Gói thầu: Gói thầu số 01 Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628855-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Tánh Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200617564 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 14:35:00 đến ngày 2020-06-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,826,900,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,300,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng cuộn 0.07m x 3m | 8.000 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cuộn băng cuộn 0,07m x 3 m | |
| 2 | Băng gạc 5 x 7.5cm x 8 lớp | 15.000 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 băng gạc 5 x 7.5cm x 8 lớp | |
| 3 | Băng miếng 10cm x 10cm x 6 lớp | 5.000 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 băng miếng 10cm x 10cm x 6 lớp | |
| 4 | Bộ sanh đã tiệt trùng | 1.000 | Bộ | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 bộ sanh đã tiệt trùng | |
| 5 | Gạc cầu Amidal vô trùng R30mm | 2.000 | Viên | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 gạc cầu Amidal vô trùng R30mm | |
| 6 | Gạc hút y tế loại 1 khổ 0,8m | 3.000 | Mét | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 mét gạc hút y tế loại 1 khổ 0,8m | |
| 7 | Gạc phẫu thuật 30x30x4lớp cản quang tiệt trùng | 5.000 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 miếng gạc phẫu thuật 30x30x 4 lớp, cản quang tiệt trùng | |
| 8 | Gạc dẫn lưu 2m nhỏ 0.01x2m | 2.000 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cuộn gạc dẫn lưu 2m nhỏ 0,01x2m | |
| 9 | Gạc dẫn lưu cản quang tiệt trùng (mè che nội soi) 1.5cmx80cmx12 lớp | 200 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Gạc dẫn lưu cản quang tiệt trùng (mè che nội soi) 1.5cmx80cmx12 lớp | |
| 10 | Bông y tế không thấm nước loại 1 | 50 | Kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 kg bông y tế không thấm nước loại 1 | |
| 11 | Bông y tế thấm nước loại 1 | 500 | Kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 kg bông y tế thấm nước loại 1 | |
| 12 | Giấy siêu âm Sony 110S UPP | 100 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cuộn giấy siêu âm Sony 110S UPP | |
| 13 | Giấy in máy điện tim 63x30x17 | 200 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cuộn Giấy in máy điện tim 63x30x17 | |
| 14 | Giấy in máy điện tim 80x20 | 300 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cuộn Giấy in máy điện tim 80x20 | |
| 15 | Giấy in máy điện tim 63x100x300 | 100 | Xấp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cuộn Giấy in máy điện tim 63x100x300 | |
| 16 | Giấy in máy điện tim 80x90 | 100 | Xấp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cuộn Giấy in máy điện tim 80x90 | |
| 17 | Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng | 50.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cái khẩu trang 3 lớp tiệt trùng | |
| 18 | Lưỡi dao phẩu thuật cong số 12 | 200 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cái lưỡi dao phẫu thuật cong số 12 | |
| 19 | Lưỡi dao phẩu thuật các số | 2.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cái lưỡi dao phẫu thuật các số | |
| 20 | Băng bột bó 10cmx2.7m (4 inch) | 500 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cuộn băng bột bó 4 inch 10cm x 2,7m | |
| 21 | Băng bột bó 15cmx2,7m (6 inch) | 1.200 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cuộn băng bột bó 6 inch 15cm x 2,7m | |
| 22 | Băng keo lụa 1,25 x 5m | 6.000 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cuộn băng keo lụa 1,25cm x 5m | |
| 23 | Băng keo cá nhân | 20.000 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 miếng băng keo cá nhân | |
| 24 | Băng keo lụa có lõi liền 5cm x 5m | 1.000 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cuộn băng keo lụa có lõi liền 5cm x 5m | |
| 25 | Băng keo có gạc vô trùng 250x90mm | 1.000 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 băng keo có gạc vô trùng 250x90mm | |
| 26 | Băng keo có gạc vô trùng 53x70mm | 4.000 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 băng keo có gạc vô trùng 53x70mm | |
| 27 | Băng keo dán sườn 10cm x 4,5m | 10 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cuộn băng keo dán sườn 10cm x 4,5m | |
| 28 | Băng thun 0,1 x 3m | 400 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cuộn băng thun 0,1 x 3 m | |
| 29 | Găng tay khám bệnh các số | 120.000 | Đôi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 đôi găng tay khám bệnh các số | |
| 30 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6, 6.5, 7, 7.5 , 8 | 15.000 | Đôi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 đôi găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6,5; 7; 7,5; 8 | |
| 31 | Găng tay rà soát lồng cổ tử cung số 6.5,7 | 1.000 | Đôi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 đôi găng tay rà soát lòng tử cung số 6,5. 7 | |
| 32 | Bơm tiêm 1ml kim số 26G x 1/2 | 8.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 bơm tiêm 1ml kim số 26G x 1/2 | |
| 33 | Bơm tiêm 3ml kim số 23,25 | 10.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 bơm tiêm 3ml kim số 23,25 | |
| 34 | Bơm tiêm 5ml kim số 23,25 | 100.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 bơm tiêm 5ml kim số 23,25 | |
| 35 | Bơm tiêm 10ml kim số 23x1 | 50.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 bơm tiêm 10ml kim số 23x1 | |
| 36 | Bơm tiêm 20ml kim số 23x1 | 4.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Bơm tiêm 20ml kim số 23x1 | |
| 37 | Bơm tiêm 50ml máy | 500 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cái Bơm tiêm 50ml máy | |
| 38 | Bơm tiêm cho ăn dùng 1 lần 50ml | 200 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cái Bơm tiêm cho ăn dùng 1 lần 50ml | |
| 39 | Dây truyền dịch có van 20giọt/ml | 25.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Dây truyền dịch có van 20giọt/ml | |
| 40 | Dây truyền máu | 50 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Dây truyền máu | |
| 41 | Kim chọc dò các số 18G,20G,22G,25G,27G x 3.1/2 | 600 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Kim chọc dò các số 18G,20G,22G,25G,27G x 3.1/2 | |
| 42 | Kim luồn tĩnh mạch trung tâm G14-8cm, G 16-45cm | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Kim luồn tĩnh mạch trung tâm G14-8cm, G 16-45cm | |
| 43 | Kim luồn tĩnh mạch G18,G20,G22,G24 | 30.000 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Kim luồn tĩnh mạch G18,G20,G22,G24 | |
| 44 | Kim khâu tam giác 7cm x24cm | 1.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Kim khâu tam giác 7cm x24cm | |
| 45 | Kim nha khoa dài 27G x 13/16 | 2.000 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Kim nha khoa dài 27G x 13/16 | |
| 46 | Kim nha khoa ngắn 27G x 13/16 (0,40 x 21mm) | 2.000 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Kim nha khoa ngắn 27G x 13/16 (0,40 x 21mm) | |
| 47 | Kim tiêm nhựa dùng 1 lần các số (18G, 20G, 23G, 25G)x1.1/2 | 30.000 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Kim tiêm nhựa dùng 1 lần các số (18G, 20G, 23G, 25G)x1.1/2 | |
| 48 | Kim cánh bướm số 23G, 25G | 6.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Kim cánh bướm số 23G, 25G | |
| 49 | Kim châm cứu (3;4,.5cm) | 2.000 | Gói | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Kim châm cứu (3;4,.5cm) | |
| 50 | Kim châm cứu 7cm | 3.000 | Gói | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Kim châm cứu 7cm | |
| 51 | Kim châm cứu 11,6cm | 100 | Gói | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Kim châm cứu 11,6cm | |
| 52 | Kim châm cứu 2,2cm | 100 | Gói | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Kim châm cứu 2,2cm | |
| 53 | Chỉ tan tự nhiên số 1, 75cm + kim tròn 1/2c 40mm | 100 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Chỉ tan tự nhiên số 1, 75cm + kim tròn 1/2c 40mm | |
| 54 | Chỉ tan tự nhiên 2/0 75cm + kim tròn 1/2c 26mm | 2.000 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Chỉ tan tự nhiên 2/0 75cm + kim tròn 1/2c 26mm | |
| 55 | Chỉ tan tự nhiên 3/0 75cm + kim tròn 1/2c 26mm | 500 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Chỉ tan tự nhiên 3/0 75cm + kim tròn 1/2c 26mm | |
| 56 | Chỉ tan tự nhiên 4/0 75cm + kim tròn 1/2c 26mm | 100 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Chỉ tan tự nhiên 4/0 75cm + kim tròn 1/2c 26mm | |
| 57 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 2/0 75cm, kim tam giác 3/8c 24mm | 2.000 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Chỉ tan tự nhiên 4/0 75cm + kim tròn 1/2c 26mm | |
| 58 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 3/0 75cm, kim tam giác 3/8c 24mm | 2.000 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 3/0 75cm, kim tam giác 3/8c 24mm | |
| 59 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 4/0 75cm, kim tam giác 3/8c 19mm | 500 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 4/0 75cm, kim tam giác 3/8c 19mm | |
| 60 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 5/0 75cm, kim tam giác 3/8c 19mm | 100 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 4/0 75cm, kim tam giác 3/8c 19mm | |
| 61 | Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910-số 1, 90cm + kim tròn 1/2c, 40mm, thân kim có rãnh | 1.000 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910-số 1, 90cm + kim tròn 1/2c, 40mm, thân kim có rãnh | |
| 62 | Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910-số 2/0, 75cm + kim tròn 1/2c, 26mm, thân kim có rãnh | 200 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910-số 2/0, 75cm + kim tròn 1/2c, 26mm, thân kim có rãnh | |
| 63 | Chỉ tơ phẩu thuật số 1-2/0 | 40 | Lọ | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Chỉ tơ phẩu thuật số 1-2/0 | |
| 64 | Mành lưới dùng trong thoát vị 5cmx10cm | 20 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Mành lưới dùng trong thoát vị 10cmx15cm | 5 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Aiway số 1,2,3,4 tiệt trùng | 200 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Aiway số 1,2,3,4 tiệt trùng | |
| 67 | Bộ Mask oxy người lớn nồng độ cao có 2 van (mask to phủ cằm, dây oxy 2,1m, túi, 2 van bên) | 100 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Bộ Mask oxy người lớn nồng độ cao có 2 van (mask to phủ cằm, dây oxy 2,1m, túi, 2 van bên) | |
| 68 | Bộ Mask oxy trẻ em nồng độ cao có 2 van (mask to phủ cằm, dây oxy 2,1m, túi, 2 van bên) | 50 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Bộ Mask oxy trẻ em nồng độ cao có 2 van (mask to phủ cằm, dây oxy 2,1m, túi, 2 van bên) | |
| 69 | Bộ Mask oxy sơ sinh nồng độ cao có 2 van (mask to phủ cằm, dây oxy 2,1m, túi, 2 van bên) | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Bộ Mask oxy sơ sinh nồng độ cao có 2 van (mask to phủ cằm, dây oxy 2,1m, túi, 2 van bên) | |
| 70 | Bao đo máu sau sinh | 200 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Bao đo máu sau sinh | |
| 71 | Bao camera nội soi | 400 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Bao camera nội soi | |
| 72 | Dây hút đàm nhớt các số | 2.000 | Sợi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Dây hút đàm nhớt các số | |
| 73 | Dây Garo | 200 | Sợi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Dây Garo | |
| 74 | Dây oxy 2 râu trẻ sơ sinh | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Dây oxy 2 râu trẻ sơ sinh | |
| 75 | Dây oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em size S,L | 2.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Dây oxy 2 râu trẻ sơ sinh | |
| 76 | Dây cho ăn không chứa DEHP,các số | 200 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Dây cho ăn không chứa DEHP,các số | |
| 77 | Dây hút dịch phẩu thuật tiệt trùng 1.2cmx200cm | 100 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Dây hút dịch phẩu thuật tiệt trùng 1.2cmx200cm | |
| 78 | Dây rữa dạ dày | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Dây rữa dạ dày | |
| 79 | Dây dẫn lưu ổ bụng | 100 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Dây dẫn lưu ổ bụng | |
| 80 | Đè lưỡi gổ tiệt trùng | 60.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Đè lưỡi gổ tiệt trùng | |
| 81 | Đai cổ cứng các số | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Đai cổ cứng các số | |
| 82 | Đai cổ mềm các số | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Đai cổ mềm các số | |
| 83 | Đai cột sống thắt lưng các số | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Đai cột sống thắt lưng các số | |
| 84 | Đai xương đòn các số | 100 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Đai xương đòn các số | |
| 85 | Đai Desault (trái, phải) các cỡ | 40 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Đai Desault (trái, phải) các cỡ | |
| 86 | Đai treo tay các số | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Đai treo tay các số | |
| 87 | Dây đeo tay bệnh nhân có dán nhãn tên | 1.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Dây đeo tay bệnh nhân có dán nhãn tên | |
| 88 | Gel bôi trơn K-Y | 100 | Tub | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Gel bôi trơn K-Y | |
| 89 | Gel siêu âm | 20 | Bình | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Gel siêu âm | |
| 90 | Gel điện tim | 50 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Gel điện tim | |
| 91 | Giấy y tế 40x25cm | 200 | Kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 kg Giấy y tế 40x25cm | |
| 92 | Kẹp rún tiệt trùng sơ sinh | 1.200 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Kẹp rún tiệt trùng sơ sinh | |
| 93 | Khóa 3 ngã + dây 25cm | 200 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Khóa 3 ngã + dây 25cm | |
| 94 | Kim chích đầu ngón | 5.000 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Kim chích đầu ngón | |
| 95 | Lamen mỏng 22 x 22mm | 2.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Lamen mỏng 22 x 22mm | |
| 96 | Lam kính 26 x 76 x 1.1mm | 3.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Lam kính 26 x 76 x 1.1mm | |
| 97 | Mặt nạ xông khí dung người lớn (mặt nạ to phủ cằm, dây oxy 3m, bầu khí dung tạo hạt khí dung cở 1 micro) | 100 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Mặt nạ xông khí dung người lớn (mặt nạ to phủ cằm, dây oxy 3m, bầu khí dung tạo hạt khí dung cở 1 micro) | |
| 98 | Mặt nạ xông khí dung trẻ em (mặt nạ to phủ cằm, dây oxy 3m, bầu khí dung tạo hạt khí dung cở 1 micro) | 100 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Mặt nạ xông khí dung trẻ em (mặt nạ to phủ cằm, dây oxy 3m, bầu khí dung tạo hạt khí dung cở 1 micro) | |
| 99 | Nhiệt kế 42 | 200 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Nhiệt kế 42 | |
| 100 | Ống nội khí quản có dây cản quang, bóng áp suất thấp số 2-9 | 500 | Cái` | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Ống nội khí quản có dây cản quang, bóng áp suất thấp số 2-9 | |
| 101 | Ống sonde Foley 2 nhánh phủ silicone trong và ngoài ống số 12-30 | 500 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Ống sonde Foley 2 nhánh phủ silicone trong và ngoài ống số 12-30 | |
| 102 | Ống sonde nelaton 1 nhánh các số | 300 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Ống sonde nelaton 1 nhánh các số | |
| 103 | Tes thử nhiệt độ ( băng keo nhiệt ) | 20 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cuộn Tes thử nhiệt độ ( băng keo nhiệt ) | |
| 104 | Túi nước tiểu có quai treo 2000ml | 500 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Túi nước tiểu có quai treo 2000ml | |
| 105 | Túi đựng bệnh phẩm nội soi | 200 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Túi đựng bệnh phẩm nội soi | |
| 106 | Túi máu đơn 250ml | 50 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Túi máu đơn 250ml | |
| 107 | Bóp bóng giúp thở (Ambu) silicone "Oval" người lớn, dùng nhiều lần | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Bóp bóng giúp thở (Ambu) silicone "Oval" trẻ em, dùng nhiều lần | 5 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Bộ đo huyết áp+ ống nghe người lớn | 50 | Bộ | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Bộ đo huyết áp+ ống nghe trẻ em | 20 | Bộ | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Bơm hút điều hòa kinh nguyệt | 100 | Bộ | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Bơm hút điều hòa kinh nguyệt | |
| 112 | Film X-quang 30x40 | 40 | Hộp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Film X-quang 24x30 | 10 | Hộp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Thuốc rữa fim | 15 | Bộ | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Chlohexidine gluconat 2% + Emollient (xà bông tắm trẻ sơ sinh) | 50 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Chlohexidine gluconat 2% + Emollient (xà bông tắm trẻ sơ sinh) | |
| 116 | Cồn 90 độ | 1.200 | Lít | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 lít Cồn 90 độ | |
| 117 | Cồn 96 độ (tinh khiết) | 10 | Lit | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Dimethyl lamino Ethanol | 1.000 | Gói | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 gói Dimethyl lamino Ethanol | |
| 119 | Dung dịch khử trùng dụng cụ Glutaraldehyde ≥ 2,4% | 20 | Can | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 can Dung dịch khử trùng dụng cụ Glutaraldehyde ≥ 2,4% | |
| 120 | Dung dịch khử trùng dụng cụ Glutaraldehyde ≥ 2,4% | 30 | Can | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 can Dung dịch khử trùng dụng cụ Glutaraldehyde ≥ 2,4% | |
| 121 | Dung dịch ngâm tẩy rữa dụng cụ Enzym protase subtilisin | 50 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 chai Dung dịch ngâm tẩy rữa dụng cụ Enzym protase subtilisin | |
| 122 | Dung dịch rữa tay phẩu thuật Chlohexidine gluconat 4% | 100 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 chai Dung dịch rữa tay phẩu thuật Chlohexidine gluconat 4% | |
| 123 | Dung dịch rữa tay thủ thuật thường quy Chlohexidine gluconat 2% | 500 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 chai Dung dịch rữa tay thủ thuật thường quy Chlohexidine gluconat 2% | |
| 124 | Povidone-iodine 10% 500ml | 500 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 chai Povidone-iodine 10% 500ml | |
| 125 | Than họat tính | 10 | Kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Viên khử khuẩn 2,5g chứa Troclosense Sodium | 20.000 | Viên | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 Viên khử khuẩn 2,5g chứa Troclosense Sodium | |
| 127 | Vôi Soda hồng | 50 | Gói | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 gói Vôi Soda hồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi