Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị đầu tư mới 01 phòng học chuyên ngành đại liên, mua sắm bổ sung trang thiết bị 01 phòng học chuyên ngành quân y, 01 phòng học chuyên ngành chiến thuật bộ binh và 01 phòng học chuyên ngành quân sự địa phương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200664438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Quân sự Quân khu 2 |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị đầu tư mới 01 phòng học chuyên ngành đại liên, mua sắm bổ sung trang thiết bị 01 phòng học chuyên ngành quân y, 01 phòng học chuyên ngành chiến thuật bộ binh và 01 phòng học chuyên ngành quân sự địa phương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200649030 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 10:28:00 đến ngày 2020-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 900,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 2 | Ổn áp | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 3 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 4 | Màn chiếu điện | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 5 | Giá treo máy chiếu | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 6 | Dây máy chiếu | 1 | Sợi | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 7 | Bút trình chiếu Laser | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 8 | Âm ly | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 9 | Loa | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 10 | Micro cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 11 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 12 | Bàn vi tính | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 13 | Ghế xuay | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 14 | Bàn ghế học sinh | 30 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 15 | Bục giảng | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 16 | Quạt trần | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 17 | Bàn gỗ trưng bày (chi tiết súng) | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 18 | Bảng nội quy, quy định | 3 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 19 | Rèm cửa | 48 | m2 | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 20 | Phụ kiện, công lắp đặt | 1 | Phòng | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 21 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 22 | Ổn áp | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 23 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 24 | Màn chiếu điện | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 25 | Giá treo máy chiếu | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 26 | Dây máy chiếu | 1 | Sợi | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 27 | Bút trình chiếu Laser | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 28 | Âm ly | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 29 | Loa | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 30 | Micro cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 31 | Điều hòa nhiệt độ | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 32 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 33 | Bàn vi tính | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 34 | Ghế xuay | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 35 | Bàn ghế học sinh | 30 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 36 | Bục giảng | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 37 | Sa bàn chiến đấu phòng thủ cấp xã | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 38 | Biển khẩu hiệu | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 39 | Biển tên phòng học | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 40 | Rèm cửa | 48 | m2 | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 41 | Quạt trần | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 42 | Phụ kiện, công lắp đặt | 1 | Phòng | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 43 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 44 | Ổn áp | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 45 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 46 | Màn chiếu điện | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 47 | Bút trình chiếu | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 48 | Giá treo máy chiếu | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 49 | Dây máy chiếu | 1 | Sợi | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 50 | Bộ chia tín hiệu | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 51 | Quần áo Blu | 45 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 52 | Đo huyết áp thủy ngân | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 53 | Ống nghe | 10 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 54 | Nhiệt kế | 10 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 55 | Nhiệt kế điện tử hồng ngoại đo chán | 5 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 56 | Đèn tử ngoại | 5 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 57 | Giá để dụng cụ | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 58 | Dụng cụ phẫu thuật (tiểu phẫu) | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 59 | Nồi luộc dụng cụ điện | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 60 | Giá treo bản đồ | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 61 | Cọc truyền y tế | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 62 | Túi y tá | 10 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 63 | Thông tiểu Nam, Nữ | 5 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 64 | Giác hơi | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 65 | Xe dụng cụ tiêm, chuyền | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 66 | Túi chườm nóng, lạnh | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 67 | Giường bệnh nhân | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 68 | Tủ để trang bị | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 69 | Tủ để trang bị | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 70 | Bàn vi tính | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 71 | Bảng khẩu hiệu | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 72 | Bảng nội quy | 5 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 73 | Rèm cửa | 35 | m2 | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 74 | Phụ kiện, công lắp đặt | 1 | Phòng | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 75 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 76 | Ổn áp | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 77 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 78 | Màn chiếu điện | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 79 | Giá treo máy chiếu | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 80 | Dây máy chiếu | 1 | Sợi | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 81 | Bút trình chiếu Laser | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 82 | Âm ly | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 83 | Loa | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 84 | Micro cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 85 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 86 | Bàn vi tính | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 87 | Ghế xuay | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 88 | Bàn ghế học sinh | 60 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 89 | Bục giảng | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 90 | Bảng khẩu hiệu | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 91 | Bảng khẩu hiệu | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 92 | Bảng nội quy | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 93 | Rèm cửa | 72 | m2 | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 94 | Quạt trần | 8 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | ||
| 95 | Phụ kiện, công lắp đặt | 1 | Phòng | Theo Chương V của E-HSYC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi