Gói thầu: Mua sắm Vật tư Y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200634650-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BUÔN ĐÔN |
| Tên gói thầu | Mua sắm Vật tư Y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200562657 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Viện phí - BHYT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 11:24:00 đến ngày 2020-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,602,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bơm tiêm 1ml | 1.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Tiêu chuẩn TUV | ||
| 2 | Bơm tiêm 3ml | 2.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 3ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV | ||
| 3 | Bơm tiêm 5ml | 100.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV | ||
| 4 | Bơm tiêm 10ml | 36.500 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, Tiêu chuẩn TUV. | ||
| 5 | Bơm tiêm 20ml | 8.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G; 25G. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng.Tiêu chuẩn TUV. | ||
| 6 | Bơm tiêm 50ml | 300 | Cái | Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng.Tiêu chuẩn TUV. | ||
| 7 | Bơm tiêm điện 50ml. Có đầu khóa Luer | 200 | Cái | 50ml, có đầu khóa Luer, không có kim tiêm kèm theo. vật liệu Polypropylene. | ||
| 8 | Dây nối máy bơm tiêm điện 140 cm Không có chất phụ gia DEHP | 200 | Cái | - Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn. - Thể tích tồn dư 0.9 ml - Đường kính trong: 0.9 mm. Đường kính ngoài: 1.9mm - Không có chất phụ gia DEHP - Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2012 - Chứng nhận CE | ||
| 9 | Khóa chạc 3 có dây | 50 | Cái | 3 chạc + dây. Thành phần thân (PC), phích cấm (PE), nút quay (ABS). Các mũi tên có mã màu chỉ hướng dòng chảy. | ||
| 10 | Khóa ba ngã có dây dài 25cm, chống rò rỉ khi truyền nhũ dịch béo Không có chất DEHP | 150 | Cái | Không bị rò rỉ khi truyền với nhũ dịch béo; Có thể chịu được áp lực 2 bar | ||
| 11 | Dây truyền dịch có kim cánh bướm | 35.000 | Bộ | Dây truyền dịch có kim cánh bướm, Kim chai BV và nắp đậy kim Lỗ thông khí 6.8 Màng lọc khí chống nước 6. Chữ Y (PVC có nắp đậy) Bầu lọc dịch L :72 mm Ống nhỏ giọt L : 110 mm ống dẫn dịch L;1500 mm, đường kính ngoài 3.6mm, độ dầy 0.42 mm Khóa vỏ xanh con lăn trắng Màng lọc thuốc Kim truyền dịch một cánh 0.7*25 Bao bì nhỏ PE, bao bì trung PE, thùng carton | ||
| 12 | Dây truyền dịch | 450 | Cái | Chiều dài 180cm, đường kính trong dây 3mm, đường kính ngoài 4,1mm*Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng mềm *Màng lọc khí có chức năng lọc vi khuẩn, màng lọc tiểu phan 15um *Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock *Không có chất phụ gia DEHP *Có chứng nhận TUV (TCCL Châu Âu) | ||
| 13 | Dây truyền máu | 300 | Sợi | Dây dài 180 cm | ||
| 14 | Găng tay kiểm tra | 40.000 | Đôi | Các size, dài 240+- 5mm, có phủ bột chống dính. Được sản xuất từ latex thiên nhiên, màu sắc tự nhiên, mềm mại, có se viền găng, bền, không rách, độ co giản tốt, vừa vặn, ôm sát khi đeo găng tay, không gây dị ứng khi sử dụng. Sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM D3578, GMP, ISO 9001:2015, ISO 13485:2016 | ||
| 15 | Găng tay phẩu thuật tiệt trùng | 4.500 | Đôi | Các size, dài 240+- 5mm, có phủ bột chống dính. Được sản xuất từ latex thiên nhiên, màu sắc tự nhiên, mềm mại, có se viền găng, bền, không rách, độ co giản tốt, vừa vặn, ôm sát khi đeo găng tay, không gây dị ứng khi sử dụng. Sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM D3578, GMP, ISO 9001:2015, ISO 13485:2016 | ||
| 16 | Kim châm cứu 0,3 mm x 75mm | 40 | Hộp | 0,3 mm x 75mm. Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, cán kim được cuộn bằng sợi thép. Mũi kim được mài bóng tự động tạo nên độ sắc bén cao. | ||
| 17 | Kim châm cứu 0,30 mm x 40mm | 1.200 | Hộp | 0,30 mm x 40mm. Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, cán kim được cuộn bằng sợi thép. Mũi kim được mài bóng tự động tạo nên độ sắc bén cao. | ||
| 18 | Kim châm cứu nhĩ châm 0,18x15mm | 10 | Hộp | 0,18x15mm. Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, cán kim được cuộn bằng sợi thép. Mũi kim được mài bóng tự động tạo nên độ sắc bén cao. | ||
| 19 | Khai mở khí quản các số | 10 | Cái | Các số. | ||
| 20 | Cây chắn lưỡi | 100 | Cái | Các số 00-0-1-2-3-4. | ||
| 21 | Than hoạt tính | 4 | Kg | Gói/1 kg | ||
| 22 | Kim lấy thuốc G18 | 30.000 | Cái | G18 | ||
| 23 | Kim luồn tĩnh mạch G20 | 200 | Cái | *Có đầu bảo vệ bằng kim loại *Đầu kim vát 3 mặt (Tạo độ bén tối ưu) *Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm & lưu được trong mạch máu đến 72 giờ | ||
| 24 | Kim luồn tĩnh mạch G22 | 10.000 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm. Đầu nối khóa ren (Luer Lock). Ống tiêm chất liệu FEP, không DEHP. Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc. Hai vạch cản quang ngầm. Thời gian lưu kim ≥96h Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn với màng lọc Hydrophobic ngăn máu chảy ra ngoài. Tiêu chuẩn ISO, CE Lưu hành tự do (CFS) lãnh sự hóa Hạn sử dụng 5 năm | ||
| 25 | Kim luồn tĩnh mạch G14-16 | 50 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm. Đầu nối khóa ren (Luer Lock). Ống tiêm chất liệu FEP, không DEHP. Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc. Hai vạch cản quang ngầm. Thời gian lưu kim ≥96h Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn với màng lọc Hydrophobic ngăn máu chảy ra ngoài. Tiêu chuẩn ISO, CE Lưu hành tự do (CFS) lãnh sự hóa Hạn sử dụng 5 năm | ||
| 26 | Kim luồn tĩnh mạch trung tâm dưới đòn người lớn | 10 | Bộ | -Kim dẫn đường sắc bén -Catheter bằng chất liệu polyurethan tương hợp cao, giúp lưu catheter lâu -Đầu nối catheter có valve 2 chiều, tránh nhiễm khuẩn -Có dây điện cực để đo ECG, xác định vị trí đặt catheter | ||
| 27 | Kim luồn tĩnh mạch G20 | 3.000 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm. Đầu nối khóa ren (Luer Lock). Ống tiêm chất liệu FEP, không DEHP. Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc. Hai vạch cản quang ngầm. Thời gian lưu kim ≥96h Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn với màng lọc Hydrophobic ngăn máu chảy ra ngoài. Tiêu chuẩn ISO, CE Lưu hành tự do (CFS) lãnh sự hóa Hạn sử dụng 5 năm | ||
| 28 | Kim luồn trẻ em G24 | 10.000 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm. Đầu nối khóa ren (Luer Lock). Ống tiêm chất liệu FEP, không DEHP. Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc. Hai vạch cản quang ngầm. Thời gian lưu kim ≥96h Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn với màng lọc Hydrophobic ngăn máu chảy ra ngoài. Tiêu chuẩn ISO, CE Lưu hành tự do (CFS) lãnh sự hóa Hạn sử dụng 5 năm | ||
| 29 | Kim chọc dò số 20 | 25 | Cái | Đầu kim với thiết kế đầu Quinke 3 mặt vát, sắc bén Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có nhiều rãnh chắc chắn, dễ cầm ngay cả khi đeo găng ướt Có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim giúp xác định nhanh và chính xác kim đã vào khoang dịch não tủy | ||
| 30 | Kim chọc dò số 25 | 25 | Cái | Đầu kim với thiết kế đầu Quinke 3 mặt vát, sắc bén Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có nhiều rãnh chắc chắn, dễ cầm ngay cả khi đeo găng ướt Có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim giúp xác định nhanh và chính xác kim đã vào khoang dịch não tủy | ||
| 31 | Kim chọc dò số 27 | 700 | Cái | Đầu kim với thiết kế đầu Quinke 3 mặt vát, sắc bén Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có nhiều rãnh chắc chắn, dễ cầm ngay cả khi đeo găng ướt Có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim giúp xác định nhanh và chính xác kim đã vào khoang dịch não tủy | ||
| 32 | Kim gây tê ngoài màng cứng | 5 | Cái | Kim đầu cong G18 dài 3 ¼” Có bơm giảm kháng lực giúp xác định khoang màng cứng Catheter bằng polyamid và polyurethan, có đường cản quang ngầm Đầu nối catheter dạng nắp bật Màng lọc với kích thước lỗ lọc 0.2 micron, có miếng dán cố định lọc Có đầy đủ bơm và kim tiêm thuốc | ||
| 33 | Kim luồn tĩnh mạch trung tâm dưới đòn số nhỏ dành cho trẻ em từ 1-6 tuổi | 10 | Cái | Catheter tĩnh mạch trung tâm theo phương pháp Branula, có đường cản quang ngầm, dài 32 cm, 1 nòng G20 | ||
| 34 | Dao mổ | 1.000 | Cái | Các số. | ||
| 35 | Mặt nạ khí dung người lớn | 50 | Cái | Người lớn | ||
| 36 | Mặt nạ khí dung trẻ em | 50 | Cái | Trẻ em | ||
| 37 | Ống đặt nội khí quản có bóng các số | 250 | Cái | Các số | ||
| 38 | Ống đặt nội khí quản lò xo có bóng số 5,5 | 10 | Cái | Số 5,5 | ||
| 39 | Dây oxy 2 nhánh người lớn | 1.000 | Bộ | 2 nhánh người lớn | ||
| 40 | Dây oxy 2 nhánh trẻ em | 300 | Bộ | 2 nhánh trẻ em | ||
| 41 | Ống Sonde dạ dày các số | 350 | Sợi | Các số | ||
| 42 | Dây hút dàm nhớt các số | 250 | Sợi | Các số | ||
| 43 | Ống Sonde hậu môn | 20 | Sợi | Các số. | ||
| 44 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh các số | 50 | Sợi | Các số. | ||
| 45 | Ống Sonde tiểu 2 nhánh các số | 700 | Sợi | Các số. | ||
| 46 | Túi chứa nước tiểu | 700 | Cái | Dung lượng 2000ml, miệng ống 90cm. Van không chảy ngược và van kéo đẩy, tiệt trùng khí E.O | ||
| 47 | Băng keo lụa | 2.400 | Cuộn | 1,25x9,1 | ||
| 48 | Băng keo lụa 2,5cmx5m | 500 | Cuộn | Vải lụa 100% cellulose acetate, keo oxyd kẽm không dùng dung môi, có kiểm tra vi sinh (giới hạn vi sinh hiếu khí ≤ 100 cfu/g, men và nấm móc ≤ 10 cfu/g, không có Pseudomonas aeruginosa, Staphylococcus aureus, Enterobacteria) EN ISO 13485: 2016; ISO 14001: 2015; GMP - FDA | ||
| 49 | Bông mỡ | 15 | Kg | Cuộn bông y tế không thấm nước được làm từ 100% sợi bông; Sợi mảnh - mềm - trơn; Độ đàn hồi cao; Không mùi; Không có chất tẩy trắng - có màu hơi ngà vàng bóng; Tạp chất ≤ 0,6%. Đóng gói: bằng bao bì PE, 1kg/bịch, 12bịch/thùng. | ||
| 50 | Bông y tế | 144 | Kg | Cuộn bông y tế được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton; * Khổ ngang 33cm ± 1cm; * Màu trắng tự nhiên; không sử dụng chất nhuộm màu; * Khả năng giữ nước: Trung bình 5g bông giữ được ≥100g nước; * Tốc độ chìm ≤ 8s; * Chất tan trong nước: không quá 0,5%; Giới hạn acid-kiềm: đạt trung tính; | ||
| 51 | Nhiệt kế | 100 | Cái | Thuỷ ngân, dùng để đo nhiệt độ | ||
| 52 | Dây garo | 100 | Sợi | Dây thắt mạch,dùng trong lấy máu hoặc truyền dịch. Chiều dài 290mm, chiều rộng 25mm | ||
| 53 | Khẩu trang y tế tiệt trùng 2 lớp nẹp mũi | 5.000 | Cái | 2 lớp nẹp mũi. | ||
| 54 | Khẩu trang y tế 3 lớp vô khuẩn | 20.000 | Cái | 3 lớp, tiệt trùng | ||
| 55 | Mũ y tế tiệt trùng | 1.000 | Cái | Tiệt trùng | ||
| 56 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ | 12 | Can | Can/5 Lít. Nồng độ sử dụng: 0,55% ortho - Phthalaldehyde. Thời gian ngâm: Khử khuẩn mức độ cao là 5 phút, 20 độ C.Thời gian sử dụng dung dịch đã ngâm: 14 ngày. Thời gian sử dụng dung dịch trong can đã mở nắp: 75 ngày. Bảo quản: 15 - 30 độ C | ||
| 57 | Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ | 8 | Chai | Chai/1 Lít. Dạng hóa chất: Lỏng Loại hóa chất: Chế phẩm diệt khuẩn Tác dụng: Làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế | ||
| 58 | Dung dịch sát khuẩn | 20 | Chai | 4%, Chai/ 500ml, Dung dịch rửa tay thủ thuật, thuòng quy CHLORHEXIDINE GLUCONATE 4% kl/tt + Fatty acid diethnolamide. Diệt khuẩn nhanh, phổ biến. Có dưỡng ẩm - làm mềm bảo vệ da tay | ||
| 59 | Dung dịch sát khuẩn | 5 | Can | 4%, Can 5 lít, Dung dịch rửa tay sát khuẩn: Chlohexidine Gluconate 4% (tương đương Chlorhexidine 22,5 g/l) Isopropanol | ||
| 60 | Viên nén khử khuẩn | 1.500 | Viên | Dạng viên sủi tan nhanh trong nước tạo dung dịch có PH Acid. Khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải | ||
| 61 | Chloramin B | 140 | Kg | Thùng/35 kg | ||
| 62 | Cồn sát trùng 70 độ | 300 | Lít | Dùng để sát trùng ngoài da và làm chất dung môi trong y tế. | ||
| 63 | Cồn tuyệt đối | 10 | Lit | Can/500ml | ||
| 64 | Băng keo chỉ thị màu | 5 | Cuộn | Hộp 1 cuộn, thay đổi màu theo nhiệt độ | ||
| 65 | Băng thử nhiệt độ nồi hấp | 5 | Cuộn | Thành phần: keo, hóa chất hấp thụ nhiệt, cao su khô tự nhiên. | ||
| 66 | Kim nha khoa G27 | 1.000 | Cái | - Răng khóa được thiết kế chắc chắn khi vặn kim vào. Kim sắc bén, nhọn giảm cảm giác đau, khó chịu cho bệnh nhân. Size: 27G x 13/16" (0.40 x 30mm; 0.40 x 21mm) | ||
| 67 | Thuốc Diệt tủy ASENICAL 5g | 12 | Lọ | 5g | ||
| 68 | CALCIUM HYDROXIDE 11g | 15 | Lọ | 11g | ||
| 69 | Cone Phụ Size D; B | 200 | Ống | SIZE B; D | ||
| 70 | Đài đánh bóng | 300 | Cái | Đài đánh bóng | ||
| 71 | Dầu máy 550ml | 1 | Chai | 500ml | ||
| 72 | ACID ETCHING GEL 5g | 10 | Tuýp | 5g | ||
| 73 | EUGENOL SUNTAL | 5 | Lọ | 30ml | ||
| 74 | Vật liệu trám FUJI IX lớn A3 | 15 | Hộp | A3 | ||
| 75 | Vật liệu trám FUJI IX lớn A3,5 | 5 | Hộp | A3,5 | ||
| 76 | Keo trám Nano 2 bước Single Bond | 3 | Hộp | Keo trám Nano | ||
| 77 | Mũi khoan kim cương | 100 | Hộp | Mũi khoan kim cương | ||
| 78 | Bay trộn Cement nhựa GC | 10 | Hộp | Bay trộn Cement nhựa GC | ||
| 79 | BÔI TRƠN ỐNG TỦY MD-CHEL-CREAM META 7G | 3 | Xấp | 7g | ||
| 80 | Vật liệu trám CEIVITRON 30g | 12 | Lọ | 30g | ||
| 81 | Cone chính Gutta Percha | 50 | Cái | Cone chính Gutta Percha | ||
| 82 | Đài cao su đánh bóng TPC | 5 | Cái | Đài cao su đánh bóng TPC | ||
| 83 | Vật liệu trám bít ống tủy ENDOMETHASONE | 3 | Lọ | Lọ/14g | ||
| 84 | Kim gai tài vàng | 100 | Vĩ | Kim gai tài | ||
| 85 | Kim gai tài trắng | 100 | Vĩ | Kim gai tài | ||
| 86 | Ống hút nước bọt | 1.000 | Cái | Ống nhựa trong, bên trong có lõi bằng kim loại để dễ uốn cong, đầu hút không có cạnh bén | ||
| 87 | Reamer | 100 | Vĩ | Reamer | ||
| 88 | Lentulo | 30 | Cái | Lentulo | ||
| 89 | Côn chính Gutapecha số 25 | 20 | Hộp | CONE CHÍNH GUTTA PERCHA | ||
| 90 | ETCHING DENFILL 5ml | 5 | Tupe | 5ml | ||
| 91 | EUGENOL SUNTAL | 3 | Lọ | Lọ/29,6ml | ||
| 92 | Kim gai Tài xanh | 100 | Vĩ | Kim gai tài | ||
| 93 | Vật liệu bít tủy CORTISOMOL | 3 | Hộp | COSTISOMOL TRÁM BÍT ỐNG TỦY | ||
| 94 | Sò đánh bóng | 200 | Cái | 1.23% APF kết dính tốt, rửa sạch hoàn toàn và dễ dàng, đánh bóng sạch sẽ, hương vị thơm dịu, không chứa gluten | ||
| 95 | Hoá chất Barit (Chụp XQ) | 10 | Gói | Gói/110 gam | ||
| 96 | Phim X-quang khô laser SD-Q, có các kích cỡ: 20 x 25cm (8 x 10 inch); | 240 | Hộp | - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, ISO 9001, EC. - Phim được thiết kế trên nền Polyethylene terephthalate - Thành phần chính : Polyethylene terephthalate 90%-99%, additives | ||
| 97 | Phim X-quang khô laser SD-Q, có các kích cỡ: 25 x 30cm (10 x 12 inch); | 96 | Hộp | - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, ISO 9001, EC. - Phim được thiết kế trên nền Polyethylene terephthalate - Thành phần chính : Polyethylene terephthalate 90%-99%, additives | ||
| 98 | Phim nha khoa | 900 | Tờ | 3*4cm | ||
| 99 | Bơm Karman 2 van | 5 | Gói | Bơm hút thai 2 van IPAS an toàn, hiệu quả, được sử dụng ống hút mềm Karmen 7,8,9,10,12 mm, để hút thai và sinh thiết nội mạc tử cung. Gồm các bộ phận nhỏ: Ống bơm 2 van 60cc; 1 gioăng cao su hình chữ O. 1 đai hãm cổ bơm giữ cho pít tông không bị tuột khỏi ống bơm. 1 bộ van (1 van và 1 van lót bằng cao su) có khoá bằng nút bấm có tác dụng giải phóng áp lực chân không. 1 lọ dầu silicon có tác dụng bôi trơn dụng cụ. | ||
| 100 | Túi hứng máu sản khoa | 300 | Cái | 70cm x 105cm. Làm bằng nhựa PE nguyên chất. trong suốt | ||
| 101 | Tạp dề Nylon | 300 | Cái | Kích thước: 110cm x 120cm, bề dày 0,05mm. Được làm bằng chất liệu màng PE màu trắng sữa nguyên chất | ||
| 102 | Kẹp rốn tiệt trùng | 1.000 | Cái | Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. Tiêu chuẩn TUV | ||
| 103 | Găng tay sản khoa | 50 | Đôi | Chiều dài min 480mm, bề dày min 0,18mm | ||
| 104 | Điện cực tim ECG | 200 | Miếng | Tính dẫn truyền cao. Bề mặt kết dính rất chặt chẽ, độ bám dính thích hợp cho da | ||
| 105 | Giấy điện tim 6 cần | 20 | Tập | Kích thước 110mm x 140mm x 143 tờ | ||
| 106 | Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m | 150 | Cuộn | 63mm x 30m. | ||
| 107 | Gel điện tim | 10 | Chai | Chai/250 ml | ||
| 108 | Gel bôi trơn | 2 | Lọ | Lọ/50 g | ||
| 109 | Gel siêu âm | 36 | Can | Phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng. | ||
| 110 | Bột bó 3in 10cm x 2,7m | 432 | Cuộn | 10cm x 2,7m. Dùng để băng bó và cố định vết thương. Ít hao bột và cho độ cứng cao nhất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2012; ISO 14001:2004 | ||
| 111 | Bột bó 6in 15cm x 2,7m | 432 | Cuộn | 15cm x 2,7m. Dùng để băng bó và cố định vết thương. Ít hao bột và cho độ cứng cao nhất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2012; ISO 14001:2004 | ||
| 112 | Băng cuộn 0,09m x 2,5m | 500 | Cuộn | * Dệt bằng sợi cotton 100% (Sợi 30), màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s | ||
| 113 | Băng keo cá nhân | 100 | Miếng | Vải co dãn phủ keo oxid kẽm, có gạc thấm hút màu trắng ở giữa được phủ lớp chống dính polyethylene | ||
| 114 | Băng thun 2 móc 0,075 x 6m | 500 | Cuộn | Băng thun y tế là sản phẩm dệt từ sợi Polyester và sợi cao su. * Màu sắc: Màu trắng đến màu trắng ngà. *Mật độ sợi vải:- Sợi dọc -Sợi/ chiều rộng:240-260 - Sợi ngang:-Sợi/ 10cm :110-150 | ||
| 115 | Gạc phẫu thuật vô trùng 30x40x8 lớp | 1.000 | Miếng | * Dệt bằng sợi cotton 100% màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s * Có cản quang0x40x8 lớp | ||
| 116 | Gạc phẫu thuật vô trùng10x10cmx12 lớp | 20.000 | Miếng | * Dệt bằng sợi cotton 100%, màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s Tiêu chuẩn : EN ISO 13485: 2016; ISO 14001: 2015; GMP - FDA | ||
| 117 | Gạc phẫu thuật vô trùng 7.5x7.5cmx8 lớp | 200 | Gói | * Dệt bằng sợi cotton 100% (Sợi 30), màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s * Được tiệt trùng bằng khí EO | ||
| 118 | Gạc dẫn lưu 3,5cmx75cmx6 lớp | 1.000 | Miếng | Gạc làm từ vải không dệt, màu trắng, không mùi, không lẫn tạp chất: 70% viscose, 30% polyester, tốc độ hút nước ≤ 1 phút Có cản quang | ||
| 119 | Gạc tiệt trùng | 60.000 | Miếng | 5 x 6.5x12 lớp Gói/10 miếng | ||
| 120 | Gạc y tế | 500 | Mét | * Dệt bằng sợi cotton 100% (Sợi 30), màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s | ||
| 121 | Gạc vaselin | 2.000 | Miếng | 6,5cm x 19cm. Gạc đã vô trùng | ||
| 122 | Túi dao laser 5x150 VT | 10 | Cái | 5x150 VT | ||
| 123 | Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (silk) số 7/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 13mm | 36 | Tép | Số 7/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 13mm S05E13. Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện, làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax), sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim | ||
| 124 | Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (silk) số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm | 360 | Tép | Số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm S20E26. Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện, làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax), sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim | ||
| 125 | Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (silk) số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/28c, dài 26mm | 480 | Tép | Số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/28c, dài 26mm S30A26. Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện, làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax), sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim | ||
| 126 | Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm | 720 | Sợi | Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde.số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm | ||
| 127 | Chỉ không tan tổng hợp Trustilene (Polypropylene) số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, PP20A26 | 360 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, sợi chỉ tròn đều, ít nhớ hình, dễ uốn, đàn hồi tốt, giữ vết khâu vĩnh viễn, không gây kích ứng mô | ||
| 128 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Caresyn (Polyglycolic Acid) số 1, dài 90 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm, GA40A40L90 | 480 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi, giữ vết khâu tốt trong vòng 30 ngày, thời gian tan hoàn toàn 60-90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ Duy trì sức căng: 60-75% sau 2 tuần, 40-50% sau 3 tuần, 25% sau 4 tuần | ||
| 129 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Caresyn (Polyglycolic Acid) số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, GA30A26 | 600 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi, giữ vết khâu tốt trong vòng 30 ngày, thời gian tan hoàn toàn 60-90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ Duy trì sức căng: 60-75% sau 2 tuần, 40-50% sau 3 tuần, 25% sau 4 tuần | ||
| 130 | Chỉ tan chậm tự nhiên Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm | 720 | Tép | Số 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm. Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ | ||
| 131 | Chỉ tan chậm tự nhiên Trutigut (C) (Chromic Catgut) số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm | 720 | Tép | Số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat | ||
| 132 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicon 3/8C dài 24mm | 720 | Tép | Số 2/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicone 3/8C dài 24mm. * Khổ ngang 33cm ± 1cm; | ||
| 133 | Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 20 mm | 600 | Tép | Số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 20 mm. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi làm từ Polyamide 6-6.6 cấu trúc vững chắc, sợi tròn đều, dễ uốn, đàn hồi tốt | ||
| 134 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6, số 6/0, dài 45cm, kim tam giác phủ silicon 3/8C dài 12mm | 360 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 4/0 , dài 75cm, kim DS19 phủ silicone , đóng gói 02 lớp DDP | ||
| 135 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6, số 8/0, dài 15cm, kim tròn đầu vi điểm 3/8C dài 6mm | 10 | Tép | Số 8/0, dài 15cm, kim tròn đầu vi điểm 3/8C dài 6mm | ||
| 136 | Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene 3/0 dài 75cm, 1 kim x HR26mm,Đóng gói RacePack RCP | 36 | Tép | Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene 3/0 dài 75cm, 1 kim x HR26mm,Đóng gói RacePack RCP | ||
| 137 | Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene 7/0 dài 75cm, 2 kim x DR10, 3/8C, ,Đóng gói RacePack RCP | 36 | Tép | Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene 7/0 dài 75cm, 2 kim x DR10, 3/8C, ,Đóng gói RacePack RCP | ||
| 138 | Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 10/0, chỉ dài 15cm, kim tròn 3/8 vòng tròn dài 5mm, đầu kim micro đường kính 100 micro. đóng gói RacePack RCP | 12 | Tép | Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 10/0, chỉ dài 15cm, kim tròn 3/8 vòng tròn dài 5mm, đầu kim micro đường kính 100 micro. đóng gói RacePack RCP | ||
| 139 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Poluamide 6&66 số 10/0 dài 30cm, 2 kim hình thang Micro-point TG175-8 dài 7mm, 3/8 đường cong | 12 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Poluamide 6&66 số 10/0 dài 30cm, 2 kim hình thang Micro-point TG175-8 dài 7mm, 3/8 đường cong | ||
| 140 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là calcium stearete số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40mm 1/2 vòng tròn | 12 | Tép | Số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40 mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28 - 35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. | ||
| 141 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là calcium stearete số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26mm 1/2 vòng tròn | 12 | Tép | Số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26 mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28 - 35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày | ||
| 142 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là calcium stearete số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26mm 1/2 vòng tròn | 120 | Tép | Số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là calcium stearete số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26mm 1/2 vòng tròn | ||
| 143 | Nước tẩy Javen | 25 | Lít | Can/1 lít | ||
| 144 | Nước cất | 1.500 | Lít | Can/30 lít | ||
| 145 | Tăm bông vô trùng lấy mẫu | 3.000 | Cái | Tiệt trùng | ||
| 146 | Que gòn lấy bệnh phẩm nữ | 3.000 | Cái | Que nhựa | ||
| 147 | Đầu côn trắng | 10.000 | Cái | 0,5-10ul | ||
| 148 | Đầu côn vàng | 10.000 | Cái | 200ul | ||
| 149 | Đầu côn xanh | 10.000 | Cái | 1000ul | ||
| 150 | Lam kính | 50 | Hộp | Lam trơn | ||
| 151 | Lamen | 40 | Hộp | 22mm x 22 mm. | ||
| 152 | Ống nghiệm Citrat | 2.000 | Ống | Kích thước 12x75. Nắp màu xanh lá cây Hóa chất bên trong là Trisodium Citrate 3,8%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003 | ||
| 153 | Ống nghiệm EDTA | 45.000 | Ống | Ống nghiệm nhựa PP 5ml,trung tính,nắp màu xanh dương,có vạch định mức lấy bệnh phẩm. Sử dụng hóa chất kháng đông EDTA (Ethylene diaminetetra Acid) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6-8 giờ | ||
| 154 | Ống nghiệm EDTA nắp cao su | 10.000 | Ống | Ống nghiệm nhựa PP 5ml, kích thước 12*75mm. trung tính, Nhãn Màu Xanh Dương, Nắp Cao Su với độ đàn hồi cao, phủ bọc nhựa màu xanh biển giúp thuận lợi trong qúa trình thao tác thiết kế phù hợp máy tự động. * Được cơ quan kiểm định xác nhận hóa chất bên trong ống có chứa thành phần Ethylenediminetetra và Acetic Acid bằng phương pháp thử HPLC.UV và chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 của Italia cấp. * Đạt Tiêu chuẩn GDP. * Có Phiếu Tiếp Nhận Phân Loại Trang Thiết Bị Y Tế | ||
| 155 | Ống nghiệm nhựa không nắp | 10.000 | Ống | 5ml, không nắp, không nhãn, * Kích thước 12x75. Nhựa PS. Sử dụng nhựa trung tính không phản ứng với các loại chứa hóa chất bên trong, tinh khiết 100%. Thành ống trơn láng chống sự bám dính mẫu bệnh phẩm | ||
| 156 | Ống nghiệm Serum | 5.000 | Ống | _Ống nghiệm nhựa PP 5ml(12x75mm),trung tính,nắp màu đỏ,có vạch định mức lấy bệnh phẩm. _Sữ dụng hạt nhựa Poly Styrene hình khối hoặc bi _Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003 _Giấy phép lưu hành của BYT _Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5-10 phút. _Hạn sữ dụng 2 năm | ||
| 157 | Ống nghiệm HEPARIN | 10.000 | Ống | Ống nghiệm nhựa PP 5ml (12x75mm),trung tính,nắp màu đen, có vạch định mức lấy bệnh phẩm. Sử dụng hóa chất kháng đông Herparin Lithium _Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003 _Giấy phép lưu hành của BYT _Giấy chứng chỉ phân tích " Sắc ký hải đăng" chứng minh hóa chất | ||
| 158 | Lọ đựng bệnh phẩm | 1.500 | Lọ | Lọ nhựa PS 50ml có nhãn, nắp vàng | ||
| 159 | Ống nghiệm nắp đỏ | 3.000 | Ống | Lọ nhựa PS 5ml nắp đỏ | ||
| 160 | Ống nghiệm Chimigly | 2.000 | Ống | Ống nghiệm nhựa PP 5ml (12x75mm),trung tính,nắp màu xám | ||
| 161 | ASO Latex | 2 | Hộp | Anti-Streptolysin O (ASO) | ||
| 162 | CRP Latex | 10 | Hộp | C-Reactive Protein (CRP) | ||
| 163 | RF Latex | 4 | Hộp | Rheumatoid Factor (RF) | ||
| 164 | Bộ nhuộm Gram | 5 | Bộ | Bộ/4 chai 100ml | ||
| 165 | Giêm sa | 3 | Lọ | Lọ/500 ml | ||
| 166 | Anti A | 12 | Lọ | Anti A | ||
| 167 | Anti B | 12 | Lọ | Anti B | ||
| 168 | Anti AB | 2 | Lọ | Anti AB | ||
| 169 | Anti D | 2 | Lọ | Anti D | ||
| 170 | Test nhanh chẩn đoán đường huyết (SD Check Code Free) | 200 | Test | Test thử theo máy SD Check Đọc kết quả: 5 phút GMPK, ISO , CE | ||
| 171 | Test HBsAg 5 mm | 5.000 | Test | - Độ nhạy: 100%. Độ đặc hiệu: 100%; giới hạn phát hiện: 2.06 IU/ml; - Được WHO đánh giá năm 2017 và nằm trong danh sách WHO Pre-Qualified từ 12/2017. Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. - Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm | ||
| 172 | Test nhanh chẩn đoán kháng thể HCV | 200 | Test | HIV 1/2 Human Immunodeficiency Virus Rapid Test Device. * Sản phẩm đã được Bộ Y Tế cấp phép lưu hành. Kít thử sử dụng để phát hiện sự có mặt của kháng thể kháng Virus HIV típ 1 hoặc típ 2 trong Máu toàn phần, huyết tương, huyết thanh của người. Với Độ nhạy 99.9% Độ đặc hiệu: 99.6% Độ chính xác ngẫu nhiên: 99,5% Sử dụng dung môi để tăng độ nhạy - độ đặc hiệu của Kít thử. | ||
| 173 | Test nhanh phát hiện HIV thế hệ 3 | 3.500 | Test | - Test nhanh được dùng để khẳng định HIV, được WHO Pre-Qualified, Được đánh giá bởi WHO, USAID. - Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm - Phát hiện và phân biệt các kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99.8%. | ||
| 174 | Test nước tiểu 10 thông số | 2.500 | Test | Test thử nước tiểu | ||
| 175 | Que thử nước tiểu 13TS Human | 2.500 | Test | Test thử nước tiểu | ||
| 176 | Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết | 2.000 | Test | Đạt chứng chỉ xuất khẩu FDA-Mỹ (Mục 801,802) - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 - Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. Phát hiện kháng nguyên Vius Dengue Ag( Ns1). Ngưỡng phát hiện: 0,25ng/ml. Độ nhạy: 100%. Độ đặc hiệu: 98,8%. Thành phần: Vùng cộng hợp: Kháng thể chuột kháng Dengue Ag. Vạch kết quả: Kháng thể thỏ kháng Dengue Ag. Vạch chứng: Kháng thể dê kháng IgG chuột. Không phản ứng chéo với HCV, HBV, TB... Các chất như thuốc giảm đau, hạ sốt... không ảnh hưởng tới kết quả.Không ảnh hưởng bới các chất như Albumin, Glucose, EDTA, RF.. - Bảo quản ở nhiệt độ thường | ||
| 177 | Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết | 1.000 | Test | Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 Type1, Type2, Type3, Type4 - Kháng nguyên NS1 phát hiện được từ ngày sốt thứ nhất. - Test sử dụng không cần dùng đến dung môi - Ngưỡng phát hiện Dengue Type1: 1.95*101.375 TCID 50/ml; Type2: 1.95*102.25 TCID50/ml; Type 3: virus S # 25 là 6.25x106.875 TCID50/ml, và chủng H87 là 1.56x102 TCID50/ml; Type 4 814669 và 1.95x100.75 TCID50/ml cho type 4 480 - Độ nhạy: 92.4%, Độ đặc hiệu: 98.4% so với RT-PCR. - Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm | ||
| 178 | Test nhanh chẩn đoán thai sớm | 700 | Test | Test chẩn đoán thai sớm | ||
| 179 | Test HAV IgG/IgM | 100 | Test | Test Viêm gan A | ||
| 180 | Pocketchem A1C HbA1C | 200 | Test | Hộp/50 test | ||
| 181 | Test HP dạ dày | 100 | Test | Độ nhạy: 95.9%, Độ đặc hiệu: 89.6%. Dạng bào chế: Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm | ||
| 182 | Test UREASE ( Nội soi) | 800 | Test | Hộp/30 test | ||
| 183 | Test thử ma túy 4 chất MOP - COC - AMP - THC | 200 | Test | Test thử ma túy 4 chất MOP - COC - AMP - THC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi