Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ nghiên cứu khoa học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200628525-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ nghiên cứu khoa học
Số hiệu KHLCNT 20200610452
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 15:33:00 đến ngày 2020-06-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 826,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Than đá 800 Kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 NaOH 99% 13 Kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 HCl 99% 11 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 BaSO4 99% 2 Kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 N2 250 Bình (20 lít) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Bộ lọc thủy tinh 47mm. 300ml. sử dụng nút silicon (không gồm bơm chân không) 6 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Micropipet 1000µl 4 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Micropipet 100µl 4 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Đầu tip micropipet 1000µl 7 Túi (100 tip) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Đầu tip micropipet 100µl 7 Túi (100 tip) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Pipet thủy tinh 5 ml 20 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Pipet thủy tinh 10 ml 20 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Pipet thủy tinh 25 ml 20 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Pipet thủy tinh 50 ml 20 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Phễu thủy tinh 70mm 15 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Bình tam giác thủy tinh cổ hẹp 100ml KT:22x105mm 15 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Bình tam giác thủy tinh cổ hẹp 250ml KT:34x145mm 15 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Bình định mức thủy tinh 12/21 100ml 0.1 A 15 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Bình định mức thủy tinh 12/21 50ml 0.06 A 15 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Bình định mức thủy tinh 12/21 25ml 0.06 A 15 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Cốc thủy tinh 25 ml 15 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Cốc thủy tinh 50 ml 15 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Cốc thủy tinh 100 ml 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Cốc thủy tinh 250 ml 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Cốc thủy tinh 500 ml 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Cốc thủy tinh 1L 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Cốc thủy tinh 2L 6 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Ống đong thủy tinh 2000ml 4 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Ống đong thủy tinh 1000ml 4 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Ống đong thủy tinh 500ml 4 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Ống đong thủy tinh 250ml 4 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Ống đong thủy tinh 50ml 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Giấy lọc 11um. 150mm 10 Hộp (100 tờ) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Giấy pH 10 Hộp (100 tờ) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Giá inox để dụng cụ thủy tinh (chất liệu inox. kích thước 40 x 60cm. kèm 30 móc treo bằng nhựa) 7 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Găng tay chống hóa chất size M 6 Hộp (100 cái) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Áo quần bảo hộ lao động size M 3 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Bộ chưng cất hồi lưu 1L 3 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 KOH 99% 1 Kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 HNO3 99% 4 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 H2SO4 99% 9 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 H2O2 30% 2 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 KMnO4 99% 4 Kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 FeCl3 99% 4 Kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Fe(NO3)3 99% 6 Kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 NaAlO2 99% 2 Kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Hạt nano Si 99% 1 Kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Bột nhôm kích thước submicron 99% ( 2 Kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Poly(vinylidene fluoride-co hexafluoropropylene)99% 1 Kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Ống ly tâm bằng nhựa 50ml 10 Túi (25 ống) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51 Phễu chiết thủy tinh 100 ml 20 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52 Màng lọc vi sinh 20 Hộp (100 cái) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53 Lọc thuỷ tinh 47 mm 10 Hộp (100 cái) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54 LiNixMnyCozO2 99% 1 Lọ (100 g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55 Tetraethyl orthosilicate 99% 2 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56 Pluronics 99% 2 Kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57 Hexadecyltrimethyl-ammonium bromide 99% 2 Lọ (100 g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58 2-propanol 99% 8 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59 Aluminum isopropoxit 99% 2 Kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60 Tetramethyl guanidine 99% 2 Lọ (100 ml) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61 Buret thủy tinh 25 ml 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62 Sinh hàn hồi lưu nhám ngoài (thủy tinh) 29/32. chiều dài 30 cm 5 Chiếc Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63 Cốc cân bằng sứ 2.5 x 4 cm 10 Chiếc Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64 Cốc nung bắng sứ 75 ml 5 Chiếc Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65 Giấy lọc kích thước lỗ lọc 2.5 µm. đường kính 185 mm 2 Hộp (100 tờ) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66 Điện cực pH 2 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67 Đĩa Petri 100 x 20 mm 20 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68 Tetrapropylammonium hydroxit 99% 2 Kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69 Na2SiO3 99% 1 Kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70 H3PO4 99% 3 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71 NaNO3 99% 1 Kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72 HF 99% 2 Lọ (500 ml) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73 Bình hút ẩm thủy tinh 2 lít 10 Chiếc Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74 Đihydroanthacen 99% 2 Lọ (25g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75 Phenanthren 99% 2 Lọ (100 g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76 Tetrahydrofuran 99% 2 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77 Axit axetic 99% 4 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78 Axit ascorbic 99% 30 Kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79 C2H5OH 185 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80 ZnAc2 99% 2 Kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81 Ce(NO3)3 99% 2 Kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82 Axit oleic 99% 2 Lọ (100 g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83 Ethylenediamine 99% 2 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84 Toluen 5 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85 TiOT 99% 2 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86 Co(NO3)2 99% 4 Kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87 Ni(NO3)2 99% 4 Kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88 Túi thu khí 0.5L 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89 Direct Blue 71 99% 3 Lọ (250 g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90 Reactive Orange 16 99% 3 Lọ (250 g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91 Methylene Blue 99% 3 Lọ (250 g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92 Ciprofloxacin 99% 3 Lọ (50 g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93 Sulfapyridine 99% 3 Lọ (50 g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94 Tetracycline 99% 3 Lọ (50 g) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->