Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học tối thiểu cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200664264-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học tối thiểu cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi
Số hiệu KHLCNT 20200632675
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp đối ứng thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 15:36:00 đến ngày 2020-07-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,231,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Giá phơi khăn 60 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V
2 Giá úp ca, cốc 60 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V
3 Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ 12 ngăn 60 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V
4 Tủ đựng chăn màn chiếu 30 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V
5 Giường lưới đơn 900 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V
6 Giá để giày dép 60 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V
7 Thùng đựng rác 30 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V
8 Giá để đồ chơi học liệu 9 ngăn 150 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V
9 Mô hình hàm răng dùng cho cháu 90 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V
10 Vòng thể dục nhỏ 900 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V
11 Gậy thể dục nhỏ 900 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V
12 Cổng chui 150 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V
13 Cột ném bóng 60 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V
14 Vòng thể dục cho giáo viên 30 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V
15 Gậy thể dục cho giáo viên 30 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V
16 Bộ chun học toán 180 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
17 Các khối hình học (5CT) 300 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
18 Bộ xâu dây tạo hình 300 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
19 Bộ dinh dưỡng 1 30 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
20 Bộ dinh dưỡng 2 30 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
21 Bộ dinh dưỡng 3 30 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
22 Bộ dinh dưỡng 4 30 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
23 Tháp dinh dưỡng 30 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
24 Lô tô dinh dưỡng 180 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
25 Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình 30 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
26 Bộ dụng cụ bác sĩ 60 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
27 Tranh cảnh báo 30 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
28 Bộ ghép hình hoa 90 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
29 Bộ xây dựng 51 chi tiết 90 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
30 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây 60 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
31 Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình 60 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
32 Đồ chơi các phương tiện giao thông 60 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
33 Bộ động vật biển 60 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
34 Bộ động vật sống trong rừng 60 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
35 Bộ động vật nuôi trong gia đình 60 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
36 Bộ côn trùng 60 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
37 Tranh về các loại rau, củ, quả 30 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
38 Bộ làm quen với toán 4-5 tuổi 450 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
39 Đồng hồ lắp ráp 90 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
40 Bàn tính học đếm 90 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
41 Bộ nhận biết hình học phẳng 900 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
42 Bộ đồ chơi nấu ăn 90 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
43 Bộ xếp hình các phương tiện giao thông (36CT) 90 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
44 Tranh ảnh một số nghề phổ biến 30 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
45 Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh 30 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
46 Bảng quay 2 mặt 30 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
47 Bộ sa bàn giao thông 30 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
48 Lô tô động vật 300 Hộp Theo quy định tại Mục 2 Chương V
49 Lô tô thực vật 300 Hộp Theo quy định tại Mục 2 Chương V
50 Lô tô các phương tiện giao thông 300 Hộp Theo quy định tại Mục 2 Chương V
51 Lô tô đồ vật 300 Hộp Theo quy định tại Mục 2 Chương V
52 Tranh số lượng 30 Tờ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
53 Đomino chữ cái và số 150 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
54 Lô tô hình và số lượng 450 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
55 Bộ chữ và số dùng cho cháu 450 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
56 Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi 60 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
57 Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi 60 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
58 Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề 60 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
59 Tranh, ảnh về Bác Hồ 30 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->