Gói thầu: Gói thầu số 02: Thiết bị - Trường tiểu học Phước Chỉ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200664052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thiết bị - Trường tiểu học Phước Chỉ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200663936 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 09:57:00 đến ngày 2020-07-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 854,048,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,600,000 VNĐ ((Tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế học sinh tiểu học 02 chỗ ngồi rời cở số I (cho 2 lớp 1) | 36 | bộ | Kích thước Chiều cao ghế (mm): 260 Chiều sâu ghế (mm): 260 Chiều rộng ghế (mm): 230 Chiều cao tựa lưng ghế (mm): 590 Chiều cao bàn (mm): 450 Chiều rộng bàn (mm): 1200 Chiều sâu bàn (mm): 450 Hiệu số chiều cao bàn ghế (mm): 190 Vật liệu: Bàn học chân vuông | ||
| 2 | Bàn ghế học sinh tiểu học 02 chỗ ngồi rời cở số II (cho 2 lớp 2. 2 lớp 3) | 72 | bộ | Kích thước Chiều cao ghế (mm): 280 Chiều sâu ghế (mm): 270 Chiều rộng ghế (mm): 250 Chiều cao tựa lưng ghế (mm): 610 Chiều cao bàn (mm): 480 Chiều rộng bàn (mm): 1200 Chiều sâu bàn (mm): 450 Hiệu số chiều cao bàn ghế (mm): 200 Vật liệu: Bàn học chân vuông | ||
| 3 | Bàn ghế học sinh tiểu học 02 chỗ ngồi rời cở số III (cho 2 lớp 4. 2 lớp 5) | 72 | bộ | Kích thước Chiều cao ghế (mm): 300 Chiều sâu ghế (mm): 290 Chiều rộng ghế (mm): 270 Chiều cao tựa lưng ghế (mm): 630 Chiều cao bàn (mm): 510 Chiều rộng bàn (mm): 1200 Chiều sâu bàn (mm): 450 Hiệu số chiều cao bàn ghế (mm): 210 Vật liệu: Bàn học chân vuôn | ||
| 4 | Bàn giáo viên | 10 | cái | Kích thước (D x R x C): 1,2 x 0,6 x 0,75 (m) Vật liệu: mặt gỗ sấy ghép 1,8cm, sơn PU, chân khung sắt vuông 25x50x1,1 găng sắt vuông 25x50, 20x20 m | ||
| 5 | Ghế GV | 10 | cái | Kích thước (D x R x C): 0,63 x 0,625 x 0,99 (m) Vật liệu: chân sắt 20 sơn tĩnh điện, lưng liền nệm bọc vải nỉ, tay nhựa 216 | ||
| 6 | Bảng phấn từ | 10 | cái | Kích thước (D x R): 3,6 x 1,2 (m), Vật liệu: Bảng viết phấn từ Hàn Quốc của Bảng Viết ĐẠI PHÁT có mặt bảng từ màu xanh chống lóa, viết phấn êm, dễ lau, hàng nhập khẩu từ Công ty DongBu – Hàn Quốc - nhà cung cấp mặt bảng từ hàng đầu thế giới, ô ly vuông | ||
| 7 | Bảng nội quy | 10 | bộ | Kích thước (D x R): 80 x 70 (cm), Vật liệu: khung nhôm, nền mica, chữ decal, nội dung chữ như sau: 1, Đến trường phải đúng giờ, 2, Học bài và làm bài trước khi đến lớp, Trong lớp chú ý nghe giảng bài không làm việc riêng, 3, Tích cực tham gia các hoạt độn | ||
| 8 | Khẩu hiệu, ảnh Bác | 10 | bộ | Khẩu hiệu 05 điều Bác Hồ dạy: Kích thước (D x R): 80 x 70 (cm), Vật liệu: khung nhôm, nền mica, chữ decal Khẩu hiệu "Non sông Việt nam…": Kích thước (D x R): 80 x 70 (cm), Vật liệu: khung nhôm, nền mica, chữ decal Khẩu hiệu giữa "Sống chiến đấu, lao động, | ||
| 9 | Tủ kệ kính | 10 | cái | Kích thước (D x R x C): 1,4 x 0,4 x 1,8 (m), Vật liệu: ván gỗ sấy ghép 2 mặt dày 18 mm, Kiểu: phía trên 03 ngăn, cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ | ||
| 10 | Cân sức khỏe | 1 | cái | Loại: 120 kg, có đo chiều cao | ||
| 11 | Giường cá nhân | 1 | cái | Kích thước (D x R x C): 2,05 x 0,9 x 0,6 (m) Vật liệu: vạt inox, nệm ------ dày 0,1m khung inox, | ||
| 12 | Khay inox | 1 | cái | Kích thước (D x R): 32 x 22 (cm) Vật liệu: Inox | ||
| 13 | Đèn chiếu | 1 | cái | Loại: Clar 6263 | ||
| 14 | Hộp Inox lớn | 1 | cái | Kích thước (D x R): 33 x 18 (cm) | ||
| 15 | Hóa chất rửa dụng cụ | 5 | lọ | Loại: dạng viên | ||
| 16 | Kệ đựng ly | 1 | cái | Kích thước (D x R x C): 0,6 x 0,4 x 1 (m) Vật liệu: khung Inox Ø 21 mm + Inox Ø2 mm hàn dạng lưới | ||
| 17 | Lò hấp dụng cụ | 1 | cái | Model: ----------- Dung tích 18l, làm bằng thép không gỉ, Áp suất và nhiệt độ chỉ thị trên đồng hồ đo khi làm việc, | ||
| 18 | Ben y tế cong | 1 | cái | Loại: dài 18cm | ||
| 19 | Ben y tế thẳng | 1 | cái | Loại: dài 18cm | ||
| 20 | Kéo y tế | 1 | cái | Loại: dài 20cm | ||
| 21 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 1 | cái | Loại: dài 13cm | ||
| 22 | Tai nghe nhịp tim | 1 | cái | Hiệu: ---------- | ||
| 23 | Máy đo huyết áp | 1 | cái | Hiệu: --------- | ||
| 24 | Ghế inox | 1 | cái | Kích thước (Ø x C): 0,3 x 0,45 (m) Vật liệu: chân ghế Inox Ø20 mm, mặt ghế Inox | ||
| 25 | Ghế băng | 1 | cái | Hiệu: Hòa Phát Kích thước (D x R x C): 2 x 0,4 x 0,8 (m) Loại: 04 chỗ Vật liệu: mặt ghế + lưng ghế nhựa, chân ghế sắt hộp 25 x 50 (mm) sơn tĩnh điện | ||
| 26 | Bàn làm việc | 1 | cái | Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,60 x 0,75 (m) Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp, Hộc bàn có khóa và tay nắm, Tiếp xúc với sàn bằng đế tender | ||
| 27 | Ghế nệm xoay | 1 | cái | Model: ----------------- | ||
| 28 | Ghế nha (SMIC CS-32A) | 1 | cái | -Mặt ghế so với mặt nhà 0,5-0,6. Điều chỉnh lưng ghế 1,1-1,8. Điều chỉnh phần đỡ đầu >0,08, góc quay >0,25, khung inox vuông 20x20 -Cụm đèn, khay, khung ghế bằng thép không rò rỉ, TL:28kg | ||
| 29 | Bảng phấn từ + trắng từ 1,8 x 1,2m | 1 | cái | Kích thước (D x R): 1,8 x 1,2 (m), Vật liệu: Khung nhôm hộp Duranium VIJALCO Việt Nhật, Mặt bảng tole Korea trắng 0,4mm, Chân sắt hộp 20x40 sơn tĩnh điện, Có máng đựng phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng, Liên kết bằng vis, boulon và mối hàn có | ||
| 30 | Tủ hồ sơ sắt 1,4 m | 3 | cái | Kích thước (D x R x C): 0,9 x 0,4 x 1,4 (m) Vật liệu: tôn sơn tĩnh điện Loại: 02 cửa, 08 ngăn có khóa riêng | ||
| 31 | Bảng mica trắng 2,4x 1,2 (m) | 2 | cái | Kích thước (D x R): 2,4 x 1,2(m), Vật liệu: khung nhôm định hình, mặt bảng mica | ||
| 32 | Bàn làm việc | 3 | cái | Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,60 x 0,75 (m), Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp, Hộc bàn có khóa và tay nắm, Tiếp xúc với sàn bằng đế tender | ||
| 33 | Bàn vi tính | 1 | cái | Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,60 x 0,75 (m), Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp, Hộc bàn có khóa và tay nắm, Tiếp xúc với sàn bằng đế tender, hai khoang yếm lửng, Khoang để máy tính có bàn phím gỗ | ||
| 34 | Ghế nệm xoay | 4 | cái | Model: ---------------- | ||
| 35 | Máy in | 1 | cái | Hiệu: --------------- Khổ giấy A4, tốc độ in 14 trang/phút, cổng kết nối USB 2,0 | ||
| 36 | Bảng mica trắng 2,4x 1,2 (m) | 2 | cái | Kích thước (D x R): 2,4 x 1,2(m), Vật liệu: khung nhôm định hình, mặt bảng mica | ||
| 37 | Bảng mica trắng 1,5x 1,2 (m) | 1 | cái | Kích thước (D x R): 1,5 x 1,2(m), Vật liệu: khung nhôm định hình, mặt bảng mica | ||
| 38 | Bàn làm việc | 1 | cái | Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,60 x 0,75 (m), Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp, Hộc bàn có khóa và tay nắm, Tiếp xúc với sàn bằng đế tender | ||
| 39 | Bàn vi tính | 1 | cái | Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,60 x 0,75 (m), Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp, Hộc bàn có khóa và tay nắm, Tiếp xúc với sàn bằng đế tender, hai khoang yếm lửng, Khoang để máy tính có bàn phím gỗ | ||
| 40 | Bộ salon | 1 | bộ | Bàn nước: 01 cái Kích thước (D x R x C): 1 x 0,5 x 0,45 (m) Vật liệu: chân sắt phi 40 mm sơn tĩnh điện, mặt bàn kính màu trà dày 8mm Ghế dài: 01 cái Kích thước (D x R x C): 1,9 x 0,6 x 0,8 (m) Vật liệu: nệm mút bọc simili Ghế nhỏ: 02 cái Kích thước (D x | ||
| 41 | Ghế nệm xoay tựa cao | 1 | cái | Model: -------------- | ||
| 42 | Máy in Laser | 1 | cái | Hiệu: --------- Model: ---------- Khổ giấy A4, tốc độ in 14 trang/phút, cổng kết nối USB 2,0 | ||
| 43 | Bảng tương tác Panaboard | 1 | bõ | Bảng tương tác Panaboard UB-T580 chính hãng - UB-T580 Interactive Panaboard với khung màu trắng 77 "4: 3 ngón tay cảm ứng và / hoặc bút điện tử để kiểm soát hình ảnh năng động trong chiếu đa phương tiện cho phép thuyết trình hấp dẫn và đào tạo Xuất xứ -------------- | ||
| 44 | Bàn lab Giáo viên | 1 | cái | Bàn Lab giáo viên (1,30 x 0,7 x 0,80)m gỗ sấy ghép dầy 18mm | ||
| 45 | Ghế GV | 1 | cái | Kích thước (D x R x C): 0,63 x 0,625 x 0,99 (m) Vật liệu: chân sắt 20 sơn tĩnh điện, lưng liền nệm bọc vải nỉ, tay nhựa 216 | ||
| 46 | Bàn lab vi tính học sinh 02 chỗ | 18 | cái | Bàn Lab học sinh 2 chỗ ngồi (1,20 x 0,55 x 1,2)m mặt trước mica trong dày 5mm, hai bên vách ngăn bằng gỗ sấy ghép Vật liệu: - Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp Chân sắt chữ nhật 25x50mm, vuông 25mm, Tòan bộ sơn tĩnh điện Bàn phím trượt trên ray 3 | ||
| 47 | Ghế xếp | 36 | cái | Vật liệu: Ghế gấp chân sơn tĩnh điện đệm giả da lưng nhỏ, Đệm ghế liên kết với khung bằng vít xoắn, Kích thước W440 x D500 x H850 | ||
| 48 | Bảng phấn từ + trắng từ 1,8 x 1,2m | 1 | cái | Kích thước (D x R): 1,8 x 1,2 (m), Vật liệu: Khung nhôm hộp Duranium VIJALCO Việt Nhật, Mặt bảng tole Korea trắng 0,4mm, Chân sắt hộp 20x40 sơn tĩnh điện, Có máng đựng phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng, Liên kết bằng vis, boulon và mối hàn có | ||
| 49 | Bộ điều khiển trung tâm và chia cổng XIMA 3100 D-SY-T-A2 Main Switch | 1 | bộ | Phần mềm điều khiển cho giáo viên và học viên kèm theo Sử dụng 64 bit dữ liệu 44,1Khz/16 âm thanh, và độ trễ âm thanh 80dB Độ méo hài: | ||
| 50 | Bộ nhận tín hiệu của học viên XIMA 3100 D-SY-T-A2 Student Terminal | 36 | bộ | Phạm vi điều chỉnh tốc độ: 40% - 200% SNR: ≥ 80dB Tần số đáp ứng: 125Hz - 10,0kHz (±2dB, more linear sampling above 16) Thời gian ghi âm: ≥ 600 phút Trực tiếp điều khiển trên màn hình 18,5" của học viên * 02 cổng chuẩn kết nối RJ11 * 04 cổng kết nối trỏ chuột & bàn phím chuẩn PS/2 * 01 cổng chuẩn kết nối RJ45 * 01 cổng ra VGA | ||
| 51 | Tai nghe cho giáo viên & học viên XIMA XM609 Headset | 37 | cái | Tai nghe: Loại âm thanh stereo Chuẩn kết nối: cổng RJ11 a) Tần số đáp ứng: 125Hz ~ 8000Hz, ±17dB(0dB = 20uPa (input power=1mW); b) Trở kháng: 32Ω ± 20%; c) Độ nhạy: ≥100dB/1mW (0dB=20uPa), Microphone: a) Tần số đáp ứng: 40 - 20000HZ b) Kiểu: Microphone điện động c) Độ nhạy: -47±2 dB (0 dB=1V/Pa) d) Loại: điều chỉnh hướng | ||
| 52 | Cáp kết nối, vật tư phụ và chi phí cài đặt hệ thống phòng Lab | 1 | phòng | Theo quy định | ||
| 53 | Ổn áp 10 KVA | 1 | cái | Hiệu: -----------Loại: 10KVA, 01 pha | ||
| 54 | Tủ sách kính | 2 | cái | Kích thước (D x R x C): 1,4 x 0,4 x 1,8 (m), Vật liệu: ván gỗ sấy ghép 2 mặt dày 18 mm, Kiểu: phía trên 03 ngăn, cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ | ||
| 55 | Bình chữa cháy CO2 | 1 | cái | Loại: 5 kg, dạng bột, | ||
| 56 | Khẩu hiệu, ảnh Bác | 1 | bộ | Khẩu hiệu 05 điều Bác Hồ dạy: Kích thước (D x R): 80 x 70 (cm), Vật liệu: khung nhôm, nền mica, chữ decal Khẩu hiệu "Non sông Việt nam…": Kích thước (D x R): 80 x 70 (cm), Vật liệu: khung nhôm, nền mica, chữ decal Khẩu hiệu giữa "Sống chiến đấu, lao động, | ||
| 57 | Máy vi tính học sinh | 12 | bộ | Máy tính bàn: PC Acer Aspire XC603 Celeron J1900 2 GHz/2MB Ram: 2GB DDR3 HDD: 500GB Hard Drive Card reader Networking Intergrated LAN 10/100/1000 Ổ quang: DVD Rewrite Keyboard, mouse USB Màn hình Acer 17inch | ||
| 58 | Máy in | 1 | cái | Hiệu: ------, Model: --------, Khổ giấy A4, tốc độ in 14 trang/phút, cổng kết nối USB 2,0 | ||
| 59 | Loa thùng | 1 | cái | Hiệu: ------------- Công suất 300W | ||
| 60 | Ampli | 1 | cái | Hiệu: ------------- Công suất 320W | ||
| 61 | Cassette | 1 | cái | Hiệu: ---------- Model: CD CFD-S50 | ||
| 62 | Ghế băng | 3 | cái | Hiệu: ----------- Kích thước (D x R x C): 2 x 0,4 x 0,8 (m) Loại: 04 chỗ Vật liệu: mặt ghế + lưng ghế nhựa, chân ghế sắt hộp 25 x 50 (mm) sơn tĩnh điện | ||
| 63 | Gương | 13 | m2 | Chất liệu : gương 5mm, khung nhôm, kích thước khung gương: 6,5m x 2m | ||
| 64 | Tay vịn | 6 | m | Chất liệu : tay vịn: ống inox F60, kích thước tay vịn: 6m x 0,9m | ||
| 65 | Bàn họp | 12 | cái | Kích thước (D x R x C): 1,2 x 0,6 x Độ cao 0,75 (m), Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp, đóng hộp 3 mặt, có ngăn tài liệu | ||
| 66 | Ghế họp | 24 | cái | Kích thước (D x R x C): 0,63 x 0,625 x 0,99 (m) Vật liệu: chân sắt 20 sơn tĩnh điện, lưng liền nệm bọc vải nỉ, tay nhựa 216 | ||
| 67 | Bảng mica trắng 2,4x 1,2 (m) | 2 | cái | Bảng mica trắng 2,4x 1,2 (m) | ||
| 68 | Bảng phấn từ trắng (1,2 x 2,4)m | 1 | cái | Kích thước (D x R): 2,4 x 1,2 (m), Vật liệu: Khung nhôm hộp Duranium VIJALCO Việt Nhật, Mặt bảng tole Korea trắng 0,4mm, Chân sắt hộp 20x40 sơn tĩnh điện, Có máng đựng phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng, Liên kết bằng vis, boulon và mối hàn có | ||
| 69 | Bàn vi tính cá nhân cho thủ thư | 1 | cái | Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,60 x 0,75 (m), Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp, Hộc bàn có khóa và tay nắm, Tiếp xúc với sàn bằng đế tender, hai khoang yếm lửng, Khoang để máy tính có bàn phím gỗ | ||
| 70 | Ghế thủ thư | 1 | cái | Kích thước (D x R x C): 0,63 x 0,625 x 0,99 (m) Vật liệu: chân sắt 20 sơn tĩnh điện, lưng liền nệm bọc vải nỉ, tay nhựa 216 | ||
| 71 | Bàn đọc sách | 5 | cái | Kích thước 0,8x1,6x0,75 (m) chất liệu gỗ tràm sấy ghép dầy 18mm sơn PU 3 lớp | ||
| 72 | Kệ thư viện 2 mặt | 3 | cái | Kích thước: (1,2 x 0,7 x 2,0)m; Loại 5 ngăn di động, khung sắt 1,2mm, mặt hông và mặt kệ tole dày 1mm, sơn tĩnh điện; Xuất xứ: Việt Nam, | ||
| 73 | Ghế đọc sách | 30 | cái | Kích thước 0,4x0,4x0,75 (m) chất liệu khung ghế thép sơn tĩnh điện | ||
| 74 | Máy in Laser | 1 | cái | Hiệu: ------ Model: ------- Khổ giấy A4, tốc độ in 14 trang/phút, cổng kết nối USB 2,0 | ||
| 75 | Giá báo chí | 1 | cái | Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,40 x 1,40 (m), Vật liệu: gỗ sấy ghép sơn PU, 5 thanh nhôm tròn 25mm để treo báo, Liên kết bằng đinh vis | ||
| 76 | Tủ phích | 1 | cái | Kích thước (D x R x C): 1,3 x 0,46 x 0,7 (m) Vật liệu: gỗ tràm vàng sấy ghép sơn PU, chân sắt hộp 25 x 25 (mm) Loại: 16 hộc | ||
| 77 | Bình chữa cháy CO2 | 1 | cái | Loại: 5 kg, dạng bột. | ||
| 78 | Bảng nội quy Thư viện + Hướng dẫn tra cứu mục lục | 1 | bộ | Kích thước: 0,8 x 0,7 (m) Vật liệu khung nhôm, nền mica, chữ decal | ||
| 79 | Máy lạnh Panasonic Inverter 2 HP CU/CS-S18RKH-8 | 2 | cái | 2 HP ĐIỀU HOÀ 1 CHIỀU (CHỈ LÀM LẠNH) MÁY LẠNH INVERTER Công nghệ Inverter giúp động cơ hoạt động bền bỉ, êm ái và tiết kiệm điện năng tối ưu, Hệ thống lọc khí Nanoe-G giúp làm sạch bụi bẩn, khử mùi kháng khuẩn hiệu quả | ||
| 80 | Ống gen | 10 | m2 | Loại dùng cho máy lạnh | ||
| 81 | Giá đỡ | 2 | cái | Khung sắt V50x50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi