Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao sử dụng trong khám và điều trị năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200659341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tiêu hao sử dụng trong khám và điều trị năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200647212 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn phí, lệ phí để lại và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 13:04:00 đến ngày 2020-07-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,749,709,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng bó bột | 2.300 | Cuộn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Băng cuộn (cỡ nhỏ) | 5.950 | Cuộn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Băng cuộn (cỡ to) | 26.260 | Cuộn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Băng dính | 10.000 | Cuộn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Băng keo co giãn | 250 | Cuộn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ bơm 1 nòng dùng cho bơm tiêm điện cho DSA | 50 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ bơm tiêm tự động 2 nòng bơm thuốc dùng cho máy chụp CT | 50 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bơm cho ăn 50ml | 7.500 | Cái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bông cắt | 15.800 | Gói | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bông cuốn phẫu thuật mắt | 2.500 | Cái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bông ép sọ não ( cỡ nhỏ) | 3.200 | Cái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bông ép sọ não ( cỡ lớn) | 1.000 | Cái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bông gạc đắp vết thương | 2.800 | Cái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bông viên | 1.700 | Gói | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Catheter dùng để chụp XQ tử cung vòi trứng | 25 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cuộn giấy Parafin | 2 | Cuộn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Dây truyền hóa chất Paclitaxel | 90 | Bộ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Gạc băng mắt | 800 | Cái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Gạc dẫn lưu mũi | 300 | Cái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Gạc dẫn lưu tai | 100 | Cái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Gạc hút y tế | 33.000 | m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Gạc phẫu thuật | 400.000 | Cái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Gạc phẫu thuật không dệt | 15.000 | Cái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Gạc phẫu thuật ổ bụng | 20.000 | Cái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Gạc thận nhân tạo vô khuẩn | 55.000 | Cái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Kim chích máu mao mạch | 12.800 | Cái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Kim chọc dò tuỷ sống 18G | 412 | Cái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Kim chọc dò tủy sống 22G | 210 | Cái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Kim chọc dò tủy sống 27G | 3.020 | Cái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Kim chọc hút tủy 16G | 500 | Cái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Kim lấy thuốc 18G | 300.000 | Cái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Kim lấy thuốc 20G | 120.000 | Cái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Kim lấy thuốc 23G | 5.100 | Cái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Kim tiêm răng | 100 | Cái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Kim truyền cánh bướm 25G | 550 | Cái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Phin lọc khuẩn cho máy thở, máy gây mê | 3.050 | Cái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi