Gói thầu: Hoá chất và công cụ dụng cụ năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200636465-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao
Tên gói thầu Hoá chất và công cụ dụng cụ năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200615672
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 15:31:00 đến ngày 2020-06-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,100,814,207 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 (NH4)2SO4 10 Kg Tinh thể, dạng bột hoặc dạng hạt màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99 %
2 (NH4)2SO4 6 Chai/500g Dạng hạt, độ tinh khiết ≥ 99.5 %
3 6-Benzylaminopurine (BAP) 3 Chai/5g Dạng hạt, độ tinh khiết ≥ 99%
4 Acid Boric 3 Chai/500g Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99%
5 Acsend 100 Chai/100g Dạng lỏng, Hoạt chất Acetamiprid 20%
6 Acsend 30 Gói/100g Dạng bột, Hoạt chất Acetamiprid 20%
7 Actara 15 Gói/5g Dạng bột, hoạt chất Thiamethoxam 250g/kg
8 Agar 72 Kg Dạng bột, màu trắng
9 Agassi 3 chai/240 ml Dạng lỏng, hoạt chất Abamectin 55g/l + Azadirachtin 1g/l
10 Aliette 125 Gói/100g Dạng bột, Hoạt chất Fosetyl Aluminium 800g/kg
11 Altracol 110 Gói/100g Dạng bột, Hoạt chất Altracol 50%
12 Amoniac 8 Chai/500mL Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99%
13 Azotop 5 Gói/100g Dạng bột, hoạt chất Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l
14 Bạc hà 40 gói 0,2g (100 hạt) Độ sạch: ³ 99% Tỷ lệ nảy mầm: ³ 85% Độ ẩm: £ 10%
15 Băng keo 1 Cuộn Được sản xuất từ nhựa PVC và lớp keo dính đặc biệt có độ co giãn và chịu nhiệt tốt
16 Băng keo đen 5 cuộn Được sản xuất từ nhựa PVC và lớp keo dính đặc biệt có độ co giãn và chịu nhiệt tốt
17 Bảng thí nghiệm mica 50 cái Nhựa mica trong, chịu nhiệt
18 Bảng treo cây 20 Cái Nhựa mica
19 Bao tay cao su y tế 19 hộp/100 cái Găng tay chuyên dụng trong y tế
20 Bạt lót sàn 750 m2 Bạt trải nền màu trắng dùng để trải nền nhà màng, giúp ngăn ngừa khỏi cỏ dại và sâu bệnh phát sinh từ đất
21 Bầu PE trồng cây 44 kg Được sản xuất từ PE, tráng 2 lớp trắng, đen, trên thân có đục lỗ, size 40 x 20 Cm
22 Bẫy côn trùng 24 cái Đèn bẫy côn trùng chạy năng lượng mặt trời làm bằng chất liệu thép không rỉ Điện áp: 4500V = 115V Công suất điện: 15W Kích thước đèn: 36 x 36 x 60 cm
23 Bẫy côn trùng 1 cuộn/100m Dạng keo 2 mặt, màu vàng. Ngang 18 cm x Dài 20 mét
24 Béc tưới phun sương 70 bộ Bán kính tưới 2m
25 Bịch phôi 150 kg bằng nhựa PP chịu nhiệt trên 100oC, áp suất 1 atm, đựng được 1,3-1,5 kg
26 Bình xịt cồn 5 Bình Bằng nhựa, thể tích 500ml
27 Bình xịt inox 16 lit 1 Cái Bơm bình tròn các loại 8 lít DUDACO bằng inox cao cấp Ron piston dạng O-ring, tối ưu hoá việc tạo áp và tăng độ bền, dễ dàng thay thế Tay bơm cải tiến với thiết kế liền lạc, cong theo lòng bàn tay tạo sự thoải mái cho người dùng, có chức năng khoá để làm quai xách bình Có thể dùng nhớt, mỡ bò, dầu ăn, silicon oil để bôi trơn
28 Bình xịt thuốc 2 Cái Bình điện 18 lít
29 Bọc đựng rác 15 Kg Bằng nylon dễ phân hủy
30 Bồn dinh dưỡng 1.000 l 1 cái Nguyên liệu: nhựa LLDPE 4 lớp
31 Bông gòn không thấm nước 18 Kg 100% bông thiên nhiên
32 Bông gòn thấm nước 14 Kg 100% bông thiên nhiên
33 Bột bắp 870 kg Dạng bột màu vàng, độ ẩm
34 Bút đo EC 3 Cái Thang đo: 0,00 đến 1,00 pNaCl Độ phân giải: 0,01 pNaCl Độ chính xác: ±0.02 pNaCl
35 Bút đo pH - VN 2 cái pH: 2.0 đến 12.0pH Độ phân dải: 0.1pH Độ chính xác: ±0.3pH
36 Bút đo Ph - TQ 1 cái Độ pH: 0,00 đến 14,00pH Độ phân giải và độ chính xác 0.01pH Nhiệt độ dao động từ 23 ° F đến 194 ° F
37 Ca(NO3)2 2.820,5 Kg Tinh thể, dạng bột hoặc dạng hạt màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99 %
38 CaCl2.2H2O 6 Chai/500g Tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99%
39 Cải bó xôi 0,6 kg Độ sạch: ³ 99% Tỷ lệ nảy mầm: ³ 85% Độ ẩm: £ 10%
40 Cải nhún 0,6 kg Độ sạch: ³ 99% Tỷ lệ nảy mầm: ³ 85% Độ ẩm: £ 10%
41 Cải rổ 0,6 kg Độ sạch: ³ 99% Tỷ lệ nảy mầm: ³ 85% Độ ẩm: £ 10%
42 Cám gạo 3.298 kg Dạng bột màu vàng, độ ẩm
43 Cần tây 1,2 kg Độ sạch: ³ 99% Tỷ lệ nảy mầm: ³ 80% Độ ẩm: £ 10%
44 CaSO4 100 kg Tinh thể, dạng bột hoặc dạng hạt màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99 %
45 Cây giống khôi nhung 880 cây Cây cao 30 - 35 cm, 4 - 6 lá
46 Cây giống cốt khí củ 1.000 cây Cây cao 15 - 20 cm, 5 - 7 lá
47 Cây giống dược liệu Hoài sơn, Nầm nghệ, Lan 1 lá, Lan kim tuyến 300 Cây Cây cao 30 - 50cm
48 Cây giống Dendrobium 100 Cây Cây cao 10 - 12 cm, 4 - 6 lá
49 Cây giống Lan rừng 100 Cây Cây cao 15 - 20 cm, 8 - 10 lá
50 Cây giống kiểng lá 50 Cây Cây cao 20 - 30 cm, 4 - 6 lá
51 Chai thuỷ tinh 500 ml 5.000 Chai Thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 500 ml
52 Chậu 600 cái Nhựa dẻo đen đường kính 14 cm
53 Chậu nhựa Ø 21 2.000 Cái Nhựa dẻo đen đường kính 21 cm
54 Chelated-Cu 1,5 Kg Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99 %
55 Chelated-Fe 19,5 Kg Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99 %
56 Chelated-Mn 1,5 Kg Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99 %
57 Chelated-Zn 1,5 Kg Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99 %
58 Chess trừ rầy 157 gói/50g Dạng bột, hoạt chất Pymetrozine
59 Co 16 20 Cái Bằng nhựa, đường kính 16 mm
60 Cổ bịch phôi loại lớn 160 kg bằng nhựa
61 Cọ rửa dụng cụ 15 Cái Đầu mút rửa chuyên dụng, cán nhựa OPP, lông bàn chải nhựa
62 CoCl2.6H2O 3 Chai/25g Tinh thể, độ tinh khiết ≥ 95%
63 Cồn 17 lit Dạng lỏng, ethanol 96%
64 Củ giống Hoài sơn 770 Củ Cây cao 30 - 35 cm, 6 - 8 lá
65 Cu-EDTA 7,4 Kg Tinh thể, dạng bột hoặc dạng hạt màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99 %
66 CuSO4 3 Chai/10g Tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99%
67 DAP 3,6 Kg Dạng viên tròn, có Nts:18% + P2O5hh: 46%
68 Dầu DO 1.600 lit Dạng lỏng
69 Dây cột lan 3 cuộn Dạng kẽm bọc nhựa
70 Dây điện 200 m Cadivi
71 Dây điện 3.5 100 m Cadivi
72 Dây treo cây 3.000 dây Chịu được lực kéo 20 kg
73 Dây treo cây 9 kg Chịu được lực kéo 20 kg
74 Dây tưới 16mm 200 m Ống nhựa tưới nhỏ giọt Isreal đường kính 16 mm
75 Dây tưới nhỏ giọt 16mm 500 M Ống nhựa tưới nhỏ giọt Isreal đường kính 16 mm
76 Đèn cồn thủy tinh loại lớn 5 Cái Thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 100ml
77 Đèn led 1.000 m Đèn led chuyên dụng dùng cho sản xuất nông nghiệp
78 D-Glucose 20 chai/500g Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%
79 Đĩa cấy nhôm 90 Cái Đĩa nhôm tròn, đường kính 25 Cm
80 Dịch thủy phân cá 33 lít Dạng lỏng được làm từ cá
81 Dịch trùn quế 33 lít Dạng lỏng, được thủy phân từ trùng quế
82 Ditacin 20 Gói/12ml Dạng bột, hoạt chất Ningnamycin 8%
83 Dithane 1 Gói/kg Dạng bột, hoạt chất Mancozeb 80%
84 Đường trắng 120 kg Dạng hạt
85 EM 100 kg Dạng bột, thành phần gồm: Bacillus subtillis: 10^8CFU/g, Bacillus licheniformis: 10^7CFU/g, Bacillus megaterium: 10^7CFU/g, Lactobacillus acidopphilus: 10^8CFU/g, Lactobacillus plantarum: 10^8CFU/g, Steptomyces sp: 10^7CFU/g, Saccharomyces cereviseae: 10^7CFU/g
86 EM 6 Gói/50g Dạng bột, thành phần gồm: Bacillus subtillis: 10^8CFU/g, Bacillus licheniformis: 10^7CFU/g, Bacillus megaterium: 10^7CFU/g, Lactobacillus acidopphilus: 10^8CFU/g, Lactobacillus plantarum: 10^8CFU/g, Steptomyces sp: 10^7CFU/g, Saccharomyces cereviseae: 10^7CFU/g
87 Ematin 40 Chai/100ml Dạng lỏng, hoạt chất Emametin benzoate
88 Emina-P 6 Chai/lít Dạng lỏng, thành phần gồm vi sinh vật phân giải xenlulose và vi sinh vật tạp đối với vi sinh vật phân giải xenlulose
89 Ethanol 435 lít Dạng lỏng, ethanol 96%
90 Fe-EDTA 121 Kg Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99%
91 FeSO4.7H2O 6 Chai/500g Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99%
92 Formaldehyde 6 Chai/500mL Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99%
93 Fuji one 4 Chai/480ml Dạng lỏng, hoạt chất Isoprothiolane
94 Găng tay 50 Hộp Găng tay chuyên dụng trong y tế
95 Gạo huyết rồng 400 kg Màu nâu đỏ, độ ẩm
96 Giả hạc 160 Cây Cây cao 10 - 15 cm
97 Giá thể 5.040 viên Mút xốp ươm hạt dạng viên 45 x 45 mmm
98 Giá thể 700 Kg Mụn dừa nhuyễn,độ ẩm
99 Giá thể mụn dừa 160 m3 Mụn dừa nhuyễn,độ ẩm
100 Giấy báo 53 Kg Giấy báo cũ
101 Giống cà chua 3.600 Hạt Độ sạch: ³ 99% Tỷ lệ nảy mầm: ³ 85% Độ ẩm: £ 10%
102 Giống dâu tây 3.960 Cây Cây ngó nhập từ Đà Lạt cao 14 - 16 cm, 4 - 5 lá
103 Giống giả hạc lai nuôi cấy mô 7.000 Cây Cây cao 10 - 15 cm
104 Glycine 3 Chai/100g Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%
105 Growmore 10-55-10 2 Kg Dạng bột, thành phần gồm: 10% đạm tổng số + 55% lân hữu hiệu + 10 % Kali hữu hiệu
106 Growmore 20-20-20 2 Kg Dạng bột, thành phần gồm: 20% đạm tổng số + 20% lân hữu hiệu + 20 % Kali hữu hiệu
107 Growmore 6-30-30 4 Kg Dạng bột, thành phần gồm: 6% đạm tổng số + 30% lân hữu hiệu + 30 % Kali hữu hiệu
108 H3BO3 24,9 Kg Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99%
109 HCl 6 Chai/500 ml Dạng lỏng thể, độ tinh khiết ≥ 99%
110 Hệ thống cấp nước (Ống 34: 18 cái; Co 34: 9 cái; Nối 34: 9 cái; Van 34: 2 cái: Phao thông minh: 1 cái: Bộ lọc đĩa 34: 1 cái) 1 hệ thống Ống 34, co 34, nối 34, van 34: chất liệu nhựa cứng có đường kính 34 mm Phao thông minh: Van phao cơ thông minh tự động thế hệ mới loại ngang, tự động chống tràn JOHANS 9251, nhựa PP, định mức áp lực
111 Hệ thống lưới cắt nắng 50% (Lưới cắt nắng: 660 m2; Kẽm: 50 kg; Ròng rọc: 40 cái; Dây dù Thái: 30 kg) 1.290 m2 Lưới xanh đen che 50% ánh sáng, xuất xứ Thái Lan Kẽm, ròng rọc, dây dù Thái: để kéo lưới ra vào được
112 Hệ thống phun sương (Ống nhựa 25: 30 m; Khởi thủy 16: 6 cái; Dây tưới 16mm: 200 m; Béc tưới phun sương: 70 bộ) 1 Cái Ống nhựa cứng đường kính 25 mm Khời thủy để nối ống nhựa cứng với ống nhựa mềm tưới nhỏ giọt đường kính 16 mm Dây tưới nhỏ giọt đường kính 16 mm Béc tưới phun sương Israel
113 Hệ thống trụ thủy canh đứng (01 hệ thống bao gồm: Ống 114: 2 cái; Ống 90 đã đục lỗ: 6 cái; Ống 27Z: 2 cái; T giảm 114-90: 6 cái; T 114: 6 cái; T 27: 7 cái; Co 114: 4 cái; Co 27: 4 cái; Rắc co 27: 1 cái; Bít 114: 6 cái; Bít 90: 6 cái; Bít 42: 6: cái; Bít 27: 6 cái; Roăng bồn 34: 1 cái; Roăng trong 34: 1 cái; Máy bơm chìm: 1 cái) 15 hệ thống Ống 114, T 114, Co 114, Bít 114, T 114: Chất liệu nhựa cứng, đường kính 114 mm Ống 90 đã đục lỗ, Bít 90: Chất liệu nhựa cứng, đường kính 90 mm Roăng bồn 34, Roăng trong 34: Chất liệu nhựa cứng, đường kính 34 mm Ống 27, T 27, Co 27, Rắc co 27, Bít 27: Chất liệu nhựa cứng, đường kính 27 mm T giảm 114-90: Chất liệu nhựa cứng, đường kính 114 mm và 90 mm Bít 42: Chất liệu nhựa cứng, đường kính 42 mm Máy bơm chìm: Periha PD-7200, Công Suất : 35w - 3100L/H. Đẩy Cao : 2,8M. Ống Fi : 25/31.
114 Hoàng phi hạc 50 Cây Cây cao: 15 - 20 cm
115 Hoàng thảo kèn 50 Cây Cây cao: 20 - 30 cm
116 Húng lũi 0,042 kg Độ sạch: ³ 99% Tỷ lệ nảy mầm: ³ 85% Độ ẩm: £ 10%
117 Húng lủi 40 gói 0,2g (100 hạt) Độ sạch: ³ 99% Tỷ lệ nảy mầm: ³ 85% Độ ẩm: £ 10%
118 Húng quế 40 gói 0,2g (100 hạt) Độ sạch: ³ 99% Tỷ lệ nảy mầm: ³ 85% Độ ẩm: £ 10%
119 IBA 5 Chai/5g Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99%
120 Javel 5 chai/lít Dạng lỏng, Javel NaClO 12%
121 K2HPO4 5 Chai/500g Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99%
122 K2SO4 780 Kg Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%
123 K2SO4 12 Chai/250g Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%
124 K2SO4 150 Kg Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%
125 Kali Clorua 5,4 Kg Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%
126 Karate 3 Chai/100ml Dạng lỏng, hoạt chất: Lambda - Cyhalothrin 25g/L
127 KCl 13 Chai/500g Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%
128 Kéo cắt cành size 60 5 Cái Bằng thép
129 Kéo cắt cành size 40 2 Cái Bằng thép
130 Kéo cắt lá 5 Cây Bằng thép
131 KH2PO4 1.714,5 Kg Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99%
132 KH2PO4 6 Chai/500g Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99%
133 Khẩu trang y tế 3 lớp 25 hộp/50 cái Khẩu Trang Y Tế Kháng Khuẩn 3 Lớp Lọc 2 Lớp vải không dệt (Non - women) ở mặt trong và mặt ngoài 1 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt - blown Filter) 1 lớp giấy lọc. (Paper Fillter)
134 Khẩu trang Y tế 4 lớp 18 Hộp Khẩu Trang Y Tế Kháng Khuẩn 4 Lớp Lọc 2 Lớp vải không dệt (Non - women) ở mặt trong và mặt ngoài 1 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt - blown Filter) 1 lớp giấy lọc. (Paper Fillter)
135 Khay nhựa trồng cây (65x45x21 cm) 40 Cái Kích thước: Kích thước 65x45x21 Chất liệu: Nhựa cao cấp Poly Propylen (PP) Đặc tính: - Giữ nước dưới đáy bổ sung khi cây bị thiếu nước hoặc quên tưới. - Gia công đẹp, màu đẹp và bền - Có lỗ thoát nước bên thành chậu để tiêu nước khi trữ lượng quá lớn làm ngập rễ
136 Khay trồng dâu 500 Khay Độ dày: 0,67-0,7 mm Dài : 98 cm Rộng : 10,5 cm Cao : 10,3 cm Chất liệu: nhựa nguyên sinh
137 Khay ươm 45 cái Số lỗ: 84 Kích thước: dài 50cm, rộng 30cm, dày 5cm Chất liệu: xốp (dày, bền, nhẹ)
138 Khóa 16 20 Cái Khóa nhựa cho ống tưới nhỏ giọt đường kính 16 mm
139 Khoai tây 10 kg Đà Lạt, tươi
140 Khởi thủy 16 6 cái Để nối ống nhựa cứng với ống nhựa mềm tưới nhỏ giọt đường kính 16 mm
141 KI 3 Chai/100g Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99%
142 KNO3 1.190 Kg Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99%
143 Lân Super 7,2 Kg Dạng bột màu xám, thành phần gồm: 16% lân hữu hiệu
144 Long tu 50 Cây Cây cao 25 - 30 cm
145 Lúa 200 kg Độ ẩm
146 Lưới căt nắng 3 Cuộn Chất liệu: HDPE Độ che nắng: 60-70% Màu sắc: đen Quy cách: 4x30m
147 Lưới cắt nắng 15.000 m2 Chất liệu: HDPE Độ che nắng: 60-70% Màu sắc: đen Quy cách: 4x30m
148 Lưỡi dao cấy 65 Hộp Lưỡi dao mổ tiệt trùng số 11 Chất liệu: thép không rỉ
149 Màng bọc đầu 60 cuộn Thành phần : nhựa Polyvinylchloride Kích thước: 30cm x 220m
150 Màng phủ nông nghiệp khổ 1,5m 800 m Chất liệu nhựa PE dẻo; mặt trên màu xám, mặt dưới màu đen;
151 Máy bơm 2HP 4 Cái CS: 2HP (Max 1,5KW); Điện áp 220V/50Hz. Tổng chiều cao cột áp: 20m Hút sâu tối đa: 8m Lưu lượng tối đa: 450L/min Đường kính ống hút/đẩy: 60/60
152 Máy bơm 3 HP 1 cái Thông số: 1/ Hút sâu max: 8m 2/ Lưu lượng max: 60m3/h 3/ Cột áp max: 28m 4/ In/out: 90/90mm
153 Máy bơm nước ATMAN AT-304S 1 cái Kích thước: 7cm x 5cm x 7cm Nguồn điện: 220-240v/50hz Công suất: 8w Chiều cao cột nước tối đa : 1.1m Lưu lượng nước tối đa: 800l/h
154 MgSO4 2.930 Kg Dạng bột, độ tinh khiết >95%
155 MgSO4.7H2O 8 Chai/500g Dạng bột, độ tinh khiết >95%
156 Miếng nhựa ghi tên giống 40 cái Miếng nhựa có kích thước (1,5 x 4)cm
157 M-inositol 3 Chai/500g Dạng bột, độ tinh khiết >98%
158 Mn-EDTA 11,2 Kg Dạng bột, độ tinh khiết >95%
159 MnSO4.H2O 3 Chai/500g Dạng bột, độ tinh khiết >98%
160 Móc kẽm 5.000 Dây Chất liệu: kẽm chống rỉ, dài 80 cm
161 Móc treo cây 3.000 cái Chất liệu kẽm chống rỉ, đường kính 4 mm, móc dài 20 cm
162 Mùn cưa 143 khối Bột cao su mịn, độ ẩm
163 Mụn xơ dừa 44 m3 Dạng hạt mụn dừa mịn, độ ẩm
164 Na2EDTA 6 Chai/100g Dạng bột, độ tinh khiết >98%
165 Na2MoO4 6,01 Kg Dạng bột, độ tinh khiết >98%
166 Na2MoO4.2H2O 3 Chai/100g Dạng bột, độ tinh khiết >98%
167 NAA 5 Chai/25g Dạng bột, độ tinh khiết >98%
168 NaH2PO4 6 Chai/500g Dạng bột, độ tinh khiết >96%
169 NaOH 6 Chai/500g Dạng bột, độ tinh khiết >95%
170 Nắp bịch phôi loại lớn 120 kg Bằng nhựa, đường kính 34 mm
171 Ngò 3 kg Độ sạch: ³ 99% Tỷ lệ nảy mầm: ³ 80% Độ ẩm: £ 10%
172 Ngọc điểm 143 Cây Cây cao 10 - 15 cm, 8 - 10 lá
173 NH4Cl 12 Chai/500g Dạng bột, độ tinh khiết >99%
174 Nhãn dán 80 Cuộn Loại: Nhãn Dán Truyền nhiệt Hàng: Một Hàng Góc: Tròn Kích thước Nhãn: Khoảng 40x30mm Số lượng nhãn dán có thể in: 800 tem/cuộn
175 Nicotinic acid (PP) 3 Chai/100g Dạng bột, độ tinh khiết >99%
176 NPK 3,6 Kg Dạng viên nén chậm tan, hàm lượng NPK 3-4-3
177 Nước dừa 350 Trái Nước dừa non
178 Nước rửa ly 5 chai Thành phần Myristic Acid, Lauric Acid, Potassium Hydroxide, Potassium CHloride, Palmitic Acid, Sodium Laureth Sulfate
179 Ống nhựa 25 30 m Ống Ø 25 Chất liệu PVC
180 Ống nước mềm 100 m Ống dẻo nhựa mềm phi 27
181 Ống, dây tưới và phụ kiện khác 1 Bộ Ống dây tưới nhỏ giọt đường kính 16 mm Khóa 16: Khóa nhựa cho ống tưới nhỏ giọt đường kính 16 mm Khởi thủy 16: Để nối ống nhựa cứng với ống nhựa mềm tưới nhỏ giọt đường kính 16 mm
182 Phân bón lá Ca-Bo 1 Kg Dạng lỏng, thành phần gồm: CaO 150g/lít, B 8g/lít
183 Phân dê 40 Kg Phân hữu cơ dạng viên
184 Phân Growth more 3 Kg Phân bón lá dạng bột có chứa N - P - K
185 Phân trùn quế 11.800 kg Độ ẩm
186 Phân trùn độ ẩm 321 kg Độ ẩm
187 Phích cắm cái Điện Quang 15 cái Chân cắm: 4,5 mm, sử dụng nhưa ABS chịu được nhiệt độ cao, chống rò rỉ điện.
188 Physan 8 Chai/50ml Dạng lỏng, hoạt chất: Quaternary Ammonium Salts 20% w/w
189 Pyridoxin HCl (B6) 3 Chai/25g Dạng bột, độ tinh khiết >99%
190 Quạt đối lưu 3 cái Sải cánh :70 cm Lưu lượng gió: 24000(m3/giờ) Tốc độ :2800 (vòng/phút) CS khởi động :6100 W CS làm việc :3000 W
191 Radiant 10 Gói/15ml Dạng lỏng, hàm lượng spinetoram 60g/l
192 Ranman 3 Chai/42ml Dạng bột, hoạt chất: Cyazofamid 100g/lít
193 Rỉ đường 50 lít Chất lỏng màu đen đặc sánh
194 Ridomil gold 30 Gói/100g Dạng hạt, thành phần Metalaxy M 40g/kg + Mancozeb 640G/KG
195 Rổ nhựa 9 Cái Chất liệu: Nhựa PP Kích thước:Ø 36 x 11 cm
196 Rọ trồng 5.040 cái Rọ nhựa thủy canh: cao 65 mm, đường đính miệng rọ 65 mm, đường kính đáy rọ 40 mm
197 Root 2 7 Chai/100ml Dạng lỏng, hoạt chất: Axit Humic 2.88%
198 Saccharose 100 Kg Dạng hạt
199 Sắt 1.500 M Việt Nam
200 Score 80 Chai/50ml Dạng lỏng, thành phần gồm Difenoconazole 250g/L. Phụ gia và dung môi: 758g/L
201 Shieu check 230 Gói/25g Dạng bột, thành phần: Nitenpyram 357g/kg Pymetrozine 250g/kg Diflubenzuron 100g/kg
202 Sọt rác nhựa 9 Cái Kích thước (mm): 365 x 365 x H 405 Nguyên liệu: PP
203 Sufaron 200 Gói/15ml Dạng bột, thành phần Carbosuphan 200g/l; chlorfluazuron 50g/l
204 Superphosphate 120 kg Dạng bột màu xám, thành phần gồm: 16% lân hữu hiệu
205 Tasieu 5 chai/450ml Dạng lỏng, hoạt chất: Emamectin Benzoate 1,9g/lít
206 Than 250 Kg Dạng hạt không định hình Tỷ trọng ở 25oC : 0,440 – 0,600 g/ml Độ ẩm 5% tối đa. Độ tro 3% tối đa Cường độ 95% tối thiểu Độ pH từ 9 – 11 Điểm cháy trên 450oC Cỡ hạt 0,075mm đến 4,75mm Chỉ số iot khoảng 800–1200 mg/g
207 Thân vú sữa dài 40cm, Ø 15cm 150 cái Gỗ vú sữa dài 40cm, Ø 15cm
208 Thau nhựa 9 Cái Đường kính: 268 x 280 x 117 mm Dung tích: 3.6 Lít Chất liệu nhựa PP
209 Thiamine HCl (B1) 3 Chai/25g Dạng bột mịn, độ tinh khiết >98%
210 Thiết bị châm phân tự động 1 cái Cảm biến EC, pH, nhiệt độ nước Điều khiển bơm trộn dinh dưỡng Tự động pha dinh dưỡng cho bồn thủy canh Lưu lượng bơm dinh dưỡng: 500ml/phút Hãng sản xuất: AGRHUB
211 Thun 57,5 Kg Kích thước 18x2 mm Màu vàng Chất liệu: cao su thiên nhiên
212 Thùng 50l 3 cái Đường kính 41,5 , chiều cao 44,5 cm Chất liệu nhựa PP
213 Thùng nhựa (2000 lít) 1 cái Nguyên liệu: nhựa LLDPE 4 lớp
214 Thùng nhựa 2000l 1 Cái Nguyên liệu: nhựa LLDPE 4 lớp
215 Thuốc ốc 1 Gói/kg Dạng viên, hoạt chất: Metaldehyde 120g/kg
216 Thủy tiên 50 Cây Cây cao 20 - 30 cm
217 Timer 20 lần tưới 6 cái Điện áp sử dụng 220VAC/50HZ Công suất Max: 15A ( tải thuần trở) Chế độ hoạt động: ON - Auto - OFF Khoảng thời gian cài đặt tôi thiểu là 15 phút
218 Topsin 75 Gói/100g Dạng bột, thành phần Thiophanate-methyl: 70%
219 Trầm 50 Cây Cây cao 20 - 30 cm
220 Tro trấu 143 m3 Hàm lượng SiO2, không nhỏ hơn 85% Độ ẩm, không lớn hơn 3% Bề mặt riêng, m2/g, không nhỏ hơn 30
221 Túi đóng bầu 3.300 cái Được sản xuất từ PE, tráng 2 lớp trắng, đen, trên thân có đục lỗ, size 40 x 20 Cm
222 Túi nilong trắng 40 cm 5 kg Nhựa PE, màu trắng
223 Ure 77,1 Kg Hàm lượng đạm >95%
224 Vỉ để chậu 500 Cái Chất liệu: Nhựa PP Kích thước: vỉ gồm 15 lỗ, kich thước lỗ (11x11) cm
225 Visher 10 chai/100ml Dạng lỏng, hoạt chất: Cypermethrin 25%
226 Vitamin B1 4 chai/1lít Dạng lỏng, độ tinh khiết >99%
227 Vỏ thông 250 Kg Kích thước: 3 x 4 cm
228 Vôi bột 425 Kg Dạng bột mịn, màu trắng
229 Vôi cục 20 kg Dạng cục nhỏ, màu trắng
230 Vôi 50 kg Dạng bột mịn, màu trắng
231 Xà phòng 6 Kg Thành phần chính :Sodium linear alkylbenzene sulfonate, sodium carbonate, sodium sulfate
232 Xô nhựa (20 lít) 10 Cái Kích thước Ø 350 x 337 mm Nhựa PP
233 Zn-EDTA 8,6 Kg Dạng bột mịn, độ tinh khiết >95%
234 ZnSO4.7H2O 3 Chai/500g Dạng bột mịn, độ tinh khiết >98%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->