Gói thầu: Mua sắm Vật tư Y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200634650-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BUÔN ĐÔN
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư Y tế
Số hiệu KHLCNT 20200562657
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Viện phí - BHYT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 11:24:00 đến ngày 2020-06-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,602,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bơm tiêm 1ml 1.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Tiêu chuẩn TUV
2 Bơm tiêm 3ml 2.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 3ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV
3 Bơm tiêm 5ml 100.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV
4 Bơm tiêm 10ml 36.500 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, Tiêu chuẩn TUV.
5 Bơm tiêm 20ml 8.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G; 25G. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng.Tiêu chuẩn TUV.
6 Bơm tiêm 50ml 300 Cái Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng.Tiêu chuẩn TUV.
7 Bơm tiêm điện 50ml. Có đầu khóa Luer 200 Cái 50ml, có đầu khóa Luer, không có kim tiêm kèm theo. vật liệu Polypropylene.
8 Dây nối máy bơm tiêm điện 140 cm Không có chất phụ gia DEHP 200 Cái - Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn. - Thể tích tồn dư 0.9 ml - Đường kính trong: 0.9 mm. Đường kính ngoài: 1.9mm - Không có chất phụ gia DEHP - Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2012 - Chứng nhận CE
9 Khóa chạc 3 có dây 50 Cái 3 chạc + dây. Thành phần thân (PC), phích cấm (PE), nút quay (ABS). Các mũi tên có mã màu chỉ hướng dòng chảy.
10 Khóa ba ngã có dây dài 25cm, chống rò rỉ khi truyền nhũ dịch béo Không có chất DEHP 150 Cái Không bị rò rỉ khi truyền với nhũ dịch béo; Có thể chịu được áp lực 2 bar
11 Dây truyền dịch có kim cánh bướm 35.000 Bộ Dây truyền dịch có kim cánh bướm, Kim chai BV và nắp đậy kim Lỗ thông khí  6.8 Màng lọc khí chống nước  6. Chữ Y (PVC có nắp đậy) Bầu lọc dịch L :72 mm Ống nhỏ giọt L : 110 mm ống dẫn dịch L;1500 mm, đường kính ngoài 3.6mm, độ dầy 0.42 mm Khóa vỏ xanh con lăn trắng Màng lọc thuốc Kim truyền dịch một cánh 0.7*25 Bao bì nhỏ PE, bao bì trung PE, thùng carton
12 Dây truyền dịch 450 Cái Chiều dài 180cm, đường kính trong dây 3mm, đường kính ngoài 4,1mm*Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng mềm *Màng lọc khí có chức năng lọc vi khuẩn, màng lọc tiểu phan 15um *Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock *Không có chất phụ gia DEHP *Có chứng nhận TUV (TCCL Châu Âu)
13 Dây truyền máu 300 Sợi Dây dài 180 cm
14 Găng tay kiểm tra 40.000 Đôi Các size, dài 240+- 5mm, có phủ bột chống dính. Được sản xuất từ latex thiên nhiên, màu sắc tự nhiên, mềm mại, có se viền găng, bền, không rách, độ co giản tốt, vừa vặn, ôm sát khi đeo găng tay, không gây dị ứng khi sử dụng. Sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM D3578, GMP, ISO 9001:2015, ISO 13485:2016
15 Găng tay phẩu thuật tiệt trùng 4.500 Đôi Các size, dài 240+- 5mm, có phủ bột chống dính. Được sản xuất từ latex thiên nhiên, màu sắc tự nhiên, mềm mại, có se viền găng, bền, không rách, độ co giản tốt, vừa vặn, ôm sát khi đeo găng tay, không gây dị ứng khi sử dụng. Sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM D3578, GMP, ISO 9001:2015, ISO 13485:2016
16 Kim châm cứu 0,3 mm x 75mm 40 Hộp 0,3 mm x 75mm. Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, cán kim được cuộn bằng sợi thép. Mũi kim được mài bóng tự động tạo nên độ sắc bén cao.
17 Kim châm cứu 0,30 mm x 40mm 1.200 Hộp 0,30 mm x 40mm. Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, cán kim được cuộn bằng sợi thép. Mũi kim được mài bóng tự động tạo nên độ sắc bén cao.
18 Kim châm cứu nhĩ châm 0,18x15mm 10 Hộp 0,18x15mm. Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, cán kim được cuộn bằng sợi thép. Mũi kim được mài bóng tự động tạo nên độ sắc bén cao.
19 Khai mở khí quản các số 10 Cái Các số.
20 Cây chắn lưỡi 100 Cái Các số 00-0-1-2-3-4.
21 Than hoạt tính 4 Kg Gói/1 kg
22 Kim lấy thuốc G18 30.000 Cái G18
23 Kim luồn tĩnh mạch G20 200 Cái *Có đầu bảo vệ bằng kim loại *Đầu kim vát 3 mặt (Tạo độ bén tối ưu) *Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm & lưu được trong mạch máu đến 72 giờ
24 Kim luồn tĩnh mạch G22 10.000 Cái Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm. Đầu nối khóa ren (Luer Lock). Ống tiêm chất liệu FEP, không DEHP. Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc. Hai vạch cản quang ngầm. Thời gian lưu kim ≥96h Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn với màng lọc Hydrophobic ngăn máu chảy ra ngoài. Tiêu chuẩn ISO, CE Lưu hành tự do (CFS) lãnh sự hóa Hạn sử dụng 5 năm
25 Kim luồn tĩnh mạch G14-16 50 Cái Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm. Đầu nối khóa ren (Luer Lock). Ống tiêm chất liệu FEP, không DEHP. Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc. Hai vạch cản quang ngầm. Thời gian lưu kim ≥96h Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn với màng lọc Hydrophobic ngăn máu chảy ra ngoài. Tiêu chuẩn ISO, CE Lưu hành tự do (CFS) lãnh sự hóa Hạn sử dụng 5 năm
26 Kim luồn tĩnh mạch trung tâm dưới đòn người lớn 10 Bộ -Kim dẫn đường sắc bén -Catheter bằng chất liệu polyurethan tương hợp cao, giúp lưu catheter lâu -Đầu nối catheter có valve 2 chiều, tránh nhiễm khuẩn -Có dây điện cực để đo ECG, xác định vị trí đặt catheter
27 Kim luồn tĩnh mạch G20 3.000 Cái Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm. Đầu nối khóa ren (Luer Lock). Ống tiêm chất liệu FEP, không DEHP. Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc. Hai vạch cản quang ngầm. Thời gian lưu kim ≥96h Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn với màng lọc Hydrophobic ngăn máu chảy ra ngoài. Tiêu chuẩn ISO, CE Lưu hành tự do (CFS) lãnh sự hóa Hạn sử dụng 5 năm
28 Kim luồn trẻ em G24 10.000 Cái Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm. Đầu nối khóa ren (Luer Lock). Ống tiêm chất liệu FEP, không DEHP. Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc. Hai vạch cản quang ngầm. Thời gian lưu kim ≥96h Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn với màng lọc Hydrophobic ngăn máu chảy ra ngoài. Tiêu chuẩn ISO, CE Lưu hành tự do (CFS) lãnh sự hóa Hạn sử dụng 5 năm
29 Kim chọc dò số 20 25 Cái Đầu kim với thiết kế đầu Quinke 3 mặt vát, sắc bén Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có nhiều rãnh chắc chắn, dễ cầm ngay cả khi đeo găng ướt Có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim giúp xác định nhanh và chính xác kim đã vào khoang dịch não tủy
30 Kim chọc dò số 25 25 Cái Đầu kim với thiết kế đầu Quinke 3 mặt vát, sắc bén Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có nhiều rãnh chắc chắn, dễ cầm ngay cả khi đeo găng ướt Có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim giúp xác định nhanh và chính xác kim đã vào khoang dịch não tủy
31 Kim chọc dò số 27 700 Cái Đầu kim với thiết kế đầu Quinke 3 mặt vát, sắc bén Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có nhiều rãnh chắc chắn, dễ cầm ngay cả khi đeo găng ướt Có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim giúp xác định nhanh và chính xác kim đã vào khoang dịch não tủy
32 Kim gây tê ngoài màng cứng 5 Cái Kim đầu cong G18 dài 3 ¼” Có bơm giảm kháng lực giúp xác định khoang màng cứng Catheter bằng polyamid và polyurethan, có đường cản quang ngầm Đầu nối catheter dạng nắp bật Màng lọc với kích thước lỗ lọc 0.2 micron, có miếng dán cố định lọc Có đầy đủ bơm và kim tiêm thuốc
33 Kim luồn tĩnh mạch trung tâm dưới đòn số nhỏ dành cho trẻ em từ 1-6 tuổi 10 Cái Catheter tĩnh mạch trung tâm theo phương pháp Branula, có đường cản quang ngầm, dài 32 cm, 1 nòng G20
34 Dao mổ 1.000 Cái Các số.
35 Mặt nạ khí dung người lớn 50 Cái Người lớn
36 Mặt nạ khí dung trẻ em 50 Cái Trẻ em
37 Ống đặt nội khí quản có bóng các số 250 Cái Các số
38 Ống đặt nội khí quản lò xo có bóng số 5,5 10 Cái Số 5,5
39 Dây oxy 2 nhánh người lớn 1.000 Bộ 2 nhánh người lớn
40 Dây oxy 2 nhánh trẻ em 300 Bộ 2 nhánh trẻ em
41 Ống Sonde dạ dày các số 350 Sợi Các số
42 Dây hút dàm nhớt các số 250 Sợi Các số
43 Ống Sonde hậu môn 20 Sợi Các số.
44 Ống Sonde tiểu 1 nhánh các số 50 Sợi Các số.
45 Ống Sonde tiểu 2 nhánh các số 700 Sợi Các số.
46 Túi chứa nước tiểu 700 Cái Dung lượng 2000ml, miệng ống 90cm. Van không chảy ngược và van kéo đẩy, tiệt trùng khí E.O
47 Băng keo lụa 2.400 Cuộn 1,25x9,1
48 Băng keo lụa 2,5cmx5m 500 Cuộn Vải lụa 100% cellulose acetate, keo oxyd kẽm không dùng dung môi, có kiểm tra vi sinh (giới hạn vi sinh hiếu khí ≤ 100 cfu/g, men và nấm móc ≤ 10 cfu/g, không có Pseudomonas aeruginosa, Staphylococcus aureus, Enterobacteria) EN ISO 13485: 2016; ISO 14001: 2015; GMP - FDA
49 Bông mỡ 15 Kg Cuộn bông y tế không thấm nước được làm từ 100% sợi bông; Sợi mảnh - mềm - trơn; Độ đàn hồi cao; Không mùi; Không có chất tẩy trắng - có màu hơi ngà vàng bóng; Tạp chất ≤ 0,6%. Đóng gói: bằng bao bì PE, 1kg/bịch, 12bịch/thùng.
50 Bông y tế 144 Kg Cuộn bông y tế được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton; * Khổ ngang 33cm ± 1cm; * Màu trắng tự nhiên; không sử dụng chất nhuộm màu; * Khả năng giữ nước: Trung bình 5g bông giữ được ≥100g nước; * Tốc độ chìm ≤ 8s; * Chất tan trong nước: không quá 0,5%; Giới hạn acid-kiềm: đạt trung tính;
51 Nhiệt kế 100 Cái Thuỷ ngân, dùng để đo nhiệt độ
52 Dây garo 100 Sợi Dây thắt mạch,dùng trong lấy máu hoặc truyền dịch. Chiều dài 290mm, chiều rộng 25mm
53 Khẩu trang y tế tiệt trùng 2 lớp nẹp mũi 5.000 Cái 2 lớp nẹp mũi.
54 Khẩu trang y tế 3 lớp vô khuẩn 20.000 Cái 3 lớp, tiệt trùng
55 Mũ y tế tiệt trùng 1.000 Cái Tiệt trùng
56 Dung dịch khử khuẩn dụng cụ 12 Can Can/5 Lít. Nồng độ sử dụng: 0,55% ortho - Phthalaldehyde. Thời gian ngâm: Khử khuẩn mức độ cao là 5 phút, 20 độ C.Thời gian sử dụng dung dịch đã ngâm: 14 ngày. Thời gian sử dụng dung dịch trong can đã mở nắp: 75 ngày. Bảo quản: 15 - 30 độ C
57 Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ 8 Chai Chai/1 Lít. Dạng hóa chất: Lỏng Loại hóa chất: Chế phẩm diệt khuẩn Tác dụng: Làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế
58 Dung dịch sát khuẩn 20 Chai 4%, Chai/ 500ml, Dung dịch rửa tay thủ thuật, thuòng quy CHLORHEXIDINE GLUCONATE 4% kl/tt + Fatty acid diethnolamide. Diệt khuẩn nhanh, phổ biến. Có dưỡng ẩm - làm mềm bảo vệ da tay
59 Dung dịch sát khuẩn 5 Can 4%, Can 5 lít, Dung dịch rửa tay sát khuẩn: Chlohexidine Gluconate 4% (tương đương Chlorhexidine 22,5 g/l) Isopropanol
60 Viên nén khử khuẩn 1.500 Viên Dạng viên sủi tan nhanh trong nước tạo dung dịch có PH Acid. Khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải
61 Chloramin B 140 Kg Thùng/35 kg
62 Cồn sát trùng 70 độ 300 Lít Dùng để sát trùng ngoài da và làm chất dung môi trong y tế.
63 Cồn tuyệt đối 10 Lit Can/500ml
64 Băng keo chỉ thị màu 5 Cuộn Hộp 1 cuộn, thay đổi màu theo nhiệt độ
65 Băng thử nhiệt độ nồi hấp 5 Cuộn Thành phần: keo, hóa chất hấp thụ nhiệt, cao su khô tự nhiên.
66 Kim nha khoa G27 1.000 Cái - Răng khóa được thiết kế chắc chắn khi vặn kim vào. Kim sắc bén, nhọn giảm cảm giác đau, khó chịu cho bệnh nhân. Size: 27G x 13/16" (0.40 x 30mm; 0.40 x 21mm)
67 Thuốc Diệt tủy ASENICAL 5g 12 Lọ 5g
68 CALCIUM HYDROXIDE 11g 15 Lọ 11g
69 Cone Phụ Size D; B 200 Ống SIZE B; D
70 Đài đánh bóng 300 Cái Đài đánh bóng
71 Dầu máy 550ml 1 Chai 500ml
72 ACID ETCHING GEL 5g 10 Tuýp 5g
73 EUGENOL SUNTAL 5 Lọ 30ml
74 Vật liệu trám FUJI IX lớn A3 15 Hộp A3
75 Vật liệu trám FUJI IX lớn A3,5 5 Hộp A3,5
76 Keo trám Nano 2 bước Single Bond 3 Hộp Keo trám Nano
77 Mũi khoan kim cương 100 Hộp Mũi khoan kim cương
78 Bay trộn Cement nhựa GC 10 Hộp Bay trộn Cement nhựa GC
79 BÔI TRƠN ỐNG TỦY MD-CHEL-CREAM META 7G 3 Xấp 7g
80 Vật liệu trám CEIVITRON 30g 12 Lọ 30g
81 Cone chính Gutta Percha 50 Cái Cone chính Gutta Percha
82 Đài cao su đánh bóng TPC 5 Cái Đài cao su đánh bóng TPC
83 Vật liệu trám bít ống tủy ENDOMETHASONE 3 Lọ Lọ/14g
84 Kim gai tài vàng 100 Kim gai tài
85 Kim gai tài trắng 100 Kim gai tài
86 Ống hút nước bọt 1.000 Cái Ống nhựa trong, bên trong có lõi bằng kim loại để dễ uốn cong, đầu hút không có cạnh bén
87 Reamer 100 Reamer
88 Lentulo 30 Cái Lentulo
89 Côn chính Gutapecha số 25 20 Hộp CONE CHÍNH GUTTA PERCHA
90 ETCHING DENFILL 5ml 5 Tupe 5ml
91 EUGENOL SUNTAL 3 Lọ Lọ/29,6ml
92 Kim gai Tài xanh 100 Kim gai tài
93 Vật liệu bít tủy CORTISOMOL 3 Hộp COSTISOMOL TRÁM BÍT ỐNG TỦY
94 Sò đánh bóng 200 Cái 1.23% APF kết dính tốt, rửa sạch hoàn toàn và dễ dàng, đánh bóng sạch sẽ, hương vị thơm dịu, không chứa gluten
95 Hoá chất Barit (Chụp XQ) 10 Gói Gói/110 gam
96 Phim X-quang khô laser SD-Q, có các kích cỡ: 20 x 25cm (8 x 10 inch); 240 Hộp - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, ISO 9001, EC. - Phim được thiết kế trên nền Polyethylene terephthalate - Thành phần chính : Polyethylene terephthalate 90%-99%, additives
97 Phim X-quang khô laser SD-Q, có các kích cỡ: 25 x 30cm (10 x 12 inch); 96 Hộp - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, ISO 9001, EC. - Phim được thiết kế trên nền Polyethylene terephthalate - Thành phần chính : Polyethylene terephthalate 90%-99%, additives
98 Phim nha khoa 900 Tờ 3*4cm
99 Bơm Karman 2 van 5 Gói Bơm hút thai 2 van IPAS an toàn, hiệu quả, được sử dụng ống hút mềm Karmen 7,8,9,10,12 mm, để hút thai và sinh thiết nội mạc tử cung. Gồm các bộ phận nhỏ: Ống bơm 2 van 60cc; 1 gioăng cao su hình chữ O. 1 đai hãm cổ bơm giữ cho pít tông không bị tuột khỏi ống bơm. 1 bộ van (1 van và 1 van lót bằng cao su) có khoá bằng nút bấm có tác dụng giải phóng áp lực chân không. 1 lọ dầu silicon có tác dụng bôi trơn dụng cụ.
100 Túi hứng máu sản khoa 300 Cái 70cm x 105cm. Làm bằng nhựa PE nguyên chất. trong suốt
101 Tạp dề Nylon 300 Cái Kích thước: 110cm x 120cm, bề dày 0,05mm. Được làm bằng chất liệu màng PE màu trắng sữa nguyên chất
102 Kẹp rốn tiệt trùng 1.000 Cái Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. Tiêu chuẩn TUV
103 Găng tay sản khoa 50 Đôi Chiều dài min 480mm, bề dày min 0,18mm
104 Điện cực tim ECG 200 Miếng Tính dẫn truyền cao. Bề mặt kết dính rất chặt chẽ, độ bám dính thích hợp cho da
105 Giấy điện tim 6 cần 20 Tập Kích thước 110mm x 140mm x 143 tờ
106 Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m 150 Cuộn 63mm x 30m.
107 Gel điện tim 10 Chai Chai/250 ml
108 Gel bôi trơn 2 Lọ Lọ/50 g
109 Gel siêu âm 36 Can Phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng.
110 Bột bó 3in 10cm x 2,7m 432 Cuộn 10cm x 2,7m. Dùng để băng bó và cố định vết thương. Ít hao bột và cho độ cứng cao nhất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2012; ISO 14001:2004
111 Bột bó 6in 15cm x 2,7m 432 Cuộn 15cm x 2,7m. Dùng để băng bó và cố định vết thương. Ít hao bột và cho độ cứng cao nhất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2012; ISO 14001:2004
112 Băng cuộn 0,09m x 2,5m 500 Cuộn * Dệt bằng sợi cotton 100% (Sợi 30), màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s
113 Băng keo cá nhân 100 Miếng Vải co dãn phủ keo oxid kẽm, có gạc thấm hút màu trắng ở giữa được phủ lớp chống dính polyethylene
114 Băng thun 2 móc 0,075 x 6m 500 Cuộn Băng thun y tế là sản phẩm dệt từ sợi Polyester và sợi cao su. * Màu sắc: Màu trắng đến màu trắng ngà. *Mật độ sợi vải:- Sợi dọc -Sợi/ chiều rộng:240-260 - Sợi ngang:-Sợi/ 10cm :110-150
115 Gạc phẫu thuật vô trùng 30x40x8 lớp 1.000 Miếng * Dệt bằng sợi cotton 100% màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s * Có cản quang0x40x8 lớp
116 Gạc phẫu thuật vô trùng10x10cmx12 lớp 20.000 Miếng * Dệt bằng sợi cotton 100%, màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s Tiêu chuẩn : EN ISO 13485: 2016; ISO 14001: 2015; GMP - FDA
117 Gạc phẫu thuật vô trùng 7.5x7.5cmx8 lớp 200 Gói * Dệt bằng sợi cotton 100% (Sợi 30), màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s * Được tiệt trùng bằng khí EO
118 Gạc dẫn lưu 3,5cmx75cmx6 lớp 1.000 Miếng Gạc làm từ vải không dệt, màu trắng, không mùi, không lẫn tạp chất: 70% viscose, 30% polyester, tốc độ hút nước ≤ 1 phút Có cản quang
119 Gạc tiệt trùng 60.000 Miếng 5 x 6.5x12 lớp Gói/10 miếng
120 Gạc y tế 500 Mét * Dệt bằng sợi cotton 100% (Sợi 30), màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s
121 Gạc vaselin 2.000 Miếng 6,5cm x 19cm. Gạc đã vô trùng
122 Túi dao laser 5x150 VT 10 Cái 5x150 VT
123 Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (silk) số 7/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 13mm 36 Tép Số 7/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 13mm S05E13. Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện, làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax), sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim
124 Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (silk) số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm 360 Tép Số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm S20E26. Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện, làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax), sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim
125 Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (silk) số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/28c, dài 26mm 480 Tép Số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/28c, dài 26mm S30A26. Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện, làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax), sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim
126 Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm 720 Sợi Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde.số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm
127 Chỉ không tan tổng hợp Trustilene (Polypropylene) số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, PP20A26 360 Sợi Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, sợi chỉ tròn đều, ít nhớ hình, dễ uốn, đàn hồi tốt, giữ vết khâu vĩnh viễn, không gây kích ứng mô
128 Chỉ tan tổng hợp đa sợi Caresyn (Polyglycolic Acid) số 1, dài 90 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm, GA40A40L90 480 Sợi Chỉ tan tổng hợp đa sợi, giữ vết khâu tốt trong vòng 30 ngày, thời gian tan hoàn toàn 60-90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ Duy trì sức căng: 60-75% sau 2 tuần, 40-50% sau 3 tuần, 25% sau 4 tuần
129 Chỉ tan tổng hợp đa sợi Caresyn (Polyglycolic Acid) số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, GA30A26 600 Sợi Chỉ tan tổng hợp đa sợi, giữ vết khâu tốt trong vòng 30 ngày, thời gian tan hoàn toàn 60-90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ Duy trì sức căng: 60-75% sau 2 tuần, 40-50% sau 3 tuần, 25% sau 4 tuần
130 Chỉ tan chậm tự nhiên Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm 720 Tép Số 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm. Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ
131 Chỉ tan chậm tự nhiên Trutigut (C) (Chromic Catgut) số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm 720 Tép Số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat
132 Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicon 3/8C dài 24mm 720 Tép Số 2/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicone 3/8C dài 24mm. * Khổ ngang 33cm ± 1cm;
133 Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 20 mm 600 Tép Số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 20 mm. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi làm từ Polyamide 6-6.6 cấu trúc vững chắc, sợi tròn đều, dễ uốn, đàn hồi tốt
134 Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6, số 6/0, dài 45cm, kim tam giác phủ silicon 3/8C dài 12mm 360 Tép Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 4/0 , dài 75cm, kim DS19 phủ silicone , đóng gói 02 lớp DDP
135 Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6, số 8/0, dài 15cm, kim tròn đầu vi điểm 3/8C dài 6mm 10 Tép Số 8/0, dài 15cm, kim tròn đầu vi điểm 3/8C dài 6mm
136 Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene 3/0 dài 75cm, 1 kim x HR26mm,Đóng gói RacePack RCP 36 Tép Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene 3/0 dài 75cm, 1 kim x HR26mm,Đóng gói RacePack RCP
137 Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene 7/0 dài 75cm, 2 kim x DR10, 3/8C, ,Đóng gói RacePack RCP 36 Tép Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene 7/0 dài 75cm, 2 kim x DR10, 3/8C, ,Đóng gói RacePack RCP
138 Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 10/0, chỉ dài 15cm, kim tròn 3/8 vòng tròn dài 5mm, đầu kim micro đường kính 100 micro. đóng gói RacePack RCP 12 Tép Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 10/0, chỉ dài 15cm, kim tròn 3/8 vòng tròn dài 5mm, đầu kim micro đường kính 100 micro. đóng gói RacePack RCP
139 Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Poluamide 6&66 số 10/0 dài 30cm, 2 kim hình thang Micro-point TG175-8 dài 7mm, 3/8 đường cong 12 Tép Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Poluamide 6&66 số 10/0 dài 30cm, 2 kim hình thang Micro-point TG175-8 dài 7mm, 3/8 đường cong
140 Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là calcium stearete số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40mm 1/2 vòng tròn 12 Tép Số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40 mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28 - 35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày.
141 Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là calcium stearete số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26mm 1/2 vòng tròn 12 Tép Số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26 mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28 - 35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày
142 Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là calcium stearete số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26mm 1/2 vòng tròn 120 Tép Số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là calcium stearete số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26mm 1/2 vòng tròn
143 Nước tẩy Javen 25 Lít Can/1 lít
144 Nước cất 1.500 Lít Can/30 lít
145 Tăm bông vô trùng lấy mẫu 3.000 Cái Tiệt trùng
146 Que gòn lấy bệnh phẩm nữ 3.000 Cái Que nhựa
147 Đầu côn trắng 10.000 Cái 0,5-10ul
148 Đầu côn vàng 10.000 Cái 200ul
149 Đầu côn xanh 10.000 Cái 1000ul
150 Lam kính 50 Hộp Lam trơn
151 Lamen 40 Hộp 22mm x 22 mm.
152 Ống nghiệm Citrat 2.000 Ống Kích thước 12x75. Nắp màu xanh lá cây Hóa chất bên trong là Trisodium Citrate 3,8%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003
153 Ống nghiệm EDTA 45.000 Ống Ống nghiệm nhựa PP 5ml,trung tính,nắp màu xanh dương,có vạch định mức lấy bệnh phẩm. Sử dụng hóa chất kháng đông EDTA (Ethylene diaminetetra Acid) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6-8 giờ
154 Ống nghiệm EDTA nắp cao su 10.000 Ống Ống nghiệm nhựa PP 5ml, kích thước 12*75mm. trung tính, Nhãn Màu Xanh Dương, Nắp Cao Su với độ đàn hồi cao, phủ bọc nhựa màu xanh biển giúp thuận lợi trong qúa trình thao tác thiết kế phù hợp máy tự động. * Được cơ quan kiểm định xác nhận hóa chất bên trong ống có chứa thành phần Ethylenediminetetra và Acetic Acid bằng phương pháp thử HPLC.UV và chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 của Italia cấp. * Đạt Tiêu chuẩn GDP. * Có Phiếu Tiếp Nhận Phân Loại Trang Thiết Bị Y Tế
155 Ống nghiệm nhựa không nắp 10.000 Ống 5ml, không nắp, không nhãn, * Kích thước 12x75. Nhựa PS. Sử dụng nhựa trung tính không phản ứng với các loại chứa hóa chất bên trong, tinh khiết 100%. Thành ống trơn láng chống sự bám dính mẫu bệnh phẩm
156 Ống nghiệm Serum 5.000 Ống _Ống nghiệm nhựa PP 5ml(12x75mm),trung tính,nắp màu đỏ,có vạch định mức lấy bệnh phẩm. _Sữ dụng hạt nhựa Poly Styrene hình khối hoặc bi _Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003 _Giấy phép lưu hành của BYT _Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5-10 phút. _Hạn sữ dụng 2 năm
157 Ống nghiệm HEPARIN 10.000 Ống Ống nghiệm nhựa PP 5ml (12x75mm),trung tính,nắp màu đen, có vạch định mức lấy bệnh phẩm. Sử dụng hóa chất kháng đông Herparin Lithium _Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003 _Giấy phép lưu hành của BYT _Giấy chứng chỉ phân tích " Sắc ký hải đăng" chứng minh hóa chất
158 Lọ đựng bệnh phẩm 1.500 Lọ Lọ nhựa PS 50ml có nhãn, nắp vàng
159 Ống nghiệm nắp đỏ 3.000 Ống Lọ nhựa PS 5ml nắp đỏ
160 Ống nghiệm Chimigly 2.000 Ống Ống nghiệm nhựa PP 5ml (12x75mm),trung tính,nắp màu xám
161 ASO Latex 2 Hộp Anti-Streptolysin O (ASO)
162 CRP Latex 10 Hộp C-Reactive Protein (CRP)
163 RF Latex 4 Hộp Rheumatoid Factor (RF)
164 Bộ nhuộm Gram 5 Bộ Bộ/4 chai 100ml
165 Giêm sa 3 Lọ Lọ/500 ml
166 Anti A 12 Lọ Anti A
167 Anti B 12 Lọ Anti B
168 Anti AB 2 Lọ Anti AB
169 Anti D 2 Lọ Anti D
170 Test nhanh chẩn đoán đường huyết (SD Check Code Free) 200 Test Test thử theo máy SD Check Đọc kết quả: 5 phút GMPK, ISO , CE
171 Test HBsAg 5 mm 5.000 Test - Độ nhạy: 100%. Độ đặc hiệu: 100%; giới hạn phát hiện: 2.06 IU/ml; - Được WHO đánh giá năm 2017 và nằm trong danh sách WHO Pre-Qualified từ 12/2017. Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. - Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm
172 Test nhanh chẩn đoán kháng thể HCV 200 Test HIV 1/2 Human Immunodeficiency Virus Rapid Test Device. * Sản phẩm đã được Bộ Y Tế cấp phép lưu hành. Kít thử sử dụng để phát hiện sự có mặt của kháng thể kháng Virus HIV típ 1 hoặc típ 2 trong Máu toàn phần, huyết tương, huyết thanh của người. Với Độ nhạy 99.9% Độ đặc hiệu: 99.6% Độ chính xác ngẫu nhiên: 99,5% Sử dụng dung môi để tăng độ nhạy - độ đặc hiệu của Kít thử.
173 Test nhanh phát hiện HIV thế hệ 3 3.500 Test - Test nhanh được dùng để khẳng định HIV, được WHO Pre-Qualified, Được đánh giá bởi WHO, USAID. - Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm - Phát hiện và phân biệt các kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99.8%.
174 Test nước tiểu 10 thông số 2.500 Test Test thử nước tiểu
175 Que thử nước tiểu 13TS Human 2.500 Test Test thử nước tiểu
176 Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết 2.000 Test Đạt chứng chỉ xuất khẩu FDA-Mỹ (Mục 801,802) - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 - Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. Phát hiện kháng nguyên Vius Dengue Ag( Ns1). Ngưỡng phát hiện: 0,25ng/ml. Độ nhạy: 100%. Độ đặc hiệu: 98,8%. Thành phần: Vùng cộng hợp: Kháng thể chuột kháng Dengue Ag. Vạch kết quả: Kháng thể thỏ kháng Dengue Ag. Vạch chứng: Kháng thể dê kháng IgG chuột. Không phản ứng chéo với HCV, HBV, TB... Các chất như thuốc giảm đau, hạ sốt... không ảnh hưởng tới kết quả.Không ảnh hưởng bới các chất như Albumin, Glucose, EDTA, RF.. - Bảo quản ở nhiệt độ thường
177 Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết 1.000 Test Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 Type1, Type2, Type3, Type4 - Kháng nguyên NS1 phát hiện được từ ngày sốt thứ nhất. - Test sử dụng không cần dùng đến dung môi - Ngưỡng phát hiện Dengue Type1: 1.95*101.375 TCID 50/ml; Type2: 1.95*102.25 TCID50/ml; Type 3: virus S # 25 là 6.25x106.875 TCID50/ml, và chủng H87 là 1.56x102 TCID50/ml; Type 4 814669 và 1.95x100.75 TCID50/ml cho type 4 480 - Độ nhạy: 92.4%, Độ đặc hiệu: 98.4% so với RT-PCR. - Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm
178 Test nhanh chẩn đoán thai sớm 700 Test Test chẩn đoán thai sớm
179 Test HAV IgG/IgM 100 Test Test Viêm gan A
180 Pocketchem A1C HbA1C 200 Test Hộp/50 test
181 Test HP dạ dày 100 Test Độ nhạy: 95.9%, Độ đặc hiệu: 89.6%. Dạng bào chế: Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm
182 Test UREASE ( Nội soi) 800 Test Hộp/30 test
183 Test thử ma túy 4 chất MOP - COC - AMP - THC 200 Test Test thử ma túy 4 chất MOP - COC - AMP - THC
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->