Gói thầu: Hoá chất và công cụ dụng cụ năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200636465-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Hoá chất và công cụ dụng cụ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200615672 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 15:31:00 đến ngày 2020-06-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,100,814,207 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | (NH4)2SO4 | 10 | Kg | Tinh thể, dạng bột hoặc dạng hạt màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99 % | ||
| 2 | (NH4)2SO4 | 6 | Chai/500g | Dạng hạt, độ tinh khiết ≥ 99.5 % | ||
| 3 | 6-Benzylaminopurine (BAP) | 3 | Chai/5g | Dạng hạt, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 4 | Acid Boric | 3 | Chai/500g | Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 5 | Acsend | 100 | Chai/100g | Dạng lỏng, Hoạt chất Acetamiprid 20% | ||
| 6 | Acsend | 30 | Gói/100g | Dạng bột, Hoạt chất Acetamiprid 20% | ||
| 7 | Actara | 15 | Gói/5g | Dạng bột, hoạt chất Thiamethoxam 250g/kg | ||
| 8 | Agar | 72 | Kg | Dạng bột, màu trắng | ||
| 9 | Agassi | 3 | chai/240 ml | Dạng lỏng, hoạt chất Abamectin 55g/l + Azadirachtin 1g/l | ||
| 10 | Aliette | 125 | Gói/100g | Dạng bột, Hoạt chất Fosetyl Aluminium 800g/kg | ||
| 11 | Altracol | 110 | Gói/100g | Dạng bột, Hoạt chất Altracol 50% | ||
| 12 | Amoniac | 8 | Chai/500mL | Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 13 | Azotop | 5 | Gói/100g | Dạng bột, hoạt chất Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l | ||
| 14 | Bạc hà | 40 | gói 0,2g (100 hạt) | Độ sạch: ³ 99% Tỷ lệ nảy mầm: ³ 85% Độ ẩm: £ 10% | ||
| 15 | Băng keo | 1 | Cuộn | Được sản xuất từ nhựa PVC và lớp keo dính đặc biệt có độ co giãn và chịu nhiệt tốt | ||
| 16 | Băng keo đen | 5 | cuộn | Được sản xuất từ nhựa PVC và lớp keo dính đặc biệt có độ co giãn và chịu nhiệt tốt | ||
| 17 | Bảng thí nghiệm mica | 50 | cái | Nhựa mica trong, chịu nhiệt | ||
| 18 | Bảng treo cây | 20 | Cái | Nhựa mica | ||
| 19 | Bao tay cao su y tế | 19 | hộp/100 cái | Găng tay chuyên dụng trong y tế | ||
| 20 | Bạt lót sàn | 750 | m2 | Bạt trải nền màu trắng dùng để trải nền nhà màng, giúp ngăn ngừa khỏi cỏ dại và sâu bệnh phát sinh từ đất | ||
| 21 | Bầu PE trồng cây | 44 | kg | Được sản xuất từ PE, tráng 2 lớp trắng, đen, trên thân có đục lỗ, size 40 x 20 Cm | ||
| 22 | Bẫy côn trùng | 24 | cái | Đèn bẫy côn trùng chạy năng lượng mặt trời làm bằng chất liệu thép không rỉ Điện áp: 4500V = 115V Công suất điện: 15W Kích thước đèn: 36 x 36 x 60 cm | ||
| 23 | Bẫy côn trùng | 1 | cuộn/100m | Dạng keo 2 mặt, màu vàng. Ngang 18 cm x Dài 20 mét | ||
| 24 | Béc tưới phun sương | 70 | bộ | Bán kính tưới 2m | ||
| 25 | Bịch phôi | 150 | kg | bằng nhựa PP chịu nhiệt trên 100oC, áp suất 1 atm, đựng được 1,3-1,5 kg | ||
| 26 | Bình xịt cồn | 5 | Bình | Bằng nhựa, thể tích 500ml | ||
| 27 | Bình xịt inox 16 lit | 1 | Cái | Bơm bình tròn các loại 8 lít DUDACO bằng inox cao cấp Ron piston dạng O-ring, tối ưu hoá việc tạo áp và tăng độ bền, dễ dàng thay thế Tay bơm cải tiến với thiết kế liền lạc, cong theo lòng bàn tay tạo sự thoải mái cho người dùng, có chức năng khoá để làm quai xách bình Có thể dùng nhớt, mỡ bò, dầu ăn, silicon oil để bôi trơn | ||
| 28 | Bình xịt thuốc | 2 | Cái | Bình điện 18 lít | ||
| 29 | Bọc đựng rác | 15 | Kg | Bằng nylon dễ phân hủy | ||
| 30 | Bồn dinh dưỡng 1.000 l | 1 | cái | Nguyên liệu: nhựa LLDPE 4 lớp | ||
| 31 | Bông gòn không thấm nước | 18 | Kg | 100% bông thiên nhiên | ||
| 32 | Bông gòn thấm nước | 14 | Kg | 100% bông thiên nhiên | ||
| 33 | Bột bắp | 870 | kg | Dạng bột màu vàng, độ ẩm | ||
| 34 | Bút đo EC | 3 | Cái | Thang đo: 0,00 đến 1,00 pNaCl Độ phân giải: 0,01 pNaCl Độ chính xác: ±0.02 pNaCl | ||
| 35 | Bút đo pH - VN | 2 | cái | pH: 2.0 đến 12.0pH Độ phân dải: 0.1pH Độ chính xác: ±0.3pH | ||
| 36 | Bút đo Ph - TQ | 1 | cái | Độ pH: 0,00 đến 14,00pH Độ phân giải và độ chính xác 0.01pH Nhiệt độ dao động từ 23 ° F đến 194 ° F | ||
| 37 | Ca(NO3)2 | 2.820,5 | Kg | Tinh thể, dạng bột hoặc dạng hạt màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99 % | ||
| 38 | CaCl2.2H2O | 6 | Chai/500g | Tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 39 | Cải bó xôi | 0,6 | kg | Độ sạch: ³ 99% Tỷ lệ nảy mầm: ³ 85% Độ ẩm: £ 10% | ||
| 40 | Cải nhún | 0,6 | kg | Độ sạch: ³ 99% Tỷ lệ nảy mầm: ³ 85% Độ ẩm: £ 10% | ||
| 41 | Cải rổ | 0,6 | kg | Độ sạch: ³ 99% Tỷ lệ nảy mầm: ³ 85% Độ ẩm: £ 10% | ||
| 42 | Cám gạo | 3.298 | kg | Dạng bột màu vàng, độ ẩm | ||
| 43 | Cần tây | 1,2 | kg | Độ sạch: ³ 99% Tỷ lệ nảy mầm: ³ 80% Độ ẩm: £ 10% | ||
| 44 | CaSO4 | 100 | kg | Tinh thể, dạng bột hoặc dạng hạt màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99 % | ||
| 45 | Cây giống khôi nhung | 880 | cây | Cây cao 30 - 35 cm, 4 - 6 lá | ||
| 46 | Cây giống cốt khí củ | 1.000 | cây | Cây cao 15 - 20 cm, 5 - 7 lá | ||
| 47 | Cây giống dược liệu Hoài sơn, Nầm nghệ, Lan 1 lá, Lan kim tuyến | 300 | Cây | Cây cao 30 - 50cm | ||
| 48 | Cây giống Dendrobium | 100 | Cây | Cây cao 10 - 12 cm, 4 - 6 lá | ||
| 49 | Cây giống Lan rừng | 100 | Cây | Cây cao 15 - 20 cm, 8 - 10 lá | ||
| 50 | Cây giống kiểng lá | 50 | Cây | Cây cao 20 - 30 cm, 4 - 6 lá | ||
| 51 | Chai thuỷ tinh 500 ml | 5.000 | Chai | Thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 500 ml | ||
| 52 | Chậu | 600 | cái | Nhựa dẻo đen đường kính 14 cm | ||
| 53 | Chậu nhựa Ø 21 | 2.000 | Cái | Nhựa dẻo đen đường kính 21 cm | ||
| 54 | Chelated-Cu | 1,5 | Kg | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99 % | ||
| 55 | Chelated-Fe | 19,5 | Kg | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99 % | ||
| 56 | Chelated-Mn | 1,5 | Kg | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99 % | ||
| 57 | Chelated-Zn | 1,5 | Kg | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99 % | ||
| 58 | Chess trừ rầy | 157 | gói/50g | Dạng bột, hoạt chất Pymetrozine | ||
| 59 | Co 16 | 20 | Cái | Bằng nhựa, đường kính 16 mm | ||
| 60 | Cổ bịch phôi loại lớn | 160 | kg | bằng nhựa | ||
| 61 | Cọ rửa dụng cụ | 15 | Cái | Đầu mút rửa chuyên dụng, cán nhựa OPP, lông bàn chải nhựa | ||
| 62 | CoCl2.6H2O | 3 | Chai/25g | Tinh thể, độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 63 | Cồn | 17 | lit | Dạng lỏng, ethanol 96% | ||
| 64 | Củ giống Hoài sơn | 770 | Củ | Cây cao 30 - 35 cm, 6 - 8 lá | ||
| 65 | Cu-EDTA | 7,4 | Kg | Tinh thể, dạng bột hoặc dạng hạt màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99 % | ||
| 66 | CuSO4 | 3 | Chai/10g | Tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 67 | DAP | 3,6 | Kg | Dạng viên tròn, có Nts:18% + P2O5hh: 46% | ||
| 68 | Dầu DO | 1.600 | lit | Dạng lỏng | ||
| 69 | Dây cột lan | 3 | cuộn | Dạng kẽm bọc nhựa | ||
| 70 | Dây điện | 200 | m | Cadivi | ||
| 71 | Dây điện 3.5 | 100 | m | Cadivi | ||
| 72 | Dây treo cây | 3.000 | dây | Chịu được lực kéo 20 kg | ||
| 73 | Dây treo cây | 9 | kg | Chịu được lực kéo 20 kg | ||
| 74 | Dây tưới 16mm | 200 | m | Ống nhựa tưới nhỏ giọt Isreal đường kính 16 mm | ||
| 75 | Dây tưới nhỏ giọt 16mm | 500 | M | Ống nhựa tưới nhỏ giọt Isreal đường kính 16 mm | ||
| 76 | Đèn cồn thủy tinh loại lớn | 5 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 100ml | ||
| 77 | Đèn led | 1.000 | m | Đèn led chuyên dụng dùng cho sản xuất nông nghiệp | ||
| 78 | D-Glucose | 20 | chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 79 | Đĩa cấy nhôm | 90 | Cái | Đĩa nhôm tròn, đường kính 25 Cm | ||
| 80 | Dịch thủy phân cá | 33 | lít | Dạng lỏng được làm từ cá | ||
| 81 | Dịch trùn quế | 33 | lít | Dạng lỏng, được thủy phân từ trùng quế | ||
| 82 | Ditacin | 20 | Gói/12ml | Dạng bột, hoạt chất Ningnamycin 8% | ||
| 83 | Dithane | 1 | Gói/kg | Dạng bột, hoạt chất Mancozeb 80% | ||
| 84 | Đường trắng | 120 | kg | Dạng hạt | ||
| 85 | EM | 100 | kg | Dạng bột, thành phần gồm: Bacillus subtillis: 10^8CFU/g, Bacillus licheniformis: 10^7CFU/g, Bacillus megaterium: 10^7CFU/g, Lactobacillus acidopphilus: 10^8CFU/g, Lactobacillus plantarum: 10^8CFU/g, Steptomyces sp: 10^7CFU/g, Saccharomyces cereviseae: 10^7CFU/g | ||
| 86 | EM | 6 | Gói/50g | Dạng bột, thành phần gồm: Bacillus subtillis: 10^8CFU/g, Bacillus licheniformis: 10^7CFU/g, Bacillus megaterium: 10^7CFU/g, Lactobacillus acidopphilus: 10^8CFU/g, Lactobacillus plantarum: 10^8CFU/g, Steptomyces sp: 10^7CFU/g, Saccharomyces cereviseae: 10^7CFU/g | ||
| 87 | Ematin | 40 | Chai/100ml | Dạng lỏng, hoạt chất Emametin benzoate | ||
| 88 | Emina-P | 6 | Chai/lít | Dạng lỏng, thành phần gồm vi sinh vật phân giải xenlulose và vi sinh vật tạp đối với vi sinh vật phân giải xenlulose | ||
| 89 | Ethanol | 435 | lít | Dạng lỏng, ethanol 96% | ||
| 90 | Fe-EDTA | 121 | Kg | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 91 | FeSO4.7H2O | 6 | Chai/500g | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 92 | Formaldehyde | 6 | Chai/500mL | Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 93 | Fuji one | 4 | Chai/480ml | Dạng lỏng, hoạt chất Isoprothiolane | ||
| 94 | Găng tay | 50 | Hộp | Găng tay chuyên dụng trong y tế | ||
| 95 | Gạo huyết rồng | 400 | kg | Màu nâu đỏ, độ ẩm | ||
| 96 | Giả hạc | 160 | Cây | Cây cao 10 - 15 cm | ||
| 97 | Giá thể | 5.040 | viên | Mút xốp ươm hạt dạng viên 45 x 45 mmm | ||
| 98 | Giá thể | 700 | Kg | Mụn dừa nhuyễn,độ ẩm | ||
| 99 | Giá thể mụn dừa | 160 | m3 | Mụn dừa nhuyễn,độ ẩm | ||
| 100 | Giấy báo | 53 | Kg | Giấy báo cũ | ||
| 101 | Giống cà chua | 3.600 | Hạt | Độ sạch: ³ 99% Tỷ lệ nảy mầm: ³ 85% Độ ẩm: £ 10% | ||
| 102 | Giống dâu tây | 3.960 | Cây | Cây ngó nhập từ Đà Lạt cao 14 - 16 cm, 4 - 5 lá | ||
| 103 | Giống giả hạc lai nuôi cấy mô | 7.000 | Cây | Cây cao 10 - 15 cm | ||
| 104 | Glycine | 3 | Chai/100g | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 105 | Growmore 10-55-10 | 2 | Kg | Dạng bột, thành phần gồm: 10% đạm tổng số + 55% lân hữu hiệu + 10 % Kali hữu hiệu | ||
| 106 | Growmore 20-20-20 | 2 | Kg | Dạng bột, thành phần gồm: 20% đạm tổng số + 20% lân hữu hiệu + 20 % Kali hữu hiệu | ||
| 107 | Growmore 6-30-30 | 4 | Kg | Dạng bột, thành phần gồm: 6% đạm tổng số + 30% lân hữu hiệu + 30 % Kali hữu hiệu | ||
| 108 | H3BO3 | 24,9 | Kg | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 109 | HCl | 6 | Chai/500 ml | Dạng lỏng thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 110 | Hệ thống cấp nước (Ống 34: 18 cái; Co 34: 9 cái; Nối 34: 9 cái; Van 34: 2 cái: Phao thông minh: 1 cái: Bộ lọc đĩa 34: 1 cái) | 1 | hệ thống | Ống 34, co 34, nối 34, van 34: chất liệu nhựa cứng có đường kính 34 mm Phao thông minh: Van phao cơ thông minh tự động thế hệ mới loại ngang, tự động chống tràn JOHANS 9251, nhựa PP, định mức áp lực | ||
| 111 | Hệ thống lưới cắt nắng 50% (Lưới cắt nắng: 660 m2; Kẽm: 50 kg; Ròng rọc: 40 cái; Dây dù Thái: 30 kg) | 1.290 | m2 | Lưới xanh đen che 50% ánh sáng, xuất xứ Thái Lan Kẽm, ròng rọc, dây dù Thái: để kéo lưới ra vào được | ||
| 112 | Hệ thống phun sương (Ống nhựa 25: 30 m; Khởi thủy 16: 6 cái; Dây tưới 16mm: 200 m; Béc tưới phun sương: 70 bộ) | 1 | Cái | Ống nhựa cứng đường kính 25 mm Khời thủy để nối ống nhựa cứng với ống nhựa mềm tưới nhỏ giọt đường kính 16 mm Dây tưới nhỏ giọt đường kính 16 mm Béc tưới phun sương Israel | ||
| 113 | Hệ thống trụ thủy canh đứng (01 hệ thống bao gồm: Ống 114: 2 cái; Ống 90 đã đục lỗ: 6 cái; Ống 27Z: 2 cái; T giảm 114-90: 6 cái; T 114: 6 cái; T 27: 7 cái; Co 114: 4 cái; Co 27: 4 cái; Rắc co 27: 1 cái; Bít 114: 6 cái; Bít 90: 6 cái; Bít 42: 6: cái; Bít 27: 6 cái; Roăng bồn 34: 1 cái; Roăng trong 34: 1 cái; Máy bơm chìm: 1 cái) | 15 | hệ thống | Ống 114, T 114, Co 114, Bít 114, T 114: Chất liệu nhựa cứng, đường kính 114 mm Ống 90 đã đục lỗ, Bít 90: Chất liệu nhựa cứng, đường kính 90 mm Roăng bồn 34, Roăng trong 34: Chất liệu nhựa cứng, đường kính 34 mm Ống 27, T 27, Co 27, Rắc co 27, Bít 27: Chất liệu nhựa cứng, đường kính 27 mm T giảm 114-90: Chất liệu nhựa cứng, đường kính 114 mm và 90 mm Bít 42: Chất liệu nhựa cứng, đường kính 42 mm Máy bơm chìm: Periha PD-7200, Công Suất : 35w - 3100L/H. Đẩy Cao : 2,8M. Ống Fi : 25/31. | ||
| 114 | Hoàng phi hạc | 50 | Cây | Cây cao: 15 - 20 cm | ||
| 115 | Hoàng thảo kèn | 50 | Cây | Cây cao: 20 - 30 cm | ||
| 116 | Húng lũi | 0,042 | kg | Độ sạch: ³ 99% Tỷ lệ nảy mầm: ³ 85% Độ ẩm: £ 10% | ||
| 117 | Húng lủi | 40 | gói 0,2g (100 hạt) | Độ sạch: ³ 99% Tỷ lệ nảy mầm: ³ 85% Độ ẩm: £ 10% | ||
| 118 | Húng quế | 40 | gói 0,2g (100 hạt) | Độ sạch: ³ 99% Tỷ lệ nảy mầm: ³ 85% Độ ẩm: £ 10% | ||
| 119 | IBA | 5 | Chai/5g | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 120 | Javel | 5 | chai/lít | Dạng lỏng, Javel NaClO 12% | ||
| 121 | K2HPO4 | 5 | Chai/500g | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 122 | K2SO4 | 780 | Kg | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 123 | K2SO4 | 12 | Chai/250g | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 124 | K2SO4 | 150 | Kg | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 125 | Kali Clorua | 5,4 | Kg | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 126 | Karate | 3 | Chai/100ml | Dạng lỏng, hoạt chất: Lambda - Cyhalothrin 25g/L | ||
| 127 | KCl | 13 | Chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 128 | Kéo cắt cành size 60 | 5 | Cái | Bằng thép | ||
| 129 | Kéo cắt cành size 40 | 2 | Cái | Bằng thép | ||
| 130 | Kéo cắt lá | 5 | Cây | Bằng thép | ||
| 131 | KH2PO4 | 1.714,5 | Kg | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 132 | KH2PO4 | 6 | Chai/500g | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 133 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 25 | hộp/50 cái | Khẩu Trang Y Tế Kháng Khuẩn 3 Lớp Lọc 2 Lớp vải không dệt (Non - women) ở mặt trong và mặt ngoài 1 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt - blown Filter) 1 lớp giấy lọc. (Paper Fillter) | ||
| 134 | Khẩu trang Y tế 4 lớp | 18 | Hộp | Khẩu Trang Y Tế Kháng Khuẩn 4 Lớp Lọc 2 Lớp vải không dệt (Non - women) ở mặt trong và mặt ngoài 1 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt - blown Filter) 1 lớp giấy lọc. (Paper Fillter) | ||
| 135 | Khay nhựa trồng cây (65x45x21 cm) | 40 | Cái | Kích thước: Kích thước 65x45x21 Chất liệu: Nhựa cao cấp Poly Propylen (PP) Đặc tính: - Giữ nước dưới đáy bổ sung khi cây bị thiếu nước hoặc quên tưới. - Gia công đẹp, màu đẹp và bền - Có lỗ thoát nước bên thành chậu để tiêu nước khi trữ lượng quá lớn làm ngập rễ | ||
| 136 | Khay trồng dâu | 500 | Khay | Độ dày: 0,67-0,7 mm Dài : 98 cm Rộng : 10,5 cm Cao : 10,3 cm Chất liệu: nhựa nguyên sinh | ||
| 137 | Khay ươm | 45 | cái | Số lỗ: 84 Kích thước: dài 50cm, rộng 30cm, dày 5cm Chất liệu: xốp (dày, bền, nhẹ) | ||
| 138 | Khóa 16 | 20 | Cái | Khóa nhựa cho ống tưới nhỏ giọt đường kính 16 mm | ||
| 139 | Khoai tây | 10 | kg | Đà Lạt, tươi | ||
| 140 | Khởi thủy 16 | 6 | cái | Để nối ống nhựa cứng với ống nhựa mềm tưới nhỏ giọt đường kính 16 mm | ||
| 141 | KI | 3 | Chai/100g | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 142 | KNO3 | 1.190 | Kg | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 143 | Lân Super | 7,2 | Kg | Dạng bột màu xám, thành phần gồm: 16% lân hữu hiệu | ||
| 144 | Long tu | 50 | Cây | Cây cao 25 - 30 cm | ||
| 145 | Lúa | 200 | kg | Độ ẩm | ||
| 146 | Lưới căt nắng | 3 | Cuộn | Chất liệu: HDPE Độ che nắng: 60-70% Màu sắc: đen Quy cách: 4x30m | ||
| 147 | Lưới cắt nắng | 15.000 | m2 | Chất liệu: HDPE Độ che nắng: 60-70% Màu sắc: đen Quy cách: 4x30m | ||
| 148 | Lưỡi dao cấy | 65 | Hộp | Lưỡi dao mổ tiệt trùng số 11 Chất liệu: thép không rỉ | ||
| 149 | Màng bọc đầu | 60 | cuộn | Thành phần : nhựa Polyvinylchloride Kích thước: 30cm x 220m | ||
| 150 | Màng phủ nông nghiệp khổ 1,5m | 800 | m | Chất liệu nhựa PE dẻo; mặt trên màu xám, mặt dưới màu đen; | ||
| 151 | Máy bơm 2HP | 4 | Cái | CS: 2HP (Max 1,5KW); Điện áp 220V/50Hz. Tổng chiều cao cột áp: 20m Hút sâu tối đa: 8m Lưu lượng tối đa: 450L/min Đường kính ống hút/đẩy: 60/60 | ||
| 152 | Máy bơm 3 HP | 1 | cái | Thông số: 1/ Hút sâu max: 8m 2/ Lưu lượng max: 60m3/h 3/ Cột áp max: 28m 4/ In/out: 90/90mm | ||
| 153 | Máy bơm nước ATMAN AT-304S | 1 | cái | Kích thước: 7cm x 5cm x 7cm Nguồn điện: 220-240v/50hz Công suất: 8w Chiều cao cột nước tối đa : 1.1m Lưu lượng nước tối đa: 800l/h | ||
| 154 | MgSO4 | 2.930 | Kg | Dạng bột, độ tinh khiết >95% | ||
| 155 | MgSO4.7H2O | 8 | Chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết >95% | ||
| 156 | Miếng nhựa ghi tên giống | 40 | cái | Miếng nhựa có kích thước (1,5 x 4)cm | ||
| 157 | M-inositol | 3 | Chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết >98% | ||
| 158 | Mn-EDTA | 11,2 | Kg | Dạng bột, độ tinh khiết >95% | ||
| 159 | MnSO4.H2O | 3 | Chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết >98% | ||
| 160 | Móc kẽm | 5.000 | Dây | Chất liệu: kẽm chống rỉ, dài 80 cm | ||
| 161 | Móc treo cây | 3.000 | cái | Chất liệu kẽm chống rỉ, đường kính 4 mm, móc dài 20 cm | ||
| 162 | Mùn cưa | 143 | khối | Bột cao su mịn, độ ẩm | ||
| 163 | Mụn xơ dừa | 44 | m3 | Dạng hạt mụn dừa mịn, độ ẩm | ||
| 164 | Na2EDTA | 6 | Chai/100g | Dạng bột, độ tinh khiết >98% | ||
| 165 | Na2MoO4 | 6,01 | Kg | Dạng bột, độ tinh khiết >98% | ||
| 166 | Na2MoO4.2H2O | 3 | Chai/100g | Dạng bột, độ tinh khiết >98% | ||
| 167 | NAA | 5 | Chai/25g | Dạng bột, độ tinh khiết >98% | ||
| 168 | NaH2PO4 | 6 | Chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết >96% | ||
| 169 | NaOH | 6 | Chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết >95% | ||
| 170 | Nắp bịch phôi loại lớn | 120 | kg | Bằng nhựa, đường kính 34 mm | ||
| 171 | Ngò | 3 | kg | Độ sạch: ³ 99% Tỷ lệ nảy mầm: ³ 80% Độ ẩm: £ 10% | ||
| 172 | Ngọc điểm | 143 | Cây | Cây cao 10 - 15 cm, 8 - 10 lá | ||
| 173 | NH4Cl | 12 | Chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết >99% | ||
| 174 | Nhãn dán | 80 | Cuộn | Loại: Nhãn Dán Truyền nhiệt Hàng: Một Hàng Góc: Tròn Kích thước Nhãn: Khoảng 40x30mm Số lượng nhãn dán có thể in: 800 tem/cuộn | ||
| 175 | Nicotinic acid (PP) | 3 | Chai/100g | Dạng bột, độ tinh khiết >99% | ||
| 176 | NPK | 3,6 | Kg | Dạng viên nén chậm tan, hàm lượng NPK 3-4-3 | ||
| 177 | Nước dừa | 350 | Trái | Nước dừa non | ||
| 178 | Nước rửa ly | 5 | chai | Thành phần Myristic Acid, Lauric Acid, Potassium Hydroxide, Potassium CHloride, Palmitic Acid, Sodium Laureth Sulfate | ||
| 179 | Ống nhựa 25 | 30 | m | Ống Ø 25 Chất liệu PVC | ||
| 180 | Ống nước mềm | 100 | m | Ống dẻo nhựa mềm phi 27 | ||
| 181 | Ống, dây tưới và phụ kiện khác | 1 | Bộ | Ống dây tưới nhỏ giọt đường kính 16 mm Khóa 16: Khóa nhựa cho ống tưới nhỏ giọt đường kính 16 mm Khởi thủy 16: Để nối ống nhựa cứng với ống nhựa mềm tưới nhỏ giọt đường kính 16 mm | ||
| 182 | Phân bón lá Ca-Bo | 1 | Kg | Dạng lỏng, thành phần gồm: CaO 150g/lít, B 8g/lít | ||
| 183 | Phân dê | 40 | Kg | Phân hữu cơ dạng viên | ||
| 184 | Phân Growth more | 3 | Kg | Phân bón lá dạng bột có chứa N - P - K | ||
| 185 | Phân trùn quế | 11.800 | kg | Độ ẩm | ||
| 186 | Phân trùn độ ẩm | 321 | kg | Độ ẩm | ||
| 187 | Phích cắm cái Điện Quang | 15 | cái | Chân cắm: 4,5 mm, sử dụng nhưa ABS chịu được nhiệt độ cao, chống rò rỉ điện. | ||
| 188 | Physan | 8 | Chai/50ml | Dạng lỏng, hoạt chất: Quaternary Ammonium Salts 20% w/w | ||
| 189 | Pyridoxin HCl (B6) | 3 | Chai/25g | Dạng bột, độ tinh khiết >99% | ||
| 190 | Quạt đối lưu | 3 | cái | Sải cánh :70 cm Lưu lượng gió: 24000(m3/giờ) Tốc độ :2800 (vòng/phút) CS khởi động :6100 W CS làm việc :3000 W | ||
| 191 | Radiant | 10 | Gói/15ml | Dạng lỏng, hàm lượng spinetoram 60g/l | ||
| 192 | Ranman | 3 | Chai/42ml | Dạng bột, hoạt chất: Cyazofamid 100g/lít | ||
| 193 | Rỉ đường | 50 | lít | Chất lỏng màu đen đặc sánh | ||
| 194 | Ridomil gold | 30 | Gói/100g | Dạng hạt, thành phần Metalaxy M 40g/kg + Mancozeb 640G/KG | ||
| 195 | Rổ nhựa | 9 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP Kích thước:Ø 36 x 11 cm | ||
| 196 | Rọ trồng | 5.040 | cái | Rọ nhựa thủy canh: cao 65 mm, đường đính miệng rọ 65 mm, đường kính đáy rọ 40 mm | ||
| 197 | Root 2 | 7 | Chai/100ml | Dạng lỏng, hoạt chất: Axit Humic 2.88% | ||
| 198 | Saccharose | 100 | Kg | Dạng hạt | ||
| 199 | Sắt | 1.500 | M | Việt Nam | ||
| 200 | Score | 80 | Chai/50ml | Dạng lỏng, thành phần gồm Difenoconazole 250g/L. Phụ gia và dung môi: 758g/L | ||
| 201 | Shieu check | 230 | Gói/25g | Dạng bột, thành phần: Nitenpyram 357g/kg Pymetrozine 250g/kg Diflubenzuron 100g/kg | ||
| 202 | Sọt rác nhựa | 9 | Cái | Kích thước (mm): 365 x 365 x H 405 Nguyên liệu: PP | ||
| 203 | Sufaron | 200 | Gói/15ml | Dạng bột, thành phần Carbosuphan 200g/l; chlorfluazuron 50g/l | ||
| 204 | Superphosphate | 120 | kg | Dạng bột màu xám, thành phần gồm: 16% lân hữu hiệu | ||
| 205 | Tasieu | 5 | chai/450ml | Dạng lỏng, hoạt chất: Emamectin Benzoate 1,9g/lít | ||
| 206 | Than | 250 | Kg | Dạng hạt không định hình Tỷ trọng ở 25oC : 0,440 – 0,600 g/ml Độ ẩm 5% tối đa. Độ tro 3% tối đa Cường độ 95% tối thiểu Độ pH từ 9 – 11 Điểm cháy trên 450oC Cỡ hạt 0,075mm đến 4,75mm Chỉ số iot khoảng 800–1200 mg/g | ||
| 207 | Thân vú sữa dài 40cm, Ø 15cm | 150 | cái | Gỗ vú sữa dài 40cm, Ø 15cm | ||
| 208 | Thau nhựa | 9 | Cái | Đường kính: 268 x 280 x 117 mm Dung tích: 3.6 Lít Chất liệu nhựa PP | ||
| 209 | Thiamine HCl (B1) | 3 | Chai/25g | Dạng bột mịn, độ tinh khiết >98% | ||
| 210 | Thiết bị châm phân tự động | 1 | cái | Cảm biến EC, pH, nhiệt độ nước Điều khiển bơm trộn dinh dưỡng Tự động pha dinh dưỡng cho bồn thủy canh Lưu lượng bơm dinh dưỡng: 500ml/phút Hãng sản xuất: AGRHUB | ||
| 211 | Thun | 57,5 | Kg | Kích thước 18x2 mm Màu vàng Chất liệu: cao su thiên nhiên | ||
| 212 | Thùng 50l | 3 | cái | Đường kính 41,5 , chiều cao 44,5 cm Chất liệu nhựa PP | ||
| 213 | Thùng nhựa (2000 lít) | 1 | cái | Nguyên liệu: nhựa LLDPE 4 lớp | ||
| 214 | Thùng nhựa 2000l | 1 | Cái | Nguyên liệu: nhựa LLDPE 4 lớp | ||
| 215 | Thuốc ốc | 1 | Gói/kg | Dạng viên, hoạt chất: Metaldehyde 120g/kg | ||
| 216 | Thủy tiên | 50 | Cây | Cây cao 20 - 30 cm | ||
| 217 | Timer 20 lần tưới | 6 | cái | Điện áp sử dụng 220VAC/50HZ Công suất Max: 15A ( tải thuần trở) Chế độ hoạt động: ON - Auto - OFF Khoảng thời gian cài đặt tôi thiểu là 15 phút | ||
| 218 | Topsin | 75 | Gói/100g | Dạng bột, thành phần Thiophanate-methyl: 70% | ||
| 219 | Trầm | 50 | Cây | Cây cao 20 - 30 cm | ||
| 220 | Tro trấu | 143 | m3 | Hàm lượng SiO2, không nhỏ hơn 85% Độ ẩm, không lớn hơn 3% Bề mặt riêng, m2/g, không nhỏ hơn 30 | ||
| 221 | Túi đóng bầu | 3.300 | cái | Được sản xuất từ PE, tráng 2 lớp trắng, đen, trên thân có đục lỗ, size 40 x 20 Cm | ||
| 222 | Túi nilong trắng 40 cm | 5 | kg | Nhựa PE, màu trắng | ||
| 223 | Ure | 77,1 | Kg | Hàm lượng đạm >95% | ||
| 224 | Vỉ để chậu | 500 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP Kích thước: vỉ gồm 15 lỗ, kich thước lỗ (11x11) cm | ||
| 225 | Visher | 10 | chai/100ml | Dạng lỏng, hoạt chất: Cypermethrin 25% | ||
| 226 | Vitamin B1 | 4 | chai/1lít | Dạng lỏng, độ tinh khiết >99% | ||
| 227 | Vỏ thông | 250 | Kg | Kích thước: 3 x 4 cm | ||
| 228 | Vôi bột | 425 | Kg | Dạng bột mịn, màu trắng | ||
| 229 | Vôi cục | 20 | kg | Dạng cục nhỏ, màu trắng | ||
| 230 | Vôi | 50 | kg | Dạng bột mịn, màu trắng | ||
| 231 | Xà phòng | 6 | Kg | Thành phần chính :Sodium linear alkylbenzene sulfonate, sodium carbonate, sodium sulfate | ||
| 232 | Xô nhựa (20 lít) | 10 | Cái | Kích thước Ø 350 x 337 mm Nhựa PP | ||
| 233 | Zn-EDTA | 8,6 | Kg | Dạng bột mịn, độ tinh khiết >95% | ||
| 234 | ZnSO4.7H2O | 3 | Chai/500g | Dạng bột mịn, độ tinh khiết >98% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi