500 cái/gói | ||
| 85 | Ống nghiêm Hash có nắp vặn 13x100mm | 10 | gói 100 | Chất liệu: thủy tinh, Kích thước: 13x100mm, dung tích: 9.0ml có nắp vặn, Khả năng chịu nhiệt: 250°C, đóng gói: 100 cái/gói | ||
| 86 | Chai 250ml | 100 | cái | - Chai trung tính thủy tinh GL45 miệng hẹp - Dung tích: 250ml - Sợi DIN: 45 - Đường kính cổ: 70mm - Chiều cao: 143mm - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. - Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc. | ||
| 87 | Chai 500ml | 100 | cái | Chai trung tính thủy tinh GL45 miệng hẹp - Dung tích: 500ml - Đường kính cổ: 86mm - Chiều cao: 181mm - Thang chia vạch dễ đọc | ||
| 88 | Chai 1000ml | 100 | cái | - Chai trung tính thủy tinh GL45 miệng hẹp - Chất liệu: Thủy tinh - Dung tích: 1000ml - Đường kính cổ: 101mm - Chiều cao: 230mm - Thang chia vạch dễ đọc | ||
| 89 | Bình cầu 250 ml nhám 29/32 | 20 | cái | - Bình thủy tinh - Dung tích: 250ml - Cổ nhám NS: 29/32 - Đường kính: 85mm - Chiều cao: 140mm - Bình cầu có đáy bằng, cổ nhám - Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. | ||
| 90 | Bình cầu 500 ml nhám 29/32 | 20 | cái | - Bình thủy tinh - Dung tích: 500ml - Cổ nhám NS: 29/32 - Đường kính: 105mm - Chiều cao: 163mm - Bình cầu có đáy bằng, cổ nhám - Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. | ||
| 91 | Bình cầu 1000 ml nhám 29/32 | 20 | cái | - Bình thủy tinh - Dung tích: 1000ml - Cổ nhám NS: 29/32 - Đường kính: 105mm - Chiều cao: 163mm - Bình cầu có đáy bằng, cổ nhám - Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. | ||
| 92 | Bình cầu 2000 ml nhám 29/32 | 10 | cái | - Bình thủy tinh - Dung tích: 2000ml - Cổ nhám NS: 29/32 - Đường kính: 166mm - Chiều cao: 260mm - Bình cầu có đáy bằng, cổ nhám - Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. | ||
| 93 | Giấy thử độ pH 1-14 | 25 | cuộn | Thử nhanh độ pH theo phương pháp so màu | ||
| 94 | Giấy lọc 90mm (hộp 100 tờ) | 50 | hộp | Kích thước lổ lọc: 11um, đường kính tờ giấy lọc: 90mm, đóng gói: 100 tờ/hộp | ||
| 95 | Giá đựng dụng cụ | 2 | bộ | Kích thước: 40x60cm, 3 tầng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi