Gói thầu: Gói thầu số 1: Hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200664976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200473311 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 15:39:00 đến ngày 2020-07-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,304,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,042,490 VNĐ ((Mười ba triệu bốn mươi hai nghìn bốn trăm chín mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Amylase -EPS/IFCC/Direct 5x20/1x20ml | Hóa chất xét nghiệm theo máyAU600 | 1 | Hộp | Tương thích với máy AU600, TECO Matrix. Dùng xét nghiệm nồng độ amylase trong máu. loại xét nghiệm động học | |
| 2 | Acid Acetic 3% | Hóa chất XN | 10 | Chai | Dung dịch Acid Acetic 3% | |
| 3 | Acid uric kid 12x20ml | Hóa chất xét nghiệm theo máyAU600 | 5 | Hộp | Tương thích với máy AU600, TECO matrix. Dùng xét nghiệm nồng độ acid uric trong máu. loại xét nghiệm điểm cuối, bước sóng 505 nm, giá trị đo 89-1785 umol/l R1: phosphate buffer: 50 mmol/l; 2-4DCPS4 mmol/l. R2: uricase 60U/l;peroxydase 660U/l; Ascorbate-oxydase 200U/l; 4-aminophenazoe 1mmol/l | |
| 4 | Albumin kid 2x125ml | Hóa chất xét nghiệm theo máyAU600 | 2 | Hộp | Tương thích với máy AU600, TECO matrix. Dùng xét nghiệm nồng độ albumin trong máu.loại xét nghiệm đo điểm cuối, bước sóng 630nm; bromocresol gren pH 4: 0,12 mmol/l | |
| 5 | Alcohol (Ethanol) | Hóa chất xét nghiệm theo máyAU600 | 1 | Hộp | Tương thích với máy AU600. Dùng xét nghiệm nồng độ rượu trong máu | |
| 6 | Anti A và Anti B - 10ml (Atlas/jordan) | Hóa chất XN | 5 | Lọ | Test nhanh nhóm máu | |
| 7 | ASO Latex 100t | Test thử | 1 | Hộp | Test nhanh | |
| 8 | Bilirubin TOtal-DC 5x20/2x10ml | Hóa chất xét nghiệm theo máyAU600 | 2 | Hộp | Tương thích với máy AU600, TECO Matrix. Dùng xét nghiệm nồng độ bilirubine trực tiếp trong máu. loại xét nghiệm điểm cuối, bước sóng 546 nm R1: phosphat buffur 40 mmol/l; nacl 9g/l R2 :2,4 dichlorophenyldiazoniumsalt 0,09mmol/l; Hcl 30 mmol/l | |
| 9 | Bilirubin Direct-DC 5x20/2x10ml | Hóa chất xét nghiệm theo máyAU600 | 2 | Hộp | Tương thích với máy AU600, TECO Matrix. Dùng xét nghiệm nồng độ bilirubine toàn phần trong máu. loại xét nghiệm điểm cuối, bước sóng 546 nm R1: EDTA Na2 0,07mmol/l; Nacl 6,6g/l; sunfaniic acid 70mmol/l R2: 2,4 dichlophenyl diazonium salt 0,09mmol/l; Hcl 130mmol/l; EDTA-Na2 0,02mmol/l | |
| 10 | Cholesterol 2x125ml | Hóa chất xét nghiệm theo máyAU600 | 6 | Hộp | Tương thích với máy AU600, TECO Matrix. Dùng xét nghiệm cholesterol toàn phần trong máu. loại xét nghiệm điểm cuối, bước sóng 540 nm. 2,4dichlorophenol 0,5mmol/l; cholesterol esterase 400U/l; cholesterol oxidase 400U/l; peroxydase 1000U/l; 4 aminoantipyrine 0,5mmol/l | |
| 11 | Creatinine 2x125ml | N11.2.Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máyAU600 | 4 | Hộp | Tương thích với máy AU600, TECO matrix. Dùng xét nghiệm nồng độ creatinine trong máu. loại xét nghiệm điểm cố định, bước sóng 505 nm, giá trị đo 5-2200 umol/l R1: sodium hydroxide: 0,29 mmol/l. R2: picric acid: 25 mmol/l | |
| 12 | CTNK Huyết học Haematology Programme | Hóa chất XN | 4 | Hộp | Hóa chất ngoại kiểm huyết học | |
| 13 | CTNK Sinh hóa Monthly general clinical chemistry | Hóa chất XN | 2 | Hộp | Hóa chất ngoại kiểm Sinh hóa | |
| 14 | Detecto Blanc NF 20 liters | Hóa chất xét nghiệm theo máy Celldyn 1700 ABOOT | 8 | Thùng | Tương thích với máy Celldyn 1700 ABOOT | |
| 15 | Dilu 3NF 20 liters | Hóa chất xét nghiệm theo máy Celldyn 1700 ABOOT | 16 | Thùng | Tương thích với máy Celldyn 1700 ABBOOT | |
| 16 | Ethanol tuyệt đối 99,5% | N01.02.030 | 5 | Chai | Nồng độ cồn ổn định trong thời gian dài. bao bì chắc chắn, dễ bảo quản, dễ pha chế. Nồng độ 99,5% | |
| 17 | GGT 15x15ml | N11.2.Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máyAU600 | 3 | Hộp | Tương thích với máy AU600, TECO matrix. Dùng xét nghiệm nồng độ men ggt trong máu. loại xét nghiệm động học bước sóng 405nm R1: tris buferpH8,25 100mmol/l R2: glycylglycine 100mmol/l; L glutamyl 3 carboxy4nitroanilide 3mmol/l | |
| 18 | Glucose 4x100ml | Hóa chất xét nghiệm theo máyAU600 | 6 | Hộp | Tương thích với máy AU600, TECO matrix. Dùng xét nghiệm nồng độ đường huyết. loại xét nghiệm điểm cuối, bước sóng 500 nm phosphate buffer 0,1mol/l; phenol 0,75mmol/l; 4-aminoantipyrin 0,25mmol/l; glucoxydase >15kU/l; peroxydase.1,5kU/l | |
| 19 | Glycerol | Hóa chất | 5 | Lít | Công thức: C3H5(OH)3 Là chất lỏng không màu không mùi | |
| 20 | GOT 4x100/4x20ml | N11.2.Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máyAU600 | 4 | Hộp | Tương thích với máy AU600, TECO matrix. Dùng để xét nghiệm nồng độ aso trong máu. loại xét nghiệm động học, bước sóng 340 nm, R1:tris-pufer 80mmol/l; L-aspatat 240mmol/l; MDH malatdehydrogennse >1200U/l R2: 2 oxoglutarat 15mmol/l; NADH 0,18mmol/l | |
| 21 | GPT 4x100/4x20ml | Hóa chất xét nghiệm theo máyAU600 | 4 | Hộp | Tương thích với máy AU600, TECO matrix. Dùng xét nghiệm nồng độ men ast trong máu. loại xét nghiệm động học, bước sóng 340 nm, R1: tris pufer 100mmol/l; L-alanin 500mmol/l; LDH latacdehydrogenase >1200U/l R2: 2oxoglutarat 15mmol/l; NADH 0,18mmol/l | |
| 22 | HbA1c 3x20/2x10/1x10ml | Hóa chất xét nghiệm theo máyAU600 | 3 | Hộp | Tương thích với máy AU600. Dùng xét nghiệm nồng độ HbA1C | |
| 23 | HbA1c Calibratorset 4x0.25ml | N11.2.Vật tư - Hóa chất xét nghiệm theo máyAU600 | 2 | Hộp | Dùng để calib máy | |
| 24 | HbA1c Hemolyse - 500ml | Hóa chất xét nghiệm theo máyAU600 | 2 | Hộp | Tương thích với máy AU600. Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm HbA1C tetradecyltrimethylammonium bromide. | |
| 25 | HDL- Cholesterol (HDL-C Direc 2x54/2x20ml) | Hóa chất xét nghiệm theo máyAU600 | 2 | Hộp | Tương thích với máy AU600, TECO matrix. Dùng xét nghiệm nồng độ hdl - cholesterol trong máu. loại xét nghiệm điểm cuối, bước sóng 600 nm R1: good s bufer 20mmol/l; H-DAOS 0,8mmol/l R2: cholesteinesterase > 250U/l; COD>5000U/l; POD>11000U/l; 4aminoantipyrin 2,6mmol/l | |
| 26 | Hematology Control (3 x 3ml) (CD_Diff Control L/N/H 3x3.0 ml ) | Hóa chất xét nghiệm theo máy Celldyn 1700 ABBOOT | 4 | Hộp | Tương thích với máy Celldyn 1700 ABBOOT | |
| 27 | Hexanios 25 ml | N01.02.050 | 450 | Gói | Polyhexanide, didecyldimethylammonium chloride, ion Mg2+ và Ca2+, phức hợp tẩy rửa không ion như các cồn béo ethoxyl, chất ức chế ăn mòn, mùi thơm và màu. | |
| 28 | Hum Asy Control 2 - 5ml | Hóa chất xét nghiệm theo máyAU600 | 20 | Lọ | Tương thích với máy AU600, TECO matrix. Dung dịch dùng nội kiểm hoạt động xét nghiệm, bột đông khô huyết thanh người, chất bảo quản | |
| 29 | Hum Asy Control 3 - 5ml | Hóa chất xét nghiệm theo máyAU600 | 10 | Lọ | Tương thích với máy AU600, TECO matrix. Dung dịch dùng nội kiểm hoạt động xét nghiệm, bột đông khô huyết thanh người, chất bảo quản | |
| 30 | Immersion oil 100ml (Dầu soi kính) | Hóa chất | 1 | Chai | Đây là loại dầu trong suốt có chiết suất cao ở độ phóng đại lớn. Dùng cho kính hiển vi | |
| 31 | Lugol 3% | Hóa chất | 6 | Chai | Dung dịch iod 3% | |
| 32 | Lyse CF-1600 CD NF 1iter | Hóa chất xét nghiệm theo máy Celldyn 1700 ABBOOT | 5 | Thùng | Tương thích với máy Celldyn 1700 ABBOOT | |
| 33 | Nước cất | Vật tư chuyên dùng | 50 | Lít | Nước cất | |
| 34 | Ống EDTA | N03.07.070 | 12.000 | Cái | Tube nhựa chịu lực ly tâm, nắp đậy chặt. Trong tube có chứa EDTA để kháng đông 2-4ml máu. Không làm thay đổi kết quả xét nghiệm. | |
| 35 | Ống nghiệm serum HTM | N03.07.070 | 1.000 | Ống | * Nắp màu đỏ. * Hóa chất bên trong là hạt nhựa Poly Styrene hình khối. Không làm thay đổi kết quả xét nghiệm. | |
| 36 | Papanicolaous 1a Harris | Hóa chất XN | 2 | Chai | Nhuộm hình thái quan sát tế bào | |
| 37 | Papanicolaous 2a OG6 | Hóa chất XN | 2 | Chai | Nhuộm hình thái quan sát tế bào | |
| 38 | Papanicolaous 3b EA50 | Hóa chất XN | 2 | Chai | Nhuộm hình thái quan sát tế bào | |
| 39 | TC-100STA250 (Standard A, 250ml) (Diamatrix ISE Calibrator-1 Solution 450ml) | Hóa chất xét nghiệm theo máy điện giải TC 1000 Plus 4 thông số | 8 | Chai | Tương thích với Máy điện giải TC 1000 Plus 4 thông số | |
| 40 | TC-100STB250 (Standard B, 250ml) (Diamatrix ISE Calibrator-2 Solution 250ml) | Hóa chất xét nghiệm theo máy điện giải TC 1000 Plus 4 thông số | 16 | Chai | Tương thích với Máy điện giải TC 1000 Plus 4 thông số | |
| 41 | Total protein 2x125ml | Hóa chất xét nghiệm theo máyAU600 | 3 | Hộp | Tương thích với máy AU600, TECO matrix. Dùng xét nghiệm nồng độ protein toàn phần trong máu. Loại xét nghiệm điểm cuối, bước sóng 546 nm, giá trị đo 30-120 g/l potassium iodide: 5 mol/l; sodium hydroxide: 100 mmol/l; potassium sodium tartrate: 15mmol/l; copper sulphate: 19 mmol/l; | |
| 42 | Triglycerides 4x100ml | Hóa chất xét nghiệm theo máyAU600 | 6 | Hộp | Tương thích với máy AU600, TECO matrix. Dùng xét nghiệm nồng độ triglyceride trong máu. loại xét nghiệm điểm cuối, bước sóng 546 nm. Good s bufer 50mmol/l; 4chlophenol 4mmol/l; ATP 2mmol/l; glycerokinase >0,4kU/l; peroxidase>0,2kU/l; lipoprotein>4kU/l; 4aminoantipyrin0,5mmol/l; glycerin3phosphatoxidase >1,5kU/l | |
| 43 | Urea 4x100/4x20ml | Hóa chất xét nghiệm theo máyAU600 | 4 | Hộp | Tương thích với máy AU600,TECO matrix. Dùng xét nghiệm nồng độ urea trong máu. loại xét nghiệm động học, bước sóng 340 nm, R1:Tris bufer 120mmol/l; 2oxoglutarat 7mmol/l;ADP 0,6mmol/l;ucrease >6kU/l GLDH>1kU/l R2: NADH 0,25mmol/l | |
| 44 | Cidex 14day | N01.02.030 | 15 | Can | Dung dịch tiệt khuẩn và khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ, dụng cụ nội soi | |
| 45 | Cloramin B 25% | N01.02.040 | 10 | Kg | Là chất tẩy rửa sát trùng dạng bột có đặc tính đa năng. Thành phần: Sodium benzensulfoCloramin | |
| 46 | Cồn 70O | N01.02.020 | 800 | Lít | Nồng độ cồn ổn định trong thời gian dài. bao bì chắc chắn, dễ bảo quản, dễ pha chế. Nồng độ 70% | |
| 47 | Cồn 90O | N01.02.020 | 360 | Lít | Nồng độ cồn ổn định trong thời gian dài. bao bì chắc chắn, dễ bảo quản, dễ pha chế. Nồng độ 90% | |
| 48 | Formal | Hóa chất | 2 | Lít | Ở dạng thông thường formol chứa 37% formaldehyde tính theo khối lượng, 6-13% methanol phần còn lại là nước | |
| 49 | Javel | N01.02.050 | 500 | Lít | Hóa chất dùng để tẩy rửa, khủ trùng | |
| 50 | Nước rửa tay sát khuẩn (Dung dịch Chlorhexidine 0,5%) | N01.02.010 | 20 | Bình 5lit | Chlorhexidine digluconate 4% (1,1 hexamethylenebis (5-(4-chlorophenyl)- biguanide) digluconate 4%) | |
| 51 | Bộ kiểm tra độ sạch bát đĩa (tinh bột và dầu mỡ) | Test thử | 1 | Hộp | Bộ kiểm tra độ sạch bát đĩa dùng trong kiểm tra, phát hiện dấu vết dầu, mỡ, tinh bột: Thuốc thử L có tính năng giúp phát hiện dấu vết dầu, mỡ.Thuốc thử G giúp phát hiện dấu vết tinh bột. | |
| 52 | Clo test (nội soi) (Urease N.S) | Test thử | 200 | Test | Hộp 20 giếng rời dùng phát hiện hoạt tính Urease nhanh để tìm vi khuẩn H. pylori trong mẫu sinh thiết dạ dày hay trong mẫu cấy. | |
| 53 | Gel siêu âm | Vật tư chuyên dùng | 15 | Bình | Kích cỡ: 5kg/ bình Gel hòa tan không chứa muối, không dính nhầy, không gây dị ứng, đảm bảo độ đậm đặc đồng dạng đồng màu, dẫn truyền tín hiệu tốt. sử dụng với tất cả các loại máy siêu âm TCCL: ISO, CE | |
| 54 | Kiểm tra nhanh ure | Test thử | 1 | Hộp | Mẫu nước chứa URE nồng độ ≥ 1000 ppm, vùng giấy chứa thuốc thử chuyển màu từ vàng nhạt (nồng độ URE 1000 ppm) đến màu vàng chanh (nồng độ URE 1-5M). | |
| 55 | Kit VPR10 - Kiểm tra nhanh thuốc trừ sâu | Test thử | 5 | Hộp | Kiểm tra nhanh thuốc trừ sâu trong thực phẩm | |
| 56 | Onsite HCV Ab Plus Rapid Test | Test thử | 200 | Test | Test nhanh | |
| 57 | Onsite Syphilis Ab Rapid Test | Test thử | 50 | Test | Test nhanh | |
| 58 | RF Latex kit 100t | Test thử | 1 | Hộp | Test nhanh | |
| 59 | Test AbsAb (AntiHbs) | Test thử | 100 | Test | Test nhanh | |
| 60 | Test AFP H/40 (tầm soát ung thư gan) | Test thử | 100 | Test | Test nhanh | |
| 61 | Test AMP (Fastep AMP Amphetamine Test strip) | Test thử | 20 | Hộp | Test nhanh | |
| 62 | Test BK04 - Kiểm tra nhanh hàn the | Test thử | 1 | Hộp | Dùng để kiểm tra nhanh hàn the trong thực phẩm | |
| 63 | Test CEA (Fastep Carcino-embryonic Antigen Rapid Test Strip (Whole Blood/Serum/Plasma),CEA-W11) | Test thử | 100 | Test | Test nhanh | |
| 64 | Test FT04 - Kiểm tra nhanh Formon | Test thử | 1 | Hộp | Kiểm tra nhanh Formon trong thực phẩm | |
| 65 | Test HBeAg 3mm (Fastep Hepatitis B E Antigen Rapid Test Device (Serum/Plasma), HBeAg-P23) | Test thử | 100 | Test | Test nhanh | |
| 66 | Test HbsAg | Test thử | 1.000 | Test | Test nhanh | |
| 67 | Test HIV Determine (Kit/100) | Test thử | 200 | Test | Test nhanh | |
| 68 | Test Marijuana (Fastep THC Canabis Test strip) | Test thử | 30 | Hộp | Test nhanh | |
| 69 | Test MET (Fastep MET Methamphetamine Test strip) | Test thử | 20 | Hộp | Test nhanh | |
| 70 | Test NaT04 - Kiểm tra nhanh Nitrat | Test thử | 1 | Hộp | Dùng để kiểm tra nhanh Nitrat trong thực phẩm | |
| 71 | Test PSA (Fastep Prostate Specific Antigen Rapid Test Strip (Whole Blood/Serum/Plasma),PSA –W11) | Test thử | 100 | Test | Test nhanh | |
| 72 | Test THC (Fastep THC Canabis Test strip) | Test thử | 20 | Hộp | Test nhanh | |
| 73 | Test thử chất gây nghiện Morphin 3 mm | Test thử | 1.000 | Test | Test nhanh | |
| 74 | Test thử lao - TB, que 3mm (Fastep Tuberculosis Rapid Test Device(Whole Blood/Serum/Plasma), TB-W23) | Test thử | 40 | Test | Test nhanh | |
| 75 | Test thử thai HCG 5 mm | Test thử | 50 | Test | Test nhanh | |
| 76 | Test Helicobacter Plylori | Test thử | 300 | Test | Test nhanh | |
| 77 | URS-10 Mission | Test thử | 50 | Hộp | Test nước tiểu | |
| 78 | Que thử ma túy tổng hợp(1 que 4 loại test) | Test thử | 200 | Test | Test ma túy | |
| 79 | Cuvet máy sinh hóa TC | Vật tư theo máy TC-Matrix | 2.000 | Cái | Cuvet máy sinh hóa | |
| 80 | CRP - latex | Hóa chất XN | 2 | Hộp | Cung cấp thông tin cho BS biết sự hiện diện của viêm nhiễm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi