Gói thầu: Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200652116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Bảo vệ thực vật |
| Tên gói thầu | Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200645228 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 13:06:00 đến ngày 2020-06-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 234,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | CTAB (Serva-Đức) | 39809.01 | 4 | lọ/100g | Độ tinh khiết 99% Cetyltrimethylamonium Bromide 99%. Công thức: C19H42BrN. Khối lượng phân tử: 364,45 g/mol | |
| 2 | EDTA (Merck) | 108418 | 2 | lọ/500g | Công thức phân tử: C10H16N2O8. Khối lượng phân tử: 292,3g/mol. Tinh khiết: >99%. Là thành phần tham gia trong quá trình điện di protein | |
| 3 | Tris HCl (Serva) | 1185-53-1 | 2 | 500g | Trạng thái: bột tinh thể màu trắng. Độ tinh khiết≥99.5%. Kim loại nặng ≤10ppm. H2O ≤0.5%. pH: 4.2 ~ 5.0, thêm C4H11NO3HCl, khối lượng phân tử: 157,64 g/mol | |
| 4 | PVP (Himedia) | MB102 | 3 | 100g | Povidone. Điểm nóng chảy: 150 °C. Công thức: (C6H9NO)n. Mật độ: 1,2 g/cm³, khối lượng phân tử: 40.000 g/mol, pH: 3,0-5,0, nhiệt độ bảo quản | |
| 5 | NaCl (Merck) | 105404 | 3 | kg | Độ tinh khiết 98%.Công thức: NaCl. Điểm nóng chảy: 801 °C. Khối lượng phân tử: 58,44 g/mol. Mật độ: 2,16 g/cm³ | |
| 6 | Chloroform (Merck) | 102442 | 3 | lít | Độ tinh khiết≥99.8%.Pb:≤0.05ppm.Aldehydes,ketones≤ 0.001 %. Carbonyl≤ 0.005%.Free chlorine≤0.00003%.H2O≤ 0.01%. Ethanol: 0.6-1%.Nhiệt độ sôi:60.5-61.5°C(lit.).Nhiệt độ nóng chảy:-63 °C(lit) | |
| 7 | Isopropanol (Merck) | 818766 | 3 | chai/2,5lit | Độ tinh khiết ≥ 99.5%. Density(P20) g/gm3: 0,7855, chất lỏng trong suốt không màu, đun sôi: 82,45 ˚C, điểm nóng chảy: -88,5 ˚C; chỉ số khúc xạ: 1.3772; điểm đóng băng:-89,5 ˚C | |
| 8 | Mercaptoethanol (Serva) | 39563.02 | 3 | 500ml | Độ tinh khiết ≥ 99.8 %. Chloride (Cl) ≤ 300 ppb. Nitrate (NO₃) ≤ 300 ppb. Phosphate (PO₄) ≤ 500 ppb. Sulphate (SO₄) ≤ 1000 ppb. Acetone (GC) ≤ 0.01 %. Ethanol (GC) ≤ 0.01 %. Isopropylether (GC) ≤ 0.01 % Methanol (GC) ≤ 0.01 %. 1-Propylalcohol (GC) ≤ 0.1 %. Cu (Copper) ≤ 0.000002 % .Fe (Iron) ≤ 0.00001%.Pb (Lead) ≤ 0.00001 % | |
| 9 | TE bufer (Serva) | 42554.01 | 3 | chai/1lit | Sử dụng trong điện di acid Nucleic. Thành phần: Tris, Na2EDTA, acid acetic. Bảo quản: 15°C-30°C | |
| 10 | Nitơ lỏng | 80 | lít | Trọng lượng riêng:0.907g/ml.Hằngsố điện môi:1.4.Nhiệt độ:-196˚C | ||
| 11 | Agarose (Serva) | 11380.05 | 3 | 500g/lọ | Sử dụng trong phân tách như điện di và sắc ký trong các lĩnh vực sinh học phân tử | |
| 12 | Biotin (Serva) | 15060.02 | 3 | 500MG | Thang đo khối lượng phân tử DNA | |
| 13 | DEPC (Serva) | 39789.03 | 2 | 500ml/lọ | Diethyl pyrocarbonate. Công thức: C6H10O5 Khối lượng phân tử : 162,141 g/mol | |
| 14 | dNTPs Mixture 2.5 mM (Intron) | 32292 | 6 | Bộ | dNTPs, set gồm (dA, dC, dG, dT) 100mM Solutions, - Độ tinh khiết: ≥ 99%. Đóng gói: 4 X 25 μmol | |
| 15 | Mastermix (Intron) | 25341 | 7 | Hộp/5 ống | Hỗn hợp dung dịch Taq DNA Polymerase, dNTPs và tất cả các thành phần cần thiết cho PCR ngoại trừ DNA template và mồi | |
| 16 | Primers (xuôi /ngược) - IDT | 12 | Cặp | Primer dùng để tái tổng hợp DNA | ||
| 17 | Cồn tuyệt đối | 64-17-5 | 62 | lít | Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC).Acetone (GC) ≤ 0.001 %. Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 %. Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 %. 2-Propanol (GC) ≤ 0.003 %. Cu (Copper) ≤ 0.000002 % Fe (Iron) ≤ 0.00001 %. Pb (Lead) ≤ 0.00001 % | |
| 18 | Boric acid (Merck) | 100165 | 2 | lọ/500g | Thang đo khối lượng phân tử DNA | |
| 19 | TBE solution (Serva) | 37180 | 13 | 2x500ml | Sử dụng trong điện di acid Nucleic. Thành phần: Tris, Na2EDTA, acid acetic Bảo quản: 15°C-30°C | |
| 20 | SyB Safe (Thermo) | S33102 | 3 | lọ | Công thức: C28H28N2O3S2. Khối lượng phân tử: n 504.66 g/mol | |
| 21 | Nước cất khử ion - (Thermo) | AM9916 | 50 | lít | Nước cất đã được khử ion | |
| 22 | Agar | 5 | kg | Frutose: 38.2%, Glucose: 31.3%, Sucrose: 1.3%; Naltose: 7.1%; Nước: 17.2%; Tro:0.2%; các chất khác: 3.2% | ||
| 23 | Mật ong | 4 | lít | Natri nitrat Điểm nóng chảy: 308 °C. Khối lượng phân tử: 84,9947 g/mol. Mật độ: 2,26 g/cm³, Điểm sôi:380 °C | ||
| 24 | NaOH | 1310-73-2 | 5 | kg | Công thức: NaOH; nhiệt độ nóng chảy: 605°F; khối lượng phân tử: 39,99 u | |
| 25 | Acid acetic tinh | 64-19-7 | 4 | kg | Chất lỏng không màu; Công thức: C2H4O2 ; khối lượng riêng: 1.261g/cm3; điểm nóng chảy: 17.8˚C; điểm sôi: 120˚C; | |
| 26 | Acetat đồng | 142-71-2 | 3 | kg | Công thức: Cu(OAc)2. Sử dụng làm chất tạo màu xanh lá cây | |
| 27 | Glycerin | 56-81-5 | 10 | lít | Dung dịch RNAlater là dung dịch không làm độc hại tới mô, khi sử dụng dịch không cần phải xử lý mẫu vật ngay | |
| 28 | Thymol (Merck) | 159681 | 2 | kg | Công thức: C10H14O, điểm sôi 232,9˚C, khối lượng phân tử: 150,22g/mol | |
| 29 | Hóa chất bảo quản mẫu | 180 | mẫu | Nhiệt độ tạo gel: 32-35°C . pH: 7.0-7.5 .Kim loại nặng | ||
| 30 | Ladder (1Kb hoặc 100 bp) 100 ng/ml (Norgen) | VS-105 | 4 | 1ml | Thang đo khối lượng phân tử DNA | |
| 31 | Nước cất | 50 | lít | pH: 6.50 – 8.00. Độ dẫn điện: ≤ 5 µS/cm. Điện trở kháng: ≥ 0.2 Mohm.cm. TOC: ≤ 200 µg/L. Sodium: ≤ 50 µg/L. Chloride: ≤ 50 µg/L. Silica: ≤ 500 µg/L. Vi khuẩn ≤ 50 CFU/mL | ||
| 32 | Đầu típ 1000 µl đã khử trùng (1000 chiếc/túi) - Biologix | 20-1000 | 27 | túi/1000c | Màng lọc làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose,kích thước lỗ lọc nhỏ, đảm bảo ngăn ngừa lây nhiễm chéo.Không có DNA, RNA, Pyrogen. Được sản xuất từ polymer tinh khiết độ bám dính thấp, tiết kiệm hóa chất. Đầu tip có lọc 1000 μL, chia vạch.Đóng gói: 96 Tips/Rack, 8 Rack/Hộp, | |
| 33 | Đầu típ 200 µl đã khử trùng (100 chiếc/túi)- Biologix | 21-0010 | 20 | túi/1000c | Màng lọc làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose,kích thước lỗ lọc nhỏ, đảm bảo ngăn ngừa lây nhiễm chéo. Không có DNA, RNA, Pyrogen. Được sản xuất từ polymer tinh khiết độ bám dính thấp, tiết kiệm hóa chất. Đầu tip có lọc 200 μL, chia vạch. Đóng gói: 96 Tips/Rack, 10 Rack/Hộp, 5 Hộp/Thùng | |
| 34 | Đầu tip 10 µl đã khử trùng (100 chiếc/túi) - Biologix | 20-0010 | 25 | hộp/100c | Màng lọc làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose,kích thước lỗ lọc nhỏ, đảm bảo ngăn ngừa lây nhiễm chéo. Không có DNA, RNA, Pyrogen. Được sản xuất từ polymer tinh khiết độ bám dính thấp, tiết kiệm hóa chất. Đầu tip có lọc 10 μL, chia vạch. Đóng gói: 96 Tips/Rack, 10 Rack/Hộp, 5 Hộp/Thùng | |
| 35 | Ông Eppendorf 2ml - Biologix | 80-0020 | 15 | hộp | Ống Eppendorf được làm từ chất liệu nhựa PP, liền thân, đạt độ kín cao khi đóng nắp | |
| 36 | Ống PCR 0,2ml trắng - Biologix | 60-0082 | 11 | túi/100c | Ống lưu dẫn ly tâm | |
| 37 | Hộp đựng mẫu | 200 | hộp | Hộp nhựa kín | ||
| 38 | Chậu nhựa trồng cây | 1.230 | cái | Chất liệu bằng nhựa mỏng để trồng cây | ||
| 39 | Giấy parafilm | PM996 | 6 | cuộn | Giấy tráng sáp paraffin | |
| 40 | Chày cối sứ | COICHAYSU60ML | 50 | bộ | Chất liệu bằng sứ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi