Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị Trung tâm Văn hóa cấp huyện, thuộc Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa năm 2020 và Thiết bị âm thanh, ánh sáng, máy phát điện hỗ trợ bảo tồn và phát huy giá trị nghệ thuật trình diễn dân gian các dân tộc thiểu số năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200664882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị Trung tâm Văn hóa cấp huyện, thuộc Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa năm 2020 và Thiết bị âm thanh, ánh sáng, máy phát điện hỗ trợ bảo tồn và phát huy giá trị nghệ thuật trình diễn dân gian các dân tộc thiểu số năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200664825 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020 được phân bổ tại 856/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 của UBND tỉnh Nghệ An và dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2020 theo Thông báo số 1369/TB-STC ngày 24/12/2019 c |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 15:29:00 đến ngày 2020-07-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 761,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mixer digital | 1 | Cái | - 17 fader trang bị motor (16 channel + 1 master); 40 channel input (32 mono + 2 stereo + 2 return); 20 Aux (8 mono + 6 stereo) + Stereo + Sub bus; 8 group DCA; 16 jack combo XLR/TRS analog mic/line input + 2 jack RCA cho những stereo input; 16 output analog XLR;34 x 34 channel digital record/playback qua cổng USB 2.0 + 2 x 2 với bộ nhớ USB;8 Effect và 10 GEQ; 1 khe cắm mở rộng cho card âm thanh NY64-D - Năm sản xuất: 2019-2020 | Địa điểm: Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện Tân Kỳ tỉnh Nghệ An | |
| 2 | Loa sub đôi 18 inchs | 4 | Cái | - Cấu trúc loa: 2 x 18”; Trở kháng: 4Ω ;Tần số dao động: 35 Hz - 350Hz; Độ nhạy (1W/1M): 105dB ± 2dB ;Power (RMS): 800W; Power (PEAK): 1000W; Kích thước: 575 x 1080 x 780 mm; Trọng lượng: 90Kg; Jack: Neutrik Speakon 4 x 2 1+ 1-; Năm sản xuất 2019-2020 | Đại điểm: Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện Tân Kỳ tỉnh Nghệ An | |
| 3 | Loa full hỏa tiễn 3 way MJ-3 | 8 | Cái | ;Loại: Hệ thống 3-way Long Throw Speaker ;Tần số dao động: 65 Hz ~ 18KHz (±3dB) 55 Hz - 10dB ; Cấu tạo: 1 x 12”(305mm) low 1 x 10”(250mm) High-mid horn 1x 1.4”(35mm) exit compression driver ; Công suất định mức: Low-mid 300W AES, 1200W peak. High-mid 200W AES, 800W peak. High 100W AES, 400W peak ; Độ nhạy (1W/1M): Low-mid 105dB. High-mid 108dB. High 107dB ; Maximum SPL: 130dB/1M continuous, 136dB/1M peak ;Trở kháng danh nghĩa: Low-mid 8 ohms High-mid 8 ohms High 8 ohms ;Finish: Textured black paint ; Grill: Black haxgon brush finished Stainless steel ; Phân tán: 40o H x 60oV ; Kết nối: 2 x Neutrik NL8 ; Kích thước: 998 x 545 x 550 (mm) ;Trọng lượng: 39Kg; - Năm sản xuất: 2019-2020 | Địa điểm: Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện Tân Kỳ tỉnh Nghệ An | |
| 4 | Power ampli 4 kênh | 3 | Cái | ;4Ω stereo power : 4 x 4600W ;8Ω stereo power : 4 x 2550W ; 8Ω bridge mono : 4600W + 4600W ; 4Ω bridge mono : 2 x 7000W ; Số kênh: 4 kênh ; Trở kháng ngõ ra: 20Hz-20KHz ; Trở kháng đầu vào: 20 KΩ ;Đầu vào chung với chế độ hạn chế (CMR): 50dB ; Đáp ứng tần số: (tại 1W-8 ohms) + D/-3dB: 2.3Hz - 56 KHz ;Điện áp hoạt động: 230v/115v ; Kích thước (W x H x D): 482 x 227 x 88 mm ;Trọng lượng : 15.5Kg ; Năm sản xuất: 2019-2020 | Địa điểm: Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện Tân Kỳ tỉnh Nghệ An | |
| 5 | Jack speakon | 24 | Cái | Jack kết nối tín hiệu; Năm sản xuất: 2019-2020 | Địa điểm: Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện Tân Kỳ tỉnh Nghệ An | |
| 6 | Jack canon | 24 | Cái | - Năm sản xuất: 2019-2020 - Jack kết nối tín hiệu | Địa điểm:Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện Tân Kỳ tỉnh Nghệ An | |
| 7 | Dây tín hiệu | 40 | Mét | - Năm sản xuất: 2019-2020 ;Dây 2 ruột, bọc giáp chống nhiễu | Địa điểm: Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện Tân Kỳ tỉnh Nghệ An | |
| 8 | Dây loa 2 x 2.5mm | 200 | Mét | - Năm sản xuất: 2019-2020 ; Dây 2 ruột (2 x 2.5mm), bọc giáp chống nhiễu) | Địa điểm: Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện Tân Kỳ tỉnh Nghệ An | |
| 9 | Tủ máy bọc nhôm 12U | 1 | Cái | - Năm sản xuất: 2019-2020 ; Tủ máy bọc nhôm 12U, có 4 bánh xe. | Địa điểm: Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện Tân Kỳ tỉnh Nghệ An | |
| 10 | Tủ phân phối điện | 1 | Cái | - Năm sản xuất: 2019-2020 ;Bằng sắt sơn tĩnh điện | Địa điểm: Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện Tân Kỳ tỉnh Nghệ An | |
| 11 | Lắp đặt, hướng dẫn, chuyển giao phần I | 1 | hệ thống | Yêu cầu lắp đặt, hướng dẫn và chuyển giao toàn bộ hệ thống từ mục 1 đến mục 10 tại Trung tâm Văn hóa, Thể thao và truyền Thông huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An | Địa điểm:tại Trung tâm Văn hóa, Thể thao và truyền Thông huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An | |
| 12 | Micro có dây phát biểu | 1 | Cái | - Năm sản xuất: 2019-2020 ; Độ nhạy: -47dB ±2dB ; Tần số dao động: 600 - 15000 Hz ; Trở kháng đầu ra: 200Ω ;Điện áp hoạt động: DC 1.5 hoặc DC 9V ; Nút on/off có đèn báo ;Cần dài 45cm, quay 360o | Địa điểm: Tại Xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An | |
| 13 | Mic không dây cầm tay | 1 | Bộ | - Năm sản xuất: 2019-2020 ; Bao gồm: Bộ thu không dây kênh kép 02 Micro cầm tay với đầu micro điện động Micro không dây ; Microphone loại điện động Dynamic (Moving Coil) ; Đầu ra: RF 10 mW - Pin sử dụng: 2x Pin LR6 AA, 1.5 V ; Vỏ: ABS ; Tần số đáp ứng: 60 Hz - 15 kHz ; Độ nhạy: -53 dBV/Pa, (2.2 mV), 1 Pascal=94 dB SPL (@ 1 kHz) ; Độ nhạy điện từ 26 dB tương đương SPL trong trường 1 millioersted (60 Hz) ; Phạm vi nhiệt độ: -29 đến 57°C ; Độ ẩm tương đối: 0 đến 95% | Địa điểm tại: Xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An | |
| 14 | Loa full đôi 4 tấc | 4 | Cái | - Năm sản xuất: 2019-2020 ; Dải tần số 39Hz - 18KHz ; Loa 3 way : bass 2x15",treble 1x1.75" ; Trở kháng 4Ω ; Độ nhạy : 101dB ; Công suất ( RMS) : 700W ; Công suất (PEAK): 1000W ; Thùng gỗ ; Kích thước : 1140 x 460 x 450 mm ; Trọng lượng : 51Kg ; Jack: Neutrik Speakon 4 x 2 1+ 1- | Địa điểm tại: Xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An | |
| 15 | Power ampli | 1 | Cái | - Năm sản xuất: 2019-2020 ;8Ω Stereo power: 4 x 1350W ; 4Ω Stereo power: 4 x 2100W ; 8Ω bridged Stereo power: 4200W + 4200W ; 4 Ω bridged mono: 2 x 5000W ; Số kênh: 4 kênh ; Dải tần số: 20Hz – 30kHz +- 0.5dB ; Độ nhạy: 110dB ; Trở kháng đầu vào: 20Hz - 20kHz, balanced); 20kOhm Balanced or 10k Ohm Unbalanced ; Yêu cầu nguồn: 220 - 240V/ 50 - 60Hz ; Kích thước (D x W x H): 396 x 483 x 88 mm | Địa điểm tại: Xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An | |
| 16 | Tủ máy sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái | - Năm sản xuất: 2019-2020 ; Bằng sắt sơn tĩnh điện | Địa điểm tại: Xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An | |
| 17 | Mixer 16 line | 1 | Cái | - Năm sản xuất: 2019-2020 ; Số ngõ vào mic 12,ngõ vào music 2 ; Echo digital send/return ; EQ 14 bands - Ngõ ra balanced/unbalanced ; Tỷ số S/N 70dB ; Độ méo : 0.3% ; Độ nhạy ngõ vào mic 20mv ; Độ nhạy ngõ vào music : 500mv ; Nguồn điện sử dụng : 220-230V | Địa điểm tại: Xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An | |
| 18 | Jack speakon | 8 | Cái | - Năm sản xuất: 2019-2020 ; Jack kết nối tín hiệu | Địa điểm tại: Xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An | |
| 19 | Jack canon | 10 | Cái | - Năm sản xuất: 2019-2020 ; Jack kết nối tín hiệu | Địa điểm tại: Xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An | |
| 20 | Dây loa 2 x 2.5mm | 120 | mét | - Năm sản xuất: 2019-2020 ; Dây 2 ruột (2 x 2.5mm), bọc giáp chống nhiễu | Địa điểm tại: Xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An | |
| 21 | Dây tín hiệu 2 x 0.75mm | 10 | Mét | - Năm sản xuất: 2019-2020 ; Dây 2 ruột (2 x 0.75mm), bọc giáp chống nhiễu | Địa điểm tại: Xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An | |
| 22 | Phụ kiện | 1 | hệ thống | - Ổ cắm dài: 01 cái ; CB 32A: 01 cái ; Taplo, dây mát, ốc vít | Địa điểm tại: Xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An | |
| 23 | Bàn điều khiển DMX | 1 | Cái | - Năm sản xuất: 2019-2020 ; Nguồn cung cấp: adapter (đầu vào AC100-240V, 50Hz-60Hz, đầu ra DC 12 V, 1A MAX) ; Điện năng tiêu thụ: 4W ; Các tính năng: 30 ngân hàng của bộ nhớ lên đến 240 cảnh, 6 chương trình theo đuổi những kỷ niệm. ; Tổng số 192 kênh DMX ; Điều khiển 12 đèn DMX.16 kênh cho mỗi đèn. ; Màn hình: 4 số hiển thị LED kỹ thuật số ; Các kênh DMX: 192CHS ; Giao diện đầu ra DMX: 1 x 3P -XLR ; Chế độ điều khiển: kích hoạt âm thanh, tự động, hướng dẫn sử dụng ; Môi trường làm việc: lên đến 40°C - Mức bảo vệ: IP20 ;Bìa: A3 ; Kích thước: 480 x 130 x 65mm ; Kích thước đóng gói: 550 x 150 x 95mm ; N.W: 1.7kg ; G.W: 2,1kg | Địa điểm tại: Xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An | |
| 24 | Đèn par led 54 x 3W | 6 | Cái | - Năm sản xuất: 2019-2020 ; Nguồn điện: AC100 - 240V, 50/60Hz ; Công suất tiêu thụ: 130W ; Đơn vị LED: 54 x 3W LED units(R18,G12,B12, W12) ; Thời gian sống: 60000 giờ ; Góc chùm: 25º ; Bảng điều khiển: 4 con số hiển thị LED kỹ thuật số ; Chế độ điều khiển: sound, auto, Master/Slave, DMX512 ; Kênh DMX: 8CHS ; Dimmer: 0-100% với điều khiển màu liên tục được điều chỉnh ; Môi trường làm việc: lên đến 40℃ ; Tốc độ bảo vệ: IP20 ; Bìa: nhôm đúc ; Kích thước: 280 x 216 x 310 mm ; Kích thước đóng gói: 250 x 250 x 360mm ;N.W: 2.3kg / 2.0kg / 1.7kg ; G.W: 2.9kg / 2.6kg / 2.3kg | Địa điểm tại: Xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An | |
| 25 | Đèn pha led 280W bóng | 2 | Cái | - Năm sản xuất: 2019-2020 ; Công suất: 280W ; Quang thông: 150Lm/W ; Chip led: COB-USA ; Nhiệt độ màu: 3000-6500k ; Góc chiếu sáng: 90o - 120o ; Thời gian sống: 60.000 giờ ; Vỏ hợp kim nhôm, kính cường lực, lúp thủy tinh ;Chống nước | Địa điểm tại: Xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An | |
| 26 | Chân đèn + tay treo | 2 | Bộ | - Năm sản xuất: 2019-2020 ; Bằng sắt sơn tĩnh điện, ; Ba tầng, cao 3,5m, điều chỉnh lên xuống ; Có tay ngang treo đèn 1.6m | Địa điểm tại: Xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An | |
| 27 | Dây điện 8 x 0.75 | 50 | mét | - Năm sản xuất: 2019-2020 ; Dây dẫn điện 8 ruột, có vỏ bọc riêng. ; Quy cách: 8 x 0.75mm2 | Địa điểm tại: Xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An | |
| 28 | Phích cắm | 8 | Cái | - Năm sản xuất: 2019-2020 ; Phích cắm điện công nghiệp loại tốt. | Địa điểm tại: Xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An | |
| 29 | Dây DMX | 80 | mét | - Năm sản xuất: 2019-2020 ; Dây 2 ruột, bọc giáp chông nhiễu ; Dây tín hiệu DMX cho ánh sáng ; Quy cách: 2 x 0.75mm2 | Địa điểm tại: Xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An | |
| 30 | Phụ kiện | 1 | Hệ thống | ; Tủ điện 20 x 30: 01 cái, ; Đèn báo ổ cắm dài: 01 cái ; Taplo, dây rút, ốc vít, dây mát | Địa điểm tại: Xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An | |
| 31 | máy phát điện | 1 | Cái | - Năm sản xuất: 2019-2020 ; Số pha: 1 pha ; Điện áp (V): 220 ; Hiệu suất (%): 100 ; Tần số (Hz): 50 – 60 ; Số cực: 2 ; Tốc độ (Vòng/phút): 3600 ; Hệ thống khởi động: Kéo giựt bằng tay- Khởi động điện ; Kiểu động cơ: 168F-2 ; Công suất tối đa (ML/vòng/phút): 5.5/3600 ; Loại động cơ: 4 kỳ, 1 xylanh, nghiêng 250 so với phương ngang ; Số xylanh: 1 ; Dung tích xylanh: 196 ; Suất tiêu hao nhiên liệu (g/ML/giờ): 250 ; Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 15 ; Hệ thống làm mát: Gió ; Bộ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: Đồng hồ, vôn kế, cầu chì, hộp nối dây ; Kích thước: 1010 x 450 x 630mm | Địa điểm tại: Xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An | |
| 32 | Vận chuyển, lắp đặt, chuyển giao, đào tạo phần II | 1 | hệ thống | Yêu cầu lắp đặt, hướng dẫn và chuyển giao toàn bộ hệ thống tại xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An | Địa điểm tại xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi